Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205965-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220165084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN và vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 19:32:00 đến ngày 2022-02-19 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,535,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ, hoặc phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: + Nhà thầu thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên, có ít nhất 02 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo, mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện ≥ 8 tỷ đồng.+ Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng, các hợp dồng còn lại có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 24 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 2 công trình cấp III trở lên. (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật: xây dựng, điện, nước... đã là kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên trách (Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ Máy thủy bình, máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình, máy kinh vĩ phục vụ định vị, trắc đạc công trình, đảm bảo chất lượng trên 70% máy mới, hoạt động tốt, sai số trong phạm vi cho phép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc đảm bảo lực ép đạt ≥ 80T; đảm bảo chất lượng trên 70% máy mới, hoạt động tốt, sai số trong phạm vi cho phép, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào công suất gầu ≥ 0,8m3; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe Ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe Ô tô tự đổ 5-10 tấn; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe Cần trục bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Xe Cần trục bánh hơi công suất ≥ 16T; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 150l; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng)
Đầu tư xây dựng Nhà thể thao đa năng của Trường Đại học Sao Đỏ
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN và vốn tự huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Đại học Sao Đỏ. Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Cát Ngạn (Số 570, tổ 41, Định Công, Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội); Trung tâm nghiên cứu và tư vấn xây dựng - Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng. (37 Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và tư vấn Viễn Đông (số 17 ngõ 41, TT Lao động xã hội, Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội); + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng công trình Việt Nam (số 17A/21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Đại học Sao Đỏ. Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản gốc bảo lãnh dự thầu nộp cho Chủ đầu tư; + File mềm định dạng Exel chi tiết tính giá dự thầu; + Các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm khi có yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Đại học Sao Đỏ. Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương: Số 54, phố Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Điện thoại: (024) 22202222 Fax: (024) 22202525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch và Đầu tư - Trường Đại học Sao Đỏ: Số 24 phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 022.03882 296 Fax: 022.03882 921
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Sao Đỏ: Số 24 phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 022.03882 296 Fax: 022.03882 921
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc BTCT 300x300
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,5261100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1714tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6059tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3756tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7995m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4647tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4647tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,9096100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7755100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m3
12Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m3
13Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m3
14Sản xuất cọc dẫn ép âm bằng thép kích thước 200x200mm, thép dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1424100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,7782m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0256m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,094m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V52,332m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, tiết diện >0,1m2, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9548m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7576100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7771tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7458tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0156m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3683m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6052100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2803tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,516tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1636tấn
17Xây tường cổ móng gạch KN (6,5x10.5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0813m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0435m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4535m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3462m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1995100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2999tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144tấn
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1602100m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V152,4802m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6569m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1311100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2493100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2493100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (vận chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2493100m3
C Phần kết cấu
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6926tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7478tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9992100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V55,08m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5392m3
6Gia công thép bản mã đầu cột, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522tấn
7Lắp đặt thép bản mã đầu cột, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522tấn
8Bulong M24x600Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
9Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2752100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6088tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2355tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2823tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V82,9128m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1589100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6746tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6385m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang, bậc khán đàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6433100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6377tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7329tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5348m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bậc khán đài, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5043m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,9508100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1776tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô,đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8275tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2874m3
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1354tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1354tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,101tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,101tấn
31Gia công giằng xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
32Lắp dựng giằng xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
33Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V432cái
34Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V712,612m2
36Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V10,9644100m2
37Tôn úp nóc, diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V91,24md
38Thi công trần thả làm bằng tấm nhôm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.003,9916m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
43Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1186tấn
45Lắp dựng vì kèo thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1186tấn
46Gia công xà gồ thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2927tấn
47Lắp dựng xà gồ thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2927tấn
48Bu lông M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
49Ốp aluminium mái sảnh treo, tấm alu ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V113,2236m2
D Phần kiến trúc
1Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V186,7444m3
2Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4261m3
3Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V64,302m3
4Xây tường thẳng gạch KN 6,5x10,5x22, chiều dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4865m3
5Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1503m3
6Xây tường thẳng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2727m3
7Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7478m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.416,6483m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.811,874m2
10Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,055m2
11Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V313,661m2
12Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,954m2
13Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V361,4981m2
14Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,3293m2
15Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,3392m2
16Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7412m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.228,5223m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.591,5778m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.177,5406m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.642,5595m2
21Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,1544m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V504,3474m2
23Lát đá bậu cửa bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V7,326m2
24Trát láng cầu thang, tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,8164m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,7636m2
26Lát đá bậc cầu thang, khán đài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,0528m2
27Lát đá nhám đường dốc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0065m2
28Thi công trần thạch cao chịu nước, khung xương nhôm, tấm thả 600x600mmmMô tả kỹ thuật theo chương V83,3392m2
29Thi công trần thạch cao, tấm thả 600x600mmmMô tả kỹ thuật theo chương V91,1774m2
30Lớp xi măng cát tôn nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,0546m2
31Quét dung dịch chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V93,5466m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,0546m2
33Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,0048m2
34Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường đỡ tấm đan, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2561m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đặt chậu rửa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1367m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m2
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9205m2
38Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
39Phụ kiện cửa đi 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
41Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
42Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính màu trắng sữaMô tả kỹ thuật theo chương V27,04m2
43Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
44Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V63,048m2
45Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
46Cửa sổ mở hất 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
47Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
48Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính màu trắng sữaMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
49Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
50Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V115,672m2
51Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Vách kính mặt dựngMô tả kỹ thuật theo chương V65m2
53Lắp dựng vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V180,672m2
54Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V182,308m2
55Cửa sổ chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V153,3m2
56Lắp dựng cửa sổ chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V153,3m2
57Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,1542tấn
58Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V98,4787m2
59Láng seno, dày 3cm dốc về quả cầu thu nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,5008m2
60Quét dung dịch chống thấm mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V249,5008m2
61Xoa nền đánh bóng bề mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V695,3801m2
62Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V695,3801m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8654100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,02100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V49,14100m2
66Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,371910m2
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3310m2
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9928100m2
E Phần điện
1Tủ điện phân phối tổng KT500x700x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCCB 4P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB 3P-63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB 2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Contactor 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Hệ thống thanh cái đồng 4P 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đèn tín hiệu báo pha F21mm (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Máy biến dòng 80/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều (AM), góc quay 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 400V, góc quay 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Chuyển mạch vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
15Tủ điện hợp bộ, loại tủ 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
16MCB 2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20MCB 2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Tủ điện hợp bộ, loại tủ 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
24MCB 2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
28Cáp chống cháy FR-Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
29Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
30Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
31Dây Cu/PVC 2(1Cx2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
32Dây Cu/PVC 2(1Cx1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
33Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
34Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
35Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
36Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
37Ống nhựa luồn dây PVC D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V816m
38Ống nhựa luồn dây PVC D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V204m
39Ống nhựa luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
40Ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
41Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
42Cút, măng sông, kẹp ống SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
43Cút, măng sông, kẹp ống SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
44Đèn Led- 18W - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Đèn downlight âm trần D150mm, lắp bóng Led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
46Đèn ốp trần bóng LED 24W- kích thước 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
47Đèn Led panel 36W -300x1200mm âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Đèn Led panel 36W -600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
49Đèn Led Highbay 150W-KT 400x400mm chiếu sáng nhà thi đấuMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
50Công tắc 1 phím 10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Công tắc 2 phím 10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Công tắc 3 phím 10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Công tắc đảo chiều 1 phím 10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
55Lắp đặt tủ rack 10U, 19''Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
56Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
57Lắp đặt Switch gom 24 port +4 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
58Lắp đặt ModemMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
59Lắp đặt bộ định tuyến (Router) + fire wallMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
60Lắp giá phối cáp mạng 24 cổng (Patch Panel)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 khung giá
61Dây nhảy CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610 m
62Lắp đặt Wireless controllerMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
63Lắp đặt bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V81 thiết bị
64Cáp UTP cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3210 m
65Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
66Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
67Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
68Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
69Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
70Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
71Cáp CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3210 m
72Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
73Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
74Đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16/2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
75Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
76Dây dẫn sét thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
77Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
78Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
80Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
F Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt bình nước nóng 50LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt van phao cơ DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
14Lắp đặt bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
15Máy bơm nước sinh hoạt công suất 3m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
17Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
18Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
19Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
20Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
21Ống PPR D20 (nước nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
22Van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Tê D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tê 32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Tê 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Tê 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Côn 40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Côn 32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Côn 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Cút 90 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Cút 90 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Cút 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Cút 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Cút ren trong D20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Ống UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
44Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
45Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
46Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
47Ống UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
48Tê chếch 45 D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Tê chếch 45 D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Tê chếch 45 D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
51Tê chếch 45 D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Cút 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
53Cút 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Cút 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
55Cút 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
56Cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Măng sông nối ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Măng sông nối ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
61Phễu thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Cút 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
63Măng sông nối ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3338m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1199tấn
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8767m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,832m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3307m2
78Đánh màu bằng nước xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V31,148m2
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0773100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
G Sân vườn + hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
1Đào đất móng bó vỉa bồn hoa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1838m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5964m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664100m2
4Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng bó vỉa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,21m3
5Trát tường bó vỉa bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,06m2
6Sơn tường bó vỉa bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,3m2
7Ốp đá granite mặt bệ bó vỉa bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3m2
8Đầm chặt nền đất tự nhiên (TT chiều dày tác dụng 50cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,295100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9m3
10Láng vữa dày 2,5cm, vữa XM cát vàng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V459m2
11Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V459m2
12Đào rãnh thoát nước, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8335100m3
13Bê tông rãnh đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,796m3
14Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,313m3
15Láng nền sàn rãnh thu nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Tính 129 tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,579m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,3896100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4412tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
21Tấm ghi gang thu nước KT 0.53x0.85mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3277100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5058100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5058100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5058100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8461m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
29Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6019m3
30Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
31Trát trong hố ga chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
32SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m2
33SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
34SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
35Lắp dựng tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
H Thiết bị mạng, camera, điều hòa
1Tủ rack 10U, 19Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Bộ lưu điện UPS 2kVA, Công suất: 2000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Switch gom 24 port + 4SFP ( 24 port PoE Gigabit)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4ModemMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ định tuyến (Router ) + firewallMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Giá phối cáp mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Wireless controllerMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Camera IP bán cầu màu, kiểu cố định lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Camera IP chữ nhật màu kiểu cố định, loại ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Camera IP chữ nhật màu kiểu cố định, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 8TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Màn hình màu 42''Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Điều hòa cục bộ gắn tường 1 chiều 9.000 btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Điều hòa cục bộ gắn tường 1 chiều 18.000 btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ, hoặc phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: + Nhà thầu thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên, có ít nhất 02 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo, mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện ≥ 8 tỷ đồng.+ Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng, các hợp dồng còn lại có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 24 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 2 công trình cấp III trở lên. (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh)55
2 Kỹ thuật thi công công trình 3 là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật: xây dựng, điện, nước... đã là kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Chuyên trách (Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ Máy thủy bình, máy kinh vĩ Máy thủy bình, máy kinh vĩ phục vụ định vị, trắc đạc công trình, đảm bảo chất lượng trên 70% máy mới, hoạt động tốt, sai số trong phạm vi cho phép2
2 Máy ép cọc ≥ 80T Máy ép cọc đảm bảo lực ép đạt ≥ 80T; đảm bảo chất lượng trên 70% máy mới, hoạt động tốt, sai số trong phạm vi cho phép, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào công suất gầu ≥ 0,8m3; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định2
4 Xe Ô tô tự đổ 5-10 tấn Xe Ô tô tự đổ 5-10 tấn; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định3
5 Xe Cần trục bánh hơi 16T Xe Cần trục bánh hơi công suất ≥ 16T; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định1
6 Máy trộn bê tông ≥ 150l Máy trộn bê tông công suất ≥ 150l; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->