Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205965-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN và vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 19:32:00 đến ngày 2022-02-19 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,535,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ, hoặc phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: + Nhà thầu thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên, có ít nhất 02 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo, mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện ≥ 8 tỷ đồng.+ Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng, các hợp dồng còn lại có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 24 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 2 công trình cấp III trở lên. (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật: xây dựng, điện, nước... đã là kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên trách (Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ Máy thủy bình, máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình, máy kinh vĩ phục vụ định vị, trắc đạc công trình, đảm bảo chất lượng trên 70% máy mới, hoạt động tốt, sai số trong phạm vi cho phép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc đảm bảo lực ép đạt ≥ 80T; đảm bảo chất lượng trên 70% máy mới, hoạt động tốt, sai số trong phạm vi cho phép, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào công suất gầu ≥ 0,8m3; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe Ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Ô tô tự đổ 5-10 tấn; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe Cần trục bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Cần trục bánh hơi công suất ≥ 16T; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông công suất ≥ 150l; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng) Đầu tư xây dựng Nhà thể thao đa năng của Trường Đại học Sao Đỏ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN và vốn tự huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản gốc bảo lãnh dự thầu nộp cho Chủ đầu tư; + File mềm định dạng Exel chi tiết tính giá dự thầu; + Các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm khi có yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Trường Đại học Sao Đỏ.
Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương: Số 54, phố Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Điện thoại: (024) 22202222 Fax: (024) 22202525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch và Đầu tư - Trường Đại học Sao Đỏ: Số 24 phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 022.03882 296 Fax: 022.03882 921 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Sao Đỏ: Số 24 phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 022.03882 296 Fax: 022.03882 921 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc BTCT 300x300 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5261 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1714 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6059 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7995 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4647 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4647 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9096 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7755 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất cọc dẫn ép âm bằng thép kích thước 200x200mm, thép dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1424 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7782 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,094 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,332 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, tiết diện >0,1m2, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9548 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7576 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7771 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7458 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0156 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3683 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6052 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2803 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1636 | tấn |
| 17 | Xây tường cổ móng gạch KN (6,5x10.5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0813 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0435 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4535 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3462 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1995 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2999 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1602 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4802 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6569 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1311 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2493 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2493 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (vận chuyển tiếp 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2493 | 100m3 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6926 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7478 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9992 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5392 | m3 |
| 6 | Gia công thép bản mã đầu cột, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã đầu cột, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | tấn |
| 8 | Bulong M24x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 9 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2752 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6088 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2355 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2823 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9128 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1589 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6746 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6385 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang, bậc khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6433 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6377 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7329 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5348 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bậc khán đài, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5043 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9508 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô,đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8275 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2874 | m3 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1354 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1354 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,101 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,101 | tấn |
| 31 | Gia công giằng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 33 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 34 | Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,612 | m2 |
| 36 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9644 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,24 | md |
| 38 | Thi công trần thả làm bằng tấm nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,9916 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 43 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1186 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1186 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2927 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2927 | tấn |
| 48 | Bu lông M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 49 | Ốp aluminium mái sảnh treo, tấm alu ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2236 | m2 |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,7444 | m3 |
| 2 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4261 | m3 |
| 3 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,302 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch KN 6,5x10,5x22, chiều dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4865 | m3 |
| 5 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1503 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2727 | m3 |
| 7 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7478 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416,6483 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.811,874 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,055 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,661 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,954 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,4981 | m2 |
| 14 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,3293 | m2 |
| 15 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,3392 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7412 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.228,5223 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.591,5778 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.177,5406 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.642,5595 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,1544 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,3474 | m2 |
| 23 | Lát đá bậu cửa bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,326 | m2 |
| 24 | Trát láng cầu thang, tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,8164 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7636 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, khán đài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,0528 | m2 |
| 27 | Lát đá nhám đường dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0065 | m2 |
| 28 | Thi công trần thạch cao chịu nước, khung xương nhôm, tấm thả 600x600mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3392 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao, tấm thả 600x600mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1774 | m2 |
| 30 | Lớp xi măng cát tôn nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0546 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5466 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0546 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,0048 | m2 |
| 34 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường đỡ tấm đan, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đặt chậu rửa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9205 | m2 |
| 38 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 44 | Cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,048 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 46 | Cửa sổ mở hất 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,672 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Vách kính mặt dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,672 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,308 | m2 |
| 55 | Cửa sổ chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3 | m2 |
| 57 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1542 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4787 | m2 |
| 59 | Láng seno, dày 3cm dốc về quả cầu thu nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,5008 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,5008 | m2 |
| 61 | Xoa nền đánh bóng bề mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,3801 | m2 |
| 62 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,3801 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8654 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3719 | 10m2 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | 10m2 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9928 | 100m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện phân phối tổng KT500x700x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 4P-80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Contactor 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn tín hiệu báo pha F21mm (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Máy biến dòng 80/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều (AM), góc quay 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 400V, góc quay 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 15 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 16 | MCB 2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | MCB 2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Tủ điện hợp bộ, loại tủ 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | MCB 2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 28 | Cáp chống cháy FR-Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC 2(1Cx2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC 2(1Cx1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 33 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 37 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m |
| 38 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 39 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 40 | Ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 41 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Cút, măng sông, kẹp ống SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 43 | Cút, măng sông, kẹp ống SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 44 | Đèn Led- 18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Đèn downlight âm trần D150mm, lắp bóng Led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 46 | Đèn ốp trần bóng LED 24W- kích thước 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 47 | Đèn Led panel 36W -300x1200mm âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Đèn Led panel 36W -600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 49 | Đèn Led Highbay 150W-KT 400x400mm chiếu sáng nhà thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 50 | Công tắc 1 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Công tắc 2 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Công tắc 3 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ rack 10U, 19'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 56 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 57 | Lắp đặt Switch gom 24 port +4 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 58 | Lắp đặt Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 59 | Lắp đặt bộ định tuyến (Router) + fire wall | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 60 | Lắp giá phối cáp mạng 24 cổng (Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 khung giá |
| 61 | Dây nhảy CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 m |
| 62 | Lắp đặt Wireless controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 63 | Lắp đặt bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 64 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 10 m |
| 65 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 66 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 67 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 68 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 69 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 70 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 71 | Cáp CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 10 m |
| 72 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 74 | Đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16/2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 75 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 76 | Dây dẫn sét thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 77 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình nước nóng 50L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Máy bơm nước sinh hoạt công suất 3m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 18 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 19 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Ống PPR D20 (nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 22 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Tê 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Tê 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Côn 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Cút 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Cút 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Cút 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cút ren trong D20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Ống UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 45 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 46 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Ống UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Tê chếch 45 D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Tê chếch 45 D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tê chếch 45 D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Tê chếch 45 D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 53 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Cút 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 55 | Cút 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Măng sông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Măng sông nối ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 61 | Phễu thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Măng sông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3338 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8767 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,832 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3307 | m2 |
| 78 | Đánh màu bằng nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,148 | m2 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| G | Sân vườn + hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa bồn hoa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1838 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5964 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng bó vỉa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m3 |
| 5 | Trát tường bó vỉa bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,06 | m2 |
| 6 | Sơn tường bó vỉa bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| 7 | Ốp đá granite mặt bệ bó vỉa bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| 8 | Đầm chặt nền đất tự nhiên (TT chiều dày tác dụng 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m3 |
| 10 | Láng vữa dày 2,5cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m2 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8335 | 100m3 |
| 13 | Bê tông rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,796 | m3 |
| 14 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,313 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn rãnh thu nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Tính 129 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,579 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 21 | Tấm ghi gang thu nước KT 0.53x0.85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5058 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5058 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5058 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8461 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 29 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6019 | m3 |
| 30 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 31 | Trát trong hố ga chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 33 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 35 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| H | Thiết bị mạng, camera, điều hòa | |||
| 1 | Tủ rack 10U, 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bộ lưu điện UPS 2kVA, Công suất: 2000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Switch gom 24 port + 4SFP ( 24 port PoE Gigabit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ định tuyến (Router ) + firewall | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Giá phối cáp mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Wireless controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Camera IP bán cầu màu, kiểu cố định lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Camera IP chữ nhật màu kiểu cố định, loại ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Camera IP chữ nhật màu kiểu cố định, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Màn hình màu 42'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Điều hòa cục bộ gắn tường 1 chiều 9.000 btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Điều hòa cục bộ gắn tường 1 chiều 18.000 btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ, hoặc phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: + Nhà thầu thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên, có ít nhất 02 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo, mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện ≥ 8 tỷ đồng.+ Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng, các hợp dồng còn lại có ít nhất 01 hợp đồng thuộc cơ sở đào tạo và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 24 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 2 công trình cấp III trở lên. (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 3 | là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật: xây dựng, điện, nước... đã là kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Chuyên trách (Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Máy thủy bình, máy kinh vĩ | Máy thủy bình, máy kinh vĩ phục vụ định vị, trắc đạc công trình, đảm bảo chất lượng trên 70% máy mới, hoạt động tốt, sai số trong phạm vi cho phép | 2 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 80T | Máy ép cọc đảm bảo lực ép đạt ≥ 80T; đảm bảo chất lượng trên 70% máy mới, hoạt động tốt, sai số trong phạm vi cho phép, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào công suất gầu ≥ 0,8m3; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định | 2 |
| 4 | Xe Ô tô tự đổ 5-10 tấn | Xe Ô tô tự đổ 5-10 tấn; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định | 3 |
| 5 | Xe Cần trục bánh hơi 16T | Xe Cần trục bánh hơi công suất ≥ 16T; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 150l | Máy trộn bê tông công suất ≥ 150l; đảm bảo chất lượng trên 70% xe mới, hoạt động tốt, có đầy đủ các hồ sơ, giấy tờ cần thiết theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi