Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215429-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220162294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022 của Điện lực Định Quán- Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 17:02:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 838,296,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257444287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51488857E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.807.334 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.422.002 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Puly
- Đặc điểm thiết bị chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Số lượng tối thiểu 10
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình.
Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế Nhánh rẽ Phú An (từ trụ /001 đến trụ /127); Tân Phú 10, 11 và UBH Tân Phú 1
270 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022 của Điện lực Định Quán- Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và Điện lực Định Quán - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai - địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ TM-DT: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai - địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định TM-DT: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai - địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai - địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai–Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc Lộ 20, thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai–Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc Lộ 20, thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và Điện lực Định Quán - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai - địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và Điện lực Định Quán - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai - địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai - Km113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Đại diện: Ông Đinh Đức Trường - Giám đốc. Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT-Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai - Km113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Đại diện: Ông Nguyễn Tùng Vũ-TP.KHKT Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B A.1. PHẦN LẮP ĐẶT:
C I. Phần móng trụ, móng neo:
D Móng trụ M12 bê tông đôi vướng đá
1Xi măng đen PCB 40226,486kg
2Cát vàng0,3974m3
3Đá 1x20,7181m3
4Đào móng cột trụ, hố kiểm tra đất cấp III bằng thủ công rộng >1m, sâu 1trọn bộ
5Phá đá thủ công, đá cấp III1trọn bộ
6Đổ bê tông, rộng 0,806m3
E Móng trụ M14 đơn vướng đá
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra đất cấp III bằng thủ công rộng >1m, sâu 1trọn bộ
2Phá đá thủ công, đá cấp III1trọn bộ
F Móng trụ M12 đơn vướng đá
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra đất cấp III bằng thủ công rộng >1m, sâu 1trọn bộ
2Phá đá thủ công, đá cấp III1trọn bộ
G Móng neo NXX
1Ty neo F 18x24002cái
2Neo xòe và đĩa sen (sơn đen)2cái
3Đào móng neo, hố kiểm tra đất cấp III bằng thủ công rộng 1m. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chắt K=0,851trọn bộ
H II. PHẦN TRỤ
I Trụ BTLT 14m-F650 thay mới
1Trụ BTLT 14m-F 6502trụ
2Dựng cột bêtông ≤14m bằng thủ công kết hợp cơ giới2cột
J Trụ BTLT 12m-F540 thay mới
1Trụ BTLT 12m-F 5404trụ
2Dựng cột bêtông ≤12m bằng thủ công kết hợp cơ giới4cột
K III. PHẦN XÀ, NÉO, TIẾP ĐỊA
L Bộ xà kép 2,2m tháo ra lắp lại
1Tháo, Lắp xà kép 2,2m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 58,628kg)1bộ
M Bộ xà đơn 2,0m tháo ra lắp lại (cột đỡ)
1Tháo, lắp xà đơn 2,0m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 25,355kg)1bộ
N Bộ chân sứ đỉnh góc tháo ra lắp lại
1Tháo, lắp bộ chân sứ đỉnh góc 1bộ
O Bộ Đà kép 2,2m thay mới
1Đà V75x75x8x2200mm28cây
2Đà chống V50x50x5x810mm56cây
3Boulon 16x250 VRS28cây
4Boulon 16x25028cây
5Boulon 16x5056cây
6Lông đền vuông D18 (50x50x3)280cái
7Lắp xà kép 2,2m cột néo (xà thép, trọng lượng 58,628kg)14bộ
P Bộ Đà kép 2,0m thay mới
1Đà V75x75x8x2000mm2cây
2Đà chống V50x50x5x1150 mạ kẽm2cây
3Boulon 16x250 VRS2cây
4Boulon 16x2502cây
5Boulon 16x502cây
6Lông đền vuông D18 (50x50x3)8cái
7Lắp xà kép 2,0m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 50,7114kg)1bộ
Q Bộ Neo chằng xuống trụ 14m thay mới
1Boulon mắt 16x2501cây
2Lông đền vuông D18 (50x50x3)1cái
3Sứ chằng lớn1cục
4Kẹp chằng 3 boulon (B42x130)8bộ
5Cáp thép chằng 3/8"16mét
6Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp)2cái
7Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,4x20001cái
8Lắp dây néo, chiều cao ≤20m1bộ
R Bộ Neo chằng xuống trụ 12m thay mới
1Boulon mắt 16x2501cây
2Lông đền vuông D18 (50x50x3)1cái
3Sứ chằng lớn1cục
4Kẹp chằng 3 boulon (B42x130)8bộ
5Cáp thép chằng 3/8"14mét
6Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp)2cái
7Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,4x20001cái
8Lắp dây néo, chiều cao ≤20m1bộ
S Tiếp địa hiện hữu khôi phục lại
1Kẹp nối ép WR 189 (50/50, 35)40cái
T IV.PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
U Dây dẫn
1ACXH-70 mm2 24kVVật tư A cấp26.381m
2ACXH-50mm2 24kVVật tư A cấp2.577m
3Cáp AS/ ACSR 50/8 mm2Vật tư A cấp1.882,3kg
4CX1V-25-12/20(24)kV4,5m
5Ống nối dây AC50 (không có lõi thép)11cái
6Ống nối dây AC70 (không có lõi thép)26cái
7Ống co nhiệt cách điện loại F 20/1137mét
8Căng dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao 0,842km
9Căng dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao 8,621km
10Căng dây ACXH 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao >10m (cáp bọc, qua kv đông dân cư)2,527km
11Căng dây ACXH 70mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao >10m (cáp bọc)25,863km
12Tháo, lắp cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 (chiều cao 0,086km
V Chuỗi sứ treo Polymer lắp vào xà
1Sứ treo Polymer 24kV-70N84chuỗi
2Móc treo chữ U F 16168cái
3Lắp chuỗi néo đơn polymer ≤35kV, chiều cao ≤20m vào xà84chuỗi
W Chuỗi sứ treo Polymer kép lắp vào xà
1Sứ treo Polymer 24kV-70N24chuỗi
2Móc treo chữ U F 1624cái
3Khánh tam giác24cái
4Lắp chuỗi néo kép polymer ≤35kV, chiều cao ≤20m12chuỗi
X Bộ giáp níu cáp bọc cỡ dây 70mm2
1Giáp níu dây bọc ACD2405-TP, dài 1180mm, 22,2 ÷ 25,6mm ( 70mm2)120sợi
2Móc treo giáp níu (gồm mắc nối yếm cáp và yến móng U giáp níu cỡ dây 70mm2)120cái
Y Bộ giáp níu cáp bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dây bọc ACD2260-TP, dài 1100mm, 20,1 ÷ 23,5mm ( 50mm2)30sợi
2Móc treo giáp níu (gồm mắc nối yếm cáp và yến móng U giáp níu cỡ dây 70mm2)30cái
Z Bộ dừng dây trung hòa
1Kẹp dừng dây 3U-3mm (50-70mm2)46cái
2Boulon mắt 16x30046cây
3Lông đền vuông D18 (50x50x3)46cái
AA Bộ sứ đứng 24kv
1Sứ đứng 24kV ĐR 540mm (bọc chì)73cái
2Ty sứ đứng 24kV loại không bọc chì73cái
3Lắp sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn73sứ
4Dầu chống sét RP7 (250gr/ống)1bình
5Decal dán số trụ5cái
6Biển báo độ cao7cái
7Cosse ép Cu-Al 70mm23cái
8Kẹp nối ép WR 189 (50/50, 35)148cái
9Kẹp nối ép WR 279-289 (70/70, 50, 35)182cái
10Băng keo c/điện T/thế (19mm-9,1m)61cuộn
11Giáp buộc đầu sứ đôi composite PDLT 2460SC-F, đường kính cáp 23.4 - 27.9mm(70-95mm2), bán dẫn108sợi
12Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1203SC-C, đường kính cáp 23.4 - 27.9mm (70-95mm2), bán dẫn132sợi
13Giáp buộc cổ sứ đôi composite PDST 2460SC-C, đường kính cáp 23.4 - 27.9mm (70 -95mm2), bán dẫn293sợi
14Giáp buộc đầu sứ đôi composite PDLT 2175SC-F, đường kính cáp 18.5 - 23.4mm(35-50mm2), bán dẫn12sợi
15Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1202SC-C, đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫn39sợi
16Giáp buộc cổ sứ đôi composite PDST 2175SC-C, đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35- 50mm2), bán dẫn12sợi
17Kẹp dừng dây F 912 ( lem yên ngựa )60cái
18Kẹp quai đồng 6 ly 2/089cái
19Hotline clamp mạ Sn 2/058cái
20Nắp chup kẹp quai90cái
21Kẹp rẽ nhánh IPC 1BL (nối bọc cách điện IPC 95/35) (VN)202cái
22Tháo, lắp sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn47sứ
23Tháo ra lắp lại bộ 1 pha FCO ≤35kV2bộ
24Tháo, Lắp tủ điện MCCB hạ thế 1 pha2tủ
25Chống sét van tháo ra lắp lại bộ 01 pha2bộ
26Tháo, lắp MBA 1P công suất 50KVA2máy
27Tháo, lắp MBA 1P công suất 100KVA2máy
28Tháo, Lắp rack 3 sứ5bộ
29Tháo, Lắp rack 2 sứ1bộ
30Tháo, Lắp rack 1 sứ1bộ
31Tháo, lắp hộp phân phối kích thước ≥200x200mm4hộp
32Tháo,lắp các phụ kiện và công tơ loại (2công
AB V. Công tác Hotline
AC Thi công Hotline lần 1 nhánh rẽ Phú An
1Thay cò lèo đường dây 3 pha (Thay 03 cò lèo KNC=2, đường dây đi 2 mạch KNC=1,5)11 cò lèo
AD Thi công Hotline lần 2 đấu nối nhánh rẽ UBH TP 1
1Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối (3 sứ trên cùng 1 xà KNC=2 trên đường dây 2 mạch KNC=1,5)11 bộ
2Thay cò lèo đường dây 3 pha (Thay 03 cò lèo KNC=2, đường dây đi 2 mạch KNC=1,5)11 cò lèo
AE Thi công Hotline lần 3 Nhánh rẽ Tân Phú 10,11
1Thay cò lèo đường dây 3 pha (Thay 03 cò lèo KNC=2)11 cò lèo
AF A.2. PHẦN THÁO GỠ:
1Tháo cột bêtông ≤12m bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
2Cắt cột bêtông ≤12m bằng thủ công kết hợp cơ giới4cột
AG Bộ Neo chằng xuống bị hỏng (TH)
1Tháo dây néo, chiều cao ≤20m3bộ
AH Bộ xà kép 1,66m TH
1Tháo xà kép 1,66m cột đỡ (bao gồm chân sứ đỉnh)2bộ
AI Bộ xà đơn 1,66m TH
1Tháo xà đơn 1,66m cột đỡ (xà thép, bao gồm chân sứ đỉnh)10bộ
AJ Bộ đà kép U120x2,8m TH
1Tháo xà kép U120x2,8 (trọng lượng 58,24kg)2bộ
AK Bộ xà đơn 2,0m TH
1Tháo xà đơn 2,0m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 25,3557kg)1bộ
AL Bộ Đà đơn 2,2m TH
1Tháo xà đơn 2,2m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 29,759kg)2bộ
AM Bộ sứ treo thuỷ tinh 2 bắt lắp vào xà
1Tháo chuỗi néo đơn 2 bát lắp vào xà, chiều cao ≤20m6chuỗi
2Tháo dây AC 70mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao >10m25,503km
3Tháo dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao >10m trong khu vực thị trấn1,814km
4Tháo dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao 8,621km
5Tháo dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao 0,842km
6Tháo dây AXV70mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao >10m0,36km
7Tháo dây AXV50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao >10m trong khu vực thị trấn0,713km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257444287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51488857E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.807.334 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.422.002 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Đội trưởng thi công: 1 Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 05 tấn1
2 Xe tải >= 5 tấn1
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.10
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->