Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 của Điện lực Định Quán- Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 17:02:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 838,296,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257444287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51488857E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.807.334 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.422.002 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải ép được lõi thép của ống nối AC) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình. Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế Nhánh rẽ Phú An (từ trụ /001 đến trụ /127); Tân Phú 10, 11 và UBH Tân Phú 1 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 của Điện lực Định Quán- Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và Điện lực Định Quán - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai - địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai - Km113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Đại diện: Ông Đinh Đức Trường - Giám đốc. Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT-Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai - Km113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Đại diện: Ông Nguyễn Tùng Vũ-TP.KHKT Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | A.1. PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| C | I. Phần móng trụ, móng neo: | |||
| D | Móng trụ M12 bê tông đôi vướng đá | |||
| 1 | Xi măng đen PCB 40 | 226,486 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,3974 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 0,7181 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra đất cấp III bằng thủ công rộng >1m, sâu | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Phá đá thủ công, đá cấp III | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Đổ bê tông, rộng | 0,806 | m3 | |
| E | Móng trụ M14 đơn vướng đá | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra đất cấp III bằng thủ công rộng >1m, sâu | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá thủ công, đá cấp III | 1 | trọn bộ | |
| F | Móng trụ M12 đơn vướng đá | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra đất cấp III bằng thủ công rộng >1m, sâu | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá thủ công, đá cấp III | 1 | trọn bộ | |
| G | Móng neo NXX | |||
| 1 | Ty neo F 18x2400 | 2 | cái | |
| 2 | Neo xòe và đĩa sen (sơn đen) | 2 | cái | |
| 3 | Đào móng neo, hố kiểm tra đất cấp III bằng thủ công rộng 1m. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chắt K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| H | II. PHẦN TRỤ | |||
| I | Trụ BTLT 14m-F650 thay mới | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m-F 650 | 2 | trụ | |
| 2 | Dựng cột bêtông ≤14m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| J | Trụ BTLT 12m-F540 thay mới | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F 540 | 4 | trụ | |
| 2 | Dựng cột bêtông ≤12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 4 | cột | |
| K | III. PHẦN XÀ, NÉO, TIẾP ĐỊA | |||
| L | Bộ xà kép 2,2m tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo, Lắp xà kép 2,2m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 58,628kg) | 1 | bộ | |
| M | Bộ xà đơn 2,0m tháo ra lắp lại (cột đỡ) | |||
| 1 | Tháo, lắp xà đơn 2,0m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 25,355kg) | 1 | bộ | |
| N | Bộ chân sứ đỉnh góc tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp bộ chân sứ đỉnh góc | 1 | bộ | |
| O | Bộ Đà kép 2,2m thay mới | |||
| 1 | Đà V75x75x8x2200mm | 28 | cây | |
| 2 | Đà chống V50x50x5x810mm | 56 | cây | |
| 3 | Boulon 16x250 VRS | 28 | cây | |
| 4 | Boulon 16x250 | 28 | cây | |
| 5 | Boulon 16x50 | 56 | cây | |
| 6 | Lông đền vuông D18 (50x50x3) | 280 | cái | |
| 7 | Lắp xà kép 2,2m cột néo (xà thép, trọng lượng 58,628kg) | 14 | bộ | |
| P | Bộ Đà kép 2,0m thay mới | |||
| 1 | Đà V75x75x8x2000mm | 2 | cây | |
| 2 | Đà chống V50x50x5x1150 mạ kẽm | 2 | cây | |
| 3 | Boulon 16x250 VRS | 2 | cây | |
| 4 | Boulon 16x250 | 2 | cây | |
| 5 | Boulon 16x50 | 2 | cây | |
| 6 | Lông đền vuông D18 (50x50x3) | 8 | cái | |
| 7 | Lắp xà kép 2,0m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 50,7114kg) | 1 | bộ | |
| Q | Bộ Neo chằng xuống trụ 14m thay mới | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 | 1 | cây | |
| 2 | Lông đền vuông D18 (50x50x3) | 1 | cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 1 | cục | |
| 4 | Kẹp chằng 3 boulon (B42x130) | 8 | bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8" | 16 | mét | |
| 6 | Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp) | 2 | cái | |
| 7 | Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,4x2000 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp dây néo, chiều cao ≤20m | 1 | bộ | |
| R | Bộ Neo chằng xuống trụ 12m thay mới | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 | 1 | cây | |
| 2 | Lông đền vuông D18 (50x50x3) | 1 | cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 1 | cục | |
| 4 | Kẹp chằng 3 boulon (B42x130) | 8 | bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8" | 14 | mét | |
| 6 | Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp) | 2 | cái | |
| 7 | Máng che dây chằng (sơn vàng) 0,4x2000 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp dây néo, chiều cao ≤20m | 1 | bộ | |
| S | Tiếp địa hiện hữu khôi phục lại | |||
| 1 | Kẹp nối ép WR 189 (50/50, 35) | 40 | cái | |
| T | IV.PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| U | Dây dẫn | |||
| 1 | ACXH-70 mm2 24kV | Vật tư A cấp | 26.381 | m |
| 2 | ACXH-50mm2 24kV | Vật tư A cấp | 2.577 | m |
| 3 | Cáp AS/ ACSR 50/8 mm2 | Vật tư A cấp | 1.882,3 | kg |
| 4 | CX1V-25-12/20(24)kV | 4,5 | m | |
| 5 | Ống nối dây AC50 (không có lõi thép) | 11 | cái | |
| 6 | Ống nối dây AC70 (không có lõi thép) | 26 | cái | |
| 7 | Ống co nhiệt cách điện loại F 20/11 | 37 | mét | |
| 8 | Căng dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao | 0,842 | km | |
| 9 | Căng dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao | 8,621 | km | |
| 10 | Căng dây ACXH 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao >10m (cáp bọc, qua kv đông dân cư) | 2,527 | km | |
| 11 | Căng dây ACXH 70mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao >10m (cáp bọc) | 25,863 | km | |
| 12 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 (chiều cao | 0,086 | km | |
| V | Chuỗi sứ treo Polymer lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo Polymer 24kV-70N | 84 | chuỗi | |
| 2 | Móc treo chữ U F 16 | 168 | cái | |
| 3 | Lắp chuỗi néo đơn polymer ≤35kV, chiều cao ≤20m vào xà | 84 | chuỗi | |
| W | Chuỗi sứ treo Polymer kép lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo Polymer 24kV-70N | 24 | chuỗi | |
| 2 | Móc treo chữ U F 16 | 24 | cái | |
| 3 | Khánh tam giác | 24 | cái | |
| 4 | Lắp chuỗi néo kép polymer ≤35kV, chiều cao ≤20m | 12 | chuỗi | |
| X | Bộ giáp níu cáp bọc cỡ dây 70mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc ACD2405-TP, dài 1180mm, 22,2 ÷ 25,6mm ( 70mm2) | 120 | sợi | |
| 2 | Móc treo giáp níu (gồm mắc nối yếm cáp và yến móng U giáp níu cỡ dây 70mm2) | 120 | cái | |
| Y | Bộ giáp níu cáp bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc ACD2260-TP, dài 1100mm, 20,1 ÷ 23,5mm ( 50mm2) | 30 | sợi | |
| 2 | Móc treo giáp níu (gồm mắc nối yếm cáp và yến móng U giáp níu cỡ dây 70mm2) | 30 | cái | |
| Z | Bộ dừng dây trung hòa | |||
| 1 | Kẹp dừng dây 3U-3mm (50-70mm2) | 46 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300 | 46 | cây | |
| 3 | Lông đền vuông D18 (50x50x3) | 46 | cái | |
| AA | Bộ sứ đứng 24kv | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR 540mm (bọc chì) | 73 | cái | |
| 2 | Ty sứ đứng 24kV loại không bọc chì | 73 | cái | |
| 3 | Lắp sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn | 73 | sứ | |
| 4 | Dầu chống sét RP7 (250gr/ống) | 1 | bình | |
| 5 | Decal dán số trụ | 5 | cái | |
| 6 | Biển báo độ cao | 7 | cái | |
| 7 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | 3 | cái | |
| 8 | Kẹp nối ép WR 189 (50/50, 35) | 148 | cái | |
| 9 | Kẹp nối ép WR 279-289 (70/70, 50, 35) | 182 | cái | |
| 10 | Băng keo c/điện T/thế (19mm-9,1m) | 61 | cuộn | |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite PDLT 2460SC-F, đường kính cáp 23.4 - 27.9mm(70-95mm2), bán dẫn | 108 | sợi | |
| 12 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1203SC-C, đường kính cáp 23.4 - 27.9mm (70-95mm2), bán dẫn | 132 | sợi | |
| 13 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite PDST 2460SC-C, đường kính cáp 23.4 - 27.9mm (70 -95mm2), bán dẫn | 293 | sợi | |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite PDLT 2175SC-F, đường kính cáp 18.5 - 23.4mm(35-50mm2), bán dẫn | 12 | sợi | |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1202SC-C, đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35-50mm2), bán dẫn | 39 | sợi | |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite PDST 2175SC-C, đường kính cáp 18.5 - 23.4mm (35- 50mm2), bán dẫn | 12 | sợi | |
| 17 | Kẹp dừng dây F 912 ( lem yên ngựa ) | 60 | cái | |
| 18 | Kẹp quai đồng 6 ly 2/0 | 89 | cái | |
| 19 | Hotline clamp mạ Sn 2/0 | 58 | cái | |
| 20 | Nắp chup kẹp quai | 90 | cái | |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh IPC 1BL (nối bọc cách điện IPC 95/35) (VN) | 202 | cái | |
| 22 | Tháo, lắp sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn | 47 | sứ | |
| 23 | Tháo ra lắp lại bộ 1 pha FCO ≤35kV | 2 | bộ | |
| 24 | Tháo, Lắp tủ điện MCCB hạ thế 1 pha | 2 | tủ | |
| 25 | Chống sét van tháo ra lắp lại bộ 01 pha | 2 | bộ | |
| 26 | Tháo, lắp MBA 1P công suất 50KVA | 2 | máy | |
| 27 | Tháo, lắp MBA 1P công suất 100KVA | 2 | máy | |
| 28 | Tháo, Lắp rack 3 sứ | 5 | bộ | |
| 29 | Tháo, Lắp rack 2 sứ | 1 | bộ | |
| 30 | Tháo, Lắp rack 1 sứ | 1 | bộ | |
| 31 | Tháo, lắp hộp phân phối kích thước ≥200x200mm | 4 | hộp | |
| 32 | Tháo,lắp các phụ kiện và công tơ loại ( | 2 | công | |
| AB | V. Công tác Hotline | |||
| AC | Thi công Hotline lần 1 nhánh rẽ Phú An | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha (Thay 03 cò lèo KNC=2, đường dây đi 2 mạch KNC=1,5) | 1 | 1 cò lèo | |
| AD | Thi công Hotline lần 2 đấu nối nhánh rẽ UBH TP 1 | |||
| 1 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối (3 sứ trên cùng 1 xà KNC=2 trên đường dây 2 mạch KNC=1,5) | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Thay cò lèo đường dây 3 pha (Thay 03 cò lèo KNC=2, đường dây đi 2 mạch KNC=1,5) | 1 | 1 cò lèo | |
| AE | Thi công Hotline lần 3 Nhánh rẽ Tân Phú 10,11 | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha (Thay 03 cò lèo KNC=2) | 1 | 1 cò lèo | |
| AF | A.2. PHẦN THÁO GỠ: | |||
| 1 | Tháo cột bêtông ≤12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 2 | Cắt cột bêtông ≤12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 4 | cột | |
| AG | Bộ Neo chằng xuống bị hỏng (TH) | |||
| 1 | Tháo dây néo, chiều cao ≤20m | 3 | bộ | |
| AH | Bộ xà kép 1,66m TH | |||
| 1 | Tháo xà kép 1,66m cột đỡ (bao gồm chân sứ đỉnh) | 2 | bộ | |
| AI | Bộ xà đơn 1,66m TH | |||
| 1 | Tháo xà đơn 1,66m cột đỡ (xà thép, bao gồm chân sứ đỉnh) | 10 | bộ | |
| AJ | Bộ đà kép U120x2,8m TH | |||
| 1 | Tháo xà kép U120x2,8 (trọng lượng 58,24kg) | 2 | bộ | |
| AK | Bộ xà đơn 2,0m TH | |||
| 1 | Tháo xà đơn 2,0m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 25,3557kg) | 1 | bộ | |
| AL | Bộ Đà đơn 2,2m TH | |||
| 1 | Tháo xà đơn 2,2m cột đỡ (xà thép, trọng lượng 29,759kg) | 2 | bộ | |
| AM | Bộ sứ treo thuỷ tinh 2 bắt lắp vào xà | |||
| 1 | Tháo chuỗi néo đơn 2 bát lắp vào xà, chiều cao ≤20m | 6 | chuỗi | |
| 2 | Tháo dây AC 70mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao >10m | 25,503 | km | |
| 3 | Tháo dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao >10m trong khu vực thị trấn | 1,814 | km | |
| 4 | Tháo dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao | 8,621 | km | |
| 5 | Tháo dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao | 0,842 | km | |
| 6 | Tháo dây AXV70mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao >10m | 0,36 | km | |
| 7 | Tháo dây AXV50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao >10m trong khu vực thị trấn | 0,713 | km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.257444287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51488857E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.807.334 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.422.002 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 1 | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >= 05 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải | >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Puly | chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | 10 |
| 4 | Kềm ép thủy lực | (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi