Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 16:43:00 đến ngày 2022-02-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,631,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: Là có hạng mục xây dựng liên quan đến công trình di tích lịch sử có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 7.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các nghành kỹ thuật xây dựng khác. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các nghành kỹ thuật xây dựng khác. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110,0 CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 3,0 HP; Lực đầm ≥ 9,0 kN Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa + bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≤ 16 T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 Tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đình Cời, xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn. Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lương Sơn Địa chỉ TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Lương Sơn địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG THÀNH NHÀ LÀM VIỆC BQL DI TÍCH, NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục 2, chương V | 65,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Mục 2, chương V | 107,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Mục 2, chương V | 0,8078 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Mục 2, chương V | 12,881 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục 2, chương V | 1,242 | m3 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo Mục 2, chương V | 46,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Theo Mục 2, chương V | 13,122 | m |
| 11 | Phá dỡ hạng mục (2+3+4+5+6+7+8+10+11+ Tường rào) bằng Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,80 m3 | Theo Mục 2, chương V | 4 | ca |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly | Theo Mục 2, chương V | 8 | ca |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục 2, chương V | 1,2144 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Mục 2, chương V | 12,888 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục 2, chương V | 8,5103 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo Mục 2, chương V | 71,8895 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2, chương V | 850,0279 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2, chương V | 373,4046 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Mục 2, chương V | 203,8404 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Mục 2, chương V | 201,8111 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Mục 2, chương V | 24,4877 | m2 |
| 22 | Vách ngăn composite (hoàn thiện+lắp dựng) | Theo Mục 2, chương V | 1,032 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục 2, chương V | 0,1553 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục 2, chương V | 0,0887 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Mục 2, chương V | 0,0139 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục 2, chương V | 0,198 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Mục 2, chương V | 2,3637 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Mục 2, chương V | 5,68 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Mục 2, chương V | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục 2, chương V | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo Mục 2, chương V | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục 2, chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 36 | Cửa đi bằng nhựa lõi thép U- PVC, mở quay kính trắng dán 02 lớp | Theo Mục 2, chương V | 46,6312 | m2 |
| 37 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khoá đa điểm + chốt clemon | Theo Mục 2, chương V | 11 | bộ |
| 38 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh khoá đa điểm | Theo Mục 2, chương V | 9 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục 2, chương V | 46,6312 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhựa mở quay, lõi thép U- PVC, kính trắng dán 02 lớp | Theo Mục 2, chương V | 24,624 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhựa mở hất, lõi thép U- PVC, kính trắng dán 02 lớp | Theo Mục 2, chương V | 2,16 | m2 |
| 42 | Phụ kiện Cửa sổ mở quay-2 cánh, khoá đa điểm | Theo Mục 2, chương V | 12 | bộ |
| 43 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất-1 cánh, khoá đa điểm | Theo Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục 2, chương V | 26,784 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Mục 2, chương V | 0,1607 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục 2, chương V | 10,8 | m2 |
| 47 | Vách kính, khung nhựa lõi thép (cả gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Mục 2, chương V | 38,148 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo Mục 2, chương V | 5,8275 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Mục 2, chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục 2, chương V | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục 2, chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục 2, chương V | 38 | cái |
| 55 | WIDE mặt ổ cắm 1+2 lỗ | Theo Mục 2, chương V | 23 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục 2, chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 59 | WIDE mặt công tắc 1+3 lỗ | Theo Mục 2, chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Mục 2, chương V | 2 | máy |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Mục 2, chương V | 10 | hộp |
| 63 | Đế âm đơn | Theo Mục 2, chương V | 26 | cái |
| 64 | Đế âm đôi | Theo Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 65 | Đế át đơn | Theo Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mục 2, chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mục 2, chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mục 2, chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mục 2, chương V | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mục 2, chương V | 350 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mục 2, chương V | 180 | m |
| 72 | Măng sông, cút, tê ống cứng luồn dây điện | Theo Mục 2, chương V | 45 | cái |
| 73 | Bình khí CO2 MT3 | Theo Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 74 | Tủ BCC 400*600*800 | Theo Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 75 | Tủ Điện 200*400*600 | Theo Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 76 | Tủ át 4/8 bằng nhựa | Theo Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 77 | Bơm ITALY tự mồi, 500W | Theo Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Mục 2, chương V | 0,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Mục 2, chương V | 0,65 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Mục 2, chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Mục 2, chương V | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Mục 2, chương V | 42 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Mục 2, chương V | 0,62 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Mục 2, chương V | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Mục 2, chương V | 0,25 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Mục 2, chương V | 63 | cái |
| 93 | Ga thu ĐK 100mm | Theo Mục 2, chương V | 24 | cái |
| 94 | cầu chắn rác D110 | Theo Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục 2, chương V | 0,1756 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Mục 2, chương V | 0,9243 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Mục 2, chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 98 | Bê tông gạch vỡ vữa XM mác 25 | Theo Mục 2, chương V | 0,7702 | m3 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Mục 2, chương V | 0,9814 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Mục 2, chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Mục 2, chương V | 0,0467 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Mục 2, chương V | 0,0366 | tấn |
| 103 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục 2, chương V | 5,5889 | m3 |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Mục 2, chương V | 0,2402 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục 2, chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục 2, chương V | 0,0057 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục 2, chương V | 0,0287 | tấn |
| 108 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo Mục 2, chương V | 0,54 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục 2, chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục 2, chương V | 0,0365 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 112 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Mục 2, chương V | 36,744 | m2 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo Mục 2, chương V | 6,4068 | m2 |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Mục 2, chương V | 0,024 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Mục 2, chương V | 0,01 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo Mục 2, chương V | 2 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục 2, chương V | 3,8724 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục 2, chương V | 1,2908 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Mục 2, chương V | 9,4734 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Mục 2, chương V | 58,025 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục 2, chương V | 170,1253 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục 2, chương V | 2,2683 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Mục 2, chương V | 41,4465 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo Mục 2, chương V | 191,1633 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo Mục 2, chương V | 4,7693 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mục 2, chương V | 22,0626 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V | 17,5553 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục 2, chương V | 1,2683 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục 2, chương V | 0,1505 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục 2, chương V | 1,0766 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Mục 2, chương V | 0,544 | 100m |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục 2, chương V | 41,191 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục 2, chương V | 7,4291 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Mục 2, chương V | 8,8857 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Mục 2, chương V | 816,4657 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Mục 2, chương V | 104,0175 | m2 |
| 21 | Lắp đặt viên hoa gốm 300x300 | Theo Mục 2, chương V | 315 | viên |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Mục 2, chương V | 712,712 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2, chương V | 920,4832 | m2 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Mục 2, chương V | 3,076 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục 2, chương V | 0,832 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo Mục 2, chương V | 622,517 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục 2, chương V | 177,2015 | m3 |
| 28 | Lát gạch bát phục chế kích thước gạch | Theo Mục 2, chương V | 2.819,75 | m2 |
| 29 | Lát nền, sân bằng đá xanh tự nhiên, tiết diện đá | Theo Mục 2, chương V | 876,38 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Mục 2, chương V | 2.058,03 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mục 2, chương V | 20,937 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục 2, chương V | 6,979 | m3 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo Mục 2, chương V | 21,3796 | m3 |
| 34 | Đá bó vỉa xanh rêu tự nhiên KT: (100x15x26)mm cả lắp đặt hoàn chỉnh | Theo Mục 2, chương V | 598,56 | m |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Mục 2, chương V | 14,48 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục 2, chương V | 9,4118 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Mục 2, chương V | 168,4592 | m2 |
| 38 | Dán gạch vỉ | Theo Mục 2, chương V | 149,11 | m2 |
| 39 | Trồng cây (bao gồm cây + trồng chăm sóc 12 tháng) | Theo Mục 2, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục 2, chương V | 0,7194 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Mục 2, chương V | 15,986 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo Mục 2, chương V | 47,958 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Mục 2, chương V | 0,1436 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục 2, chương V | 2,1212 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Mục 2, chương V | 5,2635 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo Mục 2, chương V | 0,4785 | 100m2 |
| 47 | Phụ gia chống thấm trộn vào hỗn hợp bê tông SiKa Plastocrete, tỷ lệ: 0.3-0.5l/100kg bê tông | Theo Mục 2, chương V | 585,4365 | lít |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Mục 2, chương V | 0,5687 | tấn |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Mục 2, chương V | 58,377 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Mục 2, chương V | 147,8975 | m2 |
| 51 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo Mục 2, chương V | 1,146 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo Mục 2, chương V | 1,146 | 1000v |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Mục 2, chương V | 183,785 | m2 |
| 54 | Hòn non bộ trong bể (cả vât liệu đá, cây và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Mục 2, chương V | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Mục 2, chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Mục 2, chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo Mục 2, chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | Theo Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 61 | Đất màu trồng cây | Theo Mục 2, chương V | 37,6 | m3 |
| 62 | Cây cảnh bao gồm cả cây và trồng hoàn chỉnh (tạm tính) | Theo Mục 2, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mục 2, chương V | 7,1784 | m3 |
| 64 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo Mục 2, chương V | 4,7856 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục 2, chương V | 12,7618 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Mục 2, chương V | 89,9124 | m2 |
| 67 | Dán gạch vỉ | Theo Mục 2, chương V | 60,9084 | m2 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mục 2, chương V | 17,325 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục 2, chương V | 17,325 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Mục 2, chương V | 0,18 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục 2, chương V | 3,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Mục 2, chương V | 0,84 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục 2, chương V | 59 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục 2, chương V | 31 | bộ |
| 78 | Lắp đặt tê thu PPR D32-25 | Theo Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu PPR D32-20 | Theo Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu PPR D25-20 | Theo Mục 2, chương V | 26 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo Mục 2, chương V | 31 | cái |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục 2, chương V | 1,4249 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục 2, chương V | 0,475 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục 2, chương V | 28,0123 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Mục 2, chương V | 31,536 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Mục 2, chương V | 19,1707 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Mục 2, chương V | 356,7524 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Mục 2, chương V | 113,806 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo Mục 2, chương V | 213,4 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V | 13,104 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục 2, chương V | 0,7661 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục 2, chương V | 1,0442 | tấn |
| 93 | Tấm nắp gang đúc chắn rác KT: (70x60*5)cm | Theo Mục 2, chương V | 45 | cái |
| 94 | Tấm nắp gang đúc chắn rác KT: (80x50*5)cm | Theo Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Mục 2, chương V | 409 | cái |
| 96 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Mục 2, chương V | 10,7752 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo Mục 2, chương V | 10,7752 | 100m3 |
| 98 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Mục 2, chương V | 141,0023 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo Mục 2, chương V | 169,2028 | 100m3 |
| 100 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục 2, chương V | 169,2028 | 100m3 |
| 101 | Mua đất cấp III tại mỏ | Theo Mục 2, chương V | 14.100 | m3 |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mục 2, chương V | 7,2 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục 2, chương V | 7,2 | m3 |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mục 2, chương V | 230 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mục 2, chương V | 144 | m |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 108 | Tủ điện 300x400 bằng tôn | Theo Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mục 2, chương V | 34,48 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục 2, chương V | 11,4933 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo Mục 2, chương V | 3,584 | m3 |
| 112 | Bu lông M16 chân cột đèn | Theo Mục 2, chương V | 224 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mục 2, chương V | 600 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục 2, chương V | 600 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mục 2, chương V | 600 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mục 2, chương V | 600 | m |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục 2, chương V | 7 | cái |
| 119 | Tủ át 4/8 bằng nhựa | Theo Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Mục 2, chương V | 56 | cột |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Mục 2, chương V | 2,304 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục 2, chương V | 0,768 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục 2, chương V | 1,977 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục 2, chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục 2, chương V | 0,832 | m3 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Mục 2, chương V | 8,0722 | m2 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Mục 2, chương V | 8,0722 | m2 |
| 128 | Bộ cột cờ Tổ quốc bằng INOX D32-100, dày 1.5mm. (cả ròng rọc, dây cáp, lá cờ hoàn chỉnh) | Theo Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 129 | Bộ cột cờ lễ hội bằng INOX D32-100, dày 1.5mm. (cả ròng rọc, dây cáp hoàn chỉnh) | Theo Mục 2, chương V | 9 | cái |
| 130 | Ống Inox D100x1.5 (chân trụ cột cờ) | Theo Mục 2, chương V | 35,2 | m |
| 131 | Trục xoay cột Inox D20 | Theo Mục 2, chương V | 22 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: Là có hạng mục xây dựng liên quan đến công trình di tích lịch sử có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 7.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các nghành kỹ thuật xây dựng khác. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các nghành kỹ thuật xây dựng khác. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất ≥ 1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 7 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110,0 CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Công suất động cơ ≥ 3,0 HP; Lực đầm ≥ 9,0 kN Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa + bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 80L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất ≤ 1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≤ 16 T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 13 | Ô tô gắn cẩu | ≥ 2,5 Tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi