Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216111-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220129587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 16:43:00 đến ngày 2022-02-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,631,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô công việc: Là có hạng mục xây dựng liên quan đến công trình di tích lịch sử có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 7.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các nghành kỹ thuật xây dựng khác. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các nghành kỹ thuật xây dựng khác. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110,0 CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 3,0 HP; Lực đầm ≥ 9,0 kN Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa + bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≤ 16 T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 Tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đình Cời, xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn. Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và quản lý dự án; Tổ 17, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và quản lý dự án; Địa chỉ: Tổ 17, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình..


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lương Sơn Địa chỉ TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Lương Sơn địa chỉ: TK12 Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG THÀNH NHÀ LÀM VIỆC BQL DI TÍCH, NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mục 2, chương V65,3m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Mục 2, chương V107,4m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Mục 2, chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Mục 2, chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Mục 2, chương V4bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Mục 2, chương V0,8078m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Mục 2, chương V12,881m3
8Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục 2, chương V1,242m3
9Phá dỡ hàng rào song sắtTheo Mục 2, chương V46,8m2
10Tháo dỡ lan canTheo Mục 2, chương V13,122m
11Phá dỡ hạng mục (2+3+4+5+6+7+8+10+11+ Tường rào) bằng Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,80 m3Theo Mục 2, chương V4ca
12Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Theo Mục 2, chương V8ca
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục 2, chương V1,2144m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Mục 2, chương V12,888m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục 2, chương V8,5103m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo Mục 2, chương V71,8895m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục 2, chương V850,0279m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục 2, chương V373,4046m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Mục 2, chương V203,8404m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Mục 2, chương V201,8111m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Mục 2, chương V24,4877m2
22Vách ngăn composite (hoàn thiện+lắp dựng)Theo Mục 2, chương V1,032m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Mục 2, chương V0,1553m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục 2, chương V0,0887100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Mục 2, chương V0,0139tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Mục 2, chương V2cái
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục 2, chương V0,198m3
28Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo Mục 2, chương V2,3637m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Mục 2, chương V5,68m2
30Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo Mục 2, chương V7bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục 2, chương V7bộ
32Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo Mục 2, chương V7bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtTheo Mục 2, chương V8bộ
34Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo Mục 2, chương V3bộ
35Lắp đặt gương soiTheo Mục 2, chương V2cái
36Cửa đi bằng nhựa lõi thép U- PVC, mở quay kính trắng dán 02 lớpTheo Mục 2, chương V46,6312m2
37Phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khoá đa điểm + chốt clemonTheo Mục 2, chương V11bộ
38Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh khoá đa điểmTheo Mục 2, chương V9bộ
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Mục 2, chương V46,6312m2
40Cửa sổ nhựa mở quay, lõi thép U- PVC, kính trắng dán 02 lớpTheo Mục 2, chương V24,624m2
41Cửa sổ nhựa mở hất, lõi thép U- PVC, kính trắng dán 02 lớpTheo Mục 2, chương V2,16m2
42Phụ kiện Cửa sổ mở quay-2 cánh, khoá đa điểmTheo Mục 2, chương V12bộ
43Phụ kiện Cửa sổ mở hất-1 cánh, khoá đa điểmTheo Mục 2, chương V6bộ
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Mục 2, chương V26,784m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Mục 2, chương V0,1607tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục 2, chương V10,8m2
47Vách kính, khung nhựa lõi thép (cả gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Mục 2, chương V38,148m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo Mục 2, chương V5,8275100m2
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Mục 2, chương V12bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Mục 2, chương V10bộ
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mục 2, chương V1cái
52Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo Mục 2, chương V1bộ
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mục 2, chương V15cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục 2, chương V38cái
55WIDE mặt ổ cắm 1+2 lỗTheo Mục 2, chương V23cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Mục 2, chương V11cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Mục 2, chương V10cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Mục 2, chương V6cái
59WIDE mặt công tắc 1+3 lỗTheo Mục 2, chương V18cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Mục 2, chương V10cái
61Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Mục 2, chương V2máy
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Mục 2, chương V10hộp
63Đế âm đơnTheo Mục 2, chương V26cái
64Đế âm đôiTheo Mục 2, chương V10cái
65Đế át đơnTheo Mục 2, chương V5cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mục 2, chương V30m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mục 2, chương V100m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mục 2, chương V50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mục 2, chương V300m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mục 2, chương V350m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mục 2, chương V180m
72Măng sông, cút, tê ống cứng luồn dây điệnTheo Mục 2, chương V45cái
73Bình khí CO2 MT3Theo Mục 2, chương V6cái
74Tủ BCC 400*600*800Theo Mục 2, chương V2cái
75Tủ Điện 200*400*600Theo Mục 2, chương V1cái
76Tủ át 4/8 bằng nhựaTheo Mục 2, chương V2cái
77Bơm ITALY tự mồi, 500WTheo Mục 2, chương V1cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Mục 2, chương V2cái
79Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Mục 2, chương V1cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Mục 2, chương V0,35100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Mục 2, chương V0,65100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Mục 2, chương V0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Mục 2, chương V0,5100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Mục 2, chương V4cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Mục 2, chương V42cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Mục 2, chương V8cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Mục 2, chương V30cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Mục 2, chương V0,62100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Mục 2, chương V0,6100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo Mục 2, chương V0,25100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo Mục 2, chương V5cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Mục 2, chương V63cái
93Ga thu ĐK 100mmTheo Mục 2, chương V24cái
94cầu chắn rác D110Theo Mục 2, chương V10cái
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục 2, chương V0,1756100m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo Mục 2, chương V0,9243m3
97Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Mục 2, chương V0,1848100m3
98Bê tông gạch vỡ vữa XM mác 25Theo Mục 2, chương V0,7702m3
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Mục 2, chương V0,9814m3
100Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Mục 2, chương V0,0305100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Mục 2, chương V0,0467tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Mục 2, chương V0,0366tấn
103Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Mục 2, chương V5,5889m3
104Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Mục 2, chương V0,2402m3
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục 2, chương V0,0339100m2
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Mục 2, chương V0,0057tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Mục 2, chương V0,0287tấn
108Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo Mục 2, chương V0,54m3
109Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Mục 2, chương V0,0264100m2
110Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Mục 2, chương V0,0365tấn
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Mục 2, chương V8cái
112Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo Mục 2, chương V36,744m2
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75Theo Mục 2, chương V6,4068m2
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo Mục 2, chương V0,024cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo Mục 2, chương V6cái
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Mục 2, chương V0,01100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo Mục 2, chương V2cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục 2, chương V3,8724100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục 2, chương V1,2908100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo Mục 2, chương V9,4734m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Mục 2, chương V58,025m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Mục 2, chương V170,1253m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục 2, chương V2,2683100m2
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Mục 2, chương V41,4465m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo Mục 2, chương V191,1633m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo Mục 2, chương V4,7693100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mục 2, chương V22,0626m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Mục 2, chương V17,5553m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục 2, chương V1,2683tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục 2, chương V0,1505tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục 2, chương V1,0766100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Mục 2, chương V0,544100m
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục 2, chương V41,191m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục 2, chương V7,4291m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Mục 2, chương V8,8857m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo Mục 2, chương V816,4657m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo Mục 2, chương V104,0175m2
21Lắp đặt viên hoa gốm 300x300Theo Mục 2, chương V315viên
22Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo Mục 2, chương V712,712m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục 2, chương V920,4832m2
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Mục 2, chương V3,076100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục 2, chương V0,832100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo Mục 2, chương V622,517m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Mục 2, chương V177,2015m3
28Lát gạch bát phục chế kích thước gạch Theo Mục 2, chương V2.819,75m2
29Lát nền, sân bằng đá xanh tự nhiên, tiết diện đá Theo Mục 2, chương V876,38m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75Theo Mục 2, chương V2.058,03m2
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mục 2, chương V20,937m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục 2, chương V6,979m3
33Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo Mục 2, chương V21,3796m3
34Đá bó vỉa xanh rêu tự nhiên KT: (100x15x26)mm cả lắp đặt hoàn chỉnhTheo Mục 2, chương V598,56m
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Mục 2, chương V14,48m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục 2, chương V9,4118m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Mục 2, chương V168,4592m2
38Dán gạch vỉTheo Mục 2, chương V149,11m2
39Trồng cây (bao gồm cây + trồng chăm sóc 12 tháng)Theo Mục 2, chương V1Toàn bộ
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục 2, chương V0,7194100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Mục 2, chương V15,986m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo Mục 2, chương V47,958m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo Mục 2, chương V0,1436100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục 2, chương V2,1212tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Mục 2, chương V5,2635m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo Mục 2, chương V0,4785100m2
47Phụ gia chống thấm trộn vào hỗn hợp bê tông SiKa Plastocrete, tỷ lệ: 0.3-0.5l/100kg bê tôngTheo Mục 2, chương V585,4365lít
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Mục 2, chương V0,5687tấn
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Mục 2, chương V58,377m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Mục 2, chương V147,8975m2
51Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo Mục 2, chương V1,1461000v
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTheo Mục 2, chương V1,1461000v
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Mục 2, chương V183,785m2
54Hòn non bộ trong bể (cả vât liệu đá, cây và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Mục 2, chương V1bể
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Mục 2, chương V0,04100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Mục 2, chương V0,08100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo Mục 2, chương V0,06100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Mục 2, chương V2cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo Mục 2, chương V4cái
60Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mmTheo Mục 2, chương V2cái
61Đất màu trồng câyTheo Mục 2, chương V37,6m3
62Cây cảnh bao gồm cả cây và trồng hoàn chỉnh (tạm tính)Theo Mục 2, chương V1Toàn bộ
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mục 2, chương V7,1784m3
64Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo Mục 2, chương V4,7856m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục 2, chương V12,7618m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Mục 2, chương V89,9124m2
67Dán gạch vỉTheo Mục 2, chương V60,9084m2
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mục 2, chương V17,325m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục 2, chương V17,325m3
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Mục 2, chương V0,18100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Mục 2, chương V3,6100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Mục 2, chương V0,84100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Mục 2, chương V10cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Mục 2, chương V59cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Mục 2, chương V16cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Mục 2, chương V1cái
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục 2, chương V31bộ
78Lắp đặt tê thu PPR D32-25Theo Mục 2, chương V2cái
79Lắp đặt tê thu PPR D32-20Theo Mục 2, chương V3cái
80Lắp đặt tê thu PPR D25-20Theo Mục 2, chương V26cái
81Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo Mục 2, chương V31cái
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục 2, chương V1,4249100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục 2, chương V0,475100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục 2, chương V28,0123m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo Mục 2, chương V31,536m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Theo Mục 2, chương V19,1707m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Mục 2, chương V356,7524m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Mục 2, chương V113,806m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo Mục 2, chương V213,4m2
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Mục 2, chương V13,104m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục 2, chương V0,7661100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Mục 2, chương V1,0442tấn
93Tấm nắp gang đúc chắn rác KT: (70x60*5)cmTheo Mục 2, chương V45cái
94Tấm nắp gang đúc chắn rác KT: (80x50*5)cmTheo Mục 2, chương V4cái
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Mục 2, chương V409cái
96Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Mục 2, chương V10,7752100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Mục 2, chương V10,7752100m3
98Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Mục 2, chương V141,0023100m3
99Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo Mục 2, chương V169,2028100m3
100San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục 2, chương V169,2028100m3
101Mua đất cấp III tại mỏTheo Mục 2, chương V14.100m3
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mục 2, chương V7,2m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục 2, chương V7,2m3
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mục 2, chương V230m
105Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mục 2, chương V144m
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mục 2, chương V1cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mục 2, chương V3cái
108Tủ điện 300x400 bằng tônTheo Mục 2, chương V4cái
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mục 2, chương V34,48m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục 2, chương V11,4933m3
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo Mục 2, chương V3,584m3
112Bu lông M16 chân cột đènTheo Mục 2, chương V224cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mục 2, chương V600m
114Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Mục 2, chương V600m
115Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mục 2, chương V600m
116Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mục 2, chương V600m
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mục 2, chương V1cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mục 2, chương V7cái
119Tủ át 4/8 bằng nhựaTheo Mục 2, chương V1cái
120Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Mục 2, chương V56cột
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Mục 2, chương V2,304m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục 2, chương V0,768m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục 2, chương V1,977m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục 2, chương V0,2016100m2
125Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục 2, chương V0,832m3
126Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Mục 2, chương V8,0722m2
127Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo Mục 2, chương V8,0722m2
128Bộ cột cờ Tổ quốc bằng INOX D32-100, dày 1.5mm. (cả ròng rọc, dây cáp, lá cờ hoàn chỉnh)Theo Mục 2, chương V2cái
129Bộ cột cờ lễ hội bằng INOX D32-100, dày 1.5mm. (cả ròng rọc, dây cáp hoàn chỉnh)Theo Mục 2, chương V9cái
130Ống Inox D100x1.5 (chân trụ cột cờ)Theo Mục 2, chương V35,2m
131Trục xoay cột Inox D20Theo Mục 2, chương V22Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô công việc: Là có hạng mục xây dựng liên quan đến công trình di tích lịch sử có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 7.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các nghành kỹ thuật xây dựng khác. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các nghành kỹ thuật xây dựng khác. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Công suất ≥ 5 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy cắt uốn sắt thép Công suất ≥ 1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 7 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy ủi Công suất ≥ 110,0 CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Đầm cóc Công suất động cơ ≥ 3,0 HP; Lực đầm ≥ 9,0 kN Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Máy trộn vữa + bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 80L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
11 Máy bơm nước Công suất ≤ 1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≤ 16 T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
13 Ô tô gắn cẩu ≥ 2,5 Tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->