Gói thầu: Xây lắp (Chi phí xây lắp + dự phòng phí + Đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216288-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp (Chi phí xây lắp + dự phòng phí + Đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220204337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 16:32:00 đến ngày 2022-02-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,950,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên; có giá trị nghiệm thu ≥ 4,6 tỷ VNĐ - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 4,6 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình Giao thông.✓ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông từ cấp III trở lên;✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình Giao thông.✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ Thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình Giao thông.✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 50-110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Chi phí xây lắp + dự phòng phí + Đảm bảo an toàn giao thông)
Xây mới đoạn đường + Cầu qua kênh Xuân Hưng Chòm Mưng thôn Hưng Lộc đi Chòm Trung thôn Hòa Bình xã Quảng Hưng
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành , địa chỉ: 106 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hưng – xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0916.215678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành - 106 Nguyễn Hữu Cảnh - thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành , địa chỉ: 106 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hưng – xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0916.215678


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- 1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu kê khai và đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), báo cáo tài chính, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hưng – xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0916.215678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đàm Văn Tứ, chủ tịch UBND xã Quảng Hưng – xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0916.215678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành – 106 Nguyễn Hữu Cảnh – thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quảng Hưng – xã Quảng Hưng - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0916.215678
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG BẢN
1Cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,97kg
2Cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.784,81kg
3Lắp dựng cốt thép đáy, thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140,05kg
4Lắp dựng cốt thép đáy, thân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11.633,64kg
5Lắp dựng cốt thép đáy, thân cống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,9kg
6Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,44kg
7Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.670,06kg
8Lắp dựng cốt thép trụ lan can, tay vịn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,19kg
9Lắp dựng cốt thép trụ lan can, tay vịn ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V233,96kg
10Bê tông bản mặt cống, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,58m3
11Bê tông thân cống, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,66m3
12Bê tông bàn đáy cống, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m3
13Bê tông tạo mui luyện, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,08m3
15Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,44m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,87m3
17Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,96m3
18Bê tông trụ, lan can, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,52m3
19Sơn trụ, lan can, tay vịn loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,52m2
20Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,45m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,76m3
22Đá hộc xây gia cố sân cống, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,63m3
23Xếp đá khan gia cô sân hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,9m3
24Ván khuôn bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V170m2
25Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V241,69m2
26Ván khuôn móng bàn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,41m2
27Ván khuôn móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V172,24m2
28Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,72m2
29Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m2
30Ván khuôn trụ, lan can, tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,72m2
31Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V31.349,25m
32Rai vãi địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V732,34m2
33Thi công cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
34Bê tông lót móng cọc tiêu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
35Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V40ca
36Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
37Đào đất hố móng, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I (20%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V537,0541m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I (80%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.148,216m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V657,06m3
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V737,03m3
41Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V484,65m3
42Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V436,185m3
43Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V562,72m3
44Đăp hoàn trã mương bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V562,72m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8527100m3
46Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8527100m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3619100m3
48Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3619100m3/1km
B ĐƯỜNG HAI ĐẦU CỐNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,06m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V89,43m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,93m2
4Rải 01 lớp bạt cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V605,8889m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V251,55kg
6Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V55,93kg
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,23m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6235m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V524,8465m3
10Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5%NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6561m3
11Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,464m3
12Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,61751m3
13Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,7325m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V37m3
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5312100m3
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5312100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2247100m3
19Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2247100m3/1km
C KÊNH BÊ TÔNG HOÀN TRẢ
1Đào móng băng đất cấp II (10%NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3491m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,141m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,53m3
5Bê tông móng kênh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
6Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,59m3
7Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,17m2
8Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V60,17m2
9Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,48kg
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,86m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0935100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0935100m3/1km
D GIA CỐ MÁI ĐÊ
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V346,99m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V289,46m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V228,16m2
4Rải 01 lớp bạt cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.892,31m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V943,3kg
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V533,84m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,629m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.400,951m3
9Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.205,77m3
10Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,30951m3
11Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,8805m3
12Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,29m3
13Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85( Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.611,32m3
14Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.620,55m3
15Đào móng băng đất cấp II (5%NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,89651m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.537,0335m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V567,51m3
18Bê tông dầm khung vây, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,4m3
19Ván khuôn dầm khung vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.153,81m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép dầm khung vây, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.141,23kg
21Xếp đá khan trong dầm khung vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V969,68m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,34m3
23Rai vãi địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3.322,96m2
24Bê tông tấm cừ đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,61m3
25Ván khuôn thép đúc tấm cừMô tả kỹ thuật theo Chương V1.347,46m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8831cấu kiện
27Khớp nối giấy dầu nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,59m2
28Thi công cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V134cái
29Bê tông lót móng cọc tiêu, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5184m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0577100m3
31Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0577100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2055100m3
33Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2055100m3/1km
34Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C2 (10%NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,61m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất C2 (90%MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,41m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,8m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.279,85kg
38Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,49m3
39Bê tông tường cống, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,61m3
40Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m3
42Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,93m3
43Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V361cấu kiện
44Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V30mối nối
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V78,76m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V217,28m2
47Ván khuôn gỗ tường cống, móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,73m2
48Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,55m3
49Thi công cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
50Bê tông lót móng cọc tiêu, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1301100m3
52Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1301100m3/1km
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bMô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
3Biển phản quang số 245aMô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Rào chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5m
9Công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên; có giá trị nghiệm thu ≥ 4,6 tỷ VNĐ - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 4,6 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình Giao thông.✓ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông từ cấp III trở lên;✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình Giao thông.✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.33
3 Kỹ Thuật 1 Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình Giao thông.✓ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.✓ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.33
4 Công nhân 10 - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào1
2 Máy lu Lu1
3 Ô tô Chở vật liệu2
4 Máy ủi 50-110CV Ủi1
5 Máy đầm cóc ≥ 70Kg Đầm1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông2
7 Máy phát điện 5KVA Phát điện1
8 Máy thủy bình Đo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->