Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215479-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220106683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 16:31:00 đến ngày 2022-02-25 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,979,750,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng/ thiết kế xây dựng/ thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ an toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật an toàn 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Robot ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy biến thế hàn điện 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện dự phòng ≥ 175 KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng có tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà điều hành sản xuất Điện lực thành phố Cẩm Phả
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: : 0203.2210228; Fax: 0203.835802 - Chủ đầu tư: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: : 0203.2210228; Fax: 0203.835802 - Chủ đầu tư: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực (bản sao được chứng thực), Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: : 0203.2210228; Fax: 0203.835802 - Chủ đầu tư: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615; Fax:02439360942, Email: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ Nhà bê tông 3 tầng
1Tháo dỡ máy điều hòa cục bộMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 14cái
2Tháo dỡ quạtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10cái
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 182,96m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 118,11m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 132,226m3
6Phá dỡ móng các loạiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 88,48m3
7Phá dỡ nền bê tôngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 14,6434m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấnMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 353,4594m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( tạm tính cho 9km tiếp theo)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 353,4594m3
B Tháo dỡ khu nhà ngang 1 tầng
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
2Tháo dỡ quạt trầnMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
3Tháo tấm lợp tônMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,7779100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 31,58m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 32,5979m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 89,1175m3
7Phá dỡ móngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 24,7041m3
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 30,6m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 177,0195m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( tạm tính cho 9km tiếp theo)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 177,0195m3
C Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,7331100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,2209100m3
3Đổ bê tông bằng máy, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 7,3632m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0406100m2
5Quét nhựa bitum nguội vào tườngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 183,3296m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 70,512m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 14,3698m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0802100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4,021tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 27,9089m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường,Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,3357100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,4648tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,8917tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,7494100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 13,7936m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm,Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,186tấn
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 69,608m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 171,192m2
19Trát nắp bể, vữa XM mác 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 69,608m2
20Băng cản nước dày 240mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 48,88md
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,2808100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,4524100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,4524100m3
24Nắp bể nướcMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
D Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,3284100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,961m3
3Ván khuôn lót móngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0126100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,5908m3
5Ván khuôn đáy bểMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0414100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,1311tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,056tấn
8Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5,2193m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,2819m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0875100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,2348tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cấu kiện
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 34,56m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,1074100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,221100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,221100m3
E Phần bệ móng máy bơm chữa cháy
1Đào đất bệ bằng thủ công, rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,624m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,378m3
3ván khuôn bê tông lótMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0082100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0053tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0222100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,9m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0072100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,009100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,009100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,009100m3
F Phần phòng chống mối Hào chống mối ngoài công trường
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 45,75m3
2Phun dung dịch lenfos 50EC định mức 15l/m3 (VL khác 12%)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 686,25lít
3Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 1,3công/m3)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 59,475công
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,1536100m3
5Máy phun hoá chất: 0,4ca/m3Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 18,3ca
G Phần phòng chống mối Hào chống mối bên trong
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 21,768m3
2Phun dung dịch lenfos 50EC định mức 15l/m3 (VL khác 12%)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 326,52lít
3Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 1,3công/m3)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 28,2984công
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0816100m3
5Máy phun hoá chất: 0,4ca/m3Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8,7072ca
H Xử lý chống mối nền
1Phun dung dịch Lenfos 50EC, định mức 3lít/m2 (VL khác 13%)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2.666,94lít
2Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 0,13công/m2)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 34,7022công
3Máy phun hoá chất (0,07ca/m2)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 18,6858ca
4Máy bơm nước (0,06ca/m2)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 16,0164ca
I Xử lý chống mối tường nhà
1Phun dung dịch Lenfos 50EC, định mức 1lít/m2 (VL khác 13%)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 77,7lít
2Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 0,1công/m2)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5,18công
3Máy phun hoá chất (0,05ca/m2)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,59ca
J Kết cấu: Cọc ép
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc 400x400, đá 1x2, mác 300Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 191,6672m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 14,375100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5,4023tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 19,5491tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,1109tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 144cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 542,582410 tấn/1km
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 542,582410 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 144cấu kiện
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,3038tấn
11Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 12,442100m
12Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm (ép âm hệ số NC, MTC*1,05)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,506100m
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 144mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4,384m3
15Sản xuất cọc thép, cọc dẫn ép âmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
16Nhổ cọc dẫn thép hình trên cạnMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 50,6100m cọc
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8,096m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0438100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0438100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0438100m3
K Kết cấu: Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,4065100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 20,9256m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 13,1392m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 12,411m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 77,131m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,4228100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,5578100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,8793tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,1791tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,9595tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,8517100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,8954100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,8954100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,8954100m3
L Kết cấu: Phần cổ cột
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 300Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,7m3
3Ván khuôn cổ cộtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,561100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 20cm đến 30 cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 43,2533m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,1023tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,7179tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,8535tấn
M Kết cấu: Phần cột
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 19,5818m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 30,2804m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6,2845100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,3207tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6,7425tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4,9432tấn
N Kết cấu: Phần dầm
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 71,3166m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 7,1105100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,8384tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8,002tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5,558tấn
O Kết cấu: Phần sàn
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 215,0166m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 16,1222100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 24,4514tấn
P Kết cấu: Cầu thang
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8,1005m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,7865100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,1259tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,1423tấn
Q Kết cấu: Lanh tô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,9719m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,3819100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,2159tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0145tấn
R Kết cấu: Thang thép thoát hiểm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0443100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,331m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,2205m3
4Ván khuôn móng thang thépMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,1471100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,2674tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,0839tấn
7Gia công thang sắtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 19,4504tấn
8Lắp dựng thang sắtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 19,4504tấn
9Bu lông neo M-16(6,6) thang thoát hiểm, mạ nhúng nóngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 30,968kg
10Bu lông M-14(6,6) thang thoát hiểm, mạ nhúng nóngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4,84kg
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 485,8435m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,7001tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,7001tấn
14Gia công xà gồ thépMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,1436tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,1436tấn
S Kết cấu: Sảnh tam cấp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sảnh tam cấp, đá 1x2, mác 200Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5,1951m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sảnh tam cấpMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,5768100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh tam cấp, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,1415tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,3555tấn
T Kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 340,6935m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8,5424m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,0124m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,0141m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 855,5925m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 146,3m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2.523,7071m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 328,0733m2
9Trát trần, vữa XM mác 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 192,365m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 885,59m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2.670,0071m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trát + trần khung xương chìmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1.475,3098m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4.145,3169m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 65,3785m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 889,493m2
16Công tác ốp đá granit vào tường thang máy, vữa XM mác 75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 25,3m2
U Kiến trúc: Hố pít thang máy
1Quét nước xi măng 2 nước có đánh màuMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,438m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,438m2
3Quét dung dịch chống thấmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,438m2
4lớp vữa bảo vệ chống thấm dày 3cmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,438m2
5lớp vữa bảo vệ chống thấm dày 2cmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,438m2
V Kiến trúc: Sàn kỹ thuật SKT
1Láng nền sàn có đánh màu có trộn phụ gia chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10,4375m2
W Kiến trúc: Láng, lát nền sàn
1Thi công hoàn thiện EPOXY tự san phẳngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 165,88m2
2Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 949,4005m2
3Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 400x400Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 278,89m2
4Lớp vữa bảo vệ chống thấm, đánh dốc về phía thu ( theo thiết kế)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 278,89m2
5Quét dung dịch chống thấmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 278,89m2
X Kiến trúc: Sê nô
1Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 61,39m2
2Quét dung dịch chống thấmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 61,39m2
Y Kiến trúc: Nhà vệ sinh
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 87,08m2
2Công tác ốp gạch vào tường, 300x600, vữa XM mác 75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 321,48m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 85,28m2
4Bả bằng bột bả trần thạch caoMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 87,08m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 87,08m2
6Quét dung dịch chống thấm máiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 87,08m2
7Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compesit đồng bộ ( bao gồm phụ kiện đi kèm)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 49,6m2
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 13,76m2
9Cung cấp và lắp đặt tấm thăm trần 600x600Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
10Giá gia cố đỡ mặt bệMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 9bộ
11Lát bậu cửa bằng đá granit tự nhiênMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,025m2
Z Kiến trúc: Thang bộ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,984m3
2Trát đáy bậc thang mác 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 91,0353m2
3Sơn trần, đáy bản thang, 1 nước lót, 2 nước phủMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 91,0353m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 40,836m2
5Cung cấp và lắp đặt lan can tay vin cầu thang bằng sắtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 29,33md
AA Kiến trúc: Sảnh tam cấp
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4,385m3
2Trát đáy tam cấp, vữa XM mác 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 39,788m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 49,8967m2
4Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 7,055m2
5Lát đá granit tự nhiên màu ghi sẫm bậu cửa sảnh tam cấpMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,245m2
6Lắp dựng khuôn cửa képMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 193,5m cấu kiện
7Lắp dựng cửa vào khuônMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 71,982m2 cấu kiện
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 143,964m2
AB Kiến trúc: Giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 16,2328100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,2853100m2
3SXLD lưới chắn an toàn ngoài giàn giáo trong quá trình thi côngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1.623,28m2
AC Kiến trúc: Vận chuyển, chuyển vật liệu lên cao toà nhà
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 189,8956m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4,8299tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 167,162210m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 15,392310m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10,9522100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 56,6408tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 49,666810m2
AD Phần cửa, vách công trình
1Cung cấp và lắp đặt lan can kính cường lực dày 12mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 39,6224m2
2Cung cấp và lắp đặt tay vịn gỗ lan canMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 15,25m
3Cung cấp và lắp đặt trụ inoxMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 14cái
4Phụ kiện chân nhệnMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 28bộ
5Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, pa nô gỗ công nghiệp, sơn PU màu hạt dẻMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 55,44m2
6Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cánh dày 50mm, gỗ ghép ván sườn, tấm veneer dày 3mm, sơn PU màu hạt dẻMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 21,78m2
7Sản xuất khuôn cửa kép, gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu sẫmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 193,5md
8Sản xuất, lắp dựng nẹp cửa gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu sẫmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 387md
9Bản lề inox cho cửa gỗMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 176bộ
10Tay co thủy lực cho cửa gỗMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 44bộ
11Khóa tay nắm Inox cho cửa gỗMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 44bộ
12Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở 4 cánh + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 10.38mm, vách kính chống cháy 30 phút (VK1)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 11,07m2
13Cung cấp và lắp đặt cửa cho VK1, chống cháy 30 phút.Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
14Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK2)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 63,45m2
15Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa cho VK2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8bộ
16Cung cấp và lắp đặt cửa đi+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 10.38mm. vách kính chống cháy 30 phút (VK3)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10,125m2
17Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa cho VK3, chống cháy 30 phút.Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
18Cung cấp và lắp đặt cửa đi+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 10.38mm. vách kính chống cháy 30 phút (VK4)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 7,02m2
19Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa cho VK4, chống cháy 30 phút.Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
20Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK5)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 58,32m2
21Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK6)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 21,28m2
22Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK7)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8,37m2
23Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK8)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 13,635m2
24Cung cấp và lắp đặt cửa đi+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK9)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 18,27m2
25Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa cho cửa đi VK9Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
26Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK10)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 57,855m2
27Cung cấp và lắp đặt cửa đi+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK11)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 25,23m2
28Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa cho cửa đi VK11Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
29Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK12)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 64,8m2
30Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 10.38mm, vách kính chống cháy 30 phút (VK13, VK14)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10,935m2
31Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở kính dán an toàn dày 8.38mm CS1Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5,94m2
32Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở kính dán an toàn dày 8.38mm CS2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 7,2m2
33Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở kính dán an toàn dày 8.38mm CS3Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,44m2
34Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở kính dán an toàn dày 8.38mm CS4Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,82m2
35Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở kính dán an toàn dày 8.38mm CS5Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6,8m2
36Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa cho cửa sổ CS6Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
AE Phần Điện
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,18100m
2Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 150mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,18100m
3Cửa chớp nan chéo đường gió cấp KT 1200x800 kèm khungMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
4Cửa chớp nan chéo đường gió thải KT 1200x800 kèm khungMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
5Ống gió liên kết từ quạt giải nhiệt máy phát lên bộ giảm âm gió thải (tôn dầy 1mm)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8m
6Giảm âm gió thải ( 6 khối giảm âm 800x100x500 tôn 0.58 đục lỗ, lõi trong dùng bông khoáng tỉ trọng 50kg/m3+ vỏ + khung đỡ)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
7Giảm âm gió cấp ( 6 khối giảm âm 800x100x500 tôn 0.58 đục lỗ, lõi trong dùng bông khoáng tỉ trọng 50kg/m3+ vỏ + khung đỡ)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
8Khối giảm âm ốp mặt trong cửa phòng máy phát 800x2100x100 (bảo ôn dầy 100 tỉ trọng 50kg/m3 tôn 0.58 đục lỗ + khung)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2m2
9Quạt gió 1000m3/h kèm giảm âmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
10Bộ điều khiển quạt dùng cảm biến nhiệt độ tự động bật (0-60 độ C)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
AF Tủ điện tổng TDT+TD1
1Áp tô mát MCCB 3P200A 36KAMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
2Áp tô mát MCCB 3P 125A 25KA+ Shunt tripMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
3Áp tô mát MCCB 3P 60A-25kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
4Áp tô mát MCB 3P 50A-15kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6cái
5Áp tô mát MCB 3P 40A-15kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
6Áp tô mát MCB 3P 30A-15kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
7Áp tô mát MCCB 3P 20A-15kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
8Áp tô mát MCB 1P 25A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
9Áp tô mát MCB 1P 20A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
10Áp tô mát MCB 1P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 12cái
11Rơ le thời gian 24h- dk 15phút/bước-có pin nhớMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
12Công tắc tơ 2P 25AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
13Chuyển mạch 3 vị tríMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
14Đèn báo phaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10cái
15Cầu chì 5AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 9sứ
16Biến dòng 200/5AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3bộ
17Chống sét lan truyền 65ka 4pMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
18Đồng hồ hiện số đo đa năng P, KVA, KVAr, Điện năng, cos phi, A, V…Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
19Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1
20Vỏ tủ điện rộng 600 sâu 350 cao 2000Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1tủ
AG Tủ điện tổng tầng 2 (TD2)
1Áp tô mát MCCB 3P 30A-15kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
2Áp tô mát 1P 20A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 12cái
3Áp tô mát 1P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 7cái
4Công tắc tơ 3P 9AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
5Rơ le nhiệt 3P 2-4.5AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
6Chuyển mạch 3 vị tríMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
7Cầu chì 5AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
8đèn báoMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
9Rơ le thời gian 24h- dk 15phút/bước-có pin nhớMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
10Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
11Vỏ tủ điện 500x700x250x1.8Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1tủ
AH Tủ điện TD2-1 (2, 3, 4, 5)
1Áp tô mát MCB1P 20A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
2Áp tô mát MCB1P 20A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
3Áp tô mát MCB1P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10cái
4Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
5Vỏ tủ điện 6 mô đun lắp chìmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
AI Tủ điện TD2-6
1Áp tô mát MCB1P 20A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
2Áp tô mát MCB1P 25A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
3Áp tô mát MCB1P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3cái
4Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
5Vỏ tủ điện 6 mô đun lắp chìmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
AJ Tủ điện tổng tầng 3 (TD3)
1Áp tô mát MCCB 3P 40A-15kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
2Áp tô mát 1P 20A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 18cái
3Áp tô mát 1P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6cái
4Công tắc tơ 3P 9AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
5Rơ le nhiệt 3P 2-4.5AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
6Chuyển mạch 3 vị tríMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
7Cầu chì 5AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1sứ
8Đèn báoMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
9Rơ le thời gian 24h- dk 15phút/bước-có pin nhớMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
10Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
11Vỏ tủ điện 500x700x250x1.8Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1tủ
AK Tủ điện TD3-1 (2, 3, 4, 5, 6, 8, 9)
1Áp tô mát MCB1P 20A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8cái
2Áp tô mát MCB1P 20A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8cái
3Áp tô mát MCB1P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 16cái
4Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8cái
5Vỏ tủ điện 6 mô đun lắp chìmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8bộ
AL Tủ điện TD3-7
1Áp tô mát MCB1P 20A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
2Áp tô mát MCB1P 25A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
3Áp tô mát MCB1P 25A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
4Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
5Vỏ tủ điện 6 mô đun lắp chìmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
AM Tủ điện tổng tầng 4 (TD4)
1Áp tô mát MCCB 3P 50A-15kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
2Áp tô mát MCB 3P 25A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
3Áp tô mát 1P 25A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3cái
4Áp tô mát 1P 20A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3cái
5Áp tô mát 1P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 7cái
6Công tắc tơ 3P 9AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
7Rơ le nhiệt 3P 2-4.5AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
8Chuyển mạch 3 vị tríMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
9Cầu chì 5AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
10Đèn báoMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
11Rơ le thời gian 24h- dk 15phút/bước-có pin nhớMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
12Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
13Vỏ tủ điện 500x700x250x1.8Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
AN Tủ điện TD4-1
1Áp tô mát MCB1P 20A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
2Áp tô mát MCB1P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
3Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
4Vỏ tủ điện 4 mô đun lắp chìmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
AO Tủ điện TD4-2
1Áp tô mát MCB1P 20A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
2Áp tô mát MCB1P 20A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
3Áp tô mát MCB1P 20A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
4Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
5Vỏ tủ điện 6 mô đun lắp chìmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
AP Tủ điện TD4-3
1Áp tô mát MCB1P 25A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
2Áp tô mát MCB1P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6cái
3Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
4Vỏ tủ điện 9 mô đun lắp chìmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
AQ Tủ điện TD4-4
1Áp tô mát MCB3P 25A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
2Áp tô mát MCB1P 25A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
3Áp tô mát MCB1P 25A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3cái
4Áp tô mát MCB1P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
5Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
6Vỏ tủ điện 18 mô đun lắp chìmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
AR TD-TT (phòng máy chủ)
1Áp tô mát MCCB 3P 50A-15kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
2Áp tô mát MCCB 3P 25A-15kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
3Áp tô mát MCB 1P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
4Áp tô mát MCB 3P 32A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
5Áp tô mát MCB 1P 32A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
6Chống sét lan truyền 4P- 40kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
7Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
8Vỏ tủ điện 500x700x250Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1tủ
AS Tủ điện tổng tầng 5 (TD5)+ TD5-3
1Áp tô mát MCCB 3P 50A-15kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
2Áp tô mát MCB 3P 32A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
3Áp tô mát 1P 40A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
4Áp tô mát 1P 25A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3cái
5Áp tô mát 1P 20A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
6Áp tô mát 1P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 14cái
7Công tắc tơ 3P 9AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
8Rơ le nhiệt 3P 2-4.5AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
9Rơ le thời gian 24h- dk 15phút/bước-có pin nhớMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
10Chuyển mạch 3 vị tríMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
11Cầu chì 5AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
12Đèn báoMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
13Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
14Vỏ tủ điện 500x700x250x1.8Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
AT Tủ điện TD5-1 (2, Tum)
1Áp tô mát MCB1P 20A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3cái
2Áp tô mát MCB1P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6cái
3Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3cái
4Vỏ tủ điện 12 mô đun lắp chìmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4bộ
AU Tủ điện TD5-4
1Áp tô mát MCB3P 32A-10kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
2Áp tô mát MCB3P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3cái
3Áp tô mát MCB1P 25A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3cái
4Áp tô mát MCB1P 16A-6kaMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
5Công tắc tơ 3P 9AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
6Rơ le nhiệt 3P 2-4.5AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
7Chuyển mạch 3 vị tríMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
8Cầu chì 5AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3cái
9Đèn báoMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5Cái
10Thanh cáiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
11Vỏ tủ điện 500x700x250Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
AV Thiết bị điện nhỏ
1Công tắc đơnMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 17cái
2Công tắc đôiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 43cái
3Công tắc baMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 11cái
4Công tắc 2 cực 20AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6cái
5Công tắc 2 chiều đơnMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 13cái
6Công tắc trung gianMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3cái
7Ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 15AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 26cái
8Ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15AMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 191cái
9Lắp đặt ổ âm sàn cho ổ cắm (kiểu pop up)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 34cái
10Mặt công tắc chống nướcMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
11Đế âm loại sâuMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 308cái
AW Đèn chiếu sang
1Đèn led ống dài1.2 m chống nước lắp nổi 1x18WMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4bộ
2Đèn led ống dài1.2 m chống nước lắp nổi 2x18WMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10bộ
3Đèn led ống âm trần 3x9W (600x600) kèm chóa phản xạMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 134bộ
4Đèn led dây âm phàoMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 36m
5Đèn led âm trần 1x 9(12) W D90 kèm bộ nguồn ( WC)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 25bộ
6Đèn led âm trần 1x12(18) W D110 kèm bộ nguồnMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 86bộ
7Đèn LED ốp trần cầu thang 1x12(20)WMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 20bộ
8Đèn gương bóng LED 3x5-7WMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4bộ
9Đèn âm tường bóng led 9-12W - loại ngoài trờiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 13bộ
10Đèn tường ngoài nhà - bóng LED 22W đui E27Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 20bộ
11Đèn chiếu sáng khẩn cấp loại LED 2bóng 2x2W, thời gian duy trì 2 giờMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 14bộ
12Đèn cao áp 250W lắp trên cột cao 8m IP54Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3cột
13Đèn dây trang trí 4 bóng cầu D300 led 12-40W IP54Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5bộ
14Đèn pha Led hắt 150W loại ngoài trời IP54Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2bộ
15Đèn cầu D200-300 bóng led 12W loại ngoài trời IP54Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 19bộ
AX Dây cáp điện - ống máng bảo hộ
1Cáp điện PVC/DSTA/PVC/XLPE/CU-4x70mm2 từ điện lực cấp đến tủ điện TDTMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 170m
2Cáp điện PVC/XLPE/CU/FR-4x35mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 34m
3Dây dẫn E16mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 34m
4Cáp điện PVC/XLPE/CU/FR-4x16mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8m
5Dây dẫn E16mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8m
6Cáp điện PVC/XLPE/CU-4x10mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 300m
7Dây dẫn E10mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 300m
8Cáp điện PVC/XLPE/CU-4x6mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 217m
9Dây dẫn E6mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 217m
10Cáp điện PVC/XLPE/CU-4x4mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 20m
11Dây dẫn E4mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 20m
12Cáp điện PVC/PVC/CU-3x2.5mm2 (dây lõi mềm)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 384m
13Cáp điện PVC/PVC/CU-2x6mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 51m
14Dây dẫn E6mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 51m
15Cáp điện PVC/PVC/CU-2x4mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 146m
16Dây dẫn E4mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 146m
17Cáp điện PVC/PVC/CU-2x2.5mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 571m
18Cáp điện PVC/PVC/CU-2x1.5mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 200m
19Dây điện PVC/CU-2.5mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4.260m
20Dây điện PVC/CU-1.5mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3.400m
21Tiếp địa M2.5Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2.130m
22Tiếp địa M1.5Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1.500m
23Máng cáp 150x100x1 đột lỗ kèm nắpMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 34m
24Máng cáp 100x100x1 đột lỗ kèm nắpMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 88m
25Cút ngang 150x100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10cái
26Cút ngang 250x100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
27Cút dọc 150x100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10cái
28Cút dọc 250x100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
29T ngang 250x100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
30T ngang 150x100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6cái
31T ngang 250x100/150x100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
32T dọc 250x100/150x100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
33Hố ga 1200x1200x1200Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
34Nắp hố ga: 700x700 mở lậtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
35Côn 250x100/150x100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
36Ống HDPE xoắn 130/100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 28m
37Ống HDPE xoắn 85/65Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 56m
38Ống HDPE xoắn 40/30Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 380m
39Ống PVC D32Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 80m
40Ống PVC D25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 600m
41Ống PVC D20Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2.500m
42Ống mềm PVC D20Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 600m
AY Hệ thống tiếp địa
1Dây đồng 70 mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 30m
2Cọc tiếp địa lõi thép phủ đồng D16 L2500Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6cọc
3Thanh đồng đấu nối tổng 250x100x8Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
4Chất giảm điện trở đấtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 80kg
AZ Hệ thống chống set đánh trực tiếp
1Bộ đếm sétMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
2Cột Inox 5m đỡ kim thu sétMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
3Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x70Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 70m
4Cọc tiếp địa lõi thép phủ đồng D16 L2500Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 7cọc
5Hộp kiểm tra điện trở đấtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
6Dây néo, đai kẹp, bệ bê tông đỡ cột..Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1
7Chất giảm điện trở đấtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 80kg
BA Phần nước
1Van PPR32Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
2Van một chiều DN25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
3Khớp nối mềm DN25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
4Rọ bơm DN25 (foot valve)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
5Đồng hồ áp lực 0-5 bar + van chặnMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
6Công tắc dòng chảyMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
7Rơ le phao điệnMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
8Quang treo, giá đỡMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1
9Bệ bơm bằng bê tôngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1
10Dây điện điều khiển phao PVC/PVC/CU 3x1.5mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 60m
11Dây điện cấp nguồn bơm PVC/PVC/CU 3x2.5mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10m
12Ống bảo hộ D20Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 70m
BB Thiết bị vệ sinh
1Bể nước inox 2.5 m3 đầu ra DN 32 ghép renMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2bể
2Bình đun nước nóng 30 lít-2500wMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6bộ
3Âu tiểu nam Kèm van xả cảm ứng điện 220V hoặc pin + ống xảMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 9bộ
4Bàn cầu hai khối nắp đóng êmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 13bộ
5Chậu bếp inox 2 ngăn kèm si phôngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
6Máng thu sàn bếp Inox 200x150x2500 kèm song thu kiểu đột lỗ + lưới chắn rácMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
7Chậu rửa để bàn kèm si phôngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 17bộ
8Vòi xịt bàn cầuMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 13bộ
9Vòi chậu rửa nước nóng/lạnhMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 17bộ
10Vòi chậu bếp nóng/lạnhMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
11hộp giấy vệ sinhMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 13cái
12Ga thu sàn + xi phông (Con thỏ D90)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 18cái
13Cầu D150 chắn rác họng 110Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8cái
14Thanh treo khanMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 17cái
15Vòi nước Dn15Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 11cái
16Vòi nước loại có ren lắp vòi tưới Dn20Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
BC Ống cấp nước và phụ kiện
1Ống cấp nước HDPE 75 pn10Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,4100m
2Ống cấp nước PPR 40pn10Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,12100m
3Ống cấp nước PPR 32pn10Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,86100m
4Ống cấp nước PPR 25pn10Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,03100m
5Ống cấp nước nóng PPR 25pn20Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,48100m
6Van đồng DN32Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
7Van PPR32Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
8Van PVC D34 xả đáy bểMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
9Van PPR 25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 18cái
10Bích HDPE 75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
11Cút HDPE 75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 7cái
12Cút PPR 40Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 12cái
13Cút PPR 32Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 24cái
14Cút PPR 25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 82cái
15Nối thẳng PPR 40Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8cái
16Nối thẳng PPR 32Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 35cái
17Nối thẳng PPR 25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 40cái
18Tê PPR 40/32Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
19Tê PPR 40/25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
20Tê PPR 32/25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
21Tê PPR 25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 75cái
22Côn PPR 40/32Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
23Côn PPR 40/25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
24Côn PPR 32/25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6cái
25Măng sông PPR 40 đầu ren ngoàiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6cái
26Cút PPR 25 một đầu ren trong 1/2'Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 64cái
27Rắc co PPR25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 16cái
28Dây mềm dài 400Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 59Cái
29Van gócMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 59Cái
30Khớp chuyển bích ống thép Dn65/bích HDPE75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,4100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,12100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,86100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,51100m
35Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4,89100m
36Quang treo, giá đỡ ốngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 98bộ
BD Ống thoát nước thải,nước mưa và phụ kiện
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 57đoạn ống
2Gối đỡ+ gioăngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 57cái
3Ống PVC D200 PN12.5Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,54100m
4Ống uPVC PN8.0, D110Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,96100m
5Ống uPVC PN8.0, D90Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,37100m
6Ống uPVC PN8.0, D60Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,52100m
7Ống uPVC PN8.0, D42Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,34100m
8Cút PVC D110Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 20cái
9Cút PVC D90Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 15cái
10Cút PVC D60Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 34cái
11Cút PVC D42Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 58cái
12Côn PVC D110/90Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 12cái
13Côn PVC D90/42Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 13cái
14Côn PVC D110/42Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 13cái
15Chếch PVC D200Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 13cái
16Chếch PVC D110Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 78cái
17Chếch PVC D90Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 78cái
18Chếch PVC D42Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 60cái
19T PVC D110Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
20T PVC D60Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10cái
21Y PVC 110Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 20cái
22Y PVC 110/60Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10cái
23Y PVC 110/42Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 12cái
24Y PVC 90Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 44cái
25Y PVC 90/60Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 12cái
26Y PVC 90/42Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 22cái
27Bịt ren thông tắc D110Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6cái
28Bịt ren thông tắc D90Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 18cái
29Măng sông D200Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8cái
30Măng sông D110Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 40cái
31Măng sông D90Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 30cái
32Măng sông D60Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 12cái
33Măng sông D42Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 15cái
34Quang treo, giá đỡ ốngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 90bộ
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,54100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,96100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,37100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,52100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,34100m
40Hố ga 1200x1200x1400 nắp gang kín khung 900x900x35/ nắp trònMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2hố
41Hố ga 600x1200x1400 kèm nắp gang thu nước 800x400x35Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4hố
42Đào đất hệ ống bê tông, cấp thoát nước ngoài nhàMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 56m3
43Lấp cát, đầm chặt (theo quy định hạng mục đường giao thông)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,5100m3
BE Hệ thống điện nhẹ
1Hộp cáp điện thoại 150 đôi (kèm phiến đấu dây + phiến chống sét)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1tủ
2Ổ điện thoại RJ-11(Cùng hãng với ổ cắm điện)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 82cái
3Cáp điện thoại 10 đôi loại chôn ngầm (tạm tính)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1210 m
4Dây2x2x0.5mm2 bọc kim, chống ẩmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3.400m
5Ống PVC D20Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 950m
6Ống PVC D25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 200m
7Ống PVC D32Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 30m
8Máng cáp 200x100x1.0 kèm nắpMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 54m
9Máng cáp 100x100x1.0 kèm nắpMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 80m
10Cút L ngang 200 cao 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
11Cút L ngang 100 cao 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6cái
12Cút L dọc 200 cao 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6cái
13Cút L dọc 100 cao 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 7cái
14T ngang 200 cao 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
15T ngang 100 cao 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
16Côn 200/100 cao 100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
BF Hệ thống mạng máy tính
1Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang Enclosure Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 21 Enclosure
2Lắp đặt ổ cắm chìmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 841 ổ cắm
3Hộp âm sàn pop-up (ghép chung với ổ điện thoại)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 38bộ
4Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 51 Patch panel
5Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel ≤ 4 đôiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1901 node
6Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel ≤ 4 đôiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 21 node
7Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1310m
8Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 376,710m
9Ống PVC D20Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1.100m
10Ống PVC D25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 200m
11Ống PVC D32Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 30m
12Dây dẫn PVC/PVC/Cu 3x2.5mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 120m
13Dây tiếp địa 16mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 50m
BG Hệ thống âm thanh công cộng
1Hộp đấu nối kích thước 100x100x50Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4hộp
2Dây điện PVC/PVC/CU-FR 2x1.5mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 600m
3Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 510m
4Ống PVC D20Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 250m
BH Hệ thống camera quan sát
1Dây HDMI 5mMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 11 node
2Dây HDMI 30mMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 11 node
3Patch panel UTP-CAT6-24 cổng kèm phụ kiện đấu nốiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 11 Patch panel
4Dây patch core Cat7Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 21 node
5Dây UTP CAT6Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6410m
6Ống PVC D20Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 250m
BI Hệ thồng điều hòa không khí
1Ống đồng Ø 6,4Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,04100m
2Ống đồng Ø 9.5Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,23100m
3Ống đồng Ø 12.7Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,95100m
4Ống đồng Ø 15.9Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,14100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,04100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,23100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,95100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,14100m
9Ống thoát nước ngưng PVC-D48 class1 + bảo ôn dầy 10Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,38100m
10Ống thoát nước ngưng PVC-D34 class1 + bảo ôn dầy 10Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,75100m
11Ống thoát nước ngưng PVC-D27 class1 + bảo ôn dầy 10Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,22100m
12Ống thoát nước ngưng PVC-D21 class1 + bảo ôn dầy 10Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,08100m
13Ống thoát nước ngưng PVC-D90 class3 (âm đất ra hố ga chung)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,2100m
14Tê PVC 48/34Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8cái
15Tê PVC 34/27Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10cái
16Tê PVC 27Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 51cái
17Cút PVC D90Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 12cái
18Cút PVC D48Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 14cái
19Cút PVC D34Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 25cái
20Cút PVC D27Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 134cái
21Cút PVC D21Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8cái
22Nối thẳng PVC D90Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6cái
23Nối thẳng PVC D48Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10cái
24Nối thẳng PVC D34Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 22cái
25Nối thẳng PVC D27Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 35cái
26Nối thẳng PVC D21Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
27Ô xi hàn ốngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3chai
28Ni tơ làm sạch đường ống; thử áp lựcMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4chai
29Que hàn đồngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5kg
30Băng nhựa PVCMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 120kg
31Môi chất lạnh R410a nạp bổ sungMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 16kg
32Thanh treo giá đỡ ống đồng, nước ngưngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 320bộ
BJ Hệ thống điện điều khiển điều hoà (cấp nguồn điều hoà, quạt gió thuộc lô điện)
1Dây điện điều khiển PVC/PVC/CU2x2.5mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 600m
2Dây điện tiếp địa 2.5mm2Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 300m
3Ống điện mềm bảo hộ D20-25Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 300m
BK Hệ thống ống thông gió WC, kho, phòng bơm
1Quạt thông gió loại gắn trần(100m3/h) điện áp 1 pha 220V-50hzMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
2Quạt thông gió loại gắn tường (250m3/h) điện áp 1 pha 220V-50hzMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8cái
3Quạt thông gió loại nối ống gió 2500m3/h-250pa điện áp 1 pha 220V-50hzMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
4Quạt thông gió loại nối ống gió 500m3/h-150pa điện áp 1 pha 220V-50hzMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
5Khớp mềm cho quạt + khớp vuông/tròn ghép với ống quạtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10cái
6Mặt gió 250x250 kèm hộp góp cao 250/D95 kèm van điều chỉnh lưu lượngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 24cái
7Mặt gió 800x250 kèm van điều chỉnh lưu lượngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2cái
8Mặt gió 300x250 nan z kèm lưới chắn côn trùngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
9Mặt gió 800x250 nan z kèm lưới chắn côn trùng + hộp góp 800x250L1100 cho hút bếpMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
10Mặt gió 600x250 nan z kèm lưới chắn côn trùngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
11Ống gió 250x250x0.75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8m
12Ống gió 200x200x0.58Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 20m
13Ống gió 150x150x0.58Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6m
14Chuyển cấp Z250x250-H300-L1000Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
15Chuyển cấp Z150x150-H200-L800Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
16Côn 150x150/D95Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 25cái
17Cổ trích 200x150/D95Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 24cái
18Chếch 200x200Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8cái
19Ống mềm D100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,62100m
20Thanh treo, giá đỡ hệ thống thông gióMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 108bộ
BL Hệ thống cấp khí tươi
1Quạt thông gió loại hướng trục 700m3/h-250pa ,điện áp 1pha 220V-50hzMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4cái
2Quạt thông gió loại hướng trục 300m3/h-250pa ,điện áp 1pha 220V-50hzMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
3Khớp mềm cho quạt + khớp vuông/tròn ghép với ống quạtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10cái
4Cụm hộp lọc kèm lọc G4 kích thước 400x200Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
5Bệ quạt, giảm rung cho quạtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5bộ
6Mặt gió nan Z 400x250 kèm lưới chắn côn trùngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3cái
7Mặt gió nan Z 800x250 kèm lưới chắn côn trùngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1cái
8Ống gió 250x200x0.75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 89m
9Ống gió 150x150x0.58Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 74m
10Ống gió mềm D100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,46100m
11Van điều chỉnh lưu lượng 150x150Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 24cái
12Cổ trích 200x150/100x100Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 24cái
13Côn 150x150/D95Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 24cái
14Cút 250x200Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 10cái
15Chuyển cấp Z250x200-H300-L1000Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5cái
16Thanh treo, giá đỡ hệ thống thông gióMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 142bộ
BM Lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ
1Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1tổng đài
2Tủ rack 19inch -42U loại đặt sàn, gồm 10 ổ cắm điện đôi 3 chấu, quạt thông gió, phụ kiện cơ khí cho phòng kĩ thuật điện nhẹ tầng hầm- chung cho hệ camera, âm thanh, truyền hình cápMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 11 tủ
3Core swich 12 cổng +04 công quang (bao gồm 4 mô đun quang)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 11 thiết bị
4Swich 24 cổng 1000mbps kèm 02 cổng quang + 02 mô đun quangMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 41 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5thiết bị
6Bộ lưu điện 1 pha 5KVAMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
BN Hệ thống âm thanh công cộng
1Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống cảnh giới bảo vệMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
2Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1thiết bị
3Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1thiết bị
4Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 26loa
BO Hệ thống camera
1Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 16thiết bị
BP Phần đường bê tông
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,2816100m3
2Rải lớp cát đệmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,2136100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 64,08m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,0713m3
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 85,7m
6Nắp rãnh bê tông (25x40x5)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2151 cái
BQ Cổng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,709100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 7,0897m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 7,7695m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 20,3332m3
5Ván khuôn móng đài, dầm móngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,2692100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,7452tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,8788tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,176100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,024m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 13,1361m3
11Ván khuôn móng đài, dầm móngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,8394100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1,4294tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,6119100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,8789100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,8789100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 0,8789100m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 16,0205m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 243,2945m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 243,2945m2
20Cung cấp và lắp dựng tấm bê tông tạo khuôn hoa văn theo mẫu ( nhận diện thương hiệu)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 105cái
21Đắp mẫu hoa văn nhận diện thương hiệuMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 35Mẫu
22Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện tấm thép bản dày 5ly, rộng 60mm sơn tĩnh điện màu đen sẫm ( biển hiệu ) KT: 2.46x1.16Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
23Gia công hàng rào sẳt thép hộpMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2,0343tấn
24Lắp dựng hàng rào sắtMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 68,64m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 164,9142m2
26Cung cấp và lắp dựng Cổng inox xếp cao 1.2mMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6md
27Bộ động cơ và hệ thống điều khiển tự độngMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
28Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa cổng sắt mở 2 cánh (Cổng phụ)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 3,4m2
BR Mua sắm thiết bị Chống sét
1Đầu thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ tối thiểu 40 mét (cấp 1)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
BS Mua sắm thiết bị Phần nước
1Máy bơm trục đứng cấp nước lên mái Q=3m3/h, 35mMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 2bộ
BT Mua sắm thiết bị Hệ thống điện thoại
1Tổng đài điện thoại 8 trung kế, 96 máy lẻ (kèm card trung kế luồng, Disa 4 kênh; có khả năng mở rộng bao gồm mô đun gọi IP) + bàn gọi nhanh 96 số + máy điện thoại lập trìnhMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
2Máy điện thoạiMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 82bộ
BU Mua sắm thiết bị Hệ thống mạng máy tính
1Tủ rack 19inch -42U loại đặt sàn, gồm 10 ổ cắm điện đôi 3 chấu, quạt thông gió, phụ kiện cơ khí cho phòng kĩ thuật điện nhẹ tầng hầm- chung cho hệ camera, âm thanh, truyền hình cápMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
2Core swich 12 cổng +04 công quang (bao gồm 4 mô đun quang)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
3Swich 24 cổng 1000mbps kèm 02 cổng quang + 02 mô đun quangMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4bộ
4Bộ phát wifi loại âm trần 300mbps (Tương thích với bộ quản lý tập trung các wifi để các wifi cùng tên và mật khẩu, tự động tiếp sóng và chia sẻ dung lượng với nhau) kèm bộ nguồn PoEMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5bộ
5Bộ lưu điện 1 pha 5KVAMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
BV Mua sắm thiết bị Hệ thống âm thanh công cộng
1Bộ điều khiển trung tâm 5 kênh kèm khuếch đại 240wMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
2Bộ nguồnMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
3Bộ lập trình thời gianMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
4Bộ thu phát radio AM/FM kèm phát nhạc qua thẻ nhớ,USBMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
5Micro kèm 5 kênh + mô đun gọi vùng 5 kênhMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
6Loa gắn âm trần 6WMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 20bộ
7Loa gắn nổi trần 6WMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6bộ
BW Mua sắm thiết bị Hệ thống camera
1Camera IP thân trụ mầu hồng ngoại 40m - phân giải 2M, chuẩn nén H265+; ống kính 2.8-12mm bao gồm bộ nguồn + chân đếMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4bộ
2Camera IP Dome mầu hồng ngoại 20m -phân giải 2M,chuẩn nén H265+; ống kính 2.8 hoặc 3.6 mm hoặc 6mmMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 12bộ
3Bộ ghi hình IP 16 kênh -4K kèm 2 ổ cứng dung lượng mỗi ổ 4TBMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
4Màn hình LED 20 inchMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
5Màn hình LED 42 inchMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1bộ
BX Mua sắm thiết bị Hệ thống điều hòa không khí
1Máy điều hòa cục bộ Ga R32 công nghiệ biến tần loại treo tường hai chiều nóng/ lạnh 9000BTU/h kèm điều khiển từ xa không dâyMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1Cái
2Máy điều hòa cục bộ Ga R32 công nghiệ biến tần loại cát sét hai chiều nóng/ lạnh 12000BTU/h kèm điều khiển từ xa không dâyMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 5Cái
3Máy điều hòa cục bộ Ga R32 công nghiệ biến tần loại cát sét hai chiều nóng/ lạnh 18000BTU/h kèm điều khiển từ xa không dâyMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 13Cái
4Máy điều hòa cục bộ Ga R32 công nghiệ biến tần loại cát sét hai chiều nóng/ lạnh 24000BTU/h kèm điều khiển từ xa không dâyMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 8Cái
5Thanh treo, giá đỡ hệ thống khối trong (4 thanh/ bộ)Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 27Bộ
6Giá đỡ khối ngoài máy điều hòa cục bộMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 27Bộ
BY Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điện năng lượng mặt trời
1Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điện năng lượng mặt trời 40kWMục III Chương V Phần 2 E-HSMT 1Toàn bộ
BZ Thí nghiệm cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 400tấn/lần
2Vận chuyển bê tông đối trọng thí nghiệm bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 49,610 tấn/1km
3Vận chuyển cục bê tông đối trọng thí nghiệm bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 49,610 tấn/1km
4Bốc dỡ thiết bị đối trọng phục vụ ở 2 đầu vận chuyển bằng bằng cần trục bánh hơi 16T. Vận chuyển tải trọng trong 1 ngày, mỗi lần vận chuyển phải có 02 ca cẩu đứng ở mỗi đầu vận chuyển.Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 4ca
5Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa 2 cọc bằng cần trục bánh hơi 16T.Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 6ca
6Nhân công phục vụ cẩu bốc xếp tải trọng đi và đến công trình và trung chuyển tải trọng giữa các cọc. Nhân công bậc 3 nhóm 1.Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT 12công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng/ thiết kế xây dựng/ thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công dân dụng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.33
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ an toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật an toàn 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.1
2 Máy Robot ép cọc thủy lực Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.2
5 Máy trộn vữa Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.2
6 Máy biến thế hàn điện 23 kW Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.2
7 Máy phát điện dự phòng ≥ 175 KVA Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.1
8 Vận thăng có tải trọng ≥ 0,8 tấn Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->