Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 16:31:00 đến ngày 2022-02-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,979,750,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng/ thiết kế xây dựng/ thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ an toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật an toàn 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Robot ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy biến thế hàn điện 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện dự phòng ≥ 175 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng có tải trọng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà điều hành sản xuất Điện lực thành phố Cẩm Phả 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực (bản sao được chứng thực), Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: : 0203.2210228; Fax: 0203.835802
- Chủ đầu tư: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615; Fax:02439360942, Email: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ Nhà bê tông 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 182,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 118,11 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 132,226 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 88,48 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 14,6434 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 353,4594 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( tạm tính cho 9km tiếp theo) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 353,4594 | m3 |
| B | Tháo dỡ khu nhà ngang 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,7779 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 31,58 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 32,5979 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 89,1175 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 24,7041 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 177,0195 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( tạm tính cho 9km tiếp theo) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 177,0195 | m3 |
| C | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,7331 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,2209 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,3632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 183,3296 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 70,512 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 14,3698 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0802 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4,021 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 27,9089 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,3357 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,4648 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,8917 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,7494 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13,7936 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,186 | tấn |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 69,608 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 171,192 | m2 |
| 19 | Trát nắp bể, vữa XM mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 69,608 | m2 |
| 20 | Băng cản nước dày 240mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 48,88 | md |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,2808 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,4524 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,4524 | 100m3 |
| 24 | Nắp bể nước | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,3284 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,5908 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 8 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5,2193 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,2819 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0875 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,2348 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,1074 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| E | Phần bệ móng máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất bệ bằng thủ công, rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 3 | ván khuôn bê tông lót | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| F | Phần phòng chống mối Hào chống mối ngoài công trường | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 45,75 | m3 |
| 2 | Phun dung dịch lenfos 50EC định mức 15l/m3 (VL khác 12%) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 686,25 | lít |
| 3 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 1,3công/m3) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 59,475 | công |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| 5 | Máy phun hoá chất: 0,4ca/m3 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 18,3 | ca |
| G | Phần phòng chống mối Hào chống mối bên trong | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 21,768 | m3 |
| 2 | Phun dung dịch lenfos 50EC định mức 15l/m3 (VL khác 12%) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 326,52 | lít |
| 3 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 1,3công/m3) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 28,2984 | công |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 5 | Máy phun hoá chất: 0,4ca/m3 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8,7072 | ca |
| H | Xử lý chống mối nền | |||
| 1 | Phun dung dịch Lenfos 50EC, định mức 3lít/m2 (VL khác 13%) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2.666,94 | lít |
| 2 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 0,13công/m2) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 34,7022 | công |
| 3 | Máy phun hoá chất (0,07ca/m2) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 18,6858 | ca |
| 4 | Máy bơm nước (0,06ca/m2) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 16,0164 | ca |
| I | Xử lý chống mối tường nhà | |||
| 1 | Phun dung dịch Lenfos 50EC, định mức 1lít/m2 (VL khác 13%) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 77,7 | lít |
| 2 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 0,1công/m2) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5,18 | công |
| 3 | Máy phun hoá chất (0,05ca/m2) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,59 | ca |
| J | Kết cấu: Cọc ép | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc 400x400, đá 1x2, mác 300 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 191,6672 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 14,375 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5,4023 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 19,5491 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 144 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 542,5824 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 542,5824 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 144 | cấu kiện |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 11 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 12,442 | 100m |
| 12 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm (ép âm hệ số NC, MTC*1,05) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,506 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 144 | mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4,384 | m3 |
| 15 | Sản xuất cọc thép, cọc dẫn ép âm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Nhổ cọc dẫn thép hình trên cạn | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 50,6 | 100m cọc |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| K | Kết cấu: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,4065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 20,9256 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13,1392 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 12,411 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 77,131 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,4228 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,5578 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,8793 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,1791 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,9595 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,8517 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,8954 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,8954 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,8954 | 100m3 |
| L | Kết cấu: Phần cổ cột | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 300 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cổ cột | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 20cm đến 30 cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 43,2533 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,7179 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,8535 | tấn |
| M | Kết cấu: Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 19,5818 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 30,2804 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6,2845 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,3207 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6,7425 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4,9432 | tấn |
| N | Kết cấu: Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 71,3166 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,1105 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,8384 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8,002 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5,558 | tấn |
| O | Kết cấu: Phần sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 215,0166 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 16,1222 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 24,4514 | tấn |
| P | Kết cấu: Cầu thang | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8,1005 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,7865 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,1259 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| Q | Kết cấu: Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,9719 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,3819 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,2159 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| R | Kết cấu: Thang thép thoát hiểm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,2205 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng thang thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,1471 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,2674 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 7 | Gia công thang sắt | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 19,4504 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thang sắt | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 19,4504 | tấn |
| 9 | Bu lông neo M-16(6,6) thang thoát hiểm, mạ nhúng nóng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 30,968 | kg |
| 10 | Bu lông M-14(6,6) thang thoát hiểm, mạ nhúng nóng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4,84 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 485,8435 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,7001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,7001 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,1436 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,1436 | tấn |
| S | Kết cấu: Sảnh tam cấp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sảnh tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5,1951 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sảnh tam cấp | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,5768 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh tam cấp, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,1415 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,3555 | tấn |
| T | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 340,6935 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8,5424 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,0124 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,0141 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 855,5925 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 146,3 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2.523,7071 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 328,0733 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 192,365 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 885,59 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2.670,0071 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trát + trần khung xương chìm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1.475,3098 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4.145,3169 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 65,3785 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 889,493 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit vào tường thang máy, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 25,3 | m2 |
| U | Kiến trúc: Hố pít thang máy | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước có đánh màu | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,438 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,438 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,438 | m2 |
| 4 | lớp vữa bảo vệ chống thấm dày 3cm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,438 | m2 |
| 5 | lớp vữa bảo vệ chống thấm dày 2cm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,438 | m2 |
| V | Kiến trúc: Sàn kỹ thuật SKT | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu có trộn phụ gia chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10,4375 | m2 |
| W | Kiến trúc: Láng, lát nền sàn | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện EPOXY tự san phẳng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 165,88 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 949,4005 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 400x400 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 278,89 | m2 |
| 4 | Lớp vữa bảo vệ chống thấm, đánh dốc về phía thu ( theo thiết kế) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 278,89 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 278,89 | m2 |
| X | Kiến trúc: Sê nô | |||
| 1 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 61,39 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 61,39 | m2 |
| Y | Kiến trúc: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 87,08 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, 300x600, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 321,48 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 85,28 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 87,08 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 87,08 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 87,08 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compesit đồng bộ ( bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 49,6 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tấm thăm trần 600x600 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Giá gia cố đỡ mặt bệ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lát bậu cửa bằng đá granit tự nhiên | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,025 | m2 |
| Z | Kiến trúc: Thang bộ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,984 | m3 |
| 2 | Trát đáy bậc thang mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 91,0353 | m2 |
| 3 | Sơn trần, đáy bản thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 91,0353 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 40,836 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt lan can tay vin cầu thang bằng sắt | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 29,33 | md |
| AA | Kiến trúc: Sảnh tam cấp | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4,385 | m3 |
| 2 | Trát đáy tam cấp, vữa XM mác 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 39,788 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 49,8967 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,055 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên màu ghi sẫm bậu cửa sảnh tam cấp | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,245 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 193,5 | m cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 71,982 | m2 cấu kiện |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 143,964 | m2 |
| AB | Kiến trúc: Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 16,2328 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,2853 | 100m2 |
| 3 | SXLD lưới chắn an toàn ngoài giàn giáo trong quá trình thi công | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1.623,28 | m2 |
| AC | Kiến trúc: Vận chuyển, chuyển vật liệu lên cao toà nhà | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 189,8956 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4,8299 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 167,1622 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 15,3923 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10,9522 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 56,6408 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 49,6668 | 10m2 |
| AD | Phần cửa, vách công trình | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lan can kính cường lực dày 12mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 39,6224 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn gỗ lan can | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 15,25 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trụ inox | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Phụ kiện chân nhện | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, pa nô gỗ công nghiệp, sơn PU màu hạt dẻ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cánh dày 50mm, gỗ ghép ván sườn, tấm veneer dày 3mm, sơn PU màu hạt dẻ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 7 | Sản xuất khuôn cửa kép, gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu sẫm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 193,5 | md |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng nẹp cửa gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu sẫm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 387 | md |
| 9 | Bản lề inox cho cửa gỗ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 176 | bộ |
| 10 | Tay co thủy lực cho cửa gỗ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 44 | bộ |
| 11 | Khóa tay nắm Inox cho cửa gỗ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 44 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở 4 cánh + vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 10.38mm, vách kính chống cháy 30 phút (VK1) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cửa cho VK1, chống cháy 30 phút. | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK2) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 63,45 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa cho VK2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 10.38mm. vách kính chống cháy 30 phút (VK3) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10,125 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa cho VK3, chống cháy 30 phút. | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 10.38mm. vách kính chống cháy 30 phút (VK4) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa cho VK4, chống cháy 30 phút. | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK5) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK6) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK7) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK8) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13,635 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK9) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 18,27 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa cho cửa đi VK9 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK10) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 57,855 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK11) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 25,23 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa cho cửa đi VK11 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 8.38mm (VK12) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở+ vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi sẫm , kính dán an toàn dày 10.38mm, vách kính chống cháy 30 phút (VK13, VK14) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10,935 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở kính dán an toàn dày 8.38mm CS1 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở kính dán an toàn dày 8.38mm CS2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở kính dán an toàn dày 8.38mm CS3 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở kính dán an toàn dày 8.38mm CS4 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cánh đẩy mở kính dán an toàn dày 8.38mm CS5 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa cho cửa sổ CS6 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| AE | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 150mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Cửa chớp nan chéo đường gió cấp KT 1200x800 kèm khung | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cửa chớp nan chéo đường gió thải KT 1200x800 kèm khung | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ống gió liên kết từ quạt giải nhiệt máy phát lên bộ giảm âm gió thải (tôn dầy 1mm) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Giảm âm gió thải ( 6 khối giảm âm 800x100x500 tôn 0.58 đục lỗ, lõi trong dùng bông khoáng tỉ trọng 50kg/m3+ vỏ + khung đỡ) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giảm âm gió cấp ( 6 khối giảm âm 800x100x500 tôn 0.58 đục lỗ, lõi trong dùng bông khoáng tỉ trọng 50kg/m3+ vỏ + khung đỡ) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Khối giảm âm ốp mặt trong cửa phòng máy phát 800x2100x100 (bảo ôn dầy 100 tỉ trọng 50kg/m3 tôn 0.58 đục lỗ + khung) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | m2 |
| 9 | Quạt gió 1000m3/h kèm giảm âm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bộ điều khiển quạt dùng cảm biến nhiệt độ tự động bật (0-60 độ C) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| AF | Tủ điện tổng TDT+TD1 | |||
| 1 | Áp tô mát MCCB 3P200A 36KA | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCCB 3P 125A 25KA+ Shunt trip | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCCB 3P 60A-25ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Áp tô mát MCB 3P 50A-15ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Áp tô mát MCB 3P 40A-15ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Áp tô mát MCB 3P 30A-15ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Áp tô mát MCCB 3P 20A-15ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Áp tô mát MCB 1P 25A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Áp tô mát MCB 1P 20A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Áp tô mát MCB 1P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Rơ le thời gian 24h- dk 15phút/bước-có pin nhớ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Công tắc tơ 2P 25A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cầu chì 5A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 9 | sứ |
| 16 | Biến dòng 200/5A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Chống sét lan truyền 65ka 4p | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đồng hồ hiện số đo đa năng P, KVA, KVAr, Điện năng, cos phi, A, V… | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Vỏ tủ điện rộng 600 sâu 350 cao 2000 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | tủ |
| AG | Tủ điện tổng tầng 2 (TD2) | |||
| 1 | Áp tô mát MCCB 3P 30A-15ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Áp tô mát 1P 20A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Áp tô mát 1P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Công tắc tơ 3P 9A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Rơ le nhiệt 3P 2-4.5A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | đèn báo | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Rơ le thời gian 24h- dk 15phút/bước-có pin nhớ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện 500x700x250x1.8 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | tủ |
| AH | Tủ điện TD2-1 (2, 3, 4, 5) | |||
| 1 | Áp tô mát MCB1P 20A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB1P 20A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCB1P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện 6 mô đun lắp chìm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| AI | Tủ điện TD2-6 | |||
| 1 | Áp tô mát MCB1P 20A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB1P 25A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCB1P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện 6 mô đun lắp chìm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| AJ | Tủ điện tổng tầng 3 (TD3) | |||
| 1 | Áp tô mát MCCB 3P 40A-15ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Áp tô mát 1P 20A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Áp tô mát 1P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Công tắc tơ 3P 9A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Rơ le nhiệt 3P 2-4.5A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | sứ |
| 8 | Đèn báo | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Rơ le thời gian 24h- dk 15phút/bước-có pin nhớ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện 500x700x250x1.8 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | tủ |
| AK | Tủ điện TD3-1 (2, 3, 4, 5, 6, 8, 9) | |||
| 1 | Áp tô mát MCB1P 20A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB1P 20A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCB1P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện 6 mô đun lắp chìm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | bộ |
| AL | Tủ điện TD3-7 | |||
| 1 | Áp tô mát MCB1P 20A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB1P 25A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCB1P 25A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện 6 mô đun lắp chìm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | Tủ điện tổng tầng 4 (TD4) | |||
| 1 | Áp tô mát MCCB 3P 50A-15ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB 3P 25A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát 1P 25A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Áp tô mát 1P 20A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Áp tô mát 1P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Công tắc tơ 3P 9A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Rơ le nhiệt 3P 2-4.5A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 5A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Rơ le thời gian 24h- dk 15phút/bước-có pin nhớ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện 500x700x250x1.8 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| AN | Tủ điện TD4-1 | |||
| 1 | Áp tô mát MCB1P 20A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB1P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện 4 mô đun lắp chìm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| AO | Tủ điện TD4-2 | |||
| 1 | Áp tô mát MCB1P 20A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB1P 20A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCB1P 20A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện 6 mô đun lắp chìm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| AP | Tủ điện TD4-3 | |||
| 1 | Áp tô mát MCB1P 25A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB1P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện 9 mô đun lắp chìm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| AQ | Tủ điện TD4-4 | |||
| 1 | Áp tô mát MCB3P 25A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB1P 25A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCB1P 25A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Áp tô mát MCB1P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện 18 mô đun lắp chìm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| AR | TD-TT (phòng máy chủ) | |||
| 1 | Áp tô mát MCCB 3P 50A-15ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCCB 3P 25A-15ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCB 1P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Áp tô mát MCB 3P 32A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Áp tô mát MCB 1P 32A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chống sét lan truyền 4P- 40ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện 500x700x250 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | tủ |
| AS | Tủ điện tổng tầng 5 (TD5)+ TD5-3 | |||
| 1 | Áp tô mát MCCB 3P 50A-15ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB 3P 32A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Áp tô mát 1P 40A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Áp tô mát 1P 25A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Áp tô mát 1P 20A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Áp tô mát 1P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Công tắc tơ 3P 9A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rơ le nhiệt 3P 2-4.5A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Rơ le thời gian 24h- dk 15phút/bước-có pin nhớ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 5A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện 500x700x250x1.8 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| AT | Tủ điện TD5-1 (2, Tum) | |||
| 1 | Áp tô mát MCB1P 20A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB1P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện 12 mô đun lắp chìm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | bộ |
| AU | Tủ điện TD5-4 | |||
| 1 | Áp tô mát MCB3P 32A-10ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCB3P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCB1P 25A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Áp tô mát MCB1P 16A-6ka | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Công tắc tơ 3P 9A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rơ le nhiệt 3P 2-4.5A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 5A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Thanh cái | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện 500x700x250 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| AV | Thiết bị điện nhỏ | |||
| 1 | Công tắc đơn | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Công tắc đôi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 43 | cái |
| 3 | Công tắc ba | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Công tắc 2 cực 20A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Công tắc 2 chiều đơn | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Công tắc trung gian | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 15A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 191 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ âm sàn cho ổ cắm (kiểu pop up) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 34 | cái |
| 10 | Mặt công tắc chống nước | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đế âm loại sâu | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 308 | cái |
| AW | Đèn chiếu sang | |||
| 1 | Đèn led ống dài1.2 m chống nước lắp nổi 1x18W | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đèn led ống dài1.2 m chống nước lắp nổi 2x18W | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Đèn led ống âm trần 3x9W (600x600) kèm chóa phản xạ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 134 | bộ |
| 4 | Đèn led dây âm phào | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 36 | m |
| 5 | Đèn led âm trần 1x 9(12) W D90 kèm bộ nguồn ( WC) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Đèn led âm trần 1x12(18) W D110 kèm bộ nguồn | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 86 | bộ |
| 7 | Đèn LED ốp trần cầu thang 1x12(20)W | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Đèn gương bóng LED 3x5-7W | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Đèn âm tường bóng led 9-12W - loại ngoài trời | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13 | bộ |
| 10 | Đèn tường ngoài nhà - bóng LED 22W đui E27 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp loại LED 2bóng 2x2W, thời gian duy trì 2 giờ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Đèn cao áp 250W lắp trên cột cao 8m IP54 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | cột |
| 13 | Đèn dây trang trí 4 bóng cầu D300 led 12-40W IP54 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Đèn pha Led hắt 150W loại ngoài trời IP54 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Đèn cầu D200-300 bóng led 12W loại ngoài trời IP54 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 19 | bộ |
| AX | Dây cáp điện - ống máng bảo hộ | |||
| 1 | Cáp điện PVC/DSTA/PVC/XLPE/CU-4x70mm2 từ điện lực cấp đến tủ điện TDT | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 170 | m |
| 2 | Cáp điện PVC/XLPE/CU/FR-4x35mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 34 | m |
| 3 | Dây dẫn E16mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 34 | m |
| 4 | Cáp điện PVC/XLPE/CU/FR-4x16mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Dây dẫn E16mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Cáp điện PVC/XLPE/CU-4x10mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Dây dẫn E10mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 300 | m |
| 8 | Cáp điện PVC/XLPE/CU-4x6mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 217 | m |
| 9 | Dây dẫn E6mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 217 | m |
| 10 | Cáp điện PVC/XLPE/CU-4x4mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Dây dẫn E4mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Cáp điện PVC/PVC/CU-3x2.5mm2 (dây lõi mềm) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 384 | m |
| 13 | Cáp điện PVC/PVC/CU-2x6mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 51 | m |
| 14 | Dây dẫn E6mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 51 | m |
| 15 | Cáp điện PVC/PVC/CU-2x4mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 146 | m |
| 16 | Dây dẫn E4mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 146 | m |
| 17 | Cáp điện PVC/PVC/CU-2x2.5mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 571 | m |
| 18 | Cáp điện PVC/PVC/CU-2x1.5mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Dây điện PVC/CU-2.5mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4.260 | m |
| 20 | Dây điện PVC/CU-1.5mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3.400 | m |
| 21 | Tiếp địa M2.5 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2.130 | m |
| 22 | Tiếp địa M1.5 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1.500 | m |
| 23 | Máng cáp 150x100x1 đột lỗ kèm nắp | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 34 | m |
| 24 | Máng cáp 100x100x1 đột lỗ kèm nắp | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 88 | m |
| 25 | Cút ngang 150x100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Cút ngang 250x100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cút dọc 150x100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Cút dọc 250x100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | T ngang 250x100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | T ngang 150x100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | T ngang 250x100/150x100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | T dọc 250x100/150x100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Hố ga 1200x1200x1200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Nắp hố ga: 700x700 mở lật | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Côn 250x100/150x100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Ống HDPE xoắn 130/100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 28 | m |
| 37 | Ống HDPE xoắn 85/65 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 56 | m |
| 38 | Ống HDPE xoắn 40/30 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 380 | m |
| 39 | Ống PVC D32 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Ống PVC D25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 600 | m |
| 41 | Ống PVC D20 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2.500 | m |
| 42 | Ống mềm PVC D20 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 600 | m |
| AY | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng 70 mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa lõi thép phủ đồng D16 L2500 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Thanh đồng đấu nối tổng 250x100x8 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chất giảm điện trở đất | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 80 | kg |
| AZ | Hệ thống chống set đánh trực tiếp | |||
| 1 | Bộ đếm sét | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cột Inox 5m đỡ kim thu sét | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x70 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa lõi thép phủ đồng D16 L2500 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7 | cọc |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Dây néo, đai kẹp, bệ bê tông đỡ cột.. | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Chất giảm điện trở đất | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 80 | kg |
| BA | Phần nước | |||
| 1 | Van PPR32 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Van một chiều DN25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Khớp nối mềm DN25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Rọ bơm DN25 (foot valve) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đồng hồ áp lực 0-5 bar + van chặn | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Công tắc dòng chảy | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Rơ le phao điện | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Quang treo, giá đỡ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Bệ bơm bằng bê tông | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Dây điện điều khiển phao PVC/PVC/CU 3x1.5mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Dây điện cấp nguồn bơm PVC/PVC/CU 3x2.5mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Ống bảo hộ D20 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 70 | m |
| BB | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Bể nước inox 2.5 m3 đầu ra DN 32 ghép ren | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Bình đun nước nóng 30 lít-2500w | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Âu tiểu nam Kèm van xả cảm ứng điện 220V hoặc pin + ống xả | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Bàn cầu hai khối nắp đóng êm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Chậu bếp inox 2 ngăn kèm si phông | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máng thu sàn bếp Inox 200x150x2500 kèm song thu kiểu đột lỗ + lưới chắn rác | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chậu rửa để bàn kèm si phông | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Vòi xịt bàn cầu | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Vòi chậu rửa nước nóng/lạnh | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 17 | bộ |
| 10 | Vòi chậu bếp nóng/lạnh | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | hộp giấy vệ sinh | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Ga thu sàn + xi phông (Con thỏ D90) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Cầu D150 chắn rác họng 110 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Thanh treo khan | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Vòi nước Dn15 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Vòi nước loại có ren lắp vòi tưới Dn20 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| BC | Ống cấp nước và phụ kiện | |||
| 1 | Ống cấp nước HDPE 75 pn10 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PPR 40pn10 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR 32pn10 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PPR 25pn10 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước nóng PPR 25pn20 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Van đồng DN32 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Van PPR32 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van PVC D34 xả đáy bể | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van PPR 25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Bích HDPE 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cút HDPE 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Cút PPR 40 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cút PPR 32 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Cút PPR 25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 82 | cái |
| 15 | Nối thẳng PPR 40 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Nối thẳng PPR 32 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 35 | cái |
| 17 | Nối thẳng PPR 25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Tê PPR 40/32 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê PPR 40/25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tê PPR 32/25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tê PPR 25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 75 | cái |
| 22 | Côn PPR 40/32 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Côn PPR 40/25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Côn PPR 32/25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Măng sông PPR 40 đầu ren ngoài | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút PPR 25 một đầu ren trong 1/2' | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 64 | cái |
| 27 | Rắc co PPR25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Dây mềm dài 400 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 59 | Cái |
| 29 | Van góc | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 59 | Cái |
| 30 | Khớp chuyển bích ống thép Dn65/bích HDPE75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,51 | 100m |
| 35 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4,89 | 100m |
| 36 | Quang treo, giá đỡ ống | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 98 | bộ |
| BD | Ống thoát nước thải,nước mưa và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 57 | đoạn ống |
| 2 | Gối đỡ+ gioăng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 57 | cái |
| 3 | Ống PVC D200 PN12.5 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 4 | Ống uPVC PN8.0, D110 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 5 | Ống uPVC PN8.0, D90 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 6 | Ống uPVC PN8.0, D60 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 7 | Ống uPVC PN8.0, D42 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 8 | Cút PVC D110 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Cút PVC D90 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Cút PVC D60 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Cút PVC D42 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 58 | cái |
| 12 | Côn PVC D110/90 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Côn PVC D90/42 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Côn PVC D110/42 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Chếch PVC D200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Chếch PVC D110 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 78 | cái |
| 17 | Chếch PVC D90 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 78 | cái |
| 18 | Chếch PVC D42 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 60 | cái |
| 19 | T PVC D110 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | T PVC D60 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Y PVC 110 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Y PVC 110/60 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Y PVC 110/42 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Y PVC 90 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 44 | cái |
| 25 | Y PVC 90/60 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Y PVC 90/42 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 22 | cái |
| 27 | Bịt ren thông tắc D110 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Bịt ren thông tắc D90 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Măng sông D200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Măng sông D110 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 40 | cái |
| 31 | Măng sông D90 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Măng sông D60 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Măng sông D42 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Quang treo, giá đỡ ống | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 90 | bộ |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 40 | Hố ga 1200x1200x1400 nắp gang kín khung 900x900x35/ nắp tròn | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | hố |
| 41 | Hố ga 600x1200x1400 kèm nắp gang thu nước 800x400x35 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | hố |
| 42 | Đào đất hệ ống bê tông, cấp thoát nước ngoài nhà | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 56 | m3 |
| 43 | Lấp cát, đầm chặt (theo quy định hạng mục đường giao thông) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| BE | Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Hộp cáp điện thoại 150 đôi (kèm phiến đấu dây + phiến chống sét) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Ổ điện thoại RJ-11(Cùng hãng với ổ cắm điện) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 82 | cái |
| 3 | Cáp điện thoại 10 đôi loại chôn ngầm (tạm tính) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 12 | 10 m |
| 4 | Dây2x2x0.5mm2 bọc kim, chống ẩm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3.400 | m |
| 5 | Ống PVC D20 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 950 | m |
| 6 | Ống PVC D25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Ống PVC D32 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Máng cáp 200x100x1.0 kèm nắp | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 54 | m |
| 9 | Máng cáp 100x100x1.0 kèm nắp | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Cút L ngang 200 cao 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút L ngang 100 cao 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút L dọc 200 cao 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cút L dọc 100 cao 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | T ngang 200 cao 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | T ngang 100 cao 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn 200/100 cao 100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| BF | Hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang Enclosure | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | 1 Enclosure |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 84 | 1 ổ cắm |
| 3 | Hộp âm sàn pop-up (ghép chung với ổ điện thoại) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | 1 Patch panel |
| 5 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel ≤ 4 đôi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 190 | 1 node |
| 6 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel ≤ 4 đôi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | 1 node |
| 7 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 376,7 | 10m |
| 9 | Ống PVC D20 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1.100 | m |
| 10 | Ống PVC D25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Ống PVC D32 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Dây dẫn PVC/PVC/Cu 3x2.5mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Dây tiếp địa 16mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 50 | m |
| BG | Hệ thống âm thanh công cộng | |||
| 1 | Hộp đấu nối kích thước 100x100x50 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Dây điện PVC/PVC/CU-FR 2x1.5mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | 10m |
| 4 | Ống PVC D20 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 250 | m |
| BH | Hệ thống camera quan sát | |||
| 1 | Dây HDMI 5m | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | 1 node |
| 2 | Dây HDMI 30m | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | 1 node |
| 3 | Patch panel UTP-CAT6-24 cổng kèm phụ kiện đấu nối | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 4 | Dây patch core Cat7 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | 1 node |
| 5 | Dây UTP CAT6 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 64 | 10m |
| 6 | Ống PVC D20 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 250 | m |
| BI | Hệ thồng điều hòa không khí | |||
| 1 | Ống đồng Ø 6,4 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 2 | Ống đồng Ø 9.5 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 3 | Ống đồng Ø 12.7 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 4 | Ống đồng Ø 15.9 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng PVC-D48 class1 + bảo ôn dầy 10 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC-D34 class1 + bảo ôn dầy 10 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước ngưng PVC-D27 class1 + bảo ôn dầy 10 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 12 | Ống thoát nước ngưng PVC-D21 class1 + bảo ôn dầy 10 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Ống thoát nước ngưng PVC-D90 class3 (âm đất ra hố ga chung) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Tê PVC 48/34 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Tê PVC 34/27 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Tê PVC 27 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 51 | cái |
| 17 | Cút PVC D90 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cút PVC D48 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Cút PVC D34 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Cút PVC D27 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 134 | cái |
| 21 | Cút PVC D21 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Nối thẳng PVC D90 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Nối thẳng PVC D48 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Nối thẳng PVC D34 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Nối thẳng PVC D27 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 35 | cái |
| 26 | Nối thẳng PVC D21 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Ô xi hàn ống | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | chai |
| 28 | Ni tơ làm sạch đường ống; thử áp lực | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | chai |
| 29 | Que hàn đồng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | kg |
| 30 | Băng nhựa PVC | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 120 | kg |
| 31 | Môi chất lạnh R410a nạp bổ sung | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 16 | kg |
| 32 | Thanh treo giá đỡ ống đồng, nước ngưng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 320 | bộ |
| BJ | Hệ thống điện điều khiển điều hoà (cấp nguồn điều hoà, quạt gió thuộc lô điện) | |||
| 1 | Dây điện điều khiển PVC/PVC/CU2x2.5mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 600 | m |
| 2 | Dây điện tiếp địa 2.5mm2 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Ống điện mềm bảo hộ D20-25 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 300 | m |
| BK | Hệ thống ống thông gió WC, kho, phòng bơm | |||
| 1 | Quạt thông gió loại gắn trần(100m3/h) điện áp 1 pha 220V-50hz | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt thông gió loại gắn tường (250m3/h) điện áp 1 pha 220V-50hz | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Quạt thông gió loại nối ống gió 2500m3/h-250pa điện áp 1 pha 220V-50hz | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Quạt thông gió loại nối ống gió 500m3/h-150pa điện áp 1 pha 220V-50hz | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Khớp mềm cho quạt + khớp vuông/tròn ghép với ống quạt | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Mặt gió 250x250 kèm hộp góp cao 250/D95 kèm van điều chỉnh lưu lượng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Mặt gió 800x250 kèm van điều chỉnh lưu lượng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mặt gió 300x250 nan z kèm lưới chắn côn trùng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Mặt gió 800x250 nan z kèm lưới chắn côn trùng + hộp góp 800x250L1100 cho hút bếp | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mặt gió 600x250 nan z kèm lưới chắn côn trùng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ống gió 250x250x0.75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | m |
| 12 | Ống gió 200x200x0.58 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Ống gió 150x150x0.58 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Chuyển cấp Z250x250-H300-L1000 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Chuyển cấp Z150x150-H200-L800 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn 150x150/D95 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 25 | cái |
| 17 | Cổ trích 200x150/D95 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Chếch 200x200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Ống mềm D100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 20 | Thanh treo, giá đỡ hệ thống thông gió | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 108 | bộ |
| BL | Hệ thống cấp khí tươi | |||
| 1 | Quạt thông gió loại hướng trục 700m3/h-250pa ,điện áp 1pha 220V-50hz | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Quạt thông gió loại hướng trục 300m3/h-250pa ,điện áp 1pha 220V-50hz | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Khớp mềm cho quạt + khớp vuông/tròn ghép với ống quạt | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cụm hộp lọc kèm lọc G4 kích thước 400x200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Bệ quạt, giảm rung cho quạt | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Mặt gió nan Z 400x250 kèm lưới chắn côn trùng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Mặt gió nan Z 800x250 kèm lưới chắn côn trùng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ống gió 250x200x0.75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 89 | m |
| 9 | Ống gió 150x150x0.58 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 74 | m |
| 10 | Ống gió mềm D100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 11 | Van điều chỉnh lưu lượng 150x150 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Cổ trích 200x150/100x100 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Côn 150x150/D95 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Cút 250x200 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Chuyển cấp Z250x200-H300-L1000 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Thanh treo, giá đỡ hệ thống thông gió | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 142 | bộ |
| BM | Lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 2 | Tủ rack 19inch -42U loại đặt sàn, gồm 10 ổ cắm điện đôi 3 chấu, quạt thông gió, phụ kiện cơ khí cho phòng kĩ thuật điện nhẹ tầng hầm- chung cho hệ camera, âm thanh, truyền hình cáp | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Core swich 12 cổng +04 công quang (bao gồm 4 mô đun quang) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Swich 24 cổng 1000mbps kèm 02 cổng quang + 02 mô đun quang | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | thiết bị |
| 6 | Bộ lưu điện 1 pha 5KVA | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| BN | Hệ thống âm thanh công cộng | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống cảnh giới bảo vệ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 26 | loa |
| BO | Hệ thống camera | |||
| 1 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 16 | thiết bị |
| BP | Phần đường bê tông | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,2816 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp cát đệm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,2136 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 64,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,0713 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 85,7 | m |
| 6 | Nắp rãnh bê tông (25x40x5) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 215 | 1 cái |
| BQ | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,709 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,0897 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 7,7695 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 20,3332 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng đài, dầm móng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,2692 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,7452 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,8788 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13,1361 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng đài, dầm móng | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,8394 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1,4294 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,6119 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,8789 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,8789 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 0,8789 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 16,0205 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 243,2945 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 243,2945 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng tấm bê tông tạo khuôn hoa văn theo mẫu ( nhận diện thương hiệu) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 105 | cái |
| 21 | Đắp mẫu hoa văn nhận diện thương hiệu | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 35 | Mẫu |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện tấm thép bản dày 5ly, rộng 60mm sơn tĩnh điện màu đen sẫm ( biển hiệu ) KT: 2.46x1.16 | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Gia công hàng rào sẳt thép hộp | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2,0343 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 164,9142 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng Cổng inox xếp cao 1.2m | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | md |
| 27 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển tự động | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa cổng sắt mở 2 cánh (Cổng phụ) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 3,4 | m2 |
| BR | Mua sắm thiết bị Chống sét | |||
| 1 | Đầu thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ tối thiểu 40 mét (cấp 1) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| BS | Mua sắm thiết bị Phần nước | |||
| 1 | Máy bơm trục đứng cấp nước lên mái Q=3m3/h, 35m | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 2 | bộ |
| BT | Mua sắm thiết bị Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 8 trung kế, 96 máy lẻ (kèm card trung kế luồng, Disa 4 kênh; có khả năng mở rộng bao gồm mô đun gọi IP) + bàn gọi nhanh 96 số + máy điện thoại lập trình | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy điện thoại | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 82 | bộ |
| BU | Mua sắm thiết bị Hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Tủ rack 19inch -42U loại đặt sàn, gồm 10 ổ cắm điện đôi 3 chấu, quạt thông gió, phụ kiện cơ khí cho phòng kĩ thuật điện nhẹ tầng hầm- chung cho hệ camera, âm thanh, truyền hình cáp | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Core swich 12 cổng +04 công quang (bao gồm 4 mô đun quang) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Swich 24 cổng 1000mbps kèm 02 cổng quang + 02 mô đun quang | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bộ phát wifi loại âm trần 300mbps (Tương thích với bộ quản lý tập trung các wifi để các wifi cùng tên và mật khẩu, tự động tiếp sóng và chia sẻ dung lượng với nhau) kèm bộ nguồn PoE | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Bộ lưu điện 1 pha 5KVA | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| BV | Mua sắm thiết bị Hệ thống âm thanh công cộng | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm 5 kênh kèm khuếch đại 240w | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ nguồn | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lập trình thời gian | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ thu phát radio AM/FM kèm phát nhạc qua thẻ nhớ,USB | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Micro kèm 5 kênh + mô đun gọi vùng 5 kênh | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Loa gắn âm trần 6W | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Loa gắn nổi trần 6W | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | bộ |
| BW | Mua sắm thiết bị Hệ thống camera | |||
| 1 | Camera IP thân trụ mầu hồng ngoại 40m - phân giải 2M, chuẩn nén H265+; ống kính 2.8-12mm bao gồm bộ nguồn + chân đế | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Camera IP Dome mầu hồng ngoại 20m -phân giải 2M,chuẩn nén H265+; ống kính 2.8 hoặc 3.6 mm hoặc 6mm | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Bộ ghi hình IP 16 kênh -4K kèm 2 ổ cứng dung lượng mỗi ổ 4TB | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình LED 20 inch | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Màn hình LED 42 inch | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| BX | Mua sắm thiết bị Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy điều hòa cục bộ Ga R32 công nghiệ biến tần loại treo tường hai chiều nóng/ lạnh 9000BTU/h kèm điều khiển từ xa không dây | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy điều hòa cục bộ Ga R32 công nghiệ biến tần loại cát sét hai chiều nóng/ lạnh 12000BTU/h kèm điều khiển từ xa không dây | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Máy điều hòa cục bộ Ga R32 công nghiệ biến tần loại cát sét hai chiều nóng/ lạnh 18000BTU/h kèm điều khiển từ xa không dây | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Máy điều hòa cục bộ Ga R32 công nghiệ biến tần loại cát sét hai chiều nóng/ lạnh 24000BTU/h kèm điều khiển từ xa không dây | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Thanh treo, giá đỡ hệ thống khối trong (4 thanh/ bộ) | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 27 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ khối ngoài máy điều hòa cục bộ | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 27 | Bộ |
| BY | Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điện năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điện năng lượng mặt trời 40kW | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| BZ | Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 400 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển bê tông đối trọng thí nghiệm bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 49,6 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cục bê tông đối trọng thí nghiệm bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 49,6 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc dỡ thiết bị đối trọng phục vụ ở 2 đầu vận chuyển bằng bằng cần trục bánh hơi 16T. Vận chuyển tải trọng trong 1 ngày, mỗi lần vận chuyển phải có 02 ca cẩu đứng ở mỗi đầu vận chuyển. | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 4 | ca |
| 5 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa 2 cọc bằng cần trục bánh hơi 16T. | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 6 | ca |
| 6 | Nhân công phục vụ cẩu bốc xếp tải trọng đi và đến công trình và trung chuyển tải trọng giữa các cọc. Nhân công bậc 3 nhóm 1. | Mục III Chương V Phần 2 E-HSMT | 12 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng/ thiết kế xây dựng/ thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình xây dựng công trình cấp III (Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên hoặc 02 công trình xây dựng công trình cấp IV.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ an toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn VSLĐ;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật an toàn 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là đã tham gia làm phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây lắp tương tự gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT bản sao chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc văn phòng công chứng các tài liệu để chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu khi cần thiết.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy Robot ép cọc thủy lực | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy biến thế hàn điện 23 kW | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng ≥ 175 KVA | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Vận thăng có tải trọng ≥ 0,8 tấn | Nhà thầu phải có bản sao chứng thực Nhà nước hoặc văn phòng công chứng giấy đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị nếu sở hữu của nhà thầu. Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng gốc nguyên tắc thuê của bên chủ sở hữu, đồng thời có bản sao chứng thực Nhà nước đăng ký/ đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính mua thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi