Gói thầu: Toàn bộ khối lượng cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình: Mua sắm thiết bị âm thanh, ánh sáng sân khấu phục vụ hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thông tin tuyên truyền để huyện đạt chuẩn nông thôn mới năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình: Mua sắm thiết bị âm thanh, ánh sáng sân khấu phục vụ hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thông tin tuyên truyền để huyện đạt chuẩn nông thôn mới năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 09:22:00 đến ngày 2022-02-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23908E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng hội trường (giá trị thực hiện các hạng mục này sẽ được tính là giá trị phù hợp với tính chất của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.452.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.667.356.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự là làm tại vị trí giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng cho gói thầu thi công hệ thống âm thanh, ánh sáng công trình, tối thiểu đủ 03 năm trở lên tính đến ngày đóng thầu (Cung cấp tài liệu chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự là làm tại vị trí giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật cho gói thầu thi công hệ thống âm thanh, ánh sáng công trình, tối thiểu đủ 02 năm trở lên tính đến ngày đóng thầu (Cung cấp tài liệu chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo bậc 3/7 các nghề điện, điện tử, công nghệ thông tin, cơ khí, mộc ...Phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan điện cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bắn vít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình: Mua sắm thiết bị âm thanh, ánh sáng sân khấu phục vụ hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thông tin tuyên truyền để huyện đạt chuẩn nông thôn mới năm 2021 Công trình: Mua sắm thiết bị âm thanh, ánh sáng sân khấu phục vụ hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thông tin tuyên truyền để huyện đạt chuẩn nông thôn mới năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, cam kết tín dụng (nếu có) và các tài liệu khác theo chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng các hồ sơ mà nhà thầu đã kê khai trên webform để phục vụ việc làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định (Địa chỉ: Số 40 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, số điện thoại: 02563650907) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phù Cát (Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563 850214) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Phù Cát (Địa chỉ: 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563 850813) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định (Địa chỉ: Số 40 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, số điện thoại: 02563650907) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống thiết bị âm thanh hội trường (vật tư chính) | |||
| 1 | Hệ thống loa Line ARRAY | - Xuất xứ: Ukraine hoặc tương đương - Hãng sản xuất: Alex - Audio/Ukraine hoặc tương đương - Model: H-2A hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: • Tích hợp công suất: 700 - 1400W • Dải tần hoạt động: 50 Hz đến 20 kHz • Độ nhạy (1W/1m): 97 dB • Maximum SPL: 123 dB • Trở kháng: 16 Ohm • Góc phủ âm thanh; 100º x 15º • LF Driver: 2 x 10″ woofer / 3″ voice coil • HF Driver: 2 x 1″ driver / 1,75″ voice coil • Kích thước: ≥ 348 x 810 x 495 mm • Trọng lượng ≤ 39 kg | 8 | cái |
| 2 | Loa Full treo tường 12” 2 Way | - Xuất xứ: Ukraine hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Alex - Audio/Ukraine hoặc tương đương- Model: T12-P350A hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Tích hợp công suất: 350 - 700W• Dải tần hoạt động: 43 Hz - 19 kHz• Độ nhạy (1W/1m): 97 dB• Maximum SPL: 125 dB• Trở kháng: 8 Ohm• Góc phủ của loa: 90° x 60°• LF Driver: 12″ woofer / 3″ voice coil• HF Driver: 1″ driver / 1.35″ voice coil• Kích thước: ≥ 667 x 400 x 428 mm• Trọng lượng: ≤ 32 kg | 4 | cái |
| 3 | Loa Subwoofer 2x15” | - Xuất xứ: Ukraine hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Alex - Audio/Ukraine hoặc tương đương- Model: HS-15A hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Tích hợp công suất: 1400 - 2800W• Dải tần hoạt động: 35 Hz - 2000 Hz• Độ nhạy (1W/1m): 100dB• Maximum SPL: 134.5 dB• Trở kháng: 4 Ohm• LF Driver: 2 x 15″ woofer / 4″ voice coil• Kích thước: ≥ 625 x 1072 x 980 mm• Trọng lượng: ≤ 117.5 kg | 4 | cái |
| 4 | Loa Subwoofer 18” | - Xuất xứ: Ukraine hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Alex - Audio/Ukraine hoặc tương đương- Model: S18-P800A hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Tích hợp công suất: 800 - 1600W• Dải tần hoạt động: 35 Hz - 2000 Hz• Độ nhạy (1W/1m): 98dB• Maximum SPL: 129 dB• Trở kháng: 8 Ohm• LF Driver: 18″ woofer / 4″ voice coil• Kích thước: ≥ 653 x 540 x 650 mm• Trọng lượng: ≤ 47 kg | 2 | cái |
| 5 | Loa monitor 15”2 | - Xuất xứ: Ukraine hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Alex - Audio/Ukraine hoặc tương đương- Model: M15-P450A hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Tích hợp công suất: 450 - 900W• Dải tần hoạt động: 40 Hz - 18 kHz• Độ nhạy (1W/1m): 98dB• Maximum SPL: 128 dB• Trở kháng: 8 Ohm• Góc phủ của loa: 90° x 60°• LF Driver: 15″ woofer / 3″ voice coil• HF Driver: 1″ driver / 1.75″ voice coil• Kích thước: ≥ 600 x 400 x 525 mm• Trọng lượng: ≤ 23.5 kg | 4 | cái |
| B | Hệ thống xử lý tín hiệu âm thanh (vật tư chính) | |||
| 1 | Digital Mixing Console 24 channel | - Xuất xứ: China hoặc tương đương - Hãng sản xuất: Allen & Heath/England hoặc tương đương - Model: QU-24 hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: • Gồm 24 Line Mic, 3 Line Stereo • 25 Motor Faders • 20 Mix Outputs (XLR) • 2 Stereo Groups (switchable to Mix mode) • Có tới 9 Monitor Mixes (4 mono + 5 stereo) • 2 Stereo Matrix Outs • 4 DCA Groups, 4 Mute Groups, 4 máy FX Engines • 4 máy FX Sends / Returns • Giao diện 32×30 USB Audio Interface • DAW MIDI Control và AES Digital Out • AnaLOGIQTM Preamps: Thiết kế Analog iQTM đã cho ra âm thanh ấm áp và mượt mà. • Qu-Drive direct Multitrack Recording / Playback on USB drives • Màn hình cảm ứng 5” có độ phân giải 800 x 480, 16 triệu màu thân thiện người sử dụng • Thư viện ffect từ dòng touring iLive series • Trim, polarity, HPF, gate, insert, 4-band PEQ, compressor and delay on all Inputs • Insert, 4-band PEQ, 1/3 octave GEQ, compressor and delay on all Mix outputs | 1 | cái |
| 2 | Bộ xử lý âm thanh Digital 2In - 6Out | - Xuất xứ: China hoặc tương đương- Hãng sản xuất: DBX/USA hoặc tương đương- Model: DriveRack 260 hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• 28-band Graphic EQ Stereo• 25 chương trình tự cài đặt• 25 chương trình cài đặt sẵn của nhà sản xuất• Chế độ Crossover 2x3, 2x4, 2x5, 2x6 Configurations• Tích hợp Classic dbx® Compressor, Eliminate Feedback• Input (2) đầu vào dòng – (1) RTA Mic đầu vào• Loại đầu vàoĐiện tử cân bằng / RF lọc• Trở kháng đầu vào> 40k ohm• Max Input+ 30dBu với đầu vào các jumper ở vị trí 30• CMRR > 45dB• Mic Preamp Phantom điện + 15VDC (RTA) | 1 | cái |
| 3 | Micro không dây cầm tay bộ 02 Mic | - Xuất xứ: China hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Shure/USA hoặc tương đương- Model: BLX-588 hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Màn hình hiển thị LCD• Đáp ứng: 32 tần số khác nhau• Thu phát sóng ổn định• Độ méo tiếng: ≤ 0.3%• Băng tần: UHF 800Mhz• Kênh thu: 2RF / 2 kênh• Công suất phát sóng: 30 mW• Phạm vi phát sóng: 100m• Đáp tuyến tần số: 40 Hz -> 20KHz• Điện áp sử dụng: 110V – 220V, 50Hz – 60Hz | 4 | Bộ |
| 4 | Micro có dây cầm tay | - Xuất xứ: Mexico hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Shure/USA hoặc tương đương- Model: SM58-LC hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Loại micro: Dynamic• Dải tần số: 50 - 15,000 Hz• Mẫu cực: Cardioid• Độ nhạy: –54.5 dBV/Pa (1.85 mV)• Trở kháng: Trở kháng định mức là 150Ω (300Ω thực tế) để kết nối với đầu vào micrô đánh giá trở kháng thấp• Vỏ: Màu xám đen, men sơn, chết đúc kim loại; mờ, bạc lưới tản nhiệt lưới thép hình cầu• Kết nối: Đầu nối âm thanh chuyên nghiệp ba chân• Kích thước: ≥ 162 mm x 51 mm • Trọng lượng: ≤ 298 grams | 1 | cái |
| 5 | Micro cổ ngỗng có dây | - Xuất xứ: China hoặc tương đương- Hãng sản xuất: JTS/Taiwan hoặc tương đương- Model: ST5030+ GM5212LDU hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật: Chân đế micro JTS ST5030• Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHz• Nguồn điện: Phantom 9~52V, Pin x 2AA 1.5V• Công suất tiêu thụ: 0.57mA/ 1.87mA• Kích thước: 153.6 x 140 x 50mm• Trọng lượng: 1.22Kg- Thông số kỹ thuật: Cần micro JTS GM5212LDU hoặc tương đương:• Loại Micro: Micro loại tụ điện hoặc micro điện dung• Tính định hướng: Đa hướng• Trở kháng danh định: 220Ω, cân bằng• Độ nhạy: -56dB• Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000Hz• Nguồn Phantom: 3V (pin AAx2) – 9-52V (phantom)• Chiều dài: ≥ 620mm• Trọng lượng: ≤ 135g | 1 | Bộ |
| C | Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh | |||
| 1 | Dây tín hiệu cho loa Line Array | - Xuất xứ: Taiwan hoặc tương đương - Hãng sản xuất: Vandamme/England hoặc tương đương - Model: VDC-268020000 hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: • Đường kính: 80 x 0,10mm khép kín vòng xoắn dây đồng không chứa oxy • Dây dẫn: 7 x 0,10mm • Vật liệu cách nhiệt: XLPE Polyethylene liên kết chéo • Đường kính cách nhiệt: 1,60mm 0,10 | 300 | mét |
| 2 | Dây tín hiệu cho loa full | - Xuất xứ: China hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Soundking/Germany hoặc tương đương- Model: GA 203 hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Cơ cấu lõi: (20×0.12)×2+96×0.12(viền)+dẫn điện PVC• Đường kính bên ngoài: O.D.6.8mm | 100 | mét |
| 3 | Jack canon đực | - Xuất xứ: Liechtenstein hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Neutrik/Liechtenstein hoặc tương đương- Model: NC3MXX hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Loại kết nối: XLR• Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF• Điện trở tiếp xúc: ≤ 3 mΩ• Độ bền điện môi: 1,5 kVdc• Điện trở cách điện: > 10 GΩ (ban đầu)• Dòng định mức trên mỗi tiếp điểm: 16 A• Điện áp định mức: | 30 | cái |
| 4 | Jack canon cái | - Xuất xứ: Liechtenstein hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Neutrik/Liechtenstein hoặc tương đương- Model: NC3FXX hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Loại kết nối: XLR• Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF• Điện trở tiếp xúc: ≤ 3 mΩ• Độ bền điện môi: 1,5 kVdc• Điện trở cách điện: > 10 GΩ (ban đầu)• Dòng định mức trên mỗi tiếp điểm: 16 A• Điện áp định mức: | 30 | cái |
| 5 | Jack 6 ly mono | - Xuất xứ: Liechtenstein hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Neutrik/Liechtenstein hoặc tương đương- Model: NP2X hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Loại kết nối: Cắm• Độ bền điện môi: 1 kVdc• Điện trở cách điện: > 2 (ban đầu) GΩ ≥ 1 GΩ (sau khi thử nghiệm nhiệt ẩm)• Điện áp định mức: | 20 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện 6 lổ | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Lioa hoặc tương đương- Model: 6D52WN hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Chiều dài dây ≥ 5 mét | 4 | cái |
| 7 | Chân micro để bàn | - Xuất xứ: China hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Soundking/Germany hoặc tương đương- Model: DD032B hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Chất liệu: thép sơn tĩnh điện, nhựa ABS• Kích thước: chiều cao 470 mm. Chiều dài tay nối 500 mm | 1 | cái |
| 8 | Chân micro cao có boong | - Xuất xứ: China hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Soundking/Germany hoặc tương đương- Model: DD007B hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Chất liệu: thép sơn tĩnh điện, nhựa ABS • Kích thước: cao: 1000~1760mm, chiều rộng cần: 800mm | 2 | cái |
| 9 | Áo bạt phủ loa | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Chất liệu: Vải dù chống nước, bạt dày có may viền.• Kích thước: rộng 460mm, cao 700mm, sâu 440mm | 14 | cái |
| 10 | Bộ khung treo loa Line Array | - Xuất xứ: Ukraine hoặc tương đương- Hãng sản xuất: Alex - Audio/Ukraine hoặc tương đương- Model: FH-10 hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Khung FH-10 được thiết kế để lắp các hệ thống loa H-2 hoặc H-3 trên một đường thẳng với khả năng điều chỉnh góc. • Khung FH-10 được thiết kế để gắn hệ thống loa lên đến 10 chiếc• Chất liệu: Kim loại sơn tĩnh điện • Tải trọng: ≥ 1800kg | 2 | cái |
| 11 | Chân trụ treo loa line array | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Chất liệu: Nhôm và sắt sơn tĩnh điện• Chiều cao tối đa: 8 m• Chiều cao tối thiểu: 6 m• Trọng lượng tối đa: ≥ 500 kg | 2 | cái |
| 12 | Tủ đựng mixer | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Vách gỗ ván ép 9mm, dán lớp nhựa màu đen chống trầy phía bên ngoài• 4 khóa bướm loại lớn, 4 tay nắm loại lớn, 8 bo góc cầu kim loại• Các chân đế cao su giúp hộp đựng mixer đứng vững• Bên trong có lót lớp mút cao su giúp hộp tủ đựng mixer chống sốc cho thiết bị khi va đập• Kích thước: 560 x 550 x185mm• Màu sắc: Đen và trắng bạc | 1 | cái |
| 13 | Tủ đựng thiết bị | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Model: 16U hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Loại: Tủ đựng âm thanh, Tủ đựng thiết bị• Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa• Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ• Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn• Đinh tán neo kép• Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày• Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi• Độ bền rất cao• Kích thước: 830mm x 600mm x 800mm• Màu sắc: Đen, trắng bạc | 1 | cái |
| 14 | Phụ kiện, công lắp đặt & hướng dẫn sử dụng | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:• Đinh: 0.25 kg • Ốc: 0.25 kg• Vít: 0.25 kg • Băng keo điện: 4 cuộn (10m/cuộn)• Ống ruột gà: 2 cuộn (25m/cuộn) • Nẹp dây điện 20mm: 18 cây (170cm/cây)• Đầu code: 10 cái • Móc inox bắt ống ruột gà: 40 cái • Tắc kê: 50 cái• Dây điện: 50 m • Móc cứng để bắt nẹp: 40 cái• Thanh nhôm bắt tủ: 1 cây | 1 | Bộ |
| D | Hệ thống thiết bị ánh sáng hội trường: Hệ thống đèn kỹ xảo (vật tư chính) | |||
| 1 | Đèn kỹ xảo Beam 230W | -Xuất xứ: Asia hoặc tương đương -Hãng sản xuất: Both Lighting hoặc tương đương -Model: MH002 hoặc tương đương -Thông số kỹ thuật: • Công suất 230W sử dụng bóng OSRAM 7R • Điện áp vào: AC100V-240V/50Hz-60Hz • Công suất tiêu thụ: 350W • Nhiệt độ màu: 8500K • Tuổi thọ bóng: 2000 giờ • Chấn lưu điện tử (Electronic ballast) • Motorized Focus điều chỉnh tuyến tính • Góc quay: ngang 540 °, dọc 270 ° • DMX: 16 channel • Kích thước: ≥ 450 x 430 x 530 mm • Trọng lượng: ≤ 21.5 kg | 14 | cái |
| 2 | Đèn par LED | -Xuất xứ: Asia hoặc tương đương-Hãng sản xuất: Both Lighting hoặc tương đương-Model: LE008 hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:PAR LED pha màu công suất 3W/bóng, loại 54 bóng sử dụng trong nhà.• Điện áp đầu vào: AC90-250V/50-60Hz• Công suất tiêu thụ: 180W• Hệ màu: RGBW (Red, Green, Blue, White)• Chế độ hoạt động: tự động, hoạt động bằng giọng nói, chương trình cài đặt• Chùm tia: 15°/25°/35°/45°• Màu sắc: Trộn màu RGB• Điều khiển 8 kênh DMX 512• IP Rate: IP20• Kích thước: ≥ 26 x 26 x 37 mm• Trọng lượng: ≤ 2.65 kg | 30 | cái |
| 3 | Đèn Par 64 | -Xuất xứ: Hungary/VN hoặc tương đương-Hãng sản xuất: Pro hoặc tương đương-Model: Par 64 hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Công suất 1000W• Bóng đúc Tungsram CP61, vỏ VN (Vỏ đèn bằng hợp kim nhôm, kích thước: 225 x 225 x 465 mm)• Điện Áp: 110-240V Ac. 50/60Hz.• Kết nối DMX qua cục đẩy công suất.• Bóng đèn 1000W, SUPER CP61, dùng cho đèn par64 • Đuôi bóng GX16d. • Tuổi thọ: 300h • Đường kính - 203mm • Nhiệt độ màu: 3200K • Chỉ số hoàn màu (Ra): 100 • Cường độ sáng: 297000 • Góc chùm (°): 13 • Tiêu thụ năng lượng (kWh / 1000h): 1039,92 • Có thể điều chỉnh độ sáng: có • Kích thước LxWxH (cm): ≥ 17,5x17,5x19,0 | 16 | cái |
| 4 | Máy phun khói 3000W | -Xuất xứ: Asia hoặc tương đương-Hãng sản xuất: Both Lighting hoặc tương đương-Model: SE009 hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Phun khói cực mạnh, • Remote điều khiển trực tiếp và điều khiển từ xa và điều khiển DMX• Nguồn điện vào: AC110V / 230V• Điện năng tiêu thụ: 3000W• Kích thước: ≥ 710 x 380 x 320 mm• Trọng lượng: ≤ 14kg | 1 | cái |
| E | Hệ thống thiết bị ánh sáng hội trường: Hệ thống xử lý tín hiệu ánh sáng (vật tư chính) | |||
| 1 | Mixer đèn kỹ thuật số | -Xuất xứ: Asia hoặc tương đương -Hãng sản xuất: Both Lighting hoặc tương đương -Model: Disco 10249 hoặc tương đương -Thông số kỹ thuật: • Kênh điều khiển 1024 kênh DMX • Kiểm soát 32 Đồ đạc thông minh • 32 kênh điều khiển Dimmer. • 48 cảnh cho đầu ra trực tiếp và chạy đồng thời • 32 thanh trượt trên bảng điều khiển phía trước để kiểm soát dễ dàng và nhanh chóng tất cả các kênh trong vật cố định. • Màn hình LCD kích thước lớn với lựa sự chọn nhiều ngôn ngữ. • Nguồn điện vào: AC90V-250V / 50-60Hz. | 1 | cái |
| 2 | Bàn điều khiển DMX 512 | -Xuất xứ: Asia hoặc tương đương-Hãng sản xuất: Both Lighting hoặc tương đương-Model: DMX384 hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• 384 kênh điều khiển DMX• Điều khiển 24 đèn thông minh lên đến 16 kênh• 30 ngân hàng với 8 cảnh lập trình• 6 chương trình chase của 240 cảnh• 16 thanh trượt để điều khiển trực tiếp các kênh• Nguồn cung cấp: 90-240Vac, 50-60Hz• Công suất tiêu thụ: 10W• Tín hiệu điều khiển: DMX512• Kích thước: ≥ 610 x 210 x 140 mm• Trọng lượng: ≤ 3.2 kg | 1 | cái |
| 3 | Công suất cho đèn Par 64, 12 kênh | -Xuất xứ: China hoặc tương đương-Hãng sản xuất: SVT hoặc tương đương-Model: SVT22 hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Màn hình hiển thị LCD• Cổng kết nối DMX ra vào• Điện áp sử dụng: 220/380VAC• Công suất cực đại trên mỗi kênh: 20A• Điều khiển sáng tối nhờ một bộ xử lý vi điều khiển• Mỗi địa chỉ DMX điều khiển một kênh• Tích hợp sẵn 12 chương trình chạy tự động, tốc độ có thể tùy chỉnh• Tự cân pha điều chỉnh độ sáng tối tuyến tính từ 0 tới 100%• Có attomat cho từng kênh• Tích hợp bộ bảo vệ chống quá tải, chập mạch, nhiệt độ cao.• Khả năng nhớ cấu hình cài đặt | 1 | cái |
| 4 | Bộ chia & khuếch đại tín hiệu điều khiển đèn Beam và Par (2 In - 8 Out) | -Xuất xứ: Asia hoặc tương đương-Hãng sản xuất: Both Lighting hoặc tương đương-Model: DMX Splitter hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Kết nối Cannon Jack mỗi kênh• Đèn tín hiệu mỗi kênh• Nguồn điện AC220V• Hộp kim loại• Giao thức: DMX512 và RDM• Điện áp đầu vào: 100-240V AC 50 / 60Hz• Công suất tiêu thụ: 5W• Kết nối nguồn: Đầu vào Powercon• Kết nối: 2x đầu vào DMX 5 chân, 8x đầu ra DMX 5 chân 8x đầu ra cách ly quang học• Cầu chì: F1AL / 250V• Kích thước: ≥ 483x145x46 mm• Trọng lượng: ≤ 2kg | 2 | cái |
| F | Phụ kiện và công lắp đặt ánh sáng | |||
| 1 | Dây cáp điện nguồn tổng 4 lõi | -Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương -Hãng sản xuất: CADIVI hoặc tương đương -Model: CVV 4 x 16 hoặc tương đương -Thông số kỹ thuật: • Quy cách: 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV. • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút). • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 700C. | 50 | mét |
| 2 | Dây cáp điện nguồn 12 ruột | -Xuất xứ: China hoặc tương đương-Hãng sản xuất: SangJin hoặc tương đương-Model: 12C x 2,5 SQmm hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Số lõi: 4 lõi• Tiết diện dây: 2,5mm2• Điện áp: 300/500v• Chất liệu lõi: Đồng 100%• Chống nhiễu: Giấy bạc + Lớp lưới đồng• Vỏ dây: Cu/PVC/PVC | 100 | mét |
| 3 | Dây cáp điện nguồn 2 ruột | -Xuất xứ: China hoặc tương đương-Hãng sản xuất: SangJin hoặc tương đương-Model: 2C x 1,5 SQmm hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Số lõi: 2 lõi• Tiết diện dây: 1.5mm2• Điện áp: 300/500v• Chất liệu lõi: Đồng 100%• Chống nhiễu: Giấy bạc + Lớp lưới đồng• Vỏ dây: Cu/PVC/PVC | 200 | mét |
| 4 | Dây tín hiệu | -Xuất xứ: China hoặc tương đương-Hãng sản xuất: Soundking/Germany hoặc tương đương-Model: GA 203 hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Cơ cấu lõi: (20×0.12)×2+96×0.12(viền)+dẫn điện PVC• Đường kính bên ngoài: O.D.6.8mm | 300 | mét |
| 5 | Jack canon đực | -Xuất xứ: China hoặc tương đương-Hãng sản xuất: Soundking/Germany hoặc tương đương-Model: CA118 hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Jack canon đực CA118 kết hợp với CA117 • Đạt hiệu quả cao khi bạn sử dụng cho các nhạc cụ, kết nối micro, mixer, jack cắm loa ..v..v.. | 30 | cái |
| 6 | Jack canon cái | -Xuất xứ: China hoặc tương đương-Hãng sản xuất: Soundking/Germany hoặc tương đương-Model: CA117 hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Jack canon đực CA117 kết hợp với CA118• Đạt hiệu quả cao khi bạn sử dụng cho các nhạc cụ, kết nối micro, mixer, jack cắm loa ..v..v.. | 30 | cái |
| 7 | Tuýp sắt treo đèn | -Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Sơn tĩnh điện màu đen• Ống sắt 100 mm• Độ dày 2mm• Chiều dài 2m | 34 | mét |
| 8 | Cùm treo đèn Beam | -Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Móc treo beam có thiết kế từ hợp kim nhôm siêu bền.• Chuyên sử dụng treo các loại đèn Beam 230, 260, 280, 330, 350…. | 12 | cái |
| 9 | Chân treo đèn có tay quay 2 tầng | -Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Chân đèn treo 16 đèn par 64• Có tay quay nâng hạ, Có tăng đơ chống nghiêng tường chân riêng biệt• Tải trọng 150 kg • Chất liệu: Sắt, sơn tĩnh điện• Chiều cao tối đa: 6m• Phần đầu được làm từ 2 thanh sắt dài đặt theo chiều ngang có tác dụng để treo đèn Par dùng đánh mặt. Mỗi thanh ngang treo được 8 cây đèn Par.• Phần thân chân đèn được làm bằng thép sơn tĩnh điện chống rỉ. Giúp bảo vệ sản phẩm không bị oxi hóa khi sử dụng ngoài trời trong thời gian dài. Phần thân được làm hình trụ rỗng dài có các khớp nối giúp dễ dàng tháo lắp nâng/hạ chiều cao.• Phần chân đèn có tác dụng làm trục, giá đỡ cho toàn bộ hệ thống đèn và phần thân. Phần này thường được thiết kế cấu trúc kiềng 4 chân chắc chắn, giúp cố định toàn bộ hệ thống chiếu sáng đèn. | 2 | cái |
| 10 | Phích cắm điện | -Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương-Hãng sản xuất: Lioa hoặc tương đương | 60 | cái |
| 11 | Tủ đựng thiết bị | -Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương-Model: 16U hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Loại: Tủ đựng âm thanh, Tủ đựng thiết bị• Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa• Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ• Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn• Đinh tán neo kép• Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày• Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi• Độ bền rất cao• Kích thước: 830mm x 600mm x 800mm• Màu sắc: Đen, trắng bạc | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện + Tap lô, CB nguồn, Vật tư Phụ … | -Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Tủ điện chất liệt sắt sơn tĩnh điện, kích thước 300 x 200 x 120mm: 2 cái• Tap lô: 2 bộ• CB nguồn: 2 Cái• Đinh: 0.1 kg• Ốc: 0.1 kg• Vít: 0.1 kg• Băng keo điện: 2 cuộn (10m/cuộn)• Đế âm sàn: 2 cái• Mặt nạ âm sàn: 2 cái• Tắc kê: 50 cái• Thanh nhôm bắt tủ: 12 cây | 1 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện, công lắp đặt & hướng dẫn sử dụng | -Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương-Thông số kỹ thuật:• Đinh: 0.25 kg • Ốc: 0.25 kg• Vít: 0.25 kg • Băng keo điện: 4 cuộn (10m/cuộn)• Ống ruột gà: 2 cuộn (25m/cuộn) • Nẹp dây điện 20mm: 18 cây (170cm/cây)• Đế âm sàn: 6 cái • Mặt nạ âm sàn: 6 cái • Đầu code: 10 cái • Móc inox bắt ống ruột gà: 80 cái • Tắc kê: 40 cái• Móc cứng để bắt nẹp: 40 cái• Thanh nhôm bắt tủ: 1 cây• Đầu nối ống cứng: 30 cái | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23908E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng hội trường (giá trị thực hiện các hạng mục này sẽ được tính là giá trị phù hợp với tính chất của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.222.452.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.667.356.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự là làm tại vị trí giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng cho gói thầu thi công hệ thống âm thanh, ánh sáng công trình, tối thiểu đủ 03 năm trở lên tính đến ngày đóng thầu (Cung cấp tài liệu chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự là làm tại vị trí giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật cho gói thầu thi công hệ thống âm thanh, ánh sáng công trình, tối thiểu đủ 02 năm trở lên tính đến ngày đóng thầu (Cung cấp tài liệu chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân | 2 | Có chứng chỉ đào tạo bậc 3/7 các nghề điện, điện tử, công nghệ thông tin, cơ khí, mộc ...Phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 |
| 2 | Khoan điện cầm tay | Khoan điện cầm tay | 3 |
| 3 | Máy cắt 5kW | Máy cắt 5kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bắn vít | Máy khoan bắn vít | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi