Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212322-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220205908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 09:18:00 đến ngày 2022-02-26 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,915,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị công trình như thiết bị điện, thiết bị vệ sinh…) phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyện ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tói thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tói thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề đào tạo nghề tại các trường, trung tâm dạy nghề.+ Thợ Nề hoàn thiện: 8 người+ Thợ Sắt: 4 người+ Thợ Mộc xây dựng & trang trí nội thất: 4 người+ Thợ Điện dân dụng & công nghiệp: 2 người+ Thợ Cấp thoát nước: 2 người* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Cần, địa chỉ: Xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Thanh Liêm; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; SĐT: 0914307685 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và PTCN xây dựng Nam Hà, địa chỉ: Đường Trần Văn Chuông, Phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Cần, địa chỉ: Xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất ( Năm 2020)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Cần, địa chỉ: Xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liêm Cần, địa chỉ: Xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn – Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nam, số 15 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,0853100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V134,28141m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2941100m3
4Cung cấp cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V395,292m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6817m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8383tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5453tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5534tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,6693m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1998tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5132tấn
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8602100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,227m3
15Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0939m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2667tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1449tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5707100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0665m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8043100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6238100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9715100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2806m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
28Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1072m3
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,77m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,385m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5844m2
32Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V12,922m2
33Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3571m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,18m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1998tấn
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4673100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8528m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0964tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0373tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0676tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0262100m2
48Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0179100m2
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6246m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4108tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4123tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,527tấn
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3503100m2
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2236m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9556tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1158tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4982tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2792tấn
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4688100m2
60Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3677100m2
61Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1648m3
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4108tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4389tấn
64Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4033100m2
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,514m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,951tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6012tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5044tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7025100m2
71Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0798100m2
72Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,232m3
73Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1358m3
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5496tấn
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3805100m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1856m3
78Bu lông liên kết D14Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
79Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0557tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V277,571m2
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0557tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn mạ kẽm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5516100m2
83Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8248m3
84Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4148m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4346m3
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1893tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
88Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6131100m2
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2098m3
90Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2757m3
91Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6726m3
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5564m3
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1975tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4452tấn
95Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6514100m2
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4526m3
97Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,312m3
98Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7954m3
99Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8218m3
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2088tấn
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4962tấn
102Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7025100m2
103Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8202m3
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,11861m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1535m3
106Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3299m3
107Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4359tấn
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2305tấn
109Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5402100m2
110Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1119m3
111Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7226m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0588m3
113Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3295m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,111m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V499,2358m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.390,3775m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V595,479m2
119Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V891,5707m2
120Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.189,17m2
121Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V504,91m
122Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,18m
123Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V252,66m
124Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V175,0216m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V173,7636m2
126Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.155,7576m2
127Lát nền, sàn gạch Ceramic KT300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4442m2
128Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7605m2
129Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V107,4904m2
130Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V240,53m
131Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7722m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.116,4321m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.449,4009m2
134Trụ Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
135Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6373tấn
136Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
137Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50Mô tả kỹ thuật theo chương V328cái
138Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V146,7319m2
139Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,626tấn
140Lắp dựng hoa sắt 304 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V194,4m2
141Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V99,755m2
142Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( bản lề, quả đấm, then cài, thanh khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
143Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( bản lề, quả đấm, then cài, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
144Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V129,78m2
145Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ trượt chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
146Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật, cửa số trượt (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ; cửa số trượt: chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
147Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V294,335m2
148Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơnMô tả kỹ thuật theo chương V40,064m2
149Cung cấp thép hộp 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,9078kg
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,4081m2
151Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40,064m2
152Gia công thang lên mái inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
153Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
154Nắp tôn thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
155Lát gạch lá dừa, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,89m2
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V17,8524100m2
157Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V45,1287m3
158Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3936100m2
159Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V25,5386m3
160Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V35,962110m2
161Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V11,351210m2
162Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V15,9402tấn
163Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9988tấn
164Lắp đặt đèn Led trần D225-10WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
165Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
166Lắp đặt đèn Led panel 600x600 CS 35wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
167Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
168Lắp đặt công tắc cầu thang + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
170Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
171Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
173Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
174Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.270m
175Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
176Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
177Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.180m
179Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
180Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
181Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
183Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
184Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chống cháy KT 200x250x100Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
187Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm KT 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
188Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
190Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
191Đào móng rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15,18751m3
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1519100m3
193Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
194Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
196Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt xí bệt xả 2 nhấn, nắp êm + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
199Lắp đặt vòi gạt đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất125Wchiều cao đẩy 18m, lưu lượng 1800lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
202Chân đế bồn nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
207Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
208Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
209Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Lắp đặt Cút thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt Cút thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
214Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm,bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
217Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
218Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
219Lắp đặt phễu thu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
221Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
222Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
223Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Lắp đặt Tê thu chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Lắp đặt Tê thu chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
228Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
230Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
231Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
232Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
233Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
234Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa tôn tráng kẽm 40x60x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
235Bình CO2 cứu hỏa loại MT5-5kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
236Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
B Xây dựng nhà đa năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4658100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,62021m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,389m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0692tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4455tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1664tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6194100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6265m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8582tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2957m3
14Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1828m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5906m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8923100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2505100m3
21Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7538m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7953m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2725tấn
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0483100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5802m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0331100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4709tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6234tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5298m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2967100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2641tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,067100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4056tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9517tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,952m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8965100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1953tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4709tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3584tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5034m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8027100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1366tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0974m3
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4435m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9352m3
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4236tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4236tấn
58Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
59Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
60Gia công xà gồ thép C120x50x15x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9664tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9664tấn
62Bu long D20 liên kết kèo với cột, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
63Tăng đơ D18 làm giằng kèo, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
64Bu long D16 giằng xà gồ, cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V341,25191m2
66Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng Pu, mạ A/z150 tôn múi mạ kẽm tôn dày 0.45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,2836100m2
67Xây tường thẳng bằng gạch gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8676m3
68Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2819m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2926m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3657100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1072tấn
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6918m3
74Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6417m3
75Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2329m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0689m3
77Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4253m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0144m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
80Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5734m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1364100m3
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5924m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3951m3
84Lát nền, sàn gạch Ceramic KT300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m2
85Lát đá Granit dày 20mm bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,49m2
86Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,659m2
87Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
88Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5508m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
91Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,07m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,07m2
94Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V641,4951m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,512m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V118,348m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,68m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V308,64m
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,025m2
100Đắp chữ mặt tiền tên công trình bằng vữa xi măng cát, mác M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V9công
101Trát tạo nền Logo dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
102Đắp chữ mặt tiền tên công trình bằng vữa xi măng cát, mác M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V17chiếc
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V74,292m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,0236m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V465,494m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,226m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,968m2
108Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3528m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V921,0351m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V664,0408m2
111Cung cấp bột Hardener (định mức 3kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V995,2032kg
112Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V331,7344m2
113Cắt khe sân bê tông khe 1x4 tạo khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V13,269410m
114Cung cấp sơn CT11A chống thấm mặt sân, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V265,3875kg
115Cung cấp xi măng pooclang PC40 để hòa trộn với sơn chống thấm CT11AMô tả kỹ thuật theo chương V265,3875kg
116Cung cấp sơn lót Mastic SK6 để sơn tạo phẳng bề mặt sân, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V442,3125kg
117Cung cấp sơn phủ bề mặt Kova CT08, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V189,5625kg
118Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (nền sân thể thao)Mô tả kỹ thuật theo chương V331,73441m2
119Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,457m2
120Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,6472m2
121Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, then cài, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
123Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
124Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
125Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V56,4472m2
126Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V27,8828m2
127Lắp dựng vách kính khung nhựa mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V27,8828m2
128Gia công cột thép hộp mạ kẽm gia cường khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
129Lắp cột thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
130Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng hộp Inox 304 15x15x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3417tấn
131Gia công sản xuất lam chớp thông gió bằng sắt hộp 50x50x2mm và lập là 50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2532tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,0741m2
133Lắp dựng hoa sắt, lam chớpMô tả kỹ thuật theo chương V73,72m2
134Gia công khung đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2594tấn
135Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2594tấn
136Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V18,3464m2
137Tấm thạch cao chịu nước và khung xương liên kết lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V18,3464m2
138Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,3464m2
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,3464m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2594100m2
141Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8751100m2
142Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6253100m2
143Lắp đặt đèn pha LED gắn tường, 70W kích thước 295x280x81Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
144Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
146Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
148Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
149Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V43hộp
150Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
151Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
152Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
153Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
155Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
156Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
162Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
164Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
165Đào móng chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V13,97251m3
166Gia công, đóng Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
167Lấp đất móng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397100m3
168Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
170Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
171Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
172Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
173Bình CO2 cứu hỏa loại MT5-5kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
174Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
C Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,941m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m3
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454tấn
7Gia công dầm mái thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2686tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454tấn
10Lắp dựng dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2686tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m2
13Cung lắp đặt tôn máng nước khổ rộng 400mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,6m
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,512m3
15Cung cấp cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
16Lắp đặt chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
18Cung cấp lắp đặt đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0015m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4428tấn
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0686m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
24Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8455m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,098m3
26Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4122tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6786tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0015100m2
30Lắp đặt chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
32Cung cấp lắp đặt đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1552100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
36Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0031100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5338m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9512m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,92m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,97m2
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3344100m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5597100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6832tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8192m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg -200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2121cấu kiện
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2947100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5606m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0086m3
52Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5013m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0086m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,37611m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9236m3
62Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3038m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,381m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,736m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,06831m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467m3
67Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2018m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,432m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,432m2
70Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5063m3
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581m3
78Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1849m3
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
81Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387100m2
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
83Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7727m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9184m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,04m
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,9185m2
87Gia công cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1815tấn
88Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,26321m2
90Cung cấp lắp đặt bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
91Cung cấp lắp đặt chốt ngang, chốt dọcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
92Khoá treo cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3756m3
95Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4914m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,074m3
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
101Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3388m3
102Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3103m3
103Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7739m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1508m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,1508m2
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2908100m3
108Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V763,6m2
109Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,36m3
D Cung cấp lắp đặt thiết bị
1Bộ bàn + ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
2Bàn học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V270Cái
3Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V540Cái
4Bảng trượt ngang viết phấn tiểu họcMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị công trình như thiết bị điện, thiết bị vệ sinh…) phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyện ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tói thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tói thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
4 Công nhân kỹ thuật 20 * Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề đào tạo nghề tại các trường, trung tâm dạy nghề.+ Thợ Nề hoàn thiện: 8 người+ Thợ Sắt: 4 người+ Thợ Mộc xây dựng & trang trí nội thất: 4 người+ Thợ Điện dân dụng & công nghiệp: 2 người+ Thợ Cấp thoát nước: 2 người* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công suất ≤ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT 2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
7 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT2
8 Máy hàn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
9 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
10 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
11 Máy lu Công suất ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->