Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng đường dây trung, hạ áp và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216822-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng đường dây trung, hạ áp và TBA
Số hiệu KHLCNT 20220216817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 09:09:00 đến ngày 2022-02-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,114,129,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34238E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây dựng đường dây trung, hạ áp và TBA
Xây dựng ĐZ, TBA giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Hương Sơn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hà Tĩnh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
1Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV-630A (Phụ kiện trọn bộ)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
2Cầu dao cách ly 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
3Dây dẫn nhôm trần có lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-50/8mm2Mô tả tại chương V của HSMT9.670m
4Dây dẫn nhôm trần có lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ AC-50/8mm2Mô tả tại chương V của HSMT231m
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT24m
6Cáp Cu/PVC1x4Mô tả tại chương V của HSMT82m
7Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm)Mô tả tại chương V của HSMT83Quả
8Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT150Chuỗi
9Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50Mô tả tại chương V của HSMT12cái
10Kẹp cáp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Mô tả tại chương V của HSMT87cái
11Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đơnMô tả tại chương V của HSMT65ống
12Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đôiMô tả tại chương V của HSMT3ống
B PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CÁP NGẦM
1Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV-630A, 3 pha, cách điện polimer, 25kA(1s)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
2Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
3Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT12m
4Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-50mm2Mô tả tại chương V của HSMT3m
5Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-40,5kV-3x50 mm2Mô tả tại chương V của HSMT254m
6Sứ đứng 45kV + ty sứ (PI-45)Mô tả tại chương V của HSMT7Quả
7Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50Mô tả tại chương V của HSMT11Bộ
8Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Mô tả tại chương V của HSMT6cái
9Chụp Silicon chống sét CH-CSVMô tả tại chương V của HSMT3cái
10Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đơnMô tả tại chương V của HSMT4ống
11Đầu cáp ngầm ngoài trời 38,5kV-3x50mm2 ĐCNT 35kV-3x50Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
12Đầu cáp ngầm nhà T-plug35-3x50 35kV T-plug35-3x50Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
C PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT3Máy
2Máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
3Máy biến áp 3 pha kiểu kín 250KVA-35/0,4kV- Đầu PluginMô tả tại chương V của HSMT1Máy
4Cầu chì tự rơi Polimer 35kV : FCO-35Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
5Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
6Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (3x175A)Mô tả tại chương V của HSMT3Tủ
7Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
8Tủ RMU 38.5kV Compact (1 ngăn cầu dao 630A; 1 ngăn cầu dao, bao gồm ống chì 200A; 1 ngăn dự phòng);Mô tả tại chương V của HSMT1Tủ
9Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 400A 3 lộ ra; tích hợp tủ RMU 3 ngănMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
10Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm)Mô tả tại chương V của HSMT56Quả
11Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT9Chuỗi
12Cáp ngầm đồng sợi đơn Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W/FR-38,5kV-50 mm2Mô tả tại chương V của HSMT18m
13Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT96m
14Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT42m
15Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT63m
16Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT14m
17Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT21m
18Dây đồng mềm M50mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT90m
19Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT30m
20Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50Mô tả tại chương V của HSMT60Cái
21Đầu cốt đồng 1 lỗ Mô tả tại chương V của HSMT24Cái
22Đầu cốt đồng 1 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT16Cái
23Đầu cốt đồng 2 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
24Đầu cốt đồng 2 lỗ 120Mô tả tại chương V của HSMT4Cái
25Đầu cốt đồng 2 lỗ 150Mô tả tại chương V của HSMT18Cái
26Đầu cốt đồng 2 lỗ 240Mô tả tại chương V của HSMT12Cái
27Đầu cáp ngầm nhà T-plug 35-1x50 35kVMô tả tại chương V của HSMT3Cái
28Đầu cáp ngầm nhà Elbow 25-1x50 35kVMô tả tại chương V của HSMT3Cái
29Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Mô tả tại chương V của HSMT18Cái
30Kẹp nhôm 2 bu lông AL25/120 (bọc cách điện)Mô tả tại chương V của HSMT21Cái
31Chụp Silicon cầu chìMô tả tại chương V của HSMT24Cái
32Chụp Silicon chống sétMô tả tại chương V của HSMT12Cái
33Chụp Silicon cực cao thế MBAMô tả tại chương V của HSMT12Cái
34Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đôiMô tả tại chương V của HSMT24Cái
35Cáp Cu/PVC 1x4Mô tả tại chương V của HSMT30m
36Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-6KMô tả tại chương V của HSMT4Sợi
D PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT PHẦN HẠ THẾ
1Cáp ngầm hạ thế đồng ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2Mô tả tại chương V của HSMT26m
2Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT102m
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT3.867m
4Đầu cáp ngầm ngoài trời 0.4kV-3x120+1x70mm2Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-95Mô tả tại chương V của HSMT96Bộ
6Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-95Mô tả tại chương V của HSMT77Bộ
7Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95Mô tả tại chương V của HSMT140Bộ
8Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-70Mô tả tại chương V của HSMT34Bộ
9Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ 95mm2Mô tả tại chương V của HSMT52Bộ
10Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120Mô tả tại chương V của HSMT8Bộ
E PHẦN B CẤP, B LẮP ĐẶT ĐZ TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột bê tông li tâm đơn MT-4Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MT-5Mô tả tại chương V của HSMT19Móng
3Móng cột bê tông li tâm đơn MT-6Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
4Móng cột bê tông li tâm kép MTK-4Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
5Móng cột bê tông li tâm kép MTK-6Mô tả tại chương V của HSMT11Móng
6Tiếp địa thi công bằng thủ công RC-4Mô tả tại chương V của HSMT36Bộ
7Tiếp địa thi công bằng thủ công RC-8Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
8Cột bê tông ly tâm 14m (cột bích): LT-14-190-8,5.Mô tả tại chương V của HSMT1cột
9Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-11,0.Mô tả tại chương V của HSMT9cột
10Cột bê tông ly tâm 16m (mặt bích): LT-16-190-11,0.Mô tả tại chương V của HSMT5cột
11Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-190-9,2.Mô tả tại chương V của HSMT12cột
12Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-190-11,0.Mô tả tại chương V của HSMT25cột
13Ghế cách điện cột đơnMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
14Thang trèo 3mMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
15Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đơn 35kVMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
16Xà đỡ phụ đỡ lèo XP2-NMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
17Xà đỡ phụ đỡ lèo XP2PMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
18Xà đỡ phụ đỡ lèo XP3L2Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
19Xà đỡ thẳng 3 pha đứng 35kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT12Bộ
20Xà néo cột đúp 3 pha đứng 35kV dọc tuyếnMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
21Xà néo cột đúp 3 pha đứng 35kV ngang tuyếnMô tả tại chương V của HSMT8Bộ
22Xà néo cột đơn 3 pha đứng 35kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
23Xà rẽ nhánh cột đơn 35kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
24Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
25Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn 35kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
26Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyếnMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
27Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kVMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
28Xà đỡ phụ đỡ lèo XL-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
29Gông cột 14mMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
30Gông cột 16mMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
31Gông cột 18mMô tả tại chương V của HSMT11Bộ
32Dây leo tiếp địa cột Cầu daoMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
33Ống nối nhôm có vách ngăn 50Mô tả tại chương V của HSMT3Cái
F PHẦN B CẤP, B LẮP ĐẶT ĐZ TRUNG ÁP CÁP NGẦM XÂY DỰNG MỚI
1Hào cáp ngầm 35kV đơn đường BTXM 35MC5-5(1)Mô tả tại chương V của HSMT14m
2Hào cáp ngầm 35kV đơn chôn trực tiếp dưới vỉa hè block 35MC2-2(1)Mô tả tại chương V của HSMT200m
3Xà Cầu dao + CSV-35kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
4Ghế thao tác cầu daoMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
5Thang trèo 3mMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
6Xà phụ XP3Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
7Côliê đỡ cáp lên cột 16mMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
8Biển báo tên cáp ngầmMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
9Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP HDPE Φ125/160Mô tả tại chương V của HSMT220m
10Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F 165 (5.56)Mô tả tại chương V của HSMT6m
11Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả tại chương V của HSMT1Cái
12Thẻ báo hiệu cáp ngầmMô tả tại chương V của HSMT54cái
G PHẦN B CẤP, B LẮP ĐẶT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng TBA trụ thép + tủ RMUMô tả tại chương V của HSMT1Móng
2Móng cột TBA MT-3Mô tả tại chương V của HSMT6Móng
3Móng cột TBA MT-4Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
4Nền TBA (tim 2,6m)Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
5Hệ thống tiếp địa TBA cột 12mMô tả tại chương V của HSMT3Vị trí
6Hệ thống tiếp địa TBA cột 14mMô tả tại chương V của HSMT1Vị trí
7Hệ thống tiếp địa TBA trụ thépMô tả tại chương V của HSMT1Vị trí
8Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-7,2.Mô tả tại chương V của HSMT6cột
9Cột BTLT 14m ứng lực trước: LT-14-190-9,2 (liền thân)Mô tả tại chương V của HSMT2cột
10Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến), xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
11Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến), xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian tầng 1, xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian tầng 2Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
15Ghế cách điệnMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
16Thang trèo TT-2,5mMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
17Thang trèo TT-3mMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
18Giá đỡ cáp hạ thếMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
19Giá đỡ tủ điện hạ thếMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
20Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100Mô tả tại chương V của HSMT30m
21Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến D85/65Mô tả tại chương V của HSMT90m
22Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D32/25Mô tả tại chương V của HSMT30m
23Đai thép cố định ống nhựa xoắnMô tả tại chương V của HSMT36Bộ
24Biển tên trạmMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
25Biển báo nguy hiểm BBMô tả tại chương V của HSMT4Cái
H PHẦN B CẤP, B LẮP ĐẶT PHẦN HẠ THẾ
1Móng cột hạ áp vuông chữ H (đơn) MV-1Mô tả tại chương V của HSMT25Móng
2Móng cột hạ áp vuông chữ H (đơn) MV-2Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-1Mô tả tại chương V của HSMT38Móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-2Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2Mô tả tại chương V của HSMT13Móng
6Móng cột vuông đúpMô tả tại chương V của HSMT12Móng
7Hào cáp ngầm hạ thế bốn vỉa hè Bê tông 0.4MC5-5(4)aMô tả tại chương V của HSMT7m
8Tiếp địa lặp lại RLLMô tả tại chương V của HSMT14Vị trí
9Cột bê tông H7,5BMô tả tại chương V của HSMT50cột
10Cột bê tông Li tâm: LT-8,5-190-4,3Mô tả tại chương V của HSMT41cột
11Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 12kN: LT-8,5-190-12Mô tả tại chương V của HSMT13cột
12Giá đỡ 04 cáp ngầm hạ thế lên cột đơnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
13Cổ dể cột vuông đơnMô tả tại chương V của HSMT39Bộ
14Cổ dể cột vuông đúpMô tả tại chương V của HSMT20Bộ
15Cổ dể cột li tâm đơn đầu cột 190Mô tả tại chương V của HSMT60Bộ
16Cổ dể cột li tâm đúp đầu cột 190Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
17Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 130/100Mô tả tại chương V của HSMT22Bộ
18Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
19Ống nối nhôm hạ thế 95Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
20Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2Mô tả tại chương V của HSMT16Hòm
21Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4Mô tả tại chương V của HSMT27Hòm
22Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H3FMô tả tại chương V của HSMT3Hòm
23Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại HTBMô tả tại chương V của HSMT1Hòm
I PHẦN THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH
1Thu hồi dây XLPE4x35Mô tả tại chương V của HSMT194m
2Thu hồi dây XLPE4x50Mô tả tại chương V của HSMT1.129m
3Thu hồi dây XLPE4x70Mô tả tại chương V của HSMT697m
4Thu hồi cột bê tông vuông H-7,5mMô tả tại chương V của HSMT47Cột
5Thu hồi cột LT8,5mMô tả tại chương V của HSMT7Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34238E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Còn hoạt động tốt1
3 Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW Còn hoạt động tốt4
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn hoạt động tốt4
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->