Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây dựng+Thuế, phí tài nguyên) công trình:Sân vận động xã Bảo Hiệu huyện Yên Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216850-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây dựng+Thuế, phí tài nguyên) công trình:Sân vận động xã Bảo Hiệu huyện Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220212277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 08:35:00 đến ngày 2022-02-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,513,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54135E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sất chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu >=8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay >=0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây dựng+Thuế, phí tài nguyên) công trình:Sân vận động xã Bảo Hiệu huyện Yên Thủy
Sân vận động xã Bảo Hiệu huyện Yên Thủy
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình, Điện thoại: 0978303457 (Mr: Trung- Cán bộ kỹ thuật BQL)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB; địa chỉ: Khu phố An Bình, TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thủy; địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: địa chỉ: Khu phố An Bình, TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình, Điện thoại: 0978303457 (Mr: Trung- Cán bộ kỹ thuật BQL)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình, Điện thoại: 0978303457 (Mr: Trung- Cán bộ kỹ thuật BQL)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0988897933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại, số điện thoại:0978303457 (Mr: Trung- Cán bộ kỹ thuật BQL)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Dọn dẹp chuẩn bị mặt bằngChương V phần II2công
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V phần II15,071100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V phần II15,071100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo, đất cấp IChương V phần II15,071100m3/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III tại mỏChương V phần II41,8488100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V phần II418,48810m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 4kmChương V phần II418,48810m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V phần II38,0444100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V phần II82,1925m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V phần II0,8219100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V phần II0,8219100m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II19,226m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V phần II7,3346100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V phần II97,612m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V phần II1,0054100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V phần II4,3934tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V phần II22,458m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V phần II174cấu kiện
11Đắp đất 2 bên rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V phần II1,4666100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V phần II1,4666100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V phần II14,66610m3/1km
C CỔNG + BIỂN HIỆU
1Đào móng trụ cổng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V phần II0,1331100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II0,7873m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,063tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V phần II0,0516100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V phần II1,7002m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Chương V phần II0,0108tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V phần II0,1016tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lõi trụ, đá 1x2, mác 200Chương V phần II0,5232m3
9Xây BTXM kích thước 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V phần II8,7747m3
10Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II37,116m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trụ cổngChương V phần II37,116m2
12Thép hộp 30x60x3Chương V phần II176,61kg
13Thép hộp 30x20x1.5Chương V phần II59,89kg
14Thép góc L50X5Chương V phần II103,68kg
15Tôn dày 3mmChương V phần II86,23kg
16Thép bản chiều dày 8mmChương V phần II7,54kg
17Hãm ecuChương V phần II8cái
18Trục bánh d25Chương V phần II8cái
19Bánh xe d100Chương V phần II9cái
20Bản lềChương V phần II3cái
21Gia công cổng sắtChương V phần II0,434tấn
22Lắp dựng cánh cổngChương V phần II12,78m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V phần II26,5082m2
24Đào móng biển hiệu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V phần II0,0074100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V phần II0,0864m3
26Xây BTXM kích thước 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM PCB40 mác 75Chương V phần II1,6822m3
27Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II3,232m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V phần II3,12m2
29Gắn chữ nổi bằng nhôm vàng kínhChương V phần II0,4475m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu mặt sau biển hiệuChương V phần II3,232m2
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V phần II1,2813100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II12,32m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V phần II75,46m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V phần II50,82m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,052tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,5058tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V phần II0,308100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V phần II4,62m3
9Xây gạch btxm 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V phần II5,1293m3
10Xây gạch btxm 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V phần II12,2442m3
11Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II87,1426m2
12Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II239,9696m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II308m
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V phần II327,111m2
15Thép vuông đặc 20x20Chương V phần II4.222,4kg
16Gia công hàng rào song sắtChương V phần II172,0264m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V phần II107,5776m2
18Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V phần II172,0264m2
19Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V phần II0,5158100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V phần II4,96m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V phần II30,38m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V phần II20,46m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,0209tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V phần II0,2033tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V phần II0,124100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V phần II1,86m3
27Xây gạch btxm 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V phần II2,1292m3
28Xây gạch btxm 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V phần II12,5867m3
29Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II30,4128m2
30Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II235,8552m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II124m
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V phần II252,9m2
E SỬA CHỮA SÂN KHẤU
1Phá lớp vữa láng tam cấp + nền sân khấuChương V phần II42,994m2
2Vệ sinh bề mặt tam cấp + nền sân khấuChương V phần II2công
3Lát nền gạch cotto màu đỏ, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II75,9m2
4Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II42,994m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè quanh sân khấu, đá 1x2, mác 200Chương V phần II2,056m3
6Phá lớp vữa trát tường sân khấuChương V phần II11,476m2
7Trát tường sân khấu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V phần II11,476m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V phần II11,476m2
F ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V phần II18,56m3
G THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên (QĐ số 30/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình)HSMT4.331,54m3
2Phí môi trường (NQ 46/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hòa Bình)HSMT4.331,54m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54135E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).32
3 Cán bộ giám sất chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình tương tự)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít1
3 Ô tô tự đổ >=7T Ô tô tự đổ >=7T1
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít1
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW1
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Máy đầm bàn>=1,5kW1
7 Máy xúc đào >= 0,8m3 Máy xúc đào >= 0,8m31
8 Máy lu >=8 tấn Máy lu >=8 tấn1
9 Máy ủi >=110CV Máy ủi >=110CV1
10 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
11 Máy khoan cầm tay >=0,5KW Máy khoan cầm tay >=0,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->