Gói thầu: Gói 02-2201 ĐTXD Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 02-2201 ĐTXD Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 08:32:00 đến ngày 2022-02-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,529,105,661 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây cáp ngầm trung thế, TBA và đường dây hạ thế có điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02-2201 ĐTXD Thi công xây lắp Xây dựng mới và nâng công suất các TBA trên địa bàn các xã Đức Giang, Tiền Yên và An Khánh huyện Hoài Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. - Email: [email protected] - Hotline: 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP.Hà Nội. - Địa chỉ: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị A cấp B lắp đặt phần trạm TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 750kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-sứ elbow-có bình dầu phụ | MBA 750 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤845W, Pk≤6540W)-sứ elbow | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1250A-tích hợp trong trụ thép-ngoài trời | TĐ-600V-1250A-tích hợp trong trụ thép-ngoài trời (3x250A+2x400A+25A, 3TI 1200/5A ccx 0,5, 1TI 1200/5A ccx 1, chống sét hạ thế) | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x25kVAr-ngoài trời | TBTĐ-0,4kV-6x25kVAr-ngoài trời | 1 | Tủ |
| B | Vật tư A cấp B lắp đặt phần trạm TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-1x(25-70)mm2 | T-plug-22kV-630A-1x50mm2 | 3 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x(50-95)mm2 | Elbow-22kV-200A-1x50mm2 | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| C | Vật tư B cấp B lắp đặt phần trạm TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Băng cách điện hạ thế | 15 | Cuộn | |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 10 | Biển cấm lại gần | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 12 | Khóa cửa | 2 | Cái | |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 2 | Lọ | |
| 14 | Hộp che cáp cao thế trạm trụ thép hợp bộ | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 15 | Hộp che cáp hạ thế trạm trụ thép hợp bộ | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 16 | Hộp che đầu cực máy biến áp trạm trụ thép hợp bộ | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Bộ |
| 17 | Tôn nền trạm | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Hạng mục |
| 18 | Móng tủ tụ bù | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | móng |
| D | Hạng mục Tháo dỡ thu hồi phần trạm TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV | 1 | tủ | |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-22kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| 5 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,38 | 100m | |
| 6 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,14 | 100m | |
| 7 | Hộp cáp cao thế trạm trụ thép hợp bộ thu hồi | 1 | bộ | |
| 8 | Hộp cáp hạ thế trạm trụ thép hợp bộ thu hồi | 1 | bộ | |
| 9 | Hộp che đầu cực máy biến áp trụ thép hợp bộ thu hồi | 1 | bộ | |
| E | Vật tư A cấp B lắp đặt phần hạ thế TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 71 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | 4 | Bộ | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 793 | m | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 295 | cái | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 99 | m | |
| F | Vật tư B cấp B lắp đặt phần hạ thế TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | 38 | m | |
| 2 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 | 1 | bộ | |
| 3 | Hào cáp hạ thế trên đường đất | Theo phụ lục bản vẽ | 16 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | Cái |
| 6 | Công tác xây bục đỡ cáp | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 7 | Cột BTLT-PC-I-7.5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 11 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 12 | Đầu cốt nhôm A-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Ống nối xử lý đồng nhôm cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ) | Theo phụ lục bản vẽ | 17 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | Bộ |
| 18 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 19 | Hộp phân dây + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hòm |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 21 | Xà đỡ 2 hòm H4 cột LT đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | bộ |
| 22 | Xà đỡ 3 hòm H4 cột LT đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ 2 hòm H3F cột LT đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ 3 hòm H3F cột LT đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 25 | Chổi lu sơn | 5 | cái | |
| 26 | Biển tên lộ | 50 | cái | |
| 27 | Móng cột ly tâm 7,5 đơn lệch | 2 | móng | |
| 28 | Móng cột ly tâm 8,5 đơn | 2 | móng | |
| 29 | Móng cột ly tâm 8,5 đơn lệch | 3 | móng | |
| G | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại B thực hiện phần hạ thế TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | 0,192 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 tận dụng | 0,259 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 tận dụng | 0,09 | km | |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | 17 | hộp | |
| 6 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | 6 | hộp | |
| H | Hạng mục tháo dỡ thu hồi B thực hiện phần hạ thế TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | Thu hồi cột sắt (TL:26.85kg/bộ) | 1 | cột | |
| I | Hạng mục Vận chuyển TBA Đức Giang 10 | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 3,3 | ca | |
| J | Vật tư A cấp B lắp đặt phần cáp ngầm trung thế TBA Tiền Yên 5 | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 1.384 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN-22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | 5 | Hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 4 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | HDPE-F195/150 | 1.360 | m |
| K | Vật tư B cấp B lắp đặt phần cáp ngầm trung thế TBA Tiền Yên 5 | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | MBCN-sứ | 2 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang | 137 | Cái | |
| 3 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm bằng gang | 15 | Cái | |
| 4 | Bitum bịt đầu ống | 2 | kg | |
| 5 | Dây gai bịt đầu ống | 2 | kg | |
| 6 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | 3 | Cái | |
| 7 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | 10 | tấm | |
| 8 | Hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 661 | m | |
| 9 | hào cáp 24kV đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 10 | m | |
| 10 | Hào cáp 24kV đường BTXM cũ 3-3 MC 3-3(1) | 7 | m | |
| 11 | Mặt cắt hào cáp 24kV đường đất 10-10 MC 10-10(2) | 4 | m | |
| L | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại B thự hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Tiền Yên 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| M | Hạng mục hoàn trả mặt bằng B thực hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Tiền Yên 5 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 436,15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 2,8 | m2 | |
| N | Thiết bị A cấp B lắp đặt phần trạm TBA Tiền Yên 5 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-sứ elbow-có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)-sứ elbow | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-trong nhà | RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA-630A có ngăn lắp tủ trung thế 22kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ. | TBA HOP BO TRUNG HA THE - 22kV-630kVA | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr-ngoài trời | TBTĐ-0,4kV-6x20kVAr-ngoài trời | 1 | Tủ |
| O | Vật tư A cấp B lắp đặt phần trạm TBA Tiền Yên 5 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-1x(25-70)mm2 | T-plug-22kV-630A-1x50mm2 | 3 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x(50-95)mm2 | Elbow-22kV-200A-1x50mm2 | 3 | Bộ |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 34 | m | |
| P | Vật tư B cấp B lắp đặt phần trạm TBA Tiền Yên 5 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 9 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 9 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cuộn |
| 10 | Biển sơ đồ một sợi | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 11 | Biển cấm lại gần | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Cái |
| 12 | Biển tên tủ | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 13 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | Cái |
| 14 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 15 | Khóa cửa | 2 | Cái | |
| 16 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 2 | Lọ | |
| 17 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ | 1 | Bộ | |
| 18 | Móng tủ tụ bù | 1 | móng | |
| 19 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế 22kV | 1 | móng | |
| 20 | Tường bao móng | 1 | Vị trí | |
| Q | Vật tư A cấp B lắp đặt Phần hạ thế TBA Tiền Yên 5 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 76 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 10 | Bộ |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 4x120 | 1.326 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 4x95 | 511 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 378 | cái | |
| R | Vật tư B cấp B lắp đặt Phần hạ thế TBA Tiền Yên 5 | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Colie ôm 6 cáp hạ thế lên cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Mặt cắt hào cáp đường đất 10-10 MC 10-10(6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Công tác xây bục đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo phụ lục bản vẽ | 10 | Cái |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 10 | Đầu cốt nhôm A-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Ống nối xử lý đồng nhôm cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 14 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | bộ |
| 17 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) | Theo phụ lục bản vẽ | 11 | bộ |
| 19 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 20 | Hộp phân dây + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hòm |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 22 | Xà đỡ 2 hòm H4 cột LT đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | bộ |
| 23 | Xà đỡ 2 hòm H4 cột LT đôi | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | bộ |
| 24 | Xà đỡ 3 hòm H4 cột LT đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | bộ |
| 25 | Xà kèm cột LT đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | bộ |
| 26 | Chổi lu sơn | Theo phụ lục bản vẽ | 10 | cái |
| 27 | Biển tên lộ | Theo phụ lục bản vẽ | 150 | cái |
| 28 | Móng cột ly tâm 8,5 đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | móng |
| 29 | Móng cột ly tâm 8,5 đơn lệch | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | móng |
| 30 | Móng cột ly tâm 8,5 kép | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | móng |
| S | Hạng mục tháo hạ lắp đặt lại B thực hiện TBA Tiền Yên 5 | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | H2c | 1 | hộp |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | H4c | 32 | hộp |
| 3 | Di chuyển hộp phân dây | HPDC | 3 | hộp |
| T | Hạng mục tháo dỡ thu hồi B thực hiện TBA Tiền Yên 5 | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | 4x120-th | 0,031 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95-th | 4x95-th | 0,055 | km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th | 4x70-th | 0,815 | km |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25-th | 4x25-th | 0,07 | km |
| 5 | Thu hồi cột bê tông h7,5-th | h7,5-th | 2 | cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông lt7,5-th | lt7,5-th | 6 | cột |
| 7 | Thu hồi cột bê tông lt6,5-th | lt6,5-th | 1 | cột |
| 8 | Thu hồi xà nánh đơn | Xa | 2 | bộ |
| U | Hạng mục vận chuyển TBA Tiền Yên 5 | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 12,3 | ca | |
| V | Thiết bị A cấp B lắp đặt phần trạm TBA An Khánh 17 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụ | MBA 630kVA-35/22±2x2,5%/0.4kV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-kiểu treo-ngoài trời | TĐ-600V-1000A-kiểu treo-ngoài trời1 (4x250A+400A+25A, 3TI 1000/5A ccx 0,5, 1TI 1000/5A ccx 1, chống sét hạ thế) | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr-ngoài trời | TBTĐ-0,4kV-6x20kVAr-ngoài trời | 1 | Tủ |
| W | Vật tư A cấp B lắp đặt phần trạm TBA An Khánh 17 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 45 | m | |
| X | Vật tư B cấp B lắp đặt phần trạm TBA An Khánh 17 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | 5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 5 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M-50 | 10 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M-95 | 8 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M-240 | 16 | Cái | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 9 | m | |
| 7 | Băng cách điện hạ thế | 15 | Cuộn | |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 9 | Biển cấm trèo | 1 | Cái | |
| 10 | Biển tên trạm (40x60cm) | 1 | Cái | |
| 11 | Khóa cửa | 2 | Cái | |
| 12 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 2 | Lọ | |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo | 1 | Bộ | |
| Y | Hạng mục tháo dỡ thu hồi B thực hiện phần TBA An Khánh 17 | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-35(22)/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | TĐ-600V-630A-th | 1 | tủ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV | 20kVAr-th | 1 | tủ |
| 4 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th | 0,36 | 100m |
| 5 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th | 0,12 | 100m |
| 6 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-tđ-th | 0,03 | 100m |
| Z | Vật tư A cấp B lắp đặt Phần hạ thế TBA An Khánh 17 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 4x120 | 356 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 4x95 | 237 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | GK | 184 | cái |
| AA | Vật tư B cấp B lắp đặt Phần hạ thế TBA An Khánh 17 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC-I-7.5-190-4.3-Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền | 6 | cột | |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5.0-Thân liền | 1 | cột | |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liền | 2 | cột | |
| 5 | Đai thép + khóa đai | 124 | bộ | |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 26 | bộ | |
| 7 | Đầu cốt nhôm A-70 | 8 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 4 | Cái | |
| 10 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 12 | Cái | |
| 11 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m | 14 | bộ | |
| 12 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m | 2 | bộ | |
| 13 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m | 1 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) | 7 | Bộ | |
| 15 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | 21 | m | |
| 16 | Hộp phân dây Composit + phụ kiện | 6 | hòm | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-1x70 mm2 | 8 | m | |
| 18 | Xà kèm cột LT đơn | 1 | bộ | |
| 19 | Chổi lu sơn | 3 | cái | |
| 20 | Biển tên lộ | 48 | cái | |
| 21 | Móng cột ly tâm 7,5 đơn lệch | 2 | móng | |
| 22 | Móng cột ly tâm 8,5 đơn | 5 | móng | |
| 23 | Móng cột ly tâm 8,5 kép | 1 | móng | |
| 24 | Móng cột ly tâm 10 kép | 1 | móng | |
| AB | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại B thực hiện phần hạ thế TBA An Khánh 17 | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | 4x120-td | 0,344 | km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 tận dụng | 4x70-td | 0,11 | km |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 tận dụng | 4x50-td | 0,141 | km |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | H2c | 2 | hộp |
| 5 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | H4c | 4 | hộp |
| 6 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | H3fc | 5 | hộp |
| 7 | Di chuyển hộp phân dây | HPDC | 4 | hộp |
| AC | Hạng mục tháo dỡ thu hồi B thực hiện phần hạ thế TBA An Khánh 17 | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | 4x120-th | 0,014 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th | 4x70-th | 0,014 | km |
| 3 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT10-th | 2 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông h5,5-th | h5,5-th | 2 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông lt8,5-th | lt8,5-th | 1 | cột |
| 6 | Thu hồi xà nánh đơn (TL:15.62kg/bộ) | Xa | 3 | bộ |
| AD | Hạng mục vận chuyển TBA An Khánh 17 | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 4 | ca | |
| AE | Thiết bị A cấp B lắp đặt phần trạm TBA An Khánh 18 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-sứ elbow-có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)-sứ elbow | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-kiểu treo-ngoài trời | TĐ-600V-1000A-kiểu treo-ngoài trời2 (3x250A+2x400A+25A, 3TI 1000/5A ccx 0,5, 1TI 1000/5A ccx 1, chống sét hạ thế) | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr-ngoài trời | TBTĐ-0,4kV-6x20kVAr-ngoài trời | 1 | Tủ |
| AF | Vật Tư A cấp B lắp đặt phần trạm TBA An Khánh 18 | |||
| 1 | Ống chì RMU 35kV-31,5A | OC35kV-31.5A | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-1x(50-95)mm2 | T-plug-35kV-630A-1x50mm2 | 3 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x(50-95)mm2 | Elbow-22kV-200A-1x50mm2 | 3 | Bộ |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| AG | Vật tư B cấp B lắp đặt phần trạm TBA An Khánh 18 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 8 | Băng cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cuộn |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Biển cấm lại gần | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | Cái |
| 12 | Khóa cửa | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | 2 | Lọ | |
| 14 | Hộp che cáp cao thế trạm trụ thép hợp bộ | 1 | Bộ | |
| 15 | Hộp che cáp hạ thế trạm trụ thép hợp bộ | 1 | Bộ | |
| 16 | Hộp che đầu cực máy biến áp trạm trụ thép hợp bộ | 1 | Bộ | |
| 17 | Móng tủ tụ bù | 1 | móng | |
| AH | Hạng mục tháo dỡ thu hồi B thực hiện phần trạm TBA An Khánh 18 | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-35(22)/0,4KV-Elbow-th | 1 | máy |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | TĐ-600V-630A-th | 1 | tủ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV | 20kVAr-th | 1 | tủ |
| 4 | Thu hồi cầu chì ống OC35kV-16A-th - Loại cầu chì 35 (22) kV | OC35kV-16A-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE-35kV-1x50mm2-th | 0,18 | 100m |
| 6 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th | 0,31 | 100m |
| 7 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-tđ-th | 0,07 | 100m |
| 8 | Hộp cáp cao thế trạm trụ thép hợp bộ thu hồi | HC-CT-HB-th | 1 | bộ |
| 9 | Hộp cáp hạ thế trạm trụ thép hợp bộ thu hồi | HC-HT-HB-th | 1 | bộ |
| 10 | Hộp che đầu cực máy biến áp trụ thép hợp bộ thu hồi | HC-MBA-HB-th | 1 | bộ |
| AI | Vật tư A cấp B lắp đặt phần hạ thế TBA An Khánh 18 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 40 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 4x120 | 218 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | GK | 8 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 4X95 hpd | 3 | m |
| AJ | Vật tư B cấp B lắp đặt phần hạ thế TBA An Khánh 18 | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | 68 | m | |
| 2 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 | 1 | bộ | |
| 3 | Hào cáp 24kV đường BTXM cũ 3-3 MC 3-3(2) | 30 | m | |
| 4 | Công tác xây bục đỡ cáp | 1 | Cái | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 3 | Cái | |
| 6 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | 2 | Cái | |
| 7 | Đai thép + khóa đai | 4 | bộ | |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 16 | bộ | |
| 9 | Đầu cốt nhôm A-70 | 8 | Cái | |
| 10 | Ống nối xử lý đồng nhôm cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 11 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m | 9 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) | 7 | Bộ | |
| 13 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | 21 | m | |
| 14 | Hộp phân dây + phụ kiện | 1 | hòm | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-1x70 mm2 | 8 | m | |
| 16 | Chổi lu sơn | 2 | cái | |
| 17 | Biển tên lộ | 20 | cái | |
| AK | Hạng mục tháo ra lắp đặt lại phần hạ thế TBA An Khánh 18 | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng | 4x120-td | 0,492 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120-td | 0,492 | Km |
| AL | Hạng mục hoàn trả mặt bằng B thự hiện phần TBA An Khánh 18 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 15 | m2 | |
| AM | Hạng mục vận chuyển TBA An Khánh 18 | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây cáp ngầm trung thế, TBA và đường dây hạ thế có điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn | hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy phát điện | hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Tời kéo | hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi