Gói thầu: Gói 02-2201 ĐTXD Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207247-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 02-2201 ĐTXD Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220143675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 08:32:00 đến ngày 2022-02-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,529,105,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây cáp ngầm trung thế, TBA và đường dây hạ thế có điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói 02-2201 ĐTXD Thi công xây lắp
Xây dựng mới và nâng công suất các TBA trên địa bàn các xã Đức Giang, Tiền Yên và An Khánh huyện Hoài Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. - Email: [email protected] - Hotline: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP.Hà Nội. - Địa chỉ: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị A cấp B lắp đặt phần trạm TBA Đức Giang 10
1MBA dầu 3 pha 750kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-sứ elbow-có bình dầu phụMBA 750 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤845W, Pk≤6540W)-sứ elbow1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1250A-tích hợp trong trụ thép-ngoài trờiTĐ-600V-1250A-tích hợp trong trụ thép-ngoài trời (3x250A+2x400A+25A, 3TI 1200/5A ccx 0,5, 1TI 1200/5A ccx 1, chống sét hạ thế)1Tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x25kVAr-ngoài trờiTBTĐ-0,4kV-6x25kVAr-ngoài trời1Tủ
B Vật tư A cấp B lắp đặt phần trạm TBA Đức Giang 10
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-1x(25-70)mm2T-plug-22kV-630A-1x50mm23Bộ
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x(50-95)mm2Elbow-22kV-200A-1x50mm23Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
C Vật tư B cấp B lắp đặt phần trạm TBA Đức Giang 10
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm25m
4Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
5Đầu cốt đồng M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Đầu cốt đồng M-240Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Băng cách điện hạ thế15Cuộn
9Biển sơ đồ một sợiTheo phụ lục bản vẽ1Cái
10Biển cấm lại gầnTheo phụ lục bản vẽ1Cái
11Biển tên trạm (40x60cm)Theo phụ lục bản vẽ1Cái
12Khóa cửa2Cái
13Keo bọt nở (bịt đầu ống)2Lọ
14Hộp che cáp cao thế trạm trụ thép hợp bộTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
15Hộp che cáp hạ thế trạm trụ thép hợp bộTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
16Hộp che đầu cực máy biến áp trạm trụ thép hợp bộTheo phụ lục bản vẽ1Bộ
17Tôn nền trạmTheo phụ lục bản vẽ1Hạng mục
18Móng tủ tụ bùTheo phụ lục bản vẽ1móng
D Hạng mục Tháo dỡ thu hồi phần trạm TBA Đức Giang 10
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Tháo tủ điện hạ thế điện áp 1tủ
3Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV1tủ
4Thu hồi cáp Cu/XLPE-22kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,18100m
5Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,38100m
6Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,14100m
7Hộp cáp cao thế trạm trụ thép hợp bộ thu hồi1bộ
8Hộp cáp hạ thế trạm trụ thép hợp bộ thu hồi1bộ
9Hộp che đầu cực máy biến áp trụ thép hợp bộ thu hồi1bộ
E Vật tư A cấp B lắp đặt phần hạ thế TBA Đức Giang 10
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm271m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng4Bộ
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2793m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6295cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm299m
F Vật tư B cấp B lắp đặt phần hạ thế TBA Đức Giang 10
1ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/10038m
2Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,51bộ
3Hào cáp hạ thế trên đường đấtTheo phụ lục bản vẽ16m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo phụ lục bản vẽ2Cái
5Biển báo (chỉ dẫn cáp)Theo phụ lục bản vẽ4Cái
6Công tác xây bục đỡ cápTheo phụ lục bản vẽ1Cái
7Cột BTLT-PC-I-7.5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
9Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
11Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
12Đầu cốt nhôm A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
14Ống nối xử lý đồng nhôm cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Ống nối căng bọc cách điện cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
16Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ)Theo phụ lục bản vẽ17bộ
17Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa)Theo phụ lục bản vẽ6Bộ
18ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
19Hộp phân dây + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V35hòm
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
21Xà đỡ 2 hòm H4 cột LT đơnTheo phụ lục bản vẽ6bộ
22Xà đỡ 3 hòm H4 cột LT đơnTheo phụ lục bản vẽ1bộ
23Xà đỡ 2 hòm H3F cột LT đơnTheo phụ lục bản vẽ1bộ
24Xà đỡ 3 hòm H3F cột LT đơnTheo phụ lục bản vẽ1bộ
25Chổi lu sơn5cái
26Biển tên lộ50cái
27Móng cột ly tâm 7,5 đơn lệch2móng
28Móng cột ly tâm 8,5 đơn2móng
29Móng cột ly tâm 8,5 đơn lệch3móng
G Hạng mục tháo ra lắp đặt lại B thực hiện phần hạ thế TBA Đức Giang 10
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng0,192km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 tận dụng0,259km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 tận dụng0,09km
4Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H21hộp
5Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H417hộp
6Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f6hộp
H Hạng mục tháo dỡ thu hồi B thực hiện phần hạ thế TBA Đức Giang 10
1Thu hồi cột sắt (TL:26.85kg/bộ)1cột
I Hạng mục Vận chuyển TBA Đức Giang 10
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T3,3ca
J Vật tư A cấp B lắp đặt phần cáp ngầm trung thế TBA Tiền Yên 5
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS1.384m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN-22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy5Hộp
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-plug-22kV-630A-3x240mm21Bộ
4ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150HDPE-F195/1501.360m
K Vật tư B cấp B lắp đặt phần cáp ngầm trung thế TBA Tiền Yên 5
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMBCN-sứ2Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang137Cái
3Mốc báo hộp nối cáp ngầm bằng gang15Cái
4Bitum bịt đầu ống2kg
5Dây gai bịt đầu ống2kg
6Biển báo (chỉ dẫn cáp)3Cái
7Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp10tấm
8Hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 661m
9hào cáp 24kV đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 10m
10Hào cáp 24kV đường BTXM cũ 3-3 MC 3-3(1)7m
11Mặt cắt hào cáp 24kV đường đất 10-10 MC 10-10(2)4m
L Hạng mục tháo ra lắp đặt lại B thự hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Tiền Yên 5
1Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 0,06100m
M Hạng mục hoàn trả mặt bằng B thực hiện phần cáp ngầm trung thế TBA Tiền Yên 5
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 436,15m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ2,8m2
N Thiết bị A cấp B lắp đặt phần trạm TBA Tiền Yên 5
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-sứ elbow-có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)-sứ elbow1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-trong nhàRMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)1Tủ
3Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếModem GPRS/3G1Bộ
4Trụ thép đỡ MBA-630A có ngăn lắp tủ trung thế 22kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ.TBA HOP BO TRUNG HA THE - 22kV-630kVA1Bộ
5Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr-ngoài trờiTBTĐ-0,4kV-6x20kVAr-ngoài trời1Tủ
O Vật tư A cấp B lắp đặt phần trạm TBA Tiền Yên 5
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-plug-22kV-630A-3x240mm22Bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-1x(25-70)mm2T-plug-22kV-630A-1x50mm23Bộ
3Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x(50-95)mm2Elbow-22kV-200A-1x50mm23Bộ
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm234m
P Vật tư B cấp B lắp đặt phần trạm TBA Tiền Yên 5
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm29m
4Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
5Đầu cốt đồng M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
6Đầu cốt đồng M-240Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
9Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V15Cuộn
10Biển sơ đồ một sợiTheo phụ lục bản vẽ1Cái
11Biển cấm lại gầnTheo phụ lục bản vẽ3Cái
12Biển tên tủTheo phụ lục bản vẽ1Cái
13Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU)Theo phụ lục bản vẽ3Cái
14Biển tên trạm (40x60cm)Theo phụ lục bản vẽ1Cái
15Khóa cửa2Cái
16Keo bọt nở (bịt đầu ống)2Lọ
17Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ1Bộ
18Móng tủ tụ bù1móng
19Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế 22kV1móng
20Tường bao móng1Vị trí
Q Vật tư A cấp B lắp đặt Phần hạ thế TBA Tiền Yên 5
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2Cu/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm276m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngĐC-0,6/1KV-4X120NT10Bộ
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm24x1201.326m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm24x95511m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6378cái
R Vật tư B cấp B lắp đặt Phần hạ thế TBA Tiền Yên 5
1ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
2Colie ôm 6 cáp hạ thế lên cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Mặt cắt hào cáp đường đất 10-10 MC 10-10(6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Công tác xây bục đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Biển báo (chỉ dẫn cáp)Theo phụ lục bản vẽ10Cái
7Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
8Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V260bộ
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
10Đầu cốt nhôm A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
13Ống nối xử lý đồng nhôm cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
14Ống nối căng bọc cách điện cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Xà nánh cột LT đơn 1.2mTheo phụ lục bản vẽ11bộ
16Xà nánh cột LT kép dọc 1.2mTheo phụ lục bản vẽ4bộ
17Xà nánh cột LT kép ngang 1.4mTheo phụ lục bản vẽ3bộ
18Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa)Theo phụ lục bản vẽ11bộ
19ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
20Hộp phân dây + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23hòm
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
22Xà đỡ 2 hòm H4 cột LT đơnTheo phụ lục bản vẽ6bộ
23Xà đỡ 2 hòm H4 cột LT đôiTheo phụ lục bản vẽ3bộ
24Xà đỡ 3 hòm H4 cột LT đơnTheo phụ lục bản vẽ3bộ
25Xà kèm cột LT đơnTheo phụ lục bản vẽ7bộ
26Chổi lu sơnTheo phụ lục bản vẽ10cái
27Biển tên lộTheo phụ lục bản vẽ150cái
28Móng cột ly tâm 8,5 đơnTheo phụ lục bản vẽ5móng
29Móng cột ly tâm 8,5 đơn lệchTheo phụ lục bản vẽ3móng
30Móng cột ly tâm 8,5 képTheo phụ lục bản vẽ4móng
S Hạng mục tháo hạ lắp đặt lại B thực hiện TBA Tiền Yên 5
1Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2H2c1hộp
2Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4H4c32hộp
3Di chuyển hộp phân dâyHPDC3hộp
T Hạng mục tháo dỡ thu hồi B thực hiện TBA Tiền Yên 5
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th4x120-th0,031km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95-th4x95-th0,055km
3Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th4x70-th0,815km
4Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25-th4x25-th0,07km
5Thu hồi cột bê tông h7,5-thh7,5-th2cột
6Thu hồi cột bê tông lt7,5-thlt7,5-th6cột
7Thu hồi cột bê tông lt6,5-thlt6,5-th1cột
8Thu hồi xà nánh đơnXa2bộ
U Hạng mục vận chuyển TBA Tiền Yên 5
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T12,3ca
V Thiết bị A cấp B lắp đặt phần trạm TBA An Khánh 17
1MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-có bình dầu phụMBA 630kVA-35/22±2x2,5%/0.4kV (Po≤780W, Pk≤5570W)1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-kiểu treo-ngoài trờiTĐ-600V-1000A-kiểu treo-ngoài trời1 (4x250A+400A+25A, 3TI 1000/5A ccx 0,5, 1TI 1000/5A ccx 1, chống sét hạ thế)1Tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr-ngoài trờiTBTĐ-0,4kV-6x20kVAr-ngoài trời1Tủ
W Vật tư A cấp B lắp đặt phần trạm TBA An Khánh 17
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm245m
X Vật tư B cấp B lắp đặt phần trạm TBA An Khánh 17
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm25m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm25m
3Đầu cốt đồng M-5010Cái
4Đầu cốt đồng M-958Cái
5Đầu cốt đồng M-24016Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm29m
7Băng cách điện hạ thế15Cuộn
8Biển sơ đồ một sợi1Cái
9Biển cấm trèo1Cái
10Biển tên trạm (40x60cm)1Cái
11Khóa cửa2Cái
12Keo bọt nở (bịt đầu ống)2Lọ
13Giá đỡ tủ hạ thế1Bộ
14Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo1Bộ
Y Hạng mục tháo dỡ thu hồi B thực hiện phần TBA An Khánh 17
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-35(22)/0,4KV-th1máy
2Tháo tủ điện hạ thế điện áp TĐ-600V-630A-th1tủ
3Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV20kVAr-th1tủ
4Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th0,36100m
5Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th0,12100m
6Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-tđ-th0,03100m
Z Vật tư A cấp B lắp đặt Phần hạ thế TBA An Khánh 17
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm24x120356m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm24x95237m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6GK184cái
AA Vật tư B cấp B lắp đặt Phần hạ thế TBA An Khánh 17
1Cột BTLT-PC-I-7.5-190-4.3-Thân liền2cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4.3-Thân liền6cột
3Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5.0-Thân liền1cột
4Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liền2cột
5Đai thép + khóa đai124bộ
6Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm226bộ
7Đầu cốt nhôm A-708Cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM-954Cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM-1204Cái
10Ống nối căng bọc cách điện cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm212Cái
11Xà nánh cột LT đơn 1.2m14bộ
12Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m2bộ
13Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m1bộ
14Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa)7Bộ
15ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/2521m
16Hộp phân dây Composit + phụ kiện6hòm
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-1x70 mm28m
18Xà kèm cột LT đơn1bộ
19Chổi lu sơn3cái
20Biển tên lộ48cái
21Móng cột ly tâm 7,5 đơn lệch2móng
22Móng cột ly tâm 8,5 đơn5móng
23Móng cột ly tâm 8,5 kép1móng
24Móng cột ly tâm 10 kép1móng
AB Hạng mục tháo ra lắp đặt lại B thực hiện phần hạ thế TBA An Khánh 17
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng4x120-td0,344km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 tận dụng4x70-td0,11km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 tận dụng4x50-td0,141km
4Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2H2c2hộp
5Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4H4c4hộp
6Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3fH3fc5hộp
7Di chuyển hộp phân dâyHPDC4hộp
AC Hạng mục tháo dỡ thu hồi B thực hiện phần hạ thế TBA An Khánh 17
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th4x120-th0,014km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th4x70-th0,014km
3Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT10-th2cột
4Thu hồi cột bê tông h5,5-thh5,5-th2cột
5Thu hồi cột bê tông lt8,5-thlt8,5-th1cột
6Thu hồi xà nánh đơn (TL:15.62kg/bộ)Xa3bộ
AD Hạng mục vận chuyển TBA An Khánh 17
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T4ca
AE Thiết bị A cấp B lắp đặt phần trạm TBA An Khánh 18
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-sứ elbow-có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)-sứ elbow1Máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-kiểu treo-ngoài trờiTĐ-600V-1000A-kiểu treo-ngoài trời2 (3x250A+2x400A+25A, 3TI 1000/5A ccx 0,5, 1TI 1000/5A ccx 1, chống sét hạ thế)1Tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr-ngoài trờiTBTĐ-0,4kV-6x20kVAr-ngoài trời1Tủ
AF Vật Tư A cấp B lắp đặt phần trạm TBA An Khánh 18
1Ống chì RMU 35kV-31,5AOC35kV-31.5A1Bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-1x(50-95)mm2T-plug-35kV-630A-1x50mm23Bộ
3Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x(50-95)mm2Elbow-22kV-200A-1x50mm23Bộ
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
AG Vật tư B cấp B lắp đặt phần trạm TBA An Khánh 18
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm25m
4Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5Đầu cốt đồng M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Đầu cốt đồng M-240Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
8Băng cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V15Cuộn
9Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Biển cấm lại gầnTheo phụ lục bản vẽ2Cái
11Biển tên trạm (40x60cm)Theo phụ lục bản vẽ1Cái
12Khóa cửaTheo phụ lục bản vẽ2Cái
13Keo bọt nở (bịt đầu ống)2Lọ
14Hộp che cáp cao thế trạm trụ thép hợp bộ1Bộ
15Hộp che cáp hạ thế trạm trụ thép hợp bộ1Bộ
16Hộp che đầu cực máy biến áp trạm trụ thép hợp bộ1Bộ
17Móng tủ tụ bù1móng
AH Hạng mục tháo dỡ thu hồi B thực hiện phần trạm TBA An Khánh 18
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-35(22)/0,4KV-Elbow-th1máy
2Tháo tủ điện hạ thế điện áp TĐ-600V-630A-th1tủ
3Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV20kVAr-th1tủ
4Thu hồi cầu chì ống OC35kV-16A-th - Loại cầu chì 35 (22) kVOC35kV-16A-th11 bộ (3 pha)
5Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE-35kV-1x50mm2-th0,18100m
6Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th0,31100m
7Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-tđ-th0,07100m
8Hộp cáp cao thế trạm trụ thép hợp bộ thu hồiHC-CT-HB-th1bộ
9Hộp cáp hạ thế trạm trụ thép hợp bộ thu hồiHC-HT-HB-th1bộ
10Hộp che đầu cực máy biến áp trụ thép hợp bộ thu hồiHC-MBA-HB-th1bộ
AI Vật tư A cấp B lắp đặt phần hạ thế TBA An Khánh 18
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2Cu/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm240m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngĐC-0,6/1KV-4X120NT2Bộ
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm24x120218m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6GK8cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 4X95 hpd3m
AJ Vật tư B cấp B lắp đặt phần hạ thế TBA An Khánh 18
1ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/10068m
2Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,51bộ
3Hào cáp 24kV đường BTXM cũ 3-3 MC 3-3(2)30m
4Công tác xây bục đỡ cáp1Cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men3Cái
6Biển báo (chỉ dẫn cáp)2Cái
7Đai thép + khóa đai4bộ
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm216bộ
9Đầu cốt nhôm A-708Cái
10Ống nối xử lý đồng nhôm cho cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm24Cái
11Xà nánh cột LT đơn 1.2m9bộ
12Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa)7Bộ
13ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/2521m
14Hộp phân dây + phụ kiện1hòm
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC-1x70 mm28m
16Chổi lu sơn2cái
17Biển tên lộ20cái
AK Hạng mục tháo ra lắp đặt lại phần hạ thế TBA An Khánh 18
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 tận dụng4x120-td0,492km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x120-td0,492Km
AL Hạng mục hoàn trả mặt bằng B thự hiện phần TBA An Khánh 18
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ15m2
AM Hạng mục vận chuyển TBA An Khánh 18
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây cáp ngầm trung thế, TBA và đường dây hạ thế có điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.21
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn hoạt động bình thường2
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít hoạt động bình thường2
3 Máy bơm nước hoạt động bình thường2
4 Máy đầm bê tông các loại hoạt động bình thường2
5 Máy hàn điện hoạt động bình thường1
6 Máy phát điện hoạt động bình thường1
7 Tời kéo hoạt động bình thường1
8 Máy cắt bê tông hoạt động bình thường1
9 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->