Gói thầu: Gói thầu số 05XL: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05XL: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 07:40:00 đến ngày 2022-02-23 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,440,858,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,600,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp II, cao ≥ 3 tầng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Thời điểm: tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.008.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp II cao ≥ 03 tầng hoặc 02 công trình cấp III cao ≥ 03 tầng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học): chuyên ngành xây dựng 01.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp II cao ≥ 03 tầng hoặc 02 công trình cấp III cao ≥ 03 tầng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc 4/7 |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nề: 3 người+ Cơ khí: 3 người+ Điện: 1 người+ Cấp thoát nước: 1 người* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Chứng chỉ bồi dưỡng thợ / bậc thợ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu bánh lốp, có cần trục với độ vươn cao > 45m. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời ≥ 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá, bê tông các loại (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ôtô tự đổ ≥ 3,5 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05XL: Xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu phù hợp để chứng minh năng lực, kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên,
Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên.
Điện thoại: 0257 3823 475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257 3823 475 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên, số 02 Đường Điện Biên Phủ, Phường7, Tuy Hòa, Phú Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt – tường, trụ, cột (tường ngoài – Tính bằng 50% định mức nhân công) | Theo Chương V bản vẽ | 2.045,354 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V bản vẽ | 2.045,354 | m2 |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt – tường, trụ, cột (tường trong – Tính bằng 50% định mức nhân công) | Theo Chương V bản vẽ | 1.260,405 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo Chương V bản vẽ | 1.260,405 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V bản vẽ | 9,72 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V bản vẽ | 1.143,8 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic – Tiết diện gạch 40x40cm | Theo Chương V bản vẽ | 866 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic – Tiết diện gạch 30x30cm, gạch chống trượt khu vệ sinh | Theo Chương V bản vẽ | 60,98 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm, ốp khu vệ sinh | Theo Chương V bản vẽ | 216,82 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V bản vẽ | 34,314 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 5,0T | Theo Chương V bản vẽ | 35,444 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô – 5,0T | Theo Chương V bản vẽ | 35,444 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo Chương V bản vẽ | 60,98 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí bệt, tháo để lắp lại | Theo Chương V bản vẽ | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ lavabo, tháo để lắp lại | Theo Chương V bản vẽ | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu nam, tháo để lắp lại | Theo Chương V bản vẽ | 7 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ, tháo bỏ (không lắp lại) | Theo Chương V bản vẽ | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt (Lắp lại xí bệt hiện trạng) | Theo Chương V bản vẽ | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt lavabo (Lắp lại lavabo hiện trạng) | Theo Chương V bản vẽ | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Lắp lại tiểu nam hiện trạng) | Theo Chương V bản vẽ | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (thay thế toàn bộ vòi xịt vệ sinh cho các xí bệt) | Theo Chương V bản vẽ | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa, xi phông Lavabo (Thay thế toàn bộ cho các lavabo) | Theo Chương V bản vẽ | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van xả, xi phông tiểu nam (Thay thế toàn bộ cho các tiểu nam) | Theo Chương V bản vẽ | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V bản vẽ | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu – Đường kính 100mm (thay thế toàn bộ phễu thu) | Theo Chương V bản vẽ | 30 | cái |
| 26 | Lắp cút nhựa ĐK 90mm (do thay lắp lại xí bệt) | Theo Chương V bản vẽ | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V bản vẽ | 20 | cái |
| 28 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V bản vẽ | 103,28 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V bản vẽ | 421,4 | m |
| 30 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ vận chuyển và sắp xếp đến vị trí tập kết | Theo Chương V bản vẽ | 140,3 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa sắt kéo | Theo Chương V bản vẽ | 39,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi – Cửa nhựa lõi thép | Theo Chương V bản vẽ | 32,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ – Cửa nhựa lõi thép | Theo Chương V bản vẽ | 100,7 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ vệ sinh – Cửa nhôm Topal hoặc tương đương | Theo Chương V bản vẽ | 7,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo Chương V bản vẽ | 39,6 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ bằng thủ công | Theo Chương V bản vẽ | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục – Loại máy Treo tường | Theo Chương V bản vẽ | 5 | máy |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V bản vẽ | 150,22 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo Chương V bản vẽ | 0,649 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn xà gồ thép | Theo Chương V bản vẽ | 71,902 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V bản vẽ | 0,649 | tấn |
| 42 | Lớp mái tôn nhà xe – Tôn kẽm sóng vuông dày 0,5mm | Theo Chương V bản vẽ | 1,502 | 100m2 |
| 43 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (Nhà thầu phải chào khối lượng chi phí dự phòng đúng bằng giá trị này). | Theo Chương V bản vẽ | 48.724.686 | 01 Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp II, cao ≥ 3 tầng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Thời điểm: tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.008.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp II cao ≥ 03 tầng hoặc 02 công trình cấp III cao ≥ 03 tầng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học): chuyên ngành xây dựng 01.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp II cao ≥ 03 tầng hoặc 02 công trình cấp III cao ≥ 03 tầng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân bậc 4/7 | 6 | + Nề: 3 người+ Cơ khí: 3 người+ Điện: 1 người+ Cấp thoát nước: 1 người* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Chứng chỉ bồi dưỡng thợ / bậc thợ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu bánh lốp, có cần trục với độ vươn cao > 45m. | Kèm tài liệu là: đăng ký xe máy chuyên dùng, kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường. | 1 |
| 2 | Máy tời ≥ 200kg | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá, bê tông các loại (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 4 | Xe ôtô tự đổ ≥ 3,5 tấn (chiếc) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông (cái) | Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi