Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200655-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 22:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bột Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220150641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 10:06:00 đến ngày 2022-02-18 22:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,234,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8518835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Tương tự về qui mô: Trong tất cả các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Nền mặt đường BTXM + rãnh thoát nước + kè đá hộc + cống thoát nước - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.664.212.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.328.424.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + kèm theo Quyết định trúng thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + kèm theo Quyết định trúng thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Bột Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Đường giao thông nông thôn xã Bột Xuyên; tuyến 1 từ trạm biến thế thôn Phú Hữu đi đường liên xã, tuyến 2 đường liên thôn Bột Xuyên - Phú Hữu, huyện Mỹ Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bột Xuyên , địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt. Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Bột Xuyên , địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe/máy. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực; máy xúc, máy lu phải có hóa đơn/đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Bột Xuyên. Địa chỉ: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0983828191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW347,12m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC15%)174,0315m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M85%)9,8618100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 488,1975m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 27,6645100m3
6Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13)1.988,5514m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TC15%)2,6397100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M85%)14,9581100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,7204100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 41,4282100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 41,4282100m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,4712100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,4712100m3/1km
B Kết cấu mặt đường
1Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13)1.083,331m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,959,587100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên6,3913100m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly31,9567100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 663,69m3
C Kè đá hộc
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 626,175100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax100,19m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 537,88m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 863,44m3
5Ống nhựa PVC D90mm48m
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,1536100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa141,78m2
D Rãnh thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax16,22m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15016,22m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2846100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7550,1m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75256,18m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7585,39m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 25010,96m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,4232100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8028tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25017,04m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,9028100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,2017tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm5,062tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen142cái
E Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II18,45m3
2Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13)13,4131m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1187100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1845100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1845100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,72m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,88m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0269100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 755,59m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,87m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,96m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2500,63m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0648100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0308tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,68m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0612100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0108tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,2338tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen9cái
F Cống ngang D600
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,243m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1838100m3
3Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13)18,1704m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1608100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2162100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2162100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,66m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm8đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm16cái
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm7mối nối
G Cống ngang D1500
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,908m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4481100m3
3Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13)59,5736m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5272100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7841100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,7841100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,5m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm4đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm8cái
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm3mối nối
H Cọc tiêu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,05m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,6912100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2502,16m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,6192100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,1535tấn
6Sơn phản quang7,92m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn trắng 2 lớp28,8m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 961 cấu kiện
I Di chuyển cột điện hiện trạng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,78m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,096100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 26,99m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,0884100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5267tấn
6Dựng cột bê tông, chiều cao cột15cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8518835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên- Nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Tương tự về qui mô: Trong tất cả các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Nền mặt đường BTXM + rãnh thoát nước + kè đá hộc + cống thoát nước - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.664.212.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.328.424.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + kèm theo Quyết định trúng thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + kèm theo Quyết định trúng thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
8 Máy Lu ≥ 9 tấn1
9 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m31
10 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->