Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216712-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 22:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Tiền Phong, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220215759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; NS xã và các nguồn XHH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 22:05:00 đến ngày 2022-02-25 22:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,556,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4334522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 1 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa (tu bổ di tích) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Theo quy định tại điểm 2.2 Mục 2 Chương III E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đạc toàn điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao kiểm định hoặc tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn, kiểm định máy móc thiết bị thí nghiệm. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn, kiểm định máy móc thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC)
Phục dựng đình làng Do Hạ, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện; NS xã và các nguồn XHH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong , địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Phong, địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0438641487
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: LD Công ty cổ phần VDIC và Công ty cổ phần phát triển công nghệ Việt An + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình giao thông Tây Thăng Long + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Sóc Sơn Số 6 ngõ 17, tổ 9, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong , địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Phong, địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0438641487


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Phong, địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0438641487
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ (HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ)
1San gạt tạo phẳng và dải lớp bạt dứa (đảm bảo sau khi đổ bê tông hoàn thiện theo cao độ đường bê tông hiện trạng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT700m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT140m3
3San gạt tạo phẳng và dải lớp bạt dứa (đảm bảo sau khi đổ bê tông hoàn thiện theo cao độ đường bê tông hiện trạng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT982m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT147,3m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT982m2
6Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT982m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6769100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,6323m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,375m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,85m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0687tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0568tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,35100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT113,75m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,2775m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6211100m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,4725m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61,3712m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT622,5496m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT194,5152m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.214,28m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT817,0648m2
23Gạch hoa gốm 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT320viên
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1177100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3078m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,0485m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,001m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0018tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0144tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,091100m2
31Xây gạch đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,4909m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,2573m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0436100m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5159m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,1675m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54,7788m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29,6208m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT324,82m
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT84,3996m2
40Gạch hoa gốm 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT80viên
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,4629m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,1543m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7677m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0893100m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,2862m3
46Tấm đan BTCT dày 12cm, 2 lớp thép 10a15, có lỗ thủng để thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12tấm
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT37,6645m2
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,0509m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,935m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6804100m2
51Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT81đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT81mối nối
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT243cái
54Tủ điện tông 400x350x200 - đặt ở nhà Đại ĐìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
55Aptomat 2 pha 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
56Aptomat 1 pha 60AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
57Aptomat 1 pha 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
58Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 - cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70m
59Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 - cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT232m
60Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT302m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18m
63Đèn chiếu sáng trong cột đá - LED - 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12bộ
64Mua và lắp dựng đèn bằng đá đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12Cột
65Kim thu sét dài 0,5m - loại phát xạ sớm, bán kính bảo vệ 35mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
66Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cọc
67Dây đồng M70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
68Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6m
69Bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
70Hộp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
B HẠNG MỤC: NGHI MÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,9808m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4884m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,1564m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,576m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2791m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0101tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1502tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0619100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7405m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0114tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0888tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0673100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,968m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0225tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1568tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,176100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,9638m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44,996m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT128m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44,996m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT54,28m
22Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8432100m2
23Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10con
24Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10con
25Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,8568m2
26Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,7232m2
C HẠNG MỤC: XDCB NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2282100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,5358m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5431m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,933m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,9649m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,1239m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7713m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0088tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,064tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0811100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,96m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1792100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3049m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0068tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0504tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0298100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0539m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0071100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0125tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21 cấu kiện
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21 cấu kiện
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,2768m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6314m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3215m3
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0768tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0768tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,52m2
28Gạch ốp Ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,526m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT76,9812m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,3777m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,2998m2
32Gạch lát Ceramic 300x300 chống trơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,8017m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,3777m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT76,9812m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,9945m2
36Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14m2
37SXLD khuôn cửa đơn gỗ Lim KT:60x140 (bao gồm cả nẹp đồng bộ, xử lý, phun quyét phủ bề mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
38SXLD cửa đi gỗ Lim dày 4cm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ, xử lý, phun quyét phủ bề mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,92m2
39Gạch hoa gốm 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1728100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9197m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8686m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0518100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1037100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,129m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1275tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0168100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4281m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0134tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0678tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,039100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2853m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0257100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0033tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0337tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7078m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0298tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0342100m2
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT81 cấu kiện
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7505m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,69m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,621m2
63Đanh mầu thành bể bằng XM nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,32m3
64Hộp dựng 02 áp tô mátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
65Aptomat 1 pha 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
66Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2m
67Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27m
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
71Đèn trang trí âm trần - LED - 40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
72Khóa nước tổng D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
73Cút góc PPR-D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7cái
74Côn thu PPR-D32/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
75Cút góc PPR-D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
76T PPR-D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
77Cút ren trong PPR-D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
78Ống PPR-D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100m
79Ống PPR-D27-PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,25100m
80Bồn cầu 2 khốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
81Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
82Chậu rửa + Vòi chậu lạnh 1 lỗ + Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
83Tiểu nam inax U-431VR+inax UF-7VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
84Chậu tiểu nữ Vgracera - VB5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
85Gương soi, KT450X600X5-VIGLACERATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
87Văn cơ trên tét nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,06100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
94T PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
95Thoát sàn D76-110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
96Bàn đá chậu rửa (đồng bộ cả khung đỡ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
97Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7534100m2
98Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,33m
99Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,401m2
100Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,3187m2
101Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6708m3
102Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3008m3
103Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9716m3
104Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47,439m2
D ĐẠI ĐÌNH - PHẦN TÍNH THEO ĐƠN GIÁ XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,6818m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7083100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,4099m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0031100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,0216m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9862100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,0027m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6367100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3436tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,7415tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,397m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5062100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5759tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,6206tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,5715m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33,9625m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,5592m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,6014m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,5384m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,2621m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4209100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0309tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1823tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,207m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,1879m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,734100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2476tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1269tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,6745m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0787100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1449tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,158tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,6948m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4458100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,376tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8742tấn
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180,3598m2
39Sơn giả gỗ các cấu kiện hệ khung, cột, vì...đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180,3598m2
40Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT79,9945m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT79,9945m2
42Gạch hoa gốm 120x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT851,1666viên
43Gạch hoa gốm 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT99,9274m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT148,6774m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT128,976m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT80,226m2
48Sơn giả gỗ các cấu kiện hệ khung, cột, vì...đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT160,452m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT346,827m2
50Sơn giả gỗ các cấu kiện hệ khung, cột, vì...đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT173,4135m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT136,376m2
52Sơn giả gỗ các cấu kiện hệ khung, cột, vì...đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT136,376m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.381,28m
54Hộp dựng áp tô mátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
55Aptomat 1 pha 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
56Đèn sợi đốt gắn tường - 60WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bộ
57Đèn lồng treo - 60WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
58Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT80m
59Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT120m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200m
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
63Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT395,4034m2
64Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT110,66m
65Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9hiện vật
66Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9con
67Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT51,7156m2
68Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,8666m3
69Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,5828m2
70Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8084m3
71Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT273,4802m2
72Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8474100m2
73Giàn giáo trong, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8987100m2
74Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,7222m3
75Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8393m3
76Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,6078m3
77Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8205m3
78Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5389m3
79Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,9116m2
80Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,2272m2
81Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1859m2
82Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,428m2
83Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,7736m3
84Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.266,6135m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9bình
2Kệ để bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
3Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
4Hộp đựng dụng cụ phá dỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
5Dụng cụ phá dỡ: búa tạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
6Dụng cụ phá dỡ: xà bengTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
7Dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
8Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
9Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 trung tâm
10Đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,210 đầu
11Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,110 đầu
12Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2bộ
13Dây tín hiệu 2x0.75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100m
14Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100m
15Ống nhựa D15mm, đi dấu sơn cùng màu gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200m
16Hộp đựng aptomat (đồng bộ cả dây nối với tủ điện tổng và áp tô mát tổng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
17Aptomat 1 pha 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
18Đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,65 đèn
19Đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4334522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 1 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa (tu bổ di tích) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Công nhân 10 Theo quy định tại điểm 2.2 Mục 2 Chương III E-HSMT này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
3 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
9 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
12 Palang xích hoặc tời Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
13 Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy nén khí diezel 360 m3/h Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
16 Máy đạc toàn điện tử Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao kiểm định hoặc tem kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
18 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn, kiểm định máy móc thiết bị thí nghiệm. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn, kiểm định máy móc thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->