Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 22:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Tiền Phong, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; NS xã và các nguồn XHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 22:05:00 đến ngày 2022-02-25 22:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,556,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4334522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8669E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 1 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa (tu bổ di tích) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo quy định tại điểm 2.2 Mục 2 Chương III E-HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Palang xích hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đạc toàn điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao kiểm định hoặc tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn, kiểm định máy móc thiết bị thí nghiệm. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn, kiểm định máy móc thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC) Phục dựng đình làng Do Hạ, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện; NS xã và các nguồn XHH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiền Phong, địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0438641487 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ (HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | San gạt tạo phẳng và dải lớp bạt dứa (đảm bảo sau khi đổ bê tông hoàn thiện theo cao độ đường bê tông hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 700 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 140 | m3 |
| 3 | San gạt tạo phẳng và dải lớp bạt dứa (đảm bảo sau khi đổ bê tông hoàn thiện theo cao độ đường bê tông hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 982 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 147,3 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 982 | m2 |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 982 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6769 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,6323 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,375 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,85 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0687 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0568 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 113,75 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,2775 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6211 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,4725 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 61,3712 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 622,5496 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 194,5152 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.214,28 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 817,0648 | m2 |
| 23 | Gạch hoa gốm 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 320 | viên |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1177 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3078 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,0485 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,001 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0018 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0144 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,4909 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,2573 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5159 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,1675 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54,7788 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29,6208 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 324,82 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 84,3996 | m2 |
| 40 | Gạch hoa gốm 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | viên |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,4629 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,1543 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7677 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0893 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,2862 | m3 |
| 46 | Tấm đan BTCT dày 12cm, 2 lớp thép 10a15, có lỗ thủng để thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | tấm |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,6645 | m2 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,0509 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,935 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6804 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 81 | đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 81 | mối nối |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 243 | cái |
| 54 | Tủ điện tông 400x350x200 - đặt ở nhà Đại Đình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Aptomat 2 pha 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 56 | Aptomat 1 pha 60Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 57 | Aptomat 1 pha 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 - cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | m |
| 59 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 - cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 232 | m |
| 60 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 302 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | m |
| 63 | Đèn chiếu sáng trong cột đá - LED - 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Mua và lắp dựng đèn bằng đá đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | Cột |
| 65 | Kim thu sét dài 0,5m - loại phát xạ sớm, bán kính bảo vệ 35m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cọc |
| 67 | Dây đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | m |
| 69 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: NGHI MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,9808 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4884 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,1564 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2791 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0101 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1502 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0619 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7405 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0114 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0888 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0673 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,968 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0225 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1568 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,9638 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44,996 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 128 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44,996 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54,28 | m |
| 22 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8432 | 100m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | con |
| 24 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | con |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,8568 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,7232 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XDCB NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2282 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,5358 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5431 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,933 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,9649 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,1239 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7713 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0088 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,064 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0811 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,96 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3049 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0068 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0504 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0539 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0071 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0125 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,2768 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6314 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3215 | m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0768 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0768 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,52 | m2 |
| 28 | Gạch ốp Ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50,526 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 76,9812 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,3777 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,2998 | m2 |
| 32 | Gạch lát Ceramic 300x300 chống trơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,8017 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,3777 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 76,9812 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,9945 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | m2 |
| 37 | SXLD khuôn cửa đơn gỗ Lim KT:60x140 (bao gồm cả nẹp đồng bộ, xử lý, phun quyét phủ bề mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 38 | SXLD cửa đi gỗ Lim dày 4cm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt đồng bộ, xử lý, phun quyét phủ bề mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,92 | m2 |
| 39 | Gạch hoa gốm 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9197 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8686 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,129 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1275 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4281 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0134 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0678 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2853 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0257 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0033 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0337 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7078 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0298 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7505 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,69 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,621 | m2 |
| 63 | Đanh mầu thành bể bằng XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,32 | m3 |
| 64 | Hộp dựng 02 áp tô mát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Aptomat 1 pha 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | m |
| 67 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 71 | Đèn trang trí âm trần - LED - 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Khóa nước tổng D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 73 | Cút góc PPR-D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 74 | Côn thu PPR-D32/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 75 | Cút góc PPR-D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 76 | T PPR-D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 77 | Cút ren trong PPR-D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 78 | Ống PPR-D32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 79 | Ống PPR-D27-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,25 | 100m |
| 80 | Bồn cầu 2 khối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 82 | Chậu rửa + Vòi chậu lạnh 1 lỗ + Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Tiểu nam inax U-431VR+inax UF-7V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Chậu tiểu nữ Vgracera - VB5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Gương soi, KT450X600X5-VIGLACERA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 87 | Văn cơ trên tét nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 94 | T PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 95 | Thoát sàn D76-110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 96 | Bàn đá chậu rửa (đồng bộ cả khung đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7534 | 100m2 |
| 98 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,33 | m |
| 99 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,401 | m2 |
| 100 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3187 | m2 |
| 101 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6708 | m3 |
| 102 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3008 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9716 | m3 |
| 104 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,439 | m2 |
| D | ĐẠI ĐÌNH - PHẦN TÍNH THEO ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,6818 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7083 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,4099 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0031 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,0216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9862 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,0027 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6367 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3436 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,7415 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,397 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5062 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5759 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,6206 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,5715 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,9625 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,5592 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,6014 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,5384 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,2621 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4209 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0309 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1823 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,207 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,1879 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,734 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2476 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1269 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,6745 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0787 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1449 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,158 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,6948 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4458 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,376 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8742 | tấn |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 180,3598 | m2 |
| 39 | Sơn giả gỗ các cấu kiện hệ khung, cột, vì...đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 180,3598 | m2 |
| 40 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 79,9945 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 79,9945 | m2 |
| 42 | Gạch hoa gốm 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 851,1666 | viên |
| 43 | Gạch hoa gốm 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 99,9274 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 148,6774 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 128,976 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80,226 | m2 |
| 48 | Sơn giả gỗ các cấu kiện hệ khung, cột, vì...đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 160,452 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 346,827 | m2 |
| 50 | Sơn giả gỗ các cấu kiện hệ khung, cột, vì...đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 173,4135 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 136,376 | m2 |
| 52 | Sơn giả gỗ các cấu kiện hệ khung, cột, vì...đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 136,376 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.381,28 | m |
| 54 | Hộp dựng áp tô mát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Aptomat 1 pha 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 56 | Đèn sợi đốt gắn tường - 60W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Đèn lồng treo - 60W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | m |
| 59 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 63 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 395,4034 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 110,66 | m |
| 65 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | hiện vật |
| 66 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | con |
| 67 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 51,7156 | m2 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,8666 | m3 |
| 69 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,5828 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8084 | m3 |
| 71 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 273,4802 | m2 |
| 72 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8474 | 100m2 |
| 73 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8987 | 100m2 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,7222 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8393 | m3 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,6078 | m3 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8205 | m3 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5389 | m3 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,9116 | m2 |
| 80 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,2272 | m2 |
| 81 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1859 | m2 |
| 82 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,428 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,7736 | m3 |
| 84 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.266,6135 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | bình |
| 2 | Kệ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 4 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Dụng cụ phá dỡ: búa tạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Dụng cụ phá dỡ: xà beng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 11 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 12 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | bộ |
| 13 | Dây tín hiệu 2x0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 14 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 15 | Ống nhựa D15mm, đi dấu sơn cùng màu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200 | m |
| 16 | Hộp đựng aptomat (đồng bộ cả dây nối với tủ điện tổng và áp tô mát tổng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat 1 pha 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 19 | Đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 5 đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4334522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 1 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa (tu bổ di tích) cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | Theo quy định tại điểm 2.2 Mục 2 Chương III E-HSMT này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Palang xích hoặc tời | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy đạc toàn điện tử | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao kiểm định hoặc tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy phun hóa chất | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn, kiểm định máy móc thiết bị thí nghiệm. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn, kiểm định máy móc thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi