Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217451-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220217228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 10:36:00 đến ngày 2022-02-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,692,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công công trình dân dụng, trường học
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng còn hiệu lực; có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoặc giám sát thi công công trình có tính chất tương tự trong 3 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoặc giám sát thi công công trình có tính chất tương tự trong 3 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng; có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ>= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trồn 250l
- Đặc điểm thiết bị ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Các hạng mục phụ trợ Trường PTDTBT THCS Lưu Kiền
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương , địa chỉ: Khối Hòa Bắc, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tương Dương, địa chỉ: Khối Hòa Bắc, Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, Nghệ An Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Tương Dương địa chỉ: Khối Hòa Bắc, Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại TP - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHHTư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHHTư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Phúc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương , địa chỉ: Khối Hòa Bắc, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tương Dương, địa chỉ: Khối Hòa Bắc, Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, Nghệ An Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Tương Dương địa chỉ: Khối Hòa Bắc, Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã khảo sát hiện trường công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc chính quyền địa phương hoặc hình ảnh, vi deo thực tế hiện trường; - Sơ đồ vị trí đổ thải có xác nhận của chính quyền địa phương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tương Dương, địa chỉ: Khối Hòa Bắc, Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, Nghệ An Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Tương Dương địa chỉ: Khối Hòa Bắc, Thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương ĐT: 02383.874.121 Chủ tịch UBND huyện Tương Dương ĐT: 02383.874.126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Tương Dương ĐT: 02383.874.671
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trưởng phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Tương Dương ĐT: 0913.367.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỘT, GIẰNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 525,2721m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2527100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương 51,92m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 51,2835100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,9119tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,1212tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 510,04m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương 58,424m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 591,872m2
10Chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương 560cái
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 591,872m2
12Hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương 5294,444m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,4873100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0952tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,4416tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 55,36m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 572,9826m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 572,9826m2
B PHẦN CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 512,741m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương 54,2467m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương 50,392m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0704100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,082tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 52,11m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0616100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0085tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0647tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3388m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,1585100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0123tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0752tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,627m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,026m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 50,1192100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,192m3
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,0462tấn
19Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1192100m2
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 52,4928m3
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 537,4m
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 523,7m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 510,11m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 533,81m2
25Bảng hiệu chữ làm bằng MêkaMô tả kỹ thuật theo chương 52,25m2
26Cổng sắt chínhMô tả kỹ thuật theo chương 513,05m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 57,6441m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương 54,2467m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương 50,392m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0448100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,026tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,0368tấn
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,06m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0408100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0053tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,0368tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2246m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5754m3
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 56,4m
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 54,0832m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 54,0832m2
42Cổng sắt phụMô tả kỹ thuật theo chương 56,75m2
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng thủ công đất cấp III - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 510,76251m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 52,0449100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 52,1525100m3
4Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương 51.435m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 5143,5m3
D NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 51,351m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,108100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương 51,35m3
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương 50,556tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương 50,556tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương 50,9386100m2
7Ke chống bão( 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương 5375,44cái
E TƯỜNG CHẮN, RÃNH NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 53,8382100m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương 5383,82m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 53,8382100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương 515,3m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương 51,8972100m2
6Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương 54,0392100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương 5281,52m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9364100m3
9Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương 545,9m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 537,74m3
11Lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương 517lỗ
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 57,10781m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,2309100m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 57,35m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương 581 đoạn ống
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 55,89281m3
F MƯƠNG CÓ NẮP ĐẬY (L=15m)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 510,81m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 50,108100m3
3Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương 512m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,03100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,65m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 515m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 50,1481tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,06100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương 525cái
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương 53,6m3
G HỐ THU NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 512,6491m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,576m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương 50,233100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 55,3995m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 57,81m2
6Nắp đậy an toàn bằng khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương 53,33m2
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 59,581m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương 54,862m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 54,1075m3
H MƯƠNG XÂY M=55(m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 529,71m3
2Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương 5110m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 50,297100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 513,62m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 510,89m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 578,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công công trình dân dụng, trường học
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng còn hiệu lực; có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoặc giám sát thi công công trình có tính chất tương tự trong 3 năm trở lại đây52
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoặc giám sát thi công công trình có tính chất tương tự trong 3 năm trở lại đây32
3 Phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng; có chứng chỉ định giá còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ>= 7 tấn ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
2 Máy đào ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
3 Máy phát điện ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
4 Máy bơm nước ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
5 Máy đầm bàn ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
6 Máy cắt uốn thép ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
7 máy đầm dùi ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
8 Máy đầm cóc ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
9 Máy trồn 250l ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
10 máy trộn vữa 150L ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
11 máy hàn ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->