Gói thầu: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện (chi phí xây dựng: năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209786-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quản Bạ
Tên gói thầu Quản lý bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện (chi phí xây dựng: năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220209197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện dự án LRAMP ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 15:58:00 đến ngày 2022-02-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,892,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (cầu- đường bộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông (cầu- đường bộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Cắt cỏ
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy tưới phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quản Bạ
E-CDNT 1.2 Quản lý bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện (chi phí xây dựng: năm 2022)
Công tác Quản lý, BDTX cầu, đường bộ các tuyến đường huyện năm 2022, Hợp phần đường, Dự án LRAMP huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện dự án LRAMP ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quản Bạ , địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quản Bạ + Tư vấn thẩm tra, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quản Bạ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quản Bạ + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quản Bạ , địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý DA ĐTXD huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TAM SƠN - THANH VÂN - NGHĨA THUẬN MỐC 325 (ĐH.01) 16,6KM
1Tuần đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,49Km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,2Km/lần
3Cắt cỏ bằng máy 90%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,98Km/lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,78Km/lần
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22610m
6Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56,510m
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật69,88md
8Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 8cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,5100m2
9Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật950m2
10Hót sụt nhỏ bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật30m3
11Kiểm tra cầu có LChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5Cầu/năm
12Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có LChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cầu/năm
13Quản lý hồ sơ trên máy tínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cầu/năm
14Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1610m2
15Vệ sinh mố cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,2m2
16Phát quang cây cỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m2
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THANH LONG - TÙNG VÀI (ĐH.02) 11KM
1Tuần đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,65Km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22Km/lần
3Cắt cỏ bằng máy 90%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,2355Km/lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3595Km/lần
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật380,810m
6Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95,210m
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật234md
8Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 8cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4100m2
9Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật439,75m2
10Hót sụt nhỏ bằng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật52,745m3
11Hót sụt nhỏ bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,3m3
12Kiểm tra cầu có LChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5Cầu/năm
13Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có LChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cầu/năm
14Quản lý hồ sơ trên máy tínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5Cầu/năm
15Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6210m2
16Vệ sinh mố cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,2m2
17Phát quang cây cỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m2
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TÙNG VÀI - CAO MÃ PỜ (ĐH.03) 8,7KM
1Tuần đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,31Km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,4Km/lần
3Cắt cỏ bằng máy 90%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,926Km/lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,214Km/lần
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật385,02810m
6Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,2610m
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật247md
8Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 8cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,95100m2
9Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật295,24m2
10Hót sụt nhỏ bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật13m3
11Kiểm tra cầu có LChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cầu/năm
12Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có LChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cầu/năm
13Quản lý hồ sơ trên máy tínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cầu/năm
14Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,0710m2
15Vệ sinh mố cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,4m2
16Phát quang cây cỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m2
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TÙNG VÀI - TẢ VÁN (ĐH.04) 8,0KM
1Tuần đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2Km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16Km/lần
3Cắt cỏ bằng máy 90%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,3505Km/lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5945Km/lần
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy 60%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39310m
6Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 40%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26210m
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật117md
8Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m 30%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,04m3
9Đào rãnh thoát nước ≤6m bằng máy đào 0,4m3 70%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,54100m3
10Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 8cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,47100m2
11Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật147,06m2
12Kiểm tra cầu có LChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5Cầu/năm
13Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có LChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cầu/năm
14Quản lý hồ sơ trên máy tínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5Cầu/năm
15Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1610m2
16Vệ sinh mố cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,2m2
17Phát quang cây cỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m2
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG QUYẾT TIẾN - TÙNG VÀI (ĐH.0.5) 14KM
1Tuần đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1Km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28Km/lần
3Cắt cỏ bằng máy 90%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,61Km/lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,85Km/lần
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật345,810m
6Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật86,4510m
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật94,25md
8Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 8cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,99100m2
9Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật599m2
10Hót sụt nhỏ bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật65m3
11Thay thế tấm đan chịu lực cống KT: 1,0x1,2x0,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3tấm
12Kiểm tra cầu có LChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cầu/năm
13Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có LChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cầu/năm
14Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,4810m2
15Vệ sinh mố cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,4m2
16Phát quang cây cỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m2
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG QUYẾT TIẾN - TÙNG VÀI (ĐH.06) 8,5KM
1Tuần đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,28Km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17Km/lần
3Cắt cỏ bằng máy 90%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,9335Km/lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8815Km/lần
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật213,7510m
6Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 50%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật213,7510m
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật188,5md
8Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 8cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,14100m2
9Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật227,85m2
10Hót sụt nhỏ bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật80m3
11Kiểm tra cầu có LChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5Cầu/năm
12Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có LChương V- Yêu cầu kỹ thuật3Cầu/năm
13Quản lý hồ sơ trên máy tínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5Cầu/năm
14Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1210m2
15Vệ sinh mố cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,6m2
16Phát quang cây cỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2100m2
17Sơn lan can cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật68,64m2
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CỐC MẠ - ĐÔNG HÀ (ĐH.07) 3,7KM
1Tuần đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,56Km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,4Km/lần
3Cắt cỏ bằng máy 90%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,0271Km/lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8919Km/lần
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật145,310m
6Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,3310m
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật117md
8Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày (chiều dày mđ đã lèn ép 15 cm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật97,99m2
9Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên (chiều dày mđ đã lèn ép 12cm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật97,99m2
10Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật97,99m2
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CẦU 67 - BÁT ĐẠI SƠN (ĐH.08) 4,5KM
1Tuần đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,68Km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9Km/lần
3Cắt cỏ bằng máy 90%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,6265Km/lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9585Km/lần
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật107,6610m
6Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,9210m
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,5md
8Thi công mặt đường cấp phối mặt đường đã lèn ép 18cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,49100m2
9Kiểm tra cầu có LChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5Cầu/năm
10Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có LChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cầu/năm
11Quản lý hồ sơ trên máy tínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5Cầu/năm
12Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4210m2
13Vệ sinh mố cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,2m2
14Phát quang cây cỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m2
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TÙNG VÀI - NGHĨA THUẬN (ĐH.09) 8,5KM
1Tuần đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,28Km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,5Km/lần
3Cắt cỏ bằng máy 80%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,26Km/lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 20%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7Km/lần
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật121,1510m
6Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,2810m
7Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,25md
8Hót sạt nhỏ bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật30m3
9Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 8cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7100m2
10Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật470m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (cầu- đường bộ)32
3 Nhân viên tuần đường 2 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông (cầu- đường bộ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất, đá1
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
3 Máy đầm cóc Đầm chặt1
4 Máy cắt cỏ Cắt cỏ10
5 Máy tưới phun nhựa Tưới nhựa1
6 Thiết bị nấu nhựa Nấu nhựa1
7 Máy lu Lu lèn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->