Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí điều hành sự nghiệp kinh tế của Quận năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 10:17:00 đến ngày 2022-02-26 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,505,823,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.758735683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51747136E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu đính kèm file bản scan và phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.*Tương tự Quy mô: Có giá trị tối thiểu: 1.754.076.652 đồng.* Tương tự tính chất: Loai công trình: Công trình hạ tầng, cấp IVCó các hạng mục: Sân đường, cấp thoát nước, chiếu sáng, cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.754.076.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.508.153.304 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật hạ tầng đô thị/Kỹ thuật đô thị/đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên còn hiệu lực hoặc Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật hạ tầng đô thị/Kỹ thuật đô thị/ đường bộ- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Duy tu, sửa chữa, cải tạo đường trước sân Chợ Bình Tây 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí điều hành sự nghiệp kinh tế của Quận năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế theo quy định. Trường hợp Nhà thầu kê khai nộp thuế qua mạng điện tử thì Nhà thầu phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng nhân sự phụ trách nộp thuế điện tử, thiết bị liên quan để phục vụ công tác đối chiếu giữa số liệu kê khai dự thầu và số liệu mà nhà thầu đã nộp cho cơ quan thuế trên hệ thống điện tử khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6 địa chỉ: số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 6 Địa chỉ: số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Tp.HCM Điện thoại: 028 3855 2700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T Địa chỉ: số 64/5 đường số 2, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, Tp.HCM Điện thoại: 0984.855.301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6 Địa chỉ: số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Tp.HCM Điện thoại: 028.38556248 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,0908 | m3 |
| 2 | Đào bỏ lớp đất hiện trạng để đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,433 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1819 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,4215 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,4215 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,037 | 100m2 |
| 7 | Rải lớp nilông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,037 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7445 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,74 | m3 |
| 10 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,63 | 10m |
| 11 | Tạo nhám nền đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5595 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, đá tự nhiên 300x300x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.555,95 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2211 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3159 | m3 |
| 15 | Bó vỉa đá tự nhiên 230x260x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,06 | m |
| 16 | Nắp hố ga, nắp gang vuông khung âm 900x900x50, tải 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Nắp hố ga inox 304, 1000x1000x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Sơn kẻ vạch định vị Kiot, kẻ vạch xung quanh bồn hoa, đánh số thứ tự Kiot | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,66 | m2 |
| 19 | Lớp đá 0x40mm, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1746 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8308 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8308 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8308 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại Polime 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8308 | 100m2 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co 90 độ, nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co 90 độ, nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối 1 đầu ren ngoài STK D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Hộp bảo vệ van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4081 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5686 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8413 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8413 | m3 |
| 18 | Bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | m3 |
| 19 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 20 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1653 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200x11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE D200x11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Spotlight 9w, 3000k chiếu sáng cây câu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led dây quấn quanh thân cau (25m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cao cáp bóng LED150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn cao 1.5m dài 2mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn STK cao 6m (D đáy 156mm, D ngọn 60mm, dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, thép L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bê tông móng trụ điện, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 9 | Bu lông neo M24, L=900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây điện 3C Cu/PVC/PVC 2.5mm² (từ bảng đấu nối lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 11 | Dây điện 3Cx4.0mm2 Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện 1C Cu/PVC 10.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện 1Cx10.0mm2 Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 14 | Lắp đặt ống pvc Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống pvc Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE xoắn Þ40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE xoắn Þ65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 500x700x220x1.5, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Busbar 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 20 | Đầu Cos dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P 50A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | RCBO - 1P+N- 30mA/10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | RCBO - 1P+N- 30mA/20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | CONTACTOR 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Mạch điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 27 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 400x600x220x1.5, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Busbar 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 29 | Đầu Cos dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | RCBO - 1P+N- 30mA/20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng Þ16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 35 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 36 | Hóa chất giảm điện trờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 37 | Lắp đặt ống pvc Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 38 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 39 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 40 | Bảng cảnh báo chuyên dùng điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| D | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Vận chuyển đất trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,6 | m3 |
| 2 | Trồng cây cau vua, thân lóng cao 4-4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây hồng lộc, cao trung bình 1,3-1,5m, đường kính tán 50-60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây ắc ó (25 bịch/m2) (3 cành/ bịch, hcành=20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng cây lá trắng (20 cây/m2) (h=20-25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m2/ lần |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cây/ 90 ngày |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.758735683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.51747136E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu đính kèm file bản scan và phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.*Tương tự Quy mô: Có giá trị tối thiểu: 1.754.076.652 đồng.* Tương tự tính chất: Loai công trình: Công trình hạ tầng, cấp IVCó các hạng mục: Sân đường, cấp thoát nước, chiếu sáng, cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.754.076.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.508.153.304 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật hạ tầng đô thị/Kỹ thuật đô thị/đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên còn hiệu lực hoặc Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật hạ tầng đô thị/Kỹ thuật đô thị/ đường bộ- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi