Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217272-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220215229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 10:17:00 đến ngày 2022-02-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,213,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông. (kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải thùng >= 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng >= 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh lốp >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >= 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu rung >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >= 25T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cào bóc Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc Bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường các đoạn Km30+750 – Km32+000; Km42+150 – Km42+800 và sửa chữa hư hỏng các mặt cầu: Ngang, Cống Nhẫn 1, cầu Trọng, cầu Bà Lá, Quốc lộ 55, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU , địa chỉ: 198 BẠCH ĐẰNG, PHƯỜNG PHƯỚC TRUNG, THÀNH PHỐ BÀ RỊA, TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: + Sở giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.727840, Fax: 0254.3727828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng công trình Giao Thông; Địa chỉ: Số 8 E, tổ 11, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Vụ Quản lý Bảo trì đường bộ; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Tổng cục ĐBVN, Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị mới, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty TNHH Xây dựng Thiên Thành Ngân; Địa chỉ: 36/3E Nguyễn Hới, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty TNHH Xây dựng Thiên Thành Ngân; Địa chỉ: 36/3E Nguyễn Hới, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU , địa chỉ: 198 BẠCH ĐẰNG, PHƯỜNG PHƯỚC TRUNG, THÀNH PHỐ BÀ RỊA, TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: + Sở giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.727840, Fax: 0254.3727828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.727840, Fax: 0254.3727828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Cục Đường bộ Việt Nam; + Địa chỉ: Lô D20 - Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; + Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.727840 - Fax: 0254.3727828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TUYẾN KM30+750 - KM32+000
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT55,2100m²
2Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 6,4cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT55,2100m²
3Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/hTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT8,563100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT8,563100 tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 34km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT8,563100 tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,874100m²
7Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 3cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,874100m²
8Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/hTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,282100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,282100 tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 34km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,282100 tấn
11Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT7,945100m²
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,556100m³
13Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,556100m³
14Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 33,2km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,556100m³
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT7,945100m²
16Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT7,945100m²
17Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/hTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1,32100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1,32100 tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 34km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1,32100 tấn
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT61,25
B ĐOẠN TUYẾN KM42+150 - KM42+800
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT74,45100m²
2Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12.5 chiều dày trung bình 6,21cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT74,45100m²
3Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/hTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT11,205100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT11,205100 tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 44,8km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT11,205100 tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT4,472100m²
7Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 3cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT4,472100m²
8Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/hTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,325100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,325100 tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 44,8km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,325100 tấn
11Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT8,645100m²
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,605100m³
13Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,605100m³
14Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 44km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,605100m³
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT8,645100m²
16Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT8,645100m²
17Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/hTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1,437100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1,437100 tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 44,8km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT1,437100 tấn
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT101,25
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 4mmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT86,4
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc nhựa D50, t=3mm, L=1,9mTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT157cọc
2Khuyên luồn dây phản quangTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT471cái
3Dây phản quangTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT939m
4Bê tông C10, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT4,239
5Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT4cái
6Biển báo cấm ô tô vượt (tròn đường kính 70cm)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT4cái
7Biển nhường đường cho xe cơ giới (tròn đường kính 70cm)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2cái
8Biển hiệu lệnh chỉ hướng đi (tròn đường kính 70cm)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2cái
9Biển hết hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2cái
10Biển báo công trường 227 (tam giác cạnh 70cm)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT4cái
11Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2cái
12Biển báo phạm vi tác dụng của biển (30cmx70cm)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT4cái
13Trụ đỡ biển báoTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT24cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT24cái
15Nhân công đảm bảo giao thông (NC 3,0/7)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT180Công
D CẦU NGANG KM6+980
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,576100m²
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,179100m³
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,179100m³
4Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 16,61km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,179100m³
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,576100m²
6Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,576100m²
7Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/hTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,433100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,433100 tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 12,81km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,433100 tấn
10Hoàn trả vạch sơnTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT11,04
E CẦU BÀ LÁ KM17+370
1Phá dỡ bản mặt cầu hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT44,19
2Ván khuôn đổ bê tông bản mặt cầuTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,061100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT5,311tấn
4Bê tông không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,63
5Bê tông tự đầm SCC 30MPaTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT43,56
6Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,102100m²
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,155100m³
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,155100m³
9Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 27km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,155100m³
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,102100m²
11Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,102100m²
12Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/hTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,376100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,376100 tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 23,2km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,376100 tấn
15Lớp phòng nước dạng phunTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,102100m²
16Hoàn trả vạch sơnTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT9
17Sơn gờ lan canTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT47,527
F CẦU CỐNG NHẪN 1 KM22+350
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,576100m²
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,179100m³
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,179100m³
4Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 31,98km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,179100m³
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,576100m²
6Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT3,576100m²
7Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/hTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,433100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,433100 tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 28,18km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,433100 tấn
10Hoàn trả vạch sơnTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT11,04
G CẦU TRỌNG KM23+250
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT7,152100m²
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,358100m³
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,358100m³
4Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 32,88km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,358100m³
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT7,152100m²
6Thảm hoàn trả mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT7,152100m²
7Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/hTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,867100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,867100 tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 29,08km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT0,867100 tấn
10Hoàn trả vạch sơnTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT22,08
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Hàng rào tônTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT90
2Biển cảnh báo từ xaTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2cái
3Biển báo phía trước có công trường I.441B (80x160mm)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2cái
4Biển báo đơn vị thi công I.440 (180x120mm)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2cái
5Biển báo đi chậm W.254A (tam giác cạnh 70cm)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2cái
6Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2cái
7Biển báo cấm vượt P.125 (biển tròn đường kính 70cm)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2cái
8Biển báo công trường W.227 (tam giác cạnh 70cm)Theo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2cái
9Trụ đỡ biển báoTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT20cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT20cái
11Đèn cảnh báo giao thôngTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT12cái
12Thùng phuy đựng cátTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT2cái
13Dây điện 2x2,5mTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT145m
14Bóng điện 100WTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT6cái
15Điện thắp sángTheo bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT216kWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông. (kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m3 Máy đào >= 0,8m32
2 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
3 Ô tô tải thùng >= 2,5T Ô tô tải thùng >= 2,5T2
4 Ô tô >= 10T Ô tô >= 10T2
5 Xe lu bánh thép >= 10T Xe lu bánh thép >= 10T2
6 Xe lu bánh lốp >= 16T Xe lu bánh lốp >= 16T2
7 Xe lu rung >= 25T Xe lu rung >= 25T2
8 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
9 Máy rải bê tông nhựa nóng Máy rải bê tông nhựa nóng1
10 Ô tô tưới nước >= 5m3 Ô tô tưới nước >= 5m31
11 Máy cào bóc Bê tông nhựa Máy cào bóc Bê tông nhựa1
12 Cần trục ô tô >= 10T Cần trục ô tô >= 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->