Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216386-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220207585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 09:58:00 đến ngày 2022-02-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,021,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với các hợp đồng có nguồn vốn thực hiện không phải là vốn ngân sách thì nhà thầu cần cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng với tổng giá trị hóa đơn > 80% giá trị hợp đồng.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công nước (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện công nghiệp/cơ điện/điện khí hóa và cung cấp điện trình độ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này). (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: vận chuyên vật tư lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bêtông ≥ 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 350 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: đầm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: đầm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: hàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo thép ( bộ) (Bao gồm 42 chân + 42 chéo)/ bộ
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: thi công trên cao
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Tính năng: phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Long Thạnh
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT , địa chỉ: 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, phường 7, TP. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa –TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và PCCC Kiến Xanh (thiết kế) và Công ty TNHH xây dựng thương mại dịch vụ Hài Hòa (thẩm tra). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT , địa chỉ: 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, phường 7, TP. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa –TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa –TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủ Thừa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa – TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC
1Chi phí thử tĩnh cọcTheo E.HSMT1cọc
B HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo E.HSMT44,329m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo E.HSMT1,9100m2
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo E.HSMT7,32100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã bỏ định mức thép nối)Theo E.HSMT2mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E.HSMT0,125m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E.HSMT0,319100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E.HSMT19,095m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E.HSMT0,06m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E.HSMT4,472m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo E.HSMT2,235m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo E.HSMT24,225m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT0,188100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT61,724m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT1,48m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT20,305m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT21,965m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT29,22m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E.HSMT1,307100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo E.HSMT6,686100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo E.HSMT0,149100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo E.HSMT0,211100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E.HSMT3,118100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo E.HSMT2,747100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E.HSMT4,651100m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT3,088100m3
26Rải nhựa làm móng công trìnhTheo E.HSMT5,59100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT44,642m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo E.HSMT0,302m3
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo E.HSMT509,29m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo E.HSMT44,84m2
31Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300Theo E.HSMT29,19m2
32Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo E.HSMT4,175m2
33Lát nền, sàn đá chẻ 10x20Theo E.HSMT12,576m2
34Lát đá mặt bệ các loạiTheo E.HSMT12,183m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo E.HSMT1,92m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo E.HSMT26,91m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo E.HSMT94,68m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột đá chẻ 10x20Theo E.HSMT27,337m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ốp đá)Theo E.HSMT27,911m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo E.HSMT27,911m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo E.HSMT4,32m2
42Trần Prima 600x600 dày 4,5ly khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC)Theo E.HSMT315,15m2
43Tấm thạch cao dày 9ly ốp dàn sân khấu, sơn nước (VT+NC)Theo E.HSMT21,228m2
44Lam nhôm 45x100Theo E.HSMT136,64m
45Lắp dựng lan can sắtTheo E.HSMT20,088m2
46Xà gồ thép (tráng kẽm)Theo E.HSMT2,102tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo E.HSMT2,102tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo E.HSMT3,867100m2
49Lợp mái bằng tấm cách nhiệtTheo E.HSMT3,752100m2
50Lợp mái che tường bằng tôn phẳngTheo E.HSMT0,173100m2
51Lát đá bậc tam cấpTheo E.HSMT65,929m2
52Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E.HSMT401,099m2
53Láng vữa chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Theo E.HSMT401,099m2
54Quét nước xi măng 2 nướcTheo E.HSMT401,099m2
55Dung dịch chống thấm LatexTheo E.HSMT776,177lít
56Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 + hoa sắt bảo vệTheo E.HSMT60,15m2
57Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệTheo E.HSMT1,98m2
58Cửa đi nhôm lamri khung nhôm hệ 700Theo E.HSMT7,92m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E.HSMT70,05m2
60Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700Theo E.HSMT14,22m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E.HSMT14,22m2
62Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (400x900)Theo E.HSMT4bộ
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo E.HSMT3,727m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo E.HSMT1,258m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo E.HSMT0,21m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo E.HSMT12,007m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo E.HSMT45,036m3
68Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Theo E.HSMT7,004m3
69Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo E.HSMT36,31m3
70Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo E.HSMT123,435m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo E.HSMT99,851m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)Theo E.HSMT829,721m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo E.HSMT33,84m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước)Theo E.HSMT321,734m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước)Theo E.HSMT175,381m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo E.HSMT130,47m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài nhà)Theo E.HSMT46,506m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong nhà)Theo E.HSMT50,69m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo E.HSMT1,8m2
80Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước)Theo E.HSMT245,68m2
81Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo E.HSMT28,88m2
82Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước)Theo E.HSMT234,831m2
83Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo E.HSMT92,965m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tạo gờ)Theo E.HSMT38,44m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo E.HSMT879,994m
86Miết mạch tường gạch loại lõmTheo E.HSMT3,251m2
87Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo E.HSMT802,811m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo E.HSMT471,751m2
89Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài)Theo E.HSMT313,972m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo E.HSMT233,196m2
91Sơn gai hút âm tường trong hội trường 2kg/m² (VT+NC)Theo E.HSMT166,43m2
92Sơn giả đá (VT+NC)Theo E.HSMT32,397m2
93Sơn gấm (VT+NC)Theo E.HSMT31,763m2
94Sơn gấm giả đá (VT+NC)Theo E.HSMT1,856m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E.HSMT1.108,132m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E.HSMT547,168m2
97Bộ chữ inox mạ đồngTheo E.HSMT1bộ
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo E.HSMT1,21tấn
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo E.HSMT4,747tấn
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo E.HSMT0,11tấn
101Thép nối cọcTheo E.HSMT0,081tấn
102Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (đã bỏ định mức thép tấm)Theo E.HSMT0,066tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT1,828tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,944tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,831tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E.HSMT2,6tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT1,231tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT5,438tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E.HSMT3,56tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo E.HSMT1,521tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E.HSMT0,013tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,106tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,01tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,051tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,028tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,132tấn
117Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo E.HSMT4,063tấn
118Gia công giằng mái thépTheo E.HSMT0,879tấn
119Bulong Þ16, L = 350Theo E.HSMT6cái
120Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo E.HSMT4,063tấn
121Lắp dựng giằng thépTheo E.HSMT0,879tấn
122Bulong Þ16, L = 300Theo E.HSMT72cái
123Bulong Þ16, L = 100Theo E.HSMT36cái
124Bulong Þ12, L = 100Theo E.HSMT14cái
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E.HSMT159,208m2
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E.HSMT0,246100m3
127Đào kênh mương, chiều rộng Theo E.HSMT0,398100m3
128Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E.HSMT1,499m3
129Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo E.HSMT0,588m3
130Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT0,357m3
131Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT5,697m3
132Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT0,776m3
133Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E.HSMT0,784100m2
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E.HSMT0,033100m2
135Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo E.HSMT0,34m3
136Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E.HSMT8,928m2
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT0,447100m3
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E.HSMT14cấu kiện
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E.HSMT1cái
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,042tấn
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E.HSMT0,077tấn
C HẠNG MỤC: HÔI TRƯỜNG (ĐIỆN)
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo E.HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo E.HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo E.HSMT2cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo E.HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo E.HSMT10cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo E.HSMT4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo E.HSMT13cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo E.HSMT9cái
9Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 12 đườngTheo E.HSMT1hộp
10Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 9 đườngTheo E.HSMT2hộp
11Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 6 đườngTheo E.HSMT6hộp
12Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 4 đườngTheo E.HSMT5hộp
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóngTheo E.HSMT24bộ
14Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V)Theo E.HSMT13bộ
15Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 20W/220V)Theo E.HSMT5bộ
16Lắp đặt đèn LED áp trần 18WTheo E.HSMT24bộ
17Lắp đặt đèn LED áp trần 12WTheo E.HSMT28bộ
18Lắp đặt quạt trầnTheo E.HSMT20cái
19Lắp đặt điều tốc quạtTheo E.HSMT20cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều )Theo E.HSMT65cái
21Lắp đặt ổ cắm 3 chấuTheo E.HSMT32cái
22Lắp đặt dây điện đồng đôi Theo E.HSMT100m
23Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo E.HSMT200m
24Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo E.HSMT180m
25Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo E.HSMT100m
26Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo E.HSMT600m
27Lắp đặt dây đơn Theo E.HSMT1.100m
28Lắp đặt dây đơn Theo E.HSMT15m
29Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3mTheo E.HSMT3cọc
30Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau)Theo E.HSMT3con
31Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20Theo E.HSMT300m
32Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25Theo E.HSMT200m
33Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 32Theo E.HSMT80m
34Hộp điện nhựa âm tườngTheo E.HSMT114hộp
35Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổTheo E.HSMT22cái
36Mặt viền nhựaTheo E.HSMT28cái
37Lắp đặt hộp nối dây âm sànTheo E.HSMT25hộp
38Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5Theo E.HSMT3bình
39Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MFZL8Theo E.HSMT3bình
40Lắp đặt giá treo bình chữa cháyTheo E.HSMT3bộ
41Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo E.HSMT3bộ
42Lắp máy bơm nước 350WTheo E.HSMT1cái
43Lắp đặt hộp phối cáp nhánh 10 đôiTheo E.HSMT1hộp
44Lắp đặt bộ chia mạng 16 PortTheo E.HSMT1hộp
45Lắp đặt ổ cắm mạng internetTheo E.HSMT5cái
46Lắp đặt dây cáp mạngTheo E.HSMT80m
47Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 20Theo E.HSMT80m
48Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 25Theo E.HSMT20m
49Lắp đặt dây loaTheo E.HSMT80m
50Phụ kiệnTheo E.HSMT1
D HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo E.HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo E.HSMT0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo E.HSMT0,68100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mmTheo E.HSMT0,02100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo E.HSMT19cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo E.HSMT6cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo E.HSMT20cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo E.HSMT4cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo E.HSMT6cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo E.HSMT4cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo E.HSMT12cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo E.HSMT1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo E.HSMT1cái
14Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính 32mmTheo E.HSMT2cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo E.HSMT1bể
16Lắp đặt Rơ leTheo E.HSMT2cái
17Lắp đặt phao cơ tự độngTheo E.HSMT1cái
18Lắp đặt lúp pê fi 49mmTheo E.HSMT1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo E.HSMT0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mmTheo E.HSMT0,08100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo E.HSMT0,215100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo E.HSMT0,06100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmTheo E.HSMT0,06100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo E.HSMT9cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmTheo E.HSMT5cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo E.HSMT24cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo E.HSMT8cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo E.HSMT10cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo E.HSMT4cái
30Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo E.HSMT8cái
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo E.HSMT4bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E.HSMT4cái
33Lắp đặt vòi xả van thauTheo E.HSMT2bộ
34Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi xảTheo E.HSMT4bộ
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo E.HSMT4bộ
36Lắp đặt kệ kínhTheo E.HSMT4cái
37Lắp đặt gương soiTheo E.HSMT2cái
38Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo E.HSMT4cái
39Lắp đặt đĩa để xà phòngTheo E.HSMT4cái
40Lắp đặt giá treoTheo E.HSMT4cái
41Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả gạt bằng thauTheo E.HSMT5bộ
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mmTheo E.HSMT1,02100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo E.HSMT0,04100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo E.HSMT3,294100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo E.HSMT10cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo E.HSMT42cái
47Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo E.HSMT34cái
48Ống thông đà 80x80x2Theo E.HSMT2m
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG – THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT0,805100m3
2Rải nhựa làm móng công trìnhTheo E.HSMT10,065100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT70,455m3
4Cắt khe tạo joint ô vuông 3,0x3,0 mTheo E.HSMT6710m
5Xoa phẳng mặt nềnTheo E.HSMT1.006,5m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT0,98m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo E.HSMT0,098100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,044tấn
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo E.HSMT10,236m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E.HSMT0,042100m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Theo E.HSMT0,095100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT0,095100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E.HSMT0,324m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo E.HSMT0,162m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT1,426m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT0,154m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo E.HSMT0,196100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E.HSMT0,008100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E.HSMT4cấu kiện
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E.HSMT0,016tấn
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo E.HSMT0,395100m
F HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo E.HSMT2,352m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo E.HSMT1,934m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT0,015100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT0,118100m3
5Rải nhựa làm móng công trìnhTheo E.HSMT0,597100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT6,5m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo E.HSMT1,631m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT0,576m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT0,35m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT1,328m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E.HSMT0,038100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E.HSMT0,056100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo E.HSMT0,177100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo E.HSMT0,023100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,008tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,118tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo E.HSMT0,163tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo E.HSMT0,158tấn
19Gia công giằng mái thépTheo E.HSMT0,178tấn
20Sản xuất xà gồ thépTheo E.HSMT0,331tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo E.HSMT0,163tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo E.HSMT0,331tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo E.HSMT0,158tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo E.HSMT0,178tấn
25Thép bản dày 1mmTheo E.HSMT0,569kg
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo E.HSMT5,675m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo E.HSMT0,735100m2
28Lợp mái che tường bằng tôn phẳngTheo E.HSMT0,023100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo E.HSMT2m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E.HSMT0,793m2
31Lợp mái che tường bằng tôn phẳngTheo E.HSMT0,195100m2
32Lắp đặt niềng kẹp ống xối (cổ dê dạng bảng lề)Theo E.HSMT8cái
33Bulong fi 16, L=150Theo E.HSMT16cái
34Bulong fi 16, L=200Theo E.HSMT16cái
35Bulong fi 16, L=1100Theo E.HSMT32cái
36Xoa phẳng, lăn lu-rô tạo gaiTheo E.HSMT65m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo E.HSMT0,19100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo E.HSMT12cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo E.HSMT4cái
40Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 60Theo E.HSMT4cái
G HẠNG MỤC: NHÀ XE CÁN BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E.HSMT2,904m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT0,015100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E.HSMT0,129100m3
4Rải nhựa làm móng công trìnhTheo E.HSMT0,658100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT6,577m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo E.HSMT0,484m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT0,8m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E.HSMT0,196m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E.HSMT0,032100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E.HSMT0,039100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo E.HSMT0,009100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT0,003tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo E.HSMT0,112tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo E.HSMT0,187tấn
15Gia công giằng mái thépTheo E.HSMT0,065tấn
16Sản xuất xà gồ thépTheo E.HSMT0,189tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo E.HSMT0,112tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo E.HSMT0,189tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo E.HSMT0,187tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo E.HSMT0,065tấn
21Thép bản dày 1mmTheo E.HSMT0,399kg
22Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo E.HSMT0,611100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo E.HSMT1m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E.HSMT0,26m2
25Bulong fi 12, L=150Theo E.HSMT8cái
26Bulong fi 16, L=1400Theo E.HSMT16cái
27Xoa phẳng, lăn lu-rô tạo gaiTheo E.HSMT65,767m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với các hợp đồng có nguồn vốn thực hiện không phải là vốn ngân sách thì nhà thầu cần cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng với tổng giá trị hóa đơn > 80% giá trị hợp đồng.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (01 người) 1 Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ;55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) 1 Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ;55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công nước (01 người) 1 Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ;55
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện (01 người) 1 Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện công nghiệp/cơ điện/điện khí hóa và cung cấp điện trình độ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này). (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ;55
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người) 1 Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ;55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) 1 Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ;55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Tính năng: ép cọc1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 10 tấn1
3 Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích Tải trọng >= 16 tấn1
4 Máy đào Công suất 1
5 Máy tời Tính năng: vận chuyên vật tư lên cao1
6 Máy thủy chuẩn Tính năng: đo đạc1
7 Máy trộn bêtông ≥ 350 lít Công suất ≥ 350 lít3
8 Máy đầm dùi Tính năng: đầm2
9 Máy đầm bàn Tính năng: đầm2
10 Máy cắt sắt thép Tính năng: cắt sắt thép1
11 Máy hàn Tính năng: hàn2
12 Dàn giáo thép ( bộ) (Bao gồm 42 chân + 42 chéo)/ bộ Tính năng: thi công trên cao2
13 Máy phát điện Tính năng: phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->