Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 09:58:00 đến ngày 2022-02-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,021,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng có nguồn vốn thực hiện không phải là vốn ngân sách thì nhà thầu cần cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng với tổng giá trị hóa đơn > 80% giá trị hợp đồng.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công nước (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện công nghiệp/cơ điện/điện khí hóa và cung cấp điện trình độ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này). (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: vận chuyên vật tư lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bêtông ≥ 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo thép ( bộ) (Bao gồm 42 chân + 42 chéo)/ bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: thi công trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Long Thạnh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh và huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa –TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủ Thừa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa – TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | Theo E.HSMT | 1 | cọc |
| B | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E.HSMT | 44,329 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo E.HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo E.HSMT | 7,32 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã bỏ định mức thép nối) | Theo E.HSMT | 2 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E.HSMT | 0,125 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E.HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E.HSMT | 19,095 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E.HSMT | 0,06 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E.HSMT | 4,472 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 2,235 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E.HSMT | 24,225 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 61,724 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 1,48 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 20,305 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 21,965 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 29,22 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 1,307 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 6,686 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo E.HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 3,118 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo E.HSMT | 2,747 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E.HSMT | 4,651 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 3,088 | 100m3 |
| 26 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo E.HSMT | 5,59 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 44,642 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,302 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo E.HSMT | 509,29 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo E.HSMT | 44,84 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300 | Theo E.HSMT | 29,19 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo E.HSMT | 4,175 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn đá chẻ 10x20 | Theo E.HSMT | 12,576 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo E.HSMT | 12,183 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E.HSMT | 1,92 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E.HSMT | 26,91 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E.HSMT | 94,68 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột đá chẻ 10x20 | Theo E.HSMT | 27,337 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ốp đá) | Theo E.HSMT | 27,911 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E.HSMT | 27,911 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E.HSMT | 4,32 | m2 |
| 42 | Trần Prima 600x600 dày 4,5ly khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) | Theo E.HSMT | 315,15 | m2 |
| 43 | Tấm thạch cao dày 9ly ốp dàn sân khấu, sơn nước (VT+NC) | Theo E.HSMT | 21,228 | m2 |
| 44 | Lam nhôm 45x100 | Theo E.HSMT | 136,64 | m |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E.HSMT | 20,088 | m2 |
| 46 | Xà gồ thép (tráng kẽm) | Theo E.HSMT | 2,102 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E.HSMT | 2,102 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo E.HSMT | 3,867 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái bằng tấm cách nhiệt | Theo E.HSMT | 3,752 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Theo E.HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Theo E.HSMT | 65,929 | m2 |
| 52 | Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 401,099 | m2 |
| 53 | Láng vữa chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E.HSMT | 401,099 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E.HSMT | 401,099 | m2 |
| 55 | Dung dịch chống thấm Latex | Theo E.HSMT | 776,177 | lít |
| 56 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 + hoa sắt bảo vệ | Theo E.HSMT | 60,15 | m2 |
| 57 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ | Theo E.HSMT | 1,98 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm lamri khung nhôm hệ 700 | Theo E.HSMT | 7,92 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E.HSMT | 70,05 | m2 |
| 60 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Theo E.HSMT | 14,22 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E.HSMT | 14,22 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (400x900) | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo E.HSMT | 3,727 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo E.HSMT | 1,258 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo E.HSMT | 0,21 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo E.HSMT | 12,007 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo E.HSMT | 45,036 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | Theo E.HSMT | 7,004 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo E.HSMT | 36,31 | m3 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo E.HSMT | 123,435 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo E.HSMT | 99,851 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo E.HSMT | 829,721 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo E.HSMT | 33,84 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo E.HSMT | 321,734 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo E.HSMT | 175,381 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo E.HSMT | 130,47 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài nhà) | Theo E.HSMT | 46,506 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong nhà) | Theo E.HSMT | 50,69 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo E.HSMT | 1,8 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo E.HSMT | 245,68 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo E.HSMT | 28,88 | m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo E.HSMT | 234,831 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo E.HSMT | 92,965 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tạo gờ) | Theo E.HSMT | 38,44 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 879,994 | m |
| 86 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo E.HSMT | 3,251 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo E.HSMT | 802,811 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo E.HSMT | 471,751 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Theo E.HSMT | 313,972 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo E.HSMT | 233,196 | m2 |
| 91 | Sơn gai hút âm tường trong hội trường 2kg/m² (VT+NC) | Theo E.HSMT | 166,43 | m2 |
| 92 | Sơn giả đá (VT+NC) | Theo E.HSMT | 32,397 | m2 |
| 93 | Sơn gấm (VT+NC) | Theo E.HSMT | 31,763 | m2 |
| 94 | Sơn gấm giả đá (VT+NC) | Theo E.HSMT | 1,856 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 1.108,132 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 547,168 | m2 |
| 97 | Bộ chữ inox mạ đồng | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo E.HSMT | 1,21 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo E.HSMT | 4,747 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo E.HSMT | 0,11 | tấn |
| 101 | Thép nối cọc | Theo E.HSMT | 0,081 | tấn |
| 102 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (đã bỏ định mức thép tấm) | Theo E.HSMT | 0,066 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 1,828 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,944 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,831 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 2,6 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 1,231 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 5,438 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 3,56 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 1,521 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E.HSMT | 0,013 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,106 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,01 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,051 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,028 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,132 | tấn |
| 117 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E.HSMT | 4,063 | tấn |
| 118 | Gia công giằng mái thép | Theo E.HSMT | 0,879 | tấn |
| 119 | Bulong Þ16, L = 350 | Theo E.HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E.HSMT | 4,063 | tấn |
| 121 | Lắp dựng giằng thép | Theo E.HSMT | 0,879 | tấn |
| 122 | Bulong Þ16, L = 300 | Theo E.HSMT | 72 | cái |
| 123 | Bulong Þ16, L = 100 | Theo E.HSMT | 36 | cái |
| 124 | Bulong Þ12, L = 100 | Theo E.HSMT | 14 | cái |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 159,208 | m2 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E.HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 127 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E.HSMT | 0,398 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E.HSMT | 1,499 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,588 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,357 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 5,697 | m3 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,776 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E.HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E.HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo E.HSMT | 0,34 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 8,928 | m2 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E.HSMT | 14 | cấu kiện |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,042 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E.HSMT | 0,077 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: HÔI TRƯỜNG (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 12 đường | Theo E.HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 9 đường | Theo E.HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 6 đường | Theo E.HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 4 đường | Theo E.HSMT | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo E.HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) | Theo E.HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 20W/220V) | Theo E.HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED áp trần 18W | Theo E.HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED áp trần 12W | Theo E.HSMT | 28 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo E.HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt điều tốc quạt | Theo E.HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều ) | Theo E.HSMT | 65 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo E.HSMT | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây điện đồng đôi | Theo E.HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo E.HSMT | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo E.HSMT | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo E.HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo E.HSMT | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Theo E.HSMT | 1.100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Theo E.HSMT | 15 | m |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Theo E.HSMT | 3 | cọc |
| 30 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo E.HSMT | 3 | con |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 | Theo E.HSMT | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 | Theo E.HSMT | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 32 | Theo E.HSMT | 80 | m |
| 34 | Hộp điện nhựa âm tường | Theo E.HSMT | 114 | hộp |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Theo E.HSMT | 22 | cái |
| 36 | Mặt viền nhựa | Theo E.HSMT | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo E.HSMT | 25 | hộp |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | Theo E.HSMT | 3 | bình |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MFZL8 | Theo E.HSMT | 3 | bình |
| 40 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo E.HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo E.HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp máy bơm nước 350W | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp phối cáp nhánh 10 đôi | Theo E.HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt bộ chia mạng 16 Port | Theo E.HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo E.HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo E.HSMT | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 20 | Theo E.HSMT | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 25 | Theo E.HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây loa | Theo E.HSMT | 80 | m |
| 50 | Phụ kiện | Theo E.HSMT | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo E.HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo E.HSMT | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Theo E.HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo E.HSMT | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo E.HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo E.HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo E.HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo E.HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính 32mm | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo E.HSMT | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt Rơ le | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt phao cơ tự động | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt lúp pê fi 49mm | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo E.HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Theo E.HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo E.HSMT | 0,215 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo E.HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Theo E.HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo E.HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo E.HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo E.HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo E.HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi xả van thau | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi xả | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả gạt bằng thau | Theo E.HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm | Theo E.HSMT | 1,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo E.HSMT | 3,294 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo E.HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo E.HSMT | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo E.HSMT | 34 | cái |
| 48 | Ống thông đà 80x80x2 | Theo E.HSMT | 2 | m |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG – THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 2 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo E.HSMT | 10,065 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 70,455 | m3 |
| 4 | Cắt khe tạo joint ô vuông 3,0x3,0 m | Theo E.HSMT | 67 | 10m |
| 5 | Xoa phẳng mặt nền | Theo E.HSMT | 1.006,5 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,044 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 10,236 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E.HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E.HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E.HSMT | 0,324 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,162 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 1,426 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,154 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo E.HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E.HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E.HSMT | 4 | cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E.HSMT | 0,016 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo E.HSMT | 0,395 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo E.HSMT | 2,352 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo E.HSMT | 1,934 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 5 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo E.HSMT | 0,597 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 6,5 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 1,631 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,576 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,35 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 1,328 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo E.HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,008 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,118 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E.HSMT | 0,163 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E.HSMT | 0,158 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo E.HSMT | 0,178 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo E.HSMT | 0,331 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E.HSMT | 0,163 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E.HSMT | 0,331 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E.HSMT | 0,158 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo E.HSMT | 0,178 | tấn |
| 25 | Thép bản dày 1mm | Theo E.HSMT | 0,569 | kg |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 5,675 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E.HSMT | 0,735 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Theo E.HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E.HSMT | 2 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 0,793 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Theo E.HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt niềng kẹp ống xối (cổ dê dạng bảng lề) | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 33 | Bulong fi 16, L=150 | Theo E.HSMT | 16 | cái |
| 34 | Bulong fi 16, L=200 | Theo E.HSMT | 16 | cái |
| 35 | Bulong fi 16, L=1100 | Theo E.HSMT | 32 | cái |
| 36 | Xoa phẳng, lăn lu-rô tạo gai | Theo E.HSMT | 65 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo E.HSMT | 0,19 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo E.HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 60 | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E.HSMT | 2,904 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo E.HSMT | 0,658 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 6,577 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT | 0,484 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,8 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,196 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo E.HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,003 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E.HSMT | 0,112 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E.HSMT | 0,187 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Theo E.HSMT | 0,065 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo E.HSMT | 0,189 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E.HSMT | 0,112 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E.HSMT | 0,189 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E.HSMT | 0,187 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo E.HSMT | 0,065 | tấn |
| 21 | Thép bản dày 1mm | Theo E.HSMT | 0,399 | kg |
| 22 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo E.HSMT | 0,611 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E.HSMT | 1 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 0,26 | m2 |
| 25 | Bulong fi 12, L=150 | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 26 | Bulong fi 16, L=1400 | Theo E.HSMT | 16 | cái |
| 27 | Xoa phẳng, lăn lu-rô tạo gai | Theo E.HSMT | 65,767 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng có nguồn vốn thực hiện không phải là vốn ngân sách thì nhà thầu cần cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng với tổng giá trị hóa đơn > 80% giá trị hợp đồng.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ; | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ; | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công nước (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ; | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện công nghiệp/cơ điện/điện khí hóa và cung cấp điện trình độ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này). (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ; | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ; | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước ; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Tính năng: ép cọc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 10 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích | Tải trọng >= 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Công suất | 1 |
| 5 | Máy tời | Tính năng: vận chuyên vật tư lên cao | 1 |
| 6 | Máy thủy chuẩn | Tính năng: đo đạc | 1 |
| 7 | Máy trộn bêtông ≥ 350 lít | Công suất ≥ 350 lít | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Tính năng: đầm | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Tính năng: đầm | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt thép | Tính năng: cắt sắt thép | 1 |
| 11 | Máy hàn | Tính năng: hàn | 2 |
| 12 | Dàn giáo thép ( bộ) (Bao gồm 42 chân + 42 chéo)/ bộ | Tính năng: thi công trên cao | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Tính năng: phát điện dự phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi