Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 9 phòng học 03 tầng, sửa chữa dãy 18 phòng học và thiết bị công trình Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Vĩnh Phong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217270-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 9 phòng học 03 tầng, sửa chữa dãy 18 phòng học và thiết bị công trình Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Vĩnh Phong
Số hiệu KHLCNT 20211208129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 09:50:00 đến ngày 2022-02-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,500,012,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng (tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (tời điện)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 9 phòng học 03 tầng, sửa chữa dãy 18 phòng học và thiết bị công trình Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Vĩnh Phong
Công trình: Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Vĩnh Phong
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Gia Huy Phú; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiên Thành Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý SOLAR.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực; 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI DÃY 09 PHÒNG, 03 TẦNG (ĐỒNG BỘ VÀO HIỆN TRẠNG DÃY 18 PHÒNG VÀ DÃY HIỆU BỘ, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG HIỆN HỮU)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,242m3
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,207m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2269100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I23,616100m
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn3m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,7744100m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)139,2m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB406,8504m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4038,4023m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,45m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4023,616m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,427m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4049,2105m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4036,0098m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40115,2014m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,332m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,6567m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,6918100m2
19Ván khuôn móng cột1,2001100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,4773100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m4,0712100m2
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,4974100m2
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m5,6387100m2
24Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m12,6147100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,9033100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,4854100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,2026tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1081tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,4505tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm4,7303tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,6443tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm14,1823tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm0,185tấn
34Nối cọc thép hình961 mối nối
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0627tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0114tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,6306tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,2831tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,7401tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0957tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,2753tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,654tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m1,2706tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,021tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,6315tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,243tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,1449tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2823tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2524tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,6591tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0081tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,2326tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m8,2058tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m9,3536tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1502tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3616tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0468tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0605tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,9749tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,1801tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m0,2674tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,3066tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0333tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1338tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m7,8282tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,2567tấn
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,2154100m3
68Trải cao su nhựa lót (ĐMVD)3,4727100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,94m3
70Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40187,1392m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4026,3199m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0336m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,4132m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4021,792m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB404,68m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,05m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0702100m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.627,8797m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4033m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40326,4m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.143,5972m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40254,14m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40589,851m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB401.662,4038m2
85Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)404,452m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.987,2797m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong nhà848,2172m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.910,8468m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.235,7227m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.510,621m2
91Lam gió18cái
92Nắp ô thăm mái1cái
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40763,47m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng256,47m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40945,059m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4096,75m2
97Lát đá bậc tam cấp, PCB4023,098m2
98Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB4074,5456m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40295,38m2
100Vách ngăn tấm đá granite5,4m2
101Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương96,75m2
102Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=395.3m)1,1792tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,4757100m2
104Lắp dựng tay vịn inox (ĐMVD)17,4556m2
105Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4020,7m
106Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40100,025m
107Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền62,4m2
108Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền4,8m2
109Lắp dựng cửa sắt16,8m2
110Lắp dựng cửa đi khung nhôm60,48m2
111Lắp dựng cửa đi khung nhôm37,56m2
112Lắp dựng cửa sổ khung nhôm96,84m2
113Lắp dựng hoa sắt cửa99,54m2
114Lắp khóa cửa Solex42Bộ
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m12,9169100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m10,6296100m2
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng17bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng24bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng54bộ
120Lắp đặt Bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A9bảng
121Lắp đặt quạt trần đảo36cái
122Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc6bảng
123Lắp đặt Bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm + 4 Dimmer9bảng
124Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc cầu thang3bảng
125Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc3bảng
126Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm21.599m
127Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2337m
128Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2360m
129Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm260m
130Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka16cái
131Lắp đặt MCB 2P 32A 5ka3cái
132Lắp đặt MCB 2P 63A 15ka1cái
133Lắp đặt Tủ điện 4-8 Modul31 tủ
134Lắp đặt Nẹp luồn dây 40x2030m
135Lắp đặt Nẹp luồn dây 30x15210m
136Lắp đặt Nẹp luồn dây 25x15600m
137Lắp đặt Hộp nối dây 150x150mm18hộp
138Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (level III): 30m (ĐMVD)1cái
139Bulong, ecu INOX M104cái
140Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC 50mm2 dẩn và thoát sét55m
141Lắp đặt Bộ ghép nối INOX 3m x D42 x 3mm1bộ
142Lắp đặt Chân trụ đỡ cho thiết bị kim thu sét1cái
143Đai colie cố định cáp vào cột10cái
144Lắp đặt Kẹp định vị cáp thoát sét29cái
145Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp1bộ
146Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa (ĐMVD)2cái
147Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m6cọc
148Lắp đặt Cáp đồng 70mm215m
149Ốc siết cáp6cái
150Lắp đặt Ống nhựa PVC D3255m
151Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0968100m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0968100m3
153Lắp đặt xí xổm18bộ
154Lắp đặt Lavabo + vòi xả15bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả12bộ
156Lắp đặt Phểu thu nước sàn INOX 200x200mm18cái
157Lắp đặt Vòi nước gắn trong nhà vệ sinh6bộ
158Lắp đặt Ống PVC D210,27100m
159Lắp đặt Ống PVC D270,7100m
160Lắp đặt Ống PVC D341,1100m
161Lắp đặt Ống PVC D420,15100m
162Lắp đặt Ống PVC D600,54100m
163Lắp đặt Ống PVC D1140,72100m
164Lắp đặt Ống PVC D1500,2100m
165Lắp đặt Co D21-90 ren trong45cái
166Lắp đặt Co D27-9045cái
167Lắp đặt Co D34-9015cái
168Lắp đặt Co D42-904cái
169Lắp đặt Co D60-9027cái
170Lắp đặt Co D60-4534cái
171Lắp đặt Co D114-4518cái
172Lắp đặt Co D114-9016cái
173Lắp đặt Tê D2713cái
174Lắp đặt Tê D345cái
175Lắp đặt Tê D6035cái
176Lắp đặt Tê Y D6021cái
177Lắp đặt Tê D1146cái
178Lắp đặt Tê Y D11415cái
179Lắp đặt Giảm D27/2110cái
180Lắp đặt Giảm D34/2740cái
181Lắp đặt Giảm D114/603cái
182Lắp đặt Giảm D114/421cái
183Lắp đặt Van khóa D346cái
184Lắp đặt Van 1 chiều D341cái
185Lắp đặt Nắp chụp ống thông hơi D421cái
186Lắp đặt bể nước nhựa 2m31bể
187Lắp đặt rờ le phao (ĐMVD)1cái
188Lắp đặt Van phao (ĐMVD)1cái
189Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1598100m3
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0533100m3
191Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I7,05100m
192Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,007100m3
193Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,752m3
194Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,133m3
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,764m3
196Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0334100m2
197Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 6mm (ĐMVD)0,0022tấn
198Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 8mm (ĐMVD)0,0202tấn
199Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 10mm (ĐMVD)0,0943tấn
200Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2853m3
201Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3454m3
202Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB4018,932m2
203Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,37m2
204Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD)0,0005100m3
205Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD)0,0005100m3
206Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
207Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA DÃY 18 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.596m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép55,814m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà2.552,5095m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà2.151,06m2
5Đục nhám mặt bê tông173,4885m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại517,348m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng62,31m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại32,445m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40173,4885m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng173,4885m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà2.552,5095m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.151,06m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.552,5095m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.151,06m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ517,3481m2
16Trải lớp cao su lót (ĐMVD)5,5814100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4055,814m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m2,4472tấn
19Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB401.596m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB4094,755m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m20,6623100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m18,0312100m2
C HẠNG MỤC 3: THIẾT BỊ
1Máy bơm nước 2,5HP1Cái
2Bồn nước nhựa 2m31Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
3 Máy vận thăng (tời điện) Máy vận thăng (tời điện)1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
10 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
11 Đầm dùi Đầm dùi1
12 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->