Gói thầu: Gói thầu số 6: Cải tạo, nâng cấp các nhà kho bảo quản vật tư, hàng hóa quốc phòng của Kho K752
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cải tạo, nâng cấp các nhà kho bảo quản vật tư, hàng hóa quốc phòng của Kho K752 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng (công trình phổ thông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 13:39:00 đến ngày 2022-02-26 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,508,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,600,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.763155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352631E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.468.417.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; chứng chỉ giám sát, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, Đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (Có chứng chỉ giám sát, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương , đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự ( có chứng chỉ thí nghiệm viên, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách về công tác PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư thuộc chuyên ngành PCCC đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có chứng chỉ giám sát PCCC,Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Cải tạo, nâng cấp các nhà kho bảo quản vật tư, hàng hóa quốc phòng của Kho K752 Đầu tư cải tạo, nâng cấp các nhà kho bảo quản vật tư, hàng hóa quốc phòng của Kho K752/Tổng cục CNQP 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng (công trình phổ thông) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho K752/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
SĐT: 0987.778.905 (Đ/c Giới) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0987.778.905 (Đ/c Giới) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0987.778.905 (Đ/c Giới) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho K752, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0987.778.905 (Đ/c Giới) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà kho 416 (Phần tháo dỡ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17,12 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 27,52 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 55,04 | 100m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 29,298 | 100m2 |
| 5 | Tháo vách tôn che tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,52 | 100m2 |
| 6 | Tháo máng nước hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 60 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,374 | tấn |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 42,8 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,6456 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17,06 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2508 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,9301 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,68 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5341 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 26 | cái |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 150,88 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 754,4 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 793,92 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 793,92 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 754,4 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,575 | tấn |
| 16 | Bánh xe trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 80 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 120 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các cột nhà kho hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 522,192 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 522,192 | m2 |
| 21 | Tôn làm máng thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 86 | m |
| 22 | Nhân công lắp đặt máng thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | Công |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,2539 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,2539 | tấn |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3.228,784 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ sơn trên bề mặt nóc thông gió hiện trạng và sơn lại | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 154,8 | m2 |
| C | Phòng thủ kho | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,75 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,184 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 44,72 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 44,72 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0449 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0449 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,2 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1575 | 100m2 |
| D | Nhà kho 418 (Phần tháo dỡ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17,12 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 27,52 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 55,04 | 100m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 29,708 | 100m2 |
| 5 | Tháo vách tôn che tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,72 | 100m2 |
| 6 | Tháo máng nước hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 140 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,374 | tấn |
| E | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 42,8 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,5656 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15,72 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2327 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,7787 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,14 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4725 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 23 | cái |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 135,84 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 679,2 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 723,16 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 723,16 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 679,2 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,7562 | tấn |
| 16 | Bánh xe trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 56 | cái |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 140 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 280 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các cột nhà kho hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 522,192 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 522,192 | m2 |
| 21 | Lắp đặt máng thoát nước mới bằng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 86 | m |
| 22 | Nhân công lắp đặt máng thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | Công |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,2539 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,2539 | tấn |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3.228,784 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ sơn trên bề mặt nóc thông gió hiện trạng và sơn lại | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 154,8 | m2 |
| F | Phòng thủ kho | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,15 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,148 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 64,5 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 64,5 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0449 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0449 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,2 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1575 | 100m2 |
| G | Nhà kho 419 (Phần tháo dỡ) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,766 | 100m2 |
| H | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 976,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.763155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352631E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.468.417.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; chứng chỉ giám sát, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT ) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, Đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (Có chứng chỉ giám sát, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kĩ sư thuộc ngành bảo hộ lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về vật liệu xây dựng | 1 | kỹ sư thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương , đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự ( có chứng chỉ thí nghiệm viên, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT ) | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ phụ trách về công tác PCCC | 1 | kỹ sư thuộc chuyên ngành PCCC đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có chứng chỉ giám sát PCCC,Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT ) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng >= 10 T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150L | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Tời điện 5T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Giàn giáo | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 20 |
| 7 | Máy thủy bình | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi