Gói thầu: Gói thầu số 6: Cải tạo, nâng cấp các nhà kho bảo quản vật tư, hàng hóa quốc phòng của Kho K752

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217151-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cải tạo, nâng cấp các nhà kho bảo quản vật tư, hàng hóa quốc phòng của Kho K752
Số hiệu KHLCNT 20220206506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng (công trình phổ thông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 13:39:00 đến ngày 2022-02-26 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,508,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,600,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.763155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352631E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.468.417.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; chứng chỉ giám sát, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT )
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, Đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (Có chứng chỉ giám sát, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư thuộc ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương , đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự ( có chứng chỉ thí nghiệm viên, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách về công tác PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư thuộc chuyên ngành PCCC đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có chứng chỉ giám sát PCCC,Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Cải tạo, nâng cấp các nhà kho bảo quản vật tư, hàng hóa quốc phòng của Kho K752
Đầu tư cải tạo, nâng cấp các nhà kho bảo quản vật tư, hàng hóa quốc phòng của Kho K752/Tổng cục CNQP
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng (công trình phổ thông)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG , địa chỉ: Khu phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Kho K752/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0987.778.905 (Đ/c Giới)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG , địa chỉ: Khu phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Kho K752/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0987.778.905 (Đ/c Giới)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho K752/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0987.778.905 (Đ/c Giới)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0987.778.905 (Đ/c Giới)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0987.778.905 (Đ/c Giới)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho K752, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0987.778.905 (Đ/c Giới)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà kho 416 (Phần tháo dỡ)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17,12100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V27,52100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V55,04100m2
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V29,298100m2
5Tháo vách tôn che tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,52100m2
6Tháo máng nước hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V60m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,374tấn
B Phần cải tạo
1Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V42,8m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,6456100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17,06m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2508tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,9301tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,312100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,68m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5341tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V26cái
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V150,88m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V754,4m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V793,92m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V793,92m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V754,4m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,575tấn
16Bánh xe trượtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V32cái
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V80m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V120m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các cột nhà kho hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V522,192m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V522,192m2
21Tôn làm máng thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V86m
22Nhân công lắp đặt máng thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10Công
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,2539tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,2539tấn
25Lợp thay thế mái loại tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3.228,784m2
26Cạo bỏ sơn trên bề mặt nóc thông gió hiện trạng và sơn lạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V154,8m2
C Phòng thủ kho
1Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,75m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,08m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,016100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,02tấn
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,184m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V44,72m2
7Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V44,72m2
8Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0449tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0449tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,2m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1575100m2
D Nhà kho 418 (Phần tháo dỡ)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17,12100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V27,52100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V55,04100m2
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V29,708100m2
5Tháo vách tôn che tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,72100m2
6Tháo máng nước hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2Cái
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V140m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,374tấn
E Phần cải tạo
1Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V42,8m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,5656100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15,72m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2327tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,7787tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,276100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,14m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4725tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V23cái
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V135,84m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V679,2m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V723,16m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V723,16m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V679,2m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,7562tấn
16Bánh xe trượtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V56cái
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V140m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V280m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt các cột nhà kho hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V522,192m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V522,192m2
21Lắp đặt máng thoát nước mới bằng tônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V86m
22Nhân công lắp đặt máng thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10Công
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,2539tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,2539tấn
25Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3.228,784m2
26Cạo bỏ sơn trên bề mặt nóc thông gió hiện trạng và sơn lạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V154,8m2
F Phòng thủ kho
1Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,15m2
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,148m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V64,5m2
4Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V64,5m2
5Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0449tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0449tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,2m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1575100m2
G Nhà kho 419 (Phần tháo dỡ)
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,766100m2
H Phần cải tạo
1Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V976,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.763155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352631E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.468.417.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; chứng chỉ giám sát, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT )77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, Đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (Có chứng chỉ giám sát, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT )33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Kĩ sư thuộc ngành bảo hộ lao động33
4 Cán bộ phụ trách về vật liệu xây dựng 1 kỹ sư thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương , đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự ( có chứng chỉ thí nghiệm viên, Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT )33
5 cán bộ phụ trách về công tác PCCC 1 kỹ sư thuộc chuyên ngành PCCC đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có chứng chỉ giám sát PCCC,Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT )33
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng >= 10 T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
2 Máy hàn 23KW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
3 Máy trộn bê tông 250L Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
4 Máy trộn vữa 150L Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
5 Tời điện 5T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
6 Giàn giáo Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.20
7 Máy thủy bình Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->