Gói thầu: Gói thầu số 1: “Thi công đấu nối điện áp 22kv và lắp đặt trạm biến áp 2500KVA”.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213008-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ SÀI GÒN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: “Thi công đấu nối điện áp 22kv và lắp đặt trạm biến áp 2500KVA”.
Số hiệu KHLCNT 20220212944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 12:52:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,731,640,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng điện, trạm điện 2500kVA trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học Điện, tối thiểu 4 năm tính đến ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình: (Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học điện, tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình: (Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp điện và chứng chỉ an toàn lao động, tối thiểu 2 năm tính đến ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân thi công: (Kèm theo Bản sao công chứng giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động và hợp đồng lao động).
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 công nhân, trong đó ít nhất có 06 công nhân có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn(chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: “Thi công đấu nối điện áp 22kv và lắp đặt trạm biến áp 2500KVA”.
Đầu tư “Nguồn điện động lực cấp cho hệ thống điều hòa không khí của Kho Nguyên liệu số 3”
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ SÀI GÒN , địa chỉ: C45/I Đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Lộc A, Huyệ Bình Chánh, TP.HCM
- Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MTV THUỐC LÁ SÀI GÒN; địa chỉ: Lô C45/I, Đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TPHCM; Điện thoại: 028.3765 7788. Fax: 028.3765 6345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH TM DV thiết kế Xây dựng Việt Hoàng địa chỉ: 7 Lê Đình Thám, phường Tân Quý, quận Tân Phú, TP.HCM


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ SÀI GÒN , địa chỉ: C45/I Đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Lộc A, Huyệ Bình Chánh, TP.HCM
- Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MTV THUỐC LÁ SÀI GÒN; địa chỉ: Lô C45/I, Đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TPHCM; Điện thoại: 028.3765 7788. Fax: 028.3765 6345


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MTV THUỐC LÁ SÀI GÒN; địa chỉ: Lô C45/I, Đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TPHCM; Điện thoại: 028.3765 7788. Fax: 028.3765 6345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ô. Thái Việt Thái. Chức vụ: Phó Giám đốc. Địa chỉ: Công ty Thuốc lá Sài Gòn. Điện thoại: 028.3765 7557. Fax: 028.3765 6345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng. Địa chỉ: Công ty Thuốc lá Sài Gòn. Điện thoại: 028.3765 6759. Fax: 028.3765 6345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
B PHẦN ĐIỆN
C Trụ BTLT 14m- F850Kgf
1Trụ BTLT 14m- F850Kgf2Trụ
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2Cột
D Xà đơn 2,4m
1Xà L75x75x8 dài 2,4mMạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn của Tổng Công ty Điện lực Tp HCM.2Cây
2Thanh chống PL60x6x920Mạ kẽm4Cây
3Bulon M16x250/150+2LĐV d18- 50x50x2,5Mạ kẽm4Bộ
4Bulon M16x35/28+2LĐV d18- 50x50x2,5Mạ kẽm4Bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ2Bộ
E Xà kép 2,4m
1Xà L75x75x8 dài 2,4mMạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn của Tổng Công ty Điện lực Tp HCM.6Cây
2Thanh chống PL60x6x920Mạ kẽm12Cây
3Bulon M16x300/150+2LĐV d18- 50x50x2,5Mạ kẽm3Bộ
4Bulon M16x250/150+2LĐV d18- 50x50x2,5Mạ kẽm3Bộ
5Bulon M16x35/28+2LĐV d18- 50x50x2,5Mạ kẽm12Bộ
6Bulon VRS M16x300+4LĐV d18- 50x50x2,5 + 4 tánMạ kẽm6Bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ3bộ
F Bộ xà kép cân dài 0,97m lắp TU-TI (X-0,97)
1Đà sắt U50x32x4,4 dài 0,97mMạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn của Tổng Công ty Điện lực Tp HCM.6Cây
2Bulon M16x300/150+2LĐV d18- 50x50x2,5Mạ kẽm2Bộ
3Bulon M16x50/28+2LĐV d18- 50x50x2,5Mạ kẽm6Bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ1Bộ
G Sứ đứng 24kV- SĐU
1Sứ đứng 24kVMinh Long 2 hoặc tương đương6Cái
2Ty sứ d20Mạ kẽm6Cái
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,610 sứ
H Sứ đứng 24kV- SĐU lắp trụ đơn
1Sứ đứng 24kVMinh Long 2 hoặc tương đương1Cái
2Ty sứ d20Mạ kẽm1Cái
3Bulon M16x300/150+2LĐV d18- 50x50x2,51Bộ
4Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,110 sứ
I Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X
1Sứ treo polymer 24 kVTuấn Ân hoặc tương đương6Chuỗi
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông 50x50x2.5Mạ kẽm6Bộ
3Móc treo chữ UMạ kẽm12Cái
4Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp 6Bộ
J Bộ uclevis đỡ dây trung hòa
1Uclevis + sứ ống chỉMạ kẽm, Sứ Minh Long 2 hoặc tương đương1Cái
2Boulon 16x300/80+ 2 long đền vuông d 18 50x50x2.5Mạ kẽm1Cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo0,110 bộ
K Bộ uclevis néo dây trung hòa
1Uclevis + sứ ống chỉMạ kẽm, Sứ Minh Long 2 hoặc tương đương2Bộ
2Boulon 16x300/80+ 2 long đền vuông d 18 50x50x2.5Mạ kẽm2Bộ
3Kẹp nhôm 2 rãnh song song dây 50mm24Bộ
4Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo0,210 bộ
L Tiếp địa trụ lắp đặt thiết bị
1Cọc tiếp địa d16x2,4mĐồng12Cọc
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II1,210cọc
3Đầu cốt tiết diện 25 mm2Đồng6Cái
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
5Đầu cốt tiết diện 70 mm2Đồng6Cái
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
7Dây đồng trần M25mm2Đồng11,2kg
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện M25mm20,112100kg
9Dây đồng trần M70mm2Đồng34,216kg
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện M70mm20,342100kg
11Mối hàn hóa nhiệt cáp/cọc24Mối
12Kẹp WR Cu- Al (25- 50mm2)4Bộ
13Đai thép và khóa đai6Bộ
14Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =6Bộ
15Ống STK d21mmHòa phát tráng kẽm hoặc tương đương12Bộ
16Lắp đặt ống STK có đường kính D = 21 mm0,12100m
M Tiếp địa đầu cáp ngầm
1Dây đồng trần M70mm2Đồng1,222kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện M70mm20,012100kg
3Kẹp WR Cu- Al (25- 50mm2)2Bộ
4Kẹp ép WR (Cu) cỡ dây 70mm26Cái
5Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn)7Cái
6Giáp níu dây pha cỡ dây 70mm26Cái
7Băng keo cách điện4Cuộn
8Đầu cốt tiết diện 70 mm2Đồng27Cái
9Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,710 cái
10Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 240mm20,110 cái
11Bộ LA- 18kV- 10KACooper hoặc tương đương3Bộ
12Lắp đặt bộ LA- 18kV- 10KA3Bộ
N Bộ đo đếm trung thế
1Bộ CT-24kV-(100-500)/5AĐáp úng theo tiêu chuẩn của điện lực3Bộ
2Lắp đặt CT-24kV-(100-500)/5A3Bộ
3Bộ VT 12000V/120VĐáp úng theo tiêu chuẩn của điện lực3Bộ
4Lắp đặt VT 12000V/120V3Bộ
5Điện năng kế 3 pha và thùng bảo vệ ngoài trờiĐáp úng theo tiêu chuẩn của điện lực1Bộ
6Lắp đặt điện năng kế 3 pha và thùng bảo vệ ngoài trời1Bộ
7Cáp Mule 4x4 mm234M
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm234M
9Ống nhựa PVC d42 và phụ kiệnBình Minh hoặc tương đương10M
10Ống nhựa PVC d21 và phụ kiệnBình Minh hoặc tương đương4M
11Cổ dê sắt dẹp 30x4 và bulon nhúng kẽm3M
12Lắp cổ dề giữ ống PVC d423Bộ
13Bộ RECOLSER- 3P- 24kV- 630ACooper hoặc tương đương, Bao gồm tất cả thiết bị điều khiển recloser, bình acqui, tủ chứa thiết bị, dây nết nối giữa các thiết bị, phụ kiện các loại, …1Bộ
14Máy biến áp cấp nguồn dầu 1 pha 1 sứ 1kva+BBTNThibidi hoặc tương đương1Máy
15Cổ dê sắt dẹp 30x4 và bulon nhúng Zn4Bộ
16Ống nhựa PVC d60 và phụ kiệnBình Minh hoặc tương đương6M
17Lắp cổ dề giữ ống PVC d424Bộ
18Lắp đặt bộ RECOLSER- 3P- 24kV- 630A1Bộ
19Bộ FCO 27KV- 100A + Chì 3KTuấn Ân hoặc tương đương1Bộ
20Lắp đặt bộ FCO 27KV- 100A1Bộ
21Bộ DS 3P- 24kV- 630A + giá thao tácTuấn Ân hoặc tương đương1Bộ
22Lắp đặt bộ DS 3P- 24kV- 630A + giá thao tác1Bộ
23Kẹp quai ép cỡ dây 70mm2 + nắp chụp cách điện3Bộ
24Lắp đặt kẹp quai ép3Bộ
25Dây nhôm lõi thép AC-50mm25M
26Kéo rải dây AC500,005M
27Cáp đồng bọc CXV-70mm2Cadivi hoặc tương đương58M
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 58M
29Cáp đồng bọc CXV-25mm2Cadivi hoặc tương đương8M
30Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 8M
O PHẦN XÂY DỰNG
P Móng M14bt
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 4,544m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,862100 m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,164m3
4Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng 5,18m3
5Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95,18m3
Q HẠ THẾ NGẦM
R PHẦN ĐIỆN
1Cáp ngầm CXV/DTA/PVC-1kV-1x300mm2Cadivi hoặc tương đương363,6m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm CXV/DATA-1kV-1x300mm2, Trọng lượng cáp 3,636100m
3Đầu cose ép đồng C 300 (loại bản cực 2 lỗ)Đồng60Cái
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 60Cái
S PHẦN XÂY DỰNG
T MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ B800
1Cắt mặt đường bê tông1,2910m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 0,084100m2
3Đào kênh mương, chiều rộng 0,0671100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0368100m3
5V. chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 0,03100m3
6Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6 M1000,839m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 M2502,195m3
8Cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính cốt thép 0,129tấn
9Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan0,182100m2
10Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, M757,21m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, M755,16m2
12SX k/c thép bình,bể,thùng tháp hình vuông,chử nhật, nắp bình bể0,268tấn
13LĐ kết cấu thép dạng hình vuông, chử nhật, nắp bể0,268tấn
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất6,45m
U TRUNG THẾ NGẦM
V PHẦN ĐIỆN
1Cáp ngầm trung thế CXV/SEhh/DSTA-24KV-M3x70mm2Cadivi hoặc tương đương60,86m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trung thế CXV/SEhh/DSTA-24KV-M3x70mm2 - Trọng lượng cáp 0,609100m
3Đầu cáp Góc 24KV trong nhà T-Plug (Tủ) 3x70mm23M hoặc tương đương2đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp Góc 24KV trong nhà T-Plug (Tủ) 3x70mm23M hoặc tương đương21 hộp nối
5Đầu cáp thẳng 24KV ngoài trời 3x70mm23M hoặc tương đương1đầu
6Lắp đặt Hộp đầu cáp thẳng 24KV ngoài trời 3x70mm211 hộp nối
7Đầu cáp thẳng 24KV trong nhà 3x70mm23M hoặc tương đương1đầu
8Lắp đặt Hộp đầu cáp thẳng 24KV trong nhà 3x70mm211 hộp nối
9Ống nhựa xoắn D160/125Bình Minh hoặc tương đương2m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,02100m
11Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 70mm20,110 cái
12Mốc định vị cáp ngầm điện lực4cái
13Ống STK d114mmHòa phát tráng kẽm hoặc tương đương82m
14Lắp đặt ống STK có đường kính D = 114 mm0,82100m
W PHẦN XÂY DỰNG
X MƯƠNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 1 MẠCH DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông7,410m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 0,444100m2
3Đào kênh mương, chiều rộng 0,385100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,096100m3
5V. chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 0,289100m3
6Đắp cát nền móng công trình4,44m3
7Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 3 cm0,444100m2
8Đắp đá 4x60,096100m3
9Lưới cảnh báo cáp ngầm74Băng
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,079tấn
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M2501,11m3
Y MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ B300
1Cắt mặt đường bê tông1,36610m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 0,055100m2
3Đào kênh mương, chiều rộng 0,03100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,013100m3
5V. chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 0,017100m3
6Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6 M1000,546m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 M2501,157m3
8Cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính cốt thép 0,054tấn
9Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan0,115100m2
10Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, M754,57m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, M751,959m2
12SX k/c thép bình,bể,thùng tháp hình vuông,chử nhật, nắp bình bể0,273tấn
13LĐ kết cấu thép dạng hình vuông, chử nhật, nắp bể0,273tấn
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất6,83m
Z HỆ THANG CÁP VÀ MÁNG CÁP
1Máng cáp 800x150x2mm, mạ kẽm+nắp5,58m
2Thang cáp 700x100x2mm, mạ kẽm8,5m
3Thang cáp 250x100x2mm, mạ kẽm6,24m
4Co Nối thang cáp 700x100x2mm1bộ
5Co Nối thang cáp 250x100x2mm1bộ
6SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ0,054tấn
7Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ0,054tấn
8Bulon M8x504bộ
9Bulong hóa chất M8x8016bộ
AA TỦ PHÂN PHỐI HẠ THẾ
AB PHẦN ĐIỆN
1Máy cắt ACB 4P-4000A-75KAABB hoặc tương đương1cái
2Lắp đặt máy cắt ACB 4000A - 75KA1cái
3Vỏ tủ điện hạ thế KT (HxWxD) 2200x2825x12001cái
4Lắp đặt vỏ tủ điện hạ thế KT 2200x2825x22001cái
5Máy biến dòng hạ cấp 600V - CT-4000/5A3cái
6Lắp đặt máy biến dòng hạ cấp 600V - CT-4000/5A3bộ
7MCCB - 3P - 1000A - 75KAABB hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt MCCB - 3P - 1000A - 75KA1cái
9MCCB - 3P - 630A - 50KAABB hoặc tương đương2cái
10Lắp đặt MCCB - 3P - 630A - 50KA2cái
11MCCB - 3P - 400A - 25KAABB hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt MCCB - 3P - 400A - 25KA1cái
13MCCB - 3P - 250A - 25KAABB hoặc tương đương3cái
14Lắp đặt MCCB - 3P - 250A - 25KA3cái
15MCCB - 3P - 250A - 36KAABB hoặc tương đương10cái
16Lắp đặt MCCB - 3P - 250A - 36KA10cái
17MCCB - 3P - 150A - 25KAABB hoặc tương đương3cái
18Lắp đặt MCCB - 3P - 150A - 25KA3cái
19MCB - 3P - 63A – 10kASchineder hoặc tương đương1cái
20Lắp đặt MCB - 3P - 63A - 10kVschineder1cái
21MCB - 2P – 20A – 6kASchineder hoặc tương đương1cái
22Lắp đặt MCB - 2P – 20A – 6kA1cái
23MCB - 2P – 10A – 6kASchineder hoặc tương đương1cái
24Lắp đặt MCB - 2P – 10A – 6kA1cái
25MCB - 2P – 6A – 4,5kASchineder hoặc tương đương1cái
26Lắp đặt MCB – 2P – 6A – 4,5kA1cái
27Tụ bù 3 pha 25 kVarEpcos hoặc tương đương40cái
28Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0,4kV,1MVAR11 hệ thống
29CONTACTOR 250AABB hoặc tương đương10cái
30Lắp đặt CONTACTOR 250A10cái
31Bộ điều khiển tụ bù 20 cấp enter RGA-20SMikro hoặc tương đương1cái
32Lắp đặt bộ điều khiển tụ bụ 20 cấp1bộ
33Cầu chì 5A2cái
34Lắp đặt cầu chì2bộ
35Thanh đồng bản 50x6, dài 700mm4,2m
36Thanh đồng bản 40x10, dài 700mm0,7m
37Thanh đồng bản 30x10, dài 700mm0,7m
38Lắp đặt thanh đồng đặc tiết diện 5,6m
39Thanh đồng bản 80x10, dài 700mm2,1m
40Lắp đặt thanh đồng đặc tiết diện 2,1m
AC Bộ tiếp địa MSB
1Cọc tiếp địa d16x2,4mĐồng6cọc
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II0,610cọc
3Đầu cốt tiết diện 120 mm2Đồng6cái
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
5Dây đồng trần M120mm2Đồng30m
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện M120mm20,317100kg
7Mối hàn hóa nhiệt cáp/cọc6mối
8Bulon M10x30 + LĐV6bộ
AD PHẦN XÂY DỰNG
AE Bộ tiếp địa MSB
1Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng 2,7m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,92,7m3
AF Hệ thống quạt thông gió phòng đặt tủ MSB
1Quạt hút công nghiệp KT5001cái
2Lắp đặt Quạt gió1cái
3Ống luồn dây điện PVC Φ16Vanlock hoặc tương đương20m
4Móc nhựa + đinh1bịch
5Cáp CV 2x4mm2Cadivi hoặc tương đương20m
6Lắp đặt cáp 2 ruột 20m
AG Hệ thống báo cháy phòng đặt tủ MSB
1Bình chữa cháy CO2 5kg1bình
2Bảng thông báo và tiêu lệnh PCCC1bảng
3Đầu báo khóiHochiki hoặc tương đương1đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy0,110 đầu
5Ống luồn dây điện PVC Φ16Vanlock hoặc tương đương10m
6Móc nhựa + đinh1bịch
7Cáp CV 2x1,5mm2Cadivi hoặc tương đương20m
AH Hệ thống chiếu sáng phòng đặt tủ MSB
1Lắp đặt bóng đèn led 1,2m (Bao gồm 2 bóng đèn led + 1 Máng đèn led V - Shape PIFA 218L20 Paragon)Điện Quang hoặc tương đương1bộ
2Cáp điện đôi - Vcmd 2x1.5 (2x30/0.25mm) Cadivi hoặc tương đương20m
3Ống luồn dây điện PVC Φ16Vanlock hoặc tương đương20m
4Công tắc 2 cực 16APanasonic hoặc tương đương3Cái
5Mặt công tắc 3 lỗPanasonic hoặc tương đương1Cái
6Hộp lắp đặt mặt công tắc loại âm tườngPanasonic hoặc tương đương1Cái
AI PHẦN TỦ RMU- MÁY BIẾN ÁP
AJ PHẦN ĐIỆN
AK Phần tủ RMU
1Tủ RMU 2 ngăn-1L+1T (Tủ đóng cắt trung thế 24kV-630A, loại trong nhà, bao gồm phụ kiện đi kèm như Busbar liên kết tủ, chống sét van, đồng hồ khí SF6, cầu chì trung thế 24kV, cần thao tác, điện trở sấy nhiệt...)Schneider hoặc tương đương1tủ
2Lắp đặt tủ RMU 2 ngăn-1L+1T (Tủ đóng cắt trung thế 24kV-630A, loại trong nhà, bao gồm phụ kiện đi kèm như Busbar liên kết tủ, chống sét van, đồng hồ khí SF6, cầu chì trung thế 24kV, cần thao tác, điện trở sấy nhiệt...)1tủ
AL Phần MBA
1Máy biến áp khô 3 pha lõi đồng 2500kva-22/0.4kvThibidi, EMC, ABB hoặc tương đương1máy
2Lắp đặt Máy biến áp khô 2500kva-22/0.4kv1máy
AM Hệ thống tiếp địa nhà trạm biến áp
1Cọc tiếp địa d16x2,4mĐồng10cọc
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II110cọc
3Đầu cốt tiết diện 120 mm2Đồng12cái
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210 cái
5Dây Cu trần M120mm2Đồng130m
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện M120mm21,375100kg
7Mối hàn hóa nhiệt cáp/cọcCadweld9mối
8Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg30bao
9Bulon M10x30 + LĐV12bộ
AN PHẦN XÂY DỰNG
AO Móng tủ RMU
1Bê tông móng rộng 0,11m3
2Cốt thép móng đường kính cốt thép 0,02tấn
3Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan0,002100m2
4SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ0,007tấn
5Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ0,007tấn
AP Móng MBA 2500KVA
1Cắt mặt đường bê tông0,9610m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 0,056100m2
3Đào móng chiều rộng 0,039100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,02100m3
5V. chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 0,02100m3
6Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6 M1000,56m3
7Bê tông móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M2502,81m3
8Cốt thép móng đường kính cốt thép 0,131tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,05100m2
AQ Hệ thống tiếp địa nhà trạm biến áp
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - 60m
2Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng 6m3
3Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,96m3
AR NHÀ TRẠM BIẾN ÁP
AS PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,188100m2
2Bê tông cột tiết diện 0,94m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,04tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,162tấn
5Hợp chất Sikarua 7311,02kg
6Hợp chất Ramset Epcon G50,726lít
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,03100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,49m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,01tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,043tấn
AT Tường xây
1Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 23,018m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75125m2
3Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75125m2
4Bả bằng ma tít vào tường trongJoton hoặc tương đương125m2
5Bả bằng ma tít vào tường ngoàiJoton hoặc tương đương125m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủJoton hoặc tương đương125m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ125m2
AU Hệ thống bơm hút nước nhà trạm biến áp
1Máy bơm nước 1 HPPanasonic hoặc tương đương1máy
2Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy các loại1máy
3MCB 2P – 20A – 6kASchneider hoặc tương đương1cái
4Lắp đặt MCB 2P – 20A – 6kA1cái
5Bảng nhựa mắc điện 20x301cái
6Ống nhựa d20Vanlock hoặc tương đương20m
7Móc nhựa + đinh1bịch
8Cáp CV2x4mm2Cadivi hoặc tương đương20m
9Lắp đặt cáp 2 ruột 20m
10Ống nhựa PVC-d34Vanlock hoặc tương đương12m
11Co 90 ống PVC d34Vanlock hoặc tương đương6cái
12Lắp đặt Co 90 ống PVC d346cái
AV Hệ thống quạt thông gió phòng đặt MBA
1Quạt hút công nghiệp KT5002cái
2Lắp đặt Quạt gió2cái
3Ống nhựa D20Vanlock hoặc tương đương30m
4Móc nhựa + đinh1bịch
5Cáp CV 2x4mm2Cadivi hoặc tương đương30m
AW Hệ thống báo cháy phòng đặt MBA
1Bình chữa cháy CO2 5kg2bình
2Bảng thông báo và tiêu lệnh PCCC1bảng
3Đầu báo khóiHochiki hoặc tương đương1đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy0,110 đầu
5Ống nhựa 20Vanlock hoặc tương đương20m
6Móc nhựa + đinh1bịch
7Cáp CV 2x1,5mm2Cadivi hoặc tương đương40m
AX Hệ thống chiếu sáng phòng đặt MBA
1Bộ đèn led 1,2m (Bao gồm 2 bóng đèn led + 1 Máng đèn led V - Shape PIFA 218L20 Paragon)Điện Quang hoặc tương đương2bộ
2Lắp đặt bóng đèn led 1,2m (Bao gồm 2 bóng đèn led + 1 Máng đèn led V - Shape PIFA 218L20 Paragon)2bộ
3Cáp điện đôi - Vcmd 2x1.5 (2x30/0.25mm) Cadivi hoặc tương đương20m
4Ống luồn dây điện PVC Φ16Vanlock hoặc tương đư đương20m
5Co lơi ống nhựa cứng PVC D16Vanlock hoặc tương đư đương4cái
6LĐ co lơi ống nhựa cứng PVC D164cái
AY Hàng rào lưới B40 + Cửa đi
1Sản xuất hàng rào lưới thép10,78m2
2Cửa khung sắt, khung nhôm12m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12m2
AZ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm MBA khô 3 pha 22/0.4kV, 2500KVA1máy
2Thí nghiệm MBA dầu 1 pha 1 sứ 1KVA1máy
3Thí nghiệm RECOLSER- 3P- 24kV- 630A1Bộ
4Dao cách ly 3 cực 24kV-630A 2 phía tiếp đất1Bộ
5Thí nghiệm Chống sét van LA 18kV-10kA 1 pha3cái
6Tủ máy cắt trung thế 24kV-630A - RMU1Tủ
7Thí Nghiệm Cáp ngầm trung thế 24kV CXV/Sehh/DSTA M3x70mm21Sợi
8Thí Nghiệm Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp ngầm trung thế 24kV CXV/Sehh/DSTA 3x70 mm23Cái
9Thí Nghiệm Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp ngầm trung thế 24kV CXV/Sehh/DSTA 3x70 mm21Cái
10Thí Nghiệm Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp ngầm trung thế 24kV CXV/Sehh/DSTA 3x70 mm22Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng điện, trạm điện 2500kVA trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). 1 Có bằng tốt nghiệp đại học Điện, tối thiểu 4 năm tính đến ngày đóng thầu.44
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình: (Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). 2 Có bằng tốt nghiệp đại học điện, tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình: (Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp điện và chứng chỉ an toàn lao động, tối thiểu 2 năm tính đến ngày đóng thầu.22
4 Đội ngũ công nhân thi công: (Kèm theo Bản sao công chứng giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động và hợp đồng lao động). 10 Tối thiểu 10 công nhân, trong đó ít nhất có 06 công nhân có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn(chiếc) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Dàn giáo (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->