Gói thầu: Gói thầu số 1: “Thi công đấu nối điện áp 22kv và lắp đặt trạm biến áp 2500KVA”.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: “Thi công đấu nối điện áp 22kv và lắp đặt trạm biến áp 2500KVA”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 12:52:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,731,640,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng điện, trạm điện 2500kVA trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học Điện, tối thiểu 4 năm tính đến ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình: (Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học điện, tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình: (Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp điện và chứng chỉ an toàn lao động, tối thiểu 2 năm tính đến ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân thi công: (Kèm theo Bản sao công chứng giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động và hợp đồng lao động). |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 công nhân, trong đó ít nhất có 06 công nhân có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn(chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: “Thi công đấu nối điện áp 22kv và lắp đặt trạm biến áp 2500KVA”. Đầu tư “Nguồn điện động lực cấp cho hệ thống điều hòa không khí của Kho Nguyên liệu số 3” 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY TNHH MTV THUỐC LÁ SÀI GÒN;
địa chỉ: Lô C45/I, Đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TPHCM;
Điện thoại: 028.3765 7788. Fax: 028.3765 6345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ô. Thái Việt Thái. Chức vụ: Phó Giám đốc. Địa chỉ: Công ty Thuốc lá Sài Gòn. Điện thoại: 028.3765 7557. Fax: 028.3765 6345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng. Địa chỉ: Công ty Thuốc lá Sài Gòn. Điện thoại: 028.3765 6759. Fax: 028.3765 6345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| C | Trụ BTLT 14m- F850Kgf | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m- F850Kgf | 2 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | Cột | |
| D | Xà đơn 2,4m | |||
| 1 | Xà L75x75x8 dài 2,4m | Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn của Tổng Công ty Điện lực Tp HCM. | 2 | Cây |
| 2 | Thanh chống PL60x6x920 | Mạ kẽm | 4 | Cây |
| 3 | Bulon M16x250/150+2LĐV d18- 50x50x2,5 | Mạ kẽm | 4 | Bộ |
| 4 | Bulon M16x35/28+2LĐV d18- 50x50x2,5 | Mạ kẽm | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ | 2 | Bộ | |
| E | Xà kép 2,4m | |||
| 1 | Xà L75x75x8 dài 2,4m | Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn của Tổng Công ty Điện lực Tp HCM. | 6 | Cây |
| 2 | Thanh chống PL60x6x920 | Mạ kẽm | 12 | Cây |
| 3 | Bulon M16x300/150+2LĐV d18- 50x50x2,5 | Mạ kẽm | 3 | Bộ |
| 4 | Bulon M16x250/150+2LĐV d18- 50x50x2,5 | Mạ kẽm | 3 | Bộ |
| 5 | Bulon M16x35/28+2LĐV d18- 50x50x2,5 | Mạ kẽm | 12 | Bộ |
| 6 | Bulon VRS M16x300+4LĐV d18- 50x50x2,5 + 4 tán | Mạ kẽm | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ | 3 | bộ | |
| F | Bộ xà kép cân dài 0,97m lắp TU-TI (X-0,97) | |||
| 1 | Đà sắt U50x32x4,4 dài 0,97m | Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn của Tổng Công ty Điện lực Tp HCM. | 6 | Cây |
| 2 | Bulon M16x300/150+2LĐV d18- 50x50x2,5 | Mạ kẽm | 2 | Bộ |
| 3 | Bulon M16x50/28+2LĐV d18- 50x50x2,5 | Mạ kẽm | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ | 1 | Bộ | |
| G | Sứ đứng 24kV- SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Minh Long 2 hoặc tương đương | 6 | Cái |
| 2 | Ty sứ d20 | Mạ kẽm | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,6 | 10 sứ | |
| H | Sứ đứng 24kV- SĐU lắp trụ đơn | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Minh Long 2 hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 2 | Ty sứ d20 | Mạ kẽm | 1 | Cái |
| 3 | Bulon M16x300/150+2LĐV d18- 50x50x2,5 | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,1 | 10 sứ | |
| I | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24 kV | Tuấn Ân hoặc tương đương | 6 | Chuỗi |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông 50x50x2.5 | Mạ kẽm | 6 | Bộ |
| 3 | Móc treo chữ U | Mạ kẽm | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | 6 | Bộ | |
| J | Bộ uclevis đỡ dây trung hòa | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | Mạ kẽm, Sứ Minh Long 2 hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 2 | Boulon 16x300/80+ 2 long đền vuông d 18 50x50x2.5 | Mạ kẽm | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | 0,1 | 10 bộ | |
| K | Bộ uclevis néo dây trung hòa | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | Mạ kẽm, Sứ Minh Long 2 hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300/80+ 2 long đền vuông d 18 50x50x2.5 | Mạ kẽm | 2 | Bộ |
| 3 | Kẹp nhôm 2 rãnh song song dây 50mm2 | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | 0,2 | 10 bộ | |
| L | Tiếp địa trụ lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cọc tiếp địa d16x2,4m | Đồng | 12 | Cọc |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | 1,2 | 10cọc | |
| 3 | Đầu cốt tiết diện 25 mm2 | Đồng | 6 | Cái |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| 5 | Đầu cốt tiết diện 70 mm2 | Đồng | 6 | Cái |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| 7 | Dây đồng trần M25mm2 | Đồng | 11,2 | kg |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện M25mm2 | 0,112 | 100kg | |
| 9 | Dây đồng trần M70mm2 | Đồng | 34,216 | kg |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện M70mm2 | 0,342 | 100kg | |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt cáp/cọc | 24 | Mối | |
| 12 | Kẹp WR Cu- Al (25- 50mm2) | 4 | Bộ | |
| 13 | Đai thép và khóa đai | 6 | Bộ | |
| 14 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | 6 | Bộ | |
| 15 | Ống STK d21mm | Hòa phát tráng kẽm hoặc tương đương | 12 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt ống STK có đường kính D = 21 mm | 0,12 | 100m | |
| M | Tiếp địa đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Dây đồng trần M70mm2 | Đồng | 1,222 | kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện M70mm2 | 0,012 | 100kg | |
| 3 | Kẹp WR Cu- Al (25- 50mm2) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp ép WR (Cu) cỡ dây 70mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn) | 7 | Cái | |
| 6 | Giáp níu dây pha cỡ dây 70mm2 | 6 | Cái | |
| 7 | Băng keo cách điện | 4 | Cuộn | |
| 8 | Đầu cốt tiết diện 70 mm2 | Đồng | 27 | Cái |
| 9 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,7 | 10 cái | |
| 10 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 240mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 11 | Bộ LA- 18kV- 10KA | Cooper hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ LA- 18kV- 10KA | 3 | Bộ | |
| N | Bộ đo đếm trung thế | |||
| 1 | Bộ CT-24kV-(100-500)/5A | Đáp úng theo tiêu chuẩn của điện lực | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt CT-24kV-(100-500)/5A | 3 | Bộ | |
| 3 | Bộ VT 12000V/120V | Đáp úng theo tiêu chuẩn của điện lực | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt VT 12000V/120V | 3 | Bộ | |
| 5 | Điện năng kế 3 pha và thùng bảo vệ ngoài trời | Đáp úng theo tiêu chuẩn của điện lực | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt điện năng kế 3 pha và thùng bảo vệ ngoài trời | 1 | Bộ | |
| 7 | Cáp Mule 4x4 mm2 | 34 | M | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | 34 | M | |
| 9 | Ống nhựa PVC d42 và phụ kiện | Bình Minh hoặc tương đương | 10 | M |
| 10 | Ống nhựa PVC d21 và phụ kiện | Bình Minh hoặc tương đương | 4 | M |
| 11 | Cổ dê sắt dẹp 30x4 và bulon nhúng kẽm | 3 | M | |
| 12 | Lắp cổ dề giữ ống PVC d42 | 3 | Bộ | |
| 13 | Bộ RECOLSER- 3P- 24kV- 630A | Cooper hoặc tương đương, Bao gồm tất cả thiết bị điều khiển recloser, bình acqui, tủ chứa thiết bị, dây nết nối giữa các thiết bị, phụ kiện các loại, … | 1 | Bộ |
| 14 | Máy biến áp cấp nguồn dầu 1 pha 1 sứ 1kva+BBTN | Thibidi hoặc tương đương | 1 | Máy |
| 15 | Cổ dê sắt dẹp 30x4 và bulon nhúng Zn | 4 | Bộ | |
| 16 | Ống nhựa PVC d60 và phụ kiện | Bình Minh hoặc tương đương | 6 | M |
| 17 | Lắp cổ dề giữ ống PVC d42 | 4 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt bộ RECOLSER- 3P- 24kV- 630A | 1 | Bộ | |
| 19 | Bộ FCO 27KV- 100A + Chì 3K | Tuấn Ân hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ FCO 27KV- 100A | 1 | Bộ | |
| 21 | Bộ DS 3P- 24kV- 630A + giá thao tác | Tuấn Ân hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ DS 3P- 24kV- 630A + giá thao tác | 1 | Bộ | |
| 23 | Kẹp quai ép cỡ dây 70mm2 + nắp chụp cách điện | 3 | Bộ | |
| 24 | Lắp đặt kẹp quai ép | 3 | Bộ | |
| 25 | Dây nhôm lõi thép AC-50mm2 | 5 | M | |
| 26 | Kéo rải dây AC50 | 0,005 | M | |
| 27 | Cáp đồng bọc CXV-70mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 58 | M |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 58 | M | |
| 29 | Cáp đồng bọc CXV-25mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 8 | M |
| 30 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 8 | M | |
| O | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| P | Móng M14bt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 4,544 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,862 | 100 m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,164 | m3 | |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 5,18 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 5,18 | m3 | |
| Q | HẠ THẾ NGẦM | |||
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/DTA/PVC-1kV-1x300mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 363,6 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm CXV/DATA-1kV-1x300mm2, Trọng lượng cáp | 3,636 | 100m | |
| 3 | Đầu cose ép đồng C 300 (loại bản cực 2 lỗ) | Đồng | 60 | Cái |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 60 | Cái | |
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| T | MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ B800 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | 1,29 | 10m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,084 | 100m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0671 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0368 | 100m3 | |
| 5 | V. chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6 M100 | 0,839 | m3 | |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 M250 | 2,195 | m3 | |
| 8 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,182 | 100m2 | |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, M75 | 7,21 | m2 | |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, M75 | 5,16 | m2 | |
| 12 | SX k/c thép bình,bể,thùng tháp hình vuông,chử nhật, nắp bình bể | 0,268 | tấn | |
| 13 | LĐ kết cấu thép dạng hình vuông, chử nhật, nắp bể | 0,268 | tấn | |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | 6,45 | m | |
| U | TRUNG THẾ NGẦM | |||
| V | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế CXV/SEhh/DSTA-24KV-M3x70mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 60,86 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trung thế CXV/SEhh/DSTA-24KV-M3x70mm2 - Trọng lượng cáp | 0,609 | 100m | |
| 3 | Đầu cáp Góc 24KV trong nhà T-Plug (Tủ) 3x70mm2 | 3M hoặc tương đương | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Góc 24KV trong nhà T-Plug (Tủ) 3x70mm2 | 3M hoặc tương đương | 2 | 1 hộp nối |
| 5 | Đầu cáp thẳng 24KV ngoài trời 3x70mm2 | 3M hoặc tương đương | 1 | đầu |
| 6 | Lắp đặt Hộp đầu cáp thẳng 24KV ngoài trời 3x70mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| 7 | Đầu cáp thẳng 24KV trong nhà 3x70mm2 | 3M hoặc tương đương | 1 | đầu |
| 8 | Lắp đặt Hộp đầu cáp thẳng 24KV trong nhà 3x70mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| 9 | Ống nhựa xoắn D160/125 | Bình Minh hoặc tương đương | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,02 | 100m | |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 12 | Mốc định vị cáp ngầm điện lực | 4 | cái | |
| 13 | Ống STK d114mm | Hòa phát tráng kẽm hoặc tương đương | 82 | m |
| 14 | Lắp đặt ống STK có đường kính D = 114 mm | 0,82 | 100m | |
| W | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| X | MƯƠNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 1 MẠCH DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | 7,4 | 10m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,444 | 100m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,385 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 5 | V. chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi | 0,289 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | 4,44 | m3 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 0,444 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đá 4x6 | 0,096 | 100m3 | |
| 9 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | 74 | Băng | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,079 | tấn | |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250 | 1,11 | m3 | |
| Y | MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ B300 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | 1,366 | 10m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,055 | 100m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,03 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,013 | 100m3 | |
| 5 | V. chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6 M100 | 0,546 | m3 | |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 M250 | 1,157 | m3 | |
| 8 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,115 | 100m2 | |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, M75 | 4,57 | m2 | |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, M75 | 1,959 | m2 | |
| 12 | SX k/c thép bình,bể,thùng tháp hình vuông,chử nhật, nắp bình bể | 0,273 | tấn | |
| 13 | LĐ kết cấu thép dạng hình vuông, chử nhật, nắp bể | 0,273 | tấn | |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | 6,83 | m | |
| Z | HỆ THANG CÁP VÀ MÁNG CÁP | |||
| 1 | Máng cáp 800x150x2mm, mạ kẽm+nắp | 5,58 | m | |
| 2 | Thang cáp 700x100x2mm, mạ kẽm | 8,5 | m | |
| 3 | Thang cáp 250x100x2mm, mạ kẽm | 6,24 | m | |
| 4 | Co Nối thang cáp 700x100x2mm | 1 | bộ | |
| 5 | Co Nối thang cáp 250x100x2mm | 1 | bộ | |
| 6 | SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,054 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,054 | tấn | |
| 8 | Bulon M8x50 | 4 | bộ | |
| 9 | Bulong hóa chất M8x80 | 16 | bộ | |
| AA | TỦ PHÂN PHỐI HẠ THẾ | |||
| AB | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Máy cắt ACB 4P-4000A-75KA | ABB hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy cắt ACB 4000A - 75KA | 1 | cái | |
| 3 | Vỏ tủ điện hạ thế KT (HxWxD) 2200x2825x1200 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ điện hạ thế KT 2200x2825x2200 | 1 | cái | |
| 5 | Máy biến dòng hạ cấp 600V - CT-4000/5A | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng hạ cấp 600V - CT-4000/5A | 3 | bộ | |
| 7 | MCCB - 3P - 1000A - 75KA | ABB hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB - 3P - 1000A - 75KA | 1 | cái | |
| 9 | MCCB - 3P - 630A - 50KA | ABB hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB - 3P - 630A - 50KA | 2 | cái | |
| 11 | MCCB - 3P - 400A - 25KA | ABB hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB - 3P - 400A - 25KA | 1 | cái | |
| 13 | MCCB - 3P - 250A - 25KA | ABB hoặc tương đương | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB - 3P - 250A - 25KA | 3 | cái | |
| 15 | MCCB - 3P - 250A - 36KA | ABB hoặc tương đương | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB - 3P - 250A - 36KA | 10 | cái | |
| 17 | MCCB - 3P - 150A - 25KA | ABB hoặc tương đương | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB - 3P - 150A - 25KA | 3 | cái | |
| 19 | MCB - 3P - 63A – 10kA | Schineder hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB - 3P - 63A - 10kV | schineder | 1 | cái |
| 21 | MCB - 2P – 20A – 6kA | Schineder hoặc tương đương | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB - 2P – 20A – 6kA | 1 | cái | |
| 23 | MCB - 2P – 10A – 6kA | Schineder hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB - 2P – 10A – 6kA | 1 | cái | |
| 25 | MCB - 2P – 6A – 4,5kA | Schineder hoặc tương đương | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB – 2P – 6A – 4,5kA | 1 | cái | |
| 27 | Tụ bù 3 pha 25 kVar | Epcos hoặc tương đương | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0,4kV,1MVAR | 1 | 1 hệ thống | |
| 29 | CONTACTOR 250A | ABB hoặc tương đương | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt CONTACTOR 250A | 10 | cái | |
| 31 | Bộ điều khiển tụ bù 20 cấp enter RGA-20S | Mikro hoặc tương đương | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bụ 20 cấp | 1 | bộ | |
| 33 | Cầu chì 5A | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cầu chì | 2 | bộ | |
| 35 | Thanh đồng bản 50x6, dài 700mm | 4,2 | m | |
| 36 | Thanh đồng bản 40x10, dài 700mm | 0,7 | m | |
| 37 | Thanh đồng bản 30x10, dài 700mm | 0,7 | m | |
| 38 | Lắp đặt thanh đồng đặc tiết diện | 5,6 | m | |
| 39 | Thanh đồng bản 80x10, dài 700mm | 2,1 | m | |
| 40 | Lắp đặt thanh đồng đặc tiết diện | 2,1 | m | |
| AC | Bộ tiếp địa MSB | |||
| 1 | Cọc tiếp địa d16x2,4m | Đồng | 6 | cọc |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | 0,6 | 10cọc | |
| 3 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2 | Đồng | 6 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| 5 | Dây đồng trần M120mm2 | Đồng | 30 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện M120mm2 | 0,317 | 100kg | |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt cáp/cọc | 6 | mối | |
| 8 | Bulon M10x30 + LĐV | 6 | bộ | |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AE | Bộ tiếp địa MSB | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 2,7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 2,7 | m3 | |
| AF | Hệ thống quạt thông gió phòng đặt tủ MSB | |||
| 1 | Quạt hút công nghiệp KT500 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Quạt gió | 1 | cái | |
| 3 | Ống luồn dây điện PVC Φ16 | Vanlock hoặc tương đương | 20 | m |
| 4 | Móc nhựa + đinh | 1 | bịch | |
| 5 | Cáp CV 2x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 2 ruột | 20 | m | |
| AG | Hệ thống báo cháy phòng đặt tủ MSB | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 5kg | 1 | bình | |
| 2 | Bảng thông báo và tiêu lệnh PCCC | 1 | bảng | |
| 3 | Đầu báo khói | Hochiki hoặc tương đương | 1 | đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 0,1 | 10 đầu | |
| 5 | Ống luồn dây điện PVC Φ16 | Vanlock hoặc tương đương | 10 | m |
| 6 | Móc nhựa + đinh | 1 | bịch | |
| 7 | Cáp CV 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| AH | Hệ thống chiếu sáng phòng đặt tủ MSB | |||
| 1 | Lắp đặt bóng đèn led 1,2m (Bao gồm 2 bóng đèn led + 1 Máng đèn led V - Shape PIFA 218L20 Paragon) | Điện Quang hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 2 | Cáp điện đôi - Vcmd 2x1.5 (2x30/0.25mm) | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 3 | Ống luồn dây điện PVC Φ16 | Vanlock hoặc tương đương | 20 | m |
| 4 | Công tắc 2 cực 16A | Panasonic hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 5 | Mặt công tắc 3 lỗ | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 6 | Hộp lắp đặt mặt công tắc loại âm tường | Panasonic hoặc tương đương | 1 | Cái |
| AI | PHẦN TỦ RMU- MÁY BIẾN ÁP | |||
| AJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| AK | Phần tủ RMU | |||
| 1 | Tủ RMU 2 ngăn-1L+1T (Tủ đóng cắt trung thế 24kV-630A, loại trong nhà, bao gồm phụ kiện đi kèm như Busbar liên kết tủ, chống sét van, đồng hồ khí SF6, cầu chì trung thế 24kV, cần thao tác, điện trở sấy nhiệt...) | Schneider hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 2 ngăn-1L+1T (Tủ đóng cắt trung thế 24kV-630A, loại trong nhà, bao gồm phụ kiện đi kèm như Busbar liên kết tủ, chống sét van, đồng hồ khí SF6, cầu chì trung thế 24kV, cần thao tác, điện trở sấy nhiệt...) | 1 | tủ | |
| AL | Phần MBA | |||
| 1 | Máy biến áp khô 3 pha lõi đồng 2500kva-22/0.4kv | Thibidi, EMC, ABB hoặc tương đương | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp khô 2500kva-22/0.4kv | 1 | máy | |
| AM | Hệ thống tiếp địa nhà trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa d16x2,4m | Đồng | 10 | cọc |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | 1 | 10cọc | |
| 3 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2 | Đồng | 12 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10 cái | |
| 5 | Dây Cu trần M120mm2 | Đồng | 130 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện M120mm2 | 1,375 | 100kg | |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt cáp/cọc | Cadweld | 9 | mối |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg | 30 | bao | |
| 9 | Bulon M10x30 + LĐV | 12 | bộ | |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AO | Móng tủ RMU | |||
| 1 | Bê tông móng rộng | 0,11 | m3 | |
| 2 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,002 | 100m2 | |
| 4 | SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,007 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,007 | tấn | |
| AP | Móng MBA 2500KVA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | 0,96 | 10m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,056 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng chiều rộng | 0,039 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 5 | V. chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi | 0,02 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6 M100 | 0,56 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M250 | 2,81 | m3 | |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | |
| AQ | Hệ thống tiếp địa nhà trạm biến áp | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - | 60 | m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 6 | m3 | |
| AR | NHÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AS | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,188 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện | 0,94 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,04 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,162 | tấn | |
| 5 | Hợp chất Sikarua 731 | 1,02 | kg | |
| 6 | Hợp chất Ramset Epcon G5 | 0,726 | lít | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,49 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,01 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,043 | tấn | |
| AT | Tường xây | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 23,018 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 125 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 125 | m2 | |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Joton hoặc tương đương | 125 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Joton hoặc tương đương | 125 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Joton hoặc tương đương | 125 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | 125 | m2 | |
| AU | Hệ thống bơm hút nước nhà trạm biến áp | |||
| 1 | Máy bơm nước 1 HP | Panasonic hoặc tương đương | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy các loại | 1 | máy | |
| 3 | MCB 2P – 20A – 6kA | Schneider hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P – 20A – 6kA | 1 | cái | |
| 5 | Bảng nhựa mắc điện 20x30 | 1 | cái | |
| 6 | Ống nhựa d20 | Vanlock hoặc tương đương | 20 | m |
| 7 | Móc nhựa + đinh | 1 | bịch | |
| 8 | Cáp CV2x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp 2 ruột | 20 | m | |
| 10 | Ống nhựa PVC-d34 | Vanlock hoặc tương đương | 12 | m |
| 11 | Co 90 ống PVC d34 | Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co 90 ống PVC d34 | 6 | cái | |
| AV | Hệ thống quạt thông gió phòng đặt MBA | |||
| 1 | Quạt hút công nghiệp KT500 | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Quạt gió | 2 | cái | |
| 3 | Ống nhựa D20 | Vanlock hoặc tương đương | 30 | m |
| 4 | Móc nhựa + đinh | 1 | bịch | |
| 5 | Cáp CV 2x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| AW | Hệ thống báo cháy phòng đặt MBA | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 5kg | 2 | bình | |
| 2 | Bảng thông báo và tiêu lệnh PCCC | 1 | bảng | |
| 3 | Đầu báo khói | Hochiki hoặc tương đương | 1 | đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 0,1 | 10 đầu | |
| 5 | Ống nhựa 20 | Vanlock hoặc tương đương | 20 | m |
| 6 | Móc nhựa + đinh | 1 | bịch | |
| 7 | Cáp CV 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 40 | m |
| AX | Hệ thống chiếu sáng phòng đặt MBA | |||
| 1 | Bộ đèn led 1,2m (Bao gồm 2 bóng đèn led + 1 Máng đèn led V - Shape PIFA 218L20 Paragon) | Điện Quang hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn led 1,2m (Bao gồm 2 bóng đèn led + 1 Máng đèn led V - Shape PIFA 218L20 Paragon) | 2 | bộ | |
| 3 | Cáp điện đôi - Vcmd 2x1.5 (2x30/0.25mm) | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 4 | Ống luồn dây điện PVC Φ16 | Vanlock hoặc tương đư đương | 20 | m |
| 5 | Co lơi ống nhựa cứng PVC D16 | Vanlock hoặc tương đư đương | 4 | cái |
| 6 | LĐ co lơi ống nhựa cứng PVC D16 | 4 | cái | |
| AY | Hàng rào lưới B40 + Cửa đi | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép | 10,78 | m2 | |
| 2 | Cửa khung sắt, khung nhôm | 12 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12 | m2 | |
| AZ | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA khô 3 pha 22/0.4kV, 2500KVA | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm MBA dầu 1 pha 1 sứ 1KVA | 1 | máy | |
| 3 | Thí nghiệm RECOLSER- 3P- 24kV- 630A | 1 | Bộ | |
| 4 | Dao cách ly 3 cực 24kV-630A 2 phía tiếp đất | 1 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm Chống sét van LA 18kV-10kA 1 pha | 3 | cái | |
| 6 | Tủ máy cắt trung thế 24kV-630A - RMU | 1 | Tủ | |
| 7 | Thí Nghiệm Cáp ngầm trung thế 24kV CXV/Sehh/DSTA M3x70mm2 | 1 | Sợi | |
| 8 | Thí Nghiệm Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp ngầm trung thế 24kV CXV/Sehh/DSTA 3x70 mm2 | 3 | Cái | |
| 9 | Thí Nghiệm Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp ngầm trung thế 24kV CXV/Sehh/DSTA 3x70 mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Thí Nghiệm Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp ngầm trung thế 24kV CXV/Sehh/DSTA 3x70 mm2 | 2 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng điện, trạm điện 2500kVA trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học Điện, tối thiểu 4 năm tính đến ngày đóng thầu. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình: (Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học điện, tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình: (Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp điện và chứng chỉ an toàn lao động, tối thiểu 2 năm tính đến ngày đóng thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Đội ngũ công nhân thi công: (Kèm theo Bản sao công chứng giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động và hợp đồng lao động). | 10 | Tối thiểu 10 công nhân, trong đó ít nhất có 06 công nhân có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn(chiếc) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Dàn giáo (bộ) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi