Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa đột xuất cầu Lệ Xuyên 1 Km8+021 QL.49C, tỉnh Quảng Trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa đột xuất cầu Lệ Xuyên 1 Km8+021 QL.49C, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 11:27:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,093,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 90-108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông ≥12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san 90 -108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép 8,0- 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤110km; ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 85CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần trục, cần cẩu hoặc thiết bị nâng ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Sửa chữa đột xuất cầu Lệ Xuyên 1 Km8+021 QL.49C, tỉnh Quảng Trị Sửa chữa đột xuất cầu Lệ Xuyên 1 Km8+021/QL.49C, tỉnh Quảng Trị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở GTVT Quảng Trị
+ Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
+ Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị; số 128, Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, số điện thoại: 0233.3852529, Fax: 0233.3851670. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường BTNC 19 đầu cầu | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5864 | Tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhủ tương TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6877 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám bằng nhủ tương TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | 100m2 |
| 5 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | 100m3 |
| 6 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lớp móng K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3439 | 100m3 |
| 8 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6753 | 100m3 |
| 9 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3503 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95 (gồm đắp đất bọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,034 | 100m3 |
| 11 | Lề gia cố bê tông M250 đá 2x4, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 12 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 14 | Bê tông gia cố mái taluy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5656 | m3 |
| 15 | Cốt thép ф≤10mm gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | tấn |
| 16 | Lót vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,104 | m2 |
| 17 | Bê tông M250, đá 1x2 giằng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,536 | m3 |
| 18 | Cốt thép ф≤10mm, giằng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 19 | Bê tông M200 đá 2x4 giằng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,46 | m3 |
| 20 | Làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 21 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8075 | m3 |
| 22 | Đào đất hố móng đất C1 đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7894 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0953 | 100m3 |
| B | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,939 | m2 |
| 2 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 3 | Vận chuyển tường hộ lan và cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2725 | Tấn |
| 4 | Tấm sóng (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Tấm |
| 5 | Cột thép tròn ( D114x1250x4)mm + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cột |
| 6 | Thanh thép đệm (300x50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 7 | Tiêu phản quang thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 8 | Bulông M16, L=36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | Cái |
| 9 | Bulông M16, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 10 | Tấm đầu, cuối dày 4mm (700x470)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cột đở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4012 | m3 |
| 12 | Làm lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 13 | Đào đất hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| C | Cống hộp BxH=[4x4]m | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3553 | Tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8866 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhủ tương TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8866 | 100m2 |
| 4 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 5 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3773 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lớp móng K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 7 | Khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1837 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cống hộp M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,544 | m3 |
| 9 | Cốt thép thân cống ф≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3073 | tấn |
| 10 | Cốt thép thân cống 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6918 | tấn |
| 11 | Cốt thép thân cống ф>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2448 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m2 |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4, móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 14 | Làm lớp đệm sỏi sạn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 đá 2x4 tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,292 | m3 |
| 16 | Cốt thép ф≤10mm, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | tấn |
| 17 | Cốt thép ф≤10mm tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2629 | tấn |
| 18 | Bê tông M200 đá 2x4, móng tường cánh, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,1568 | m3 |
| 19 | Cốt thép ф≤10mm, móng móng tường cánh, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0761 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9756 | m3 |
| 21 | Làm lớp đệm sỏi sạn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6576 | m3 |
| 22 | Làm và thả rọ đá kt(2x1x1)m, trên cạn sân cống, chân khay. Đá hộc tận dụng đá hộc tháo dở sau lưng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | rọ |
| 23 | Đào đất hố móng đất C1 đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2565 | 100m3 |
| 24 | Đắp sỏi sạn hố móng độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0448 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8983 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can tay vịn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4544 | m2 |
| 27 | Bê tông M250 đá 1x2 gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4544 | m3 |
| 28 | Cốt thép ф≤10mm, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1333 | tấn |
| 29 | Phá dở kết cấu bê tông cốt thép gờ chắn hiện hữu trên cầu đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, làm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 31 | Bê tông M250 đá 1x2 bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,63 | m3 |
| 32 | Cốt thép ф≤10mm bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 33 | Cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0758 | tấn |
| 34 | Cốt thép ф>18mm bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | tấn |
| 35 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 , dưới bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6574 | 100m3 |
| D | Sửa chữa mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0935 | Tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5976 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám bằng nhủ tương TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5976 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,76 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,988 | m3 |
| 6 | Làm sạch bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,76 | m2 |
| E | Gia cố cầu | |||
| 1 | Bê tông tường M250 đá 1x2 tường thân cầu + trụ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9736 | m3 |
| 2 | Cốt thép ф≤10mm thân cầu + trụ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1333 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9516 | tấn |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 móng và lòng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1195 | m3 |
| 5 | Cốt thép ф≤10mm móng và lòng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 6 | Cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3187 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ đường kính D16, chiều sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m3 |
| 10 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m3 |
| F | Đường công vụ | |||
| 1 | Mặt đường đá xô bô dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8229 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ đất cấp 1 đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,927 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8918 | 100m3 |
| 4 | hai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3431 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển, khấu hao và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1500, dài 3m, loại 2 lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Ck |
| 6 | Nối ống cống D1500 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Ck |
| G | Tháo dở kết cấu hư hỏng cầu cũ | |||
| 1 | Phá dở kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,812 | m3 |
| 2 | Tháo dở tấm chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Ck |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,812 | m3 |
| 4 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển cự ly ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9038 | 100m3 |
| H | Thi công cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C1 đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6467 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3896 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ thải sau tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8267 | 100m3 |
| 4 | Đắp sỏi sạn hố móngđộ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8644 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát sau mố độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5668 | 100m3 |
| 6 | Chèn đá hộc xếp khan bù lòng cầu. Tận dụng đá hộc tháo dở sau lưng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre vòng vây chiều dài cọc ≤ 2,5m, đoạn trên đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre vòng vây chiều dài cọc ≤ 2,5m, đoạn ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc tre vòng vây chiều dài cọc ≤ 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m |
| 10 | Sản xuất, khấu hao ván khuôn vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6935 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3869 | Tấn |
| 12 | Đắp đất vòng vây đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 13 | Tháo dở ống cống BTCT ly tâm D1500, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Ck |
| 14 | Đào thanh thải dòng đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8369 | 100m3 |
| I | Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông, đền bù tạm | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí đền bù tạm thời diện tích đất chiếm dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m2 |
| 4 | Chi phí di dời cột điện hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: | 15 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy ủi 90-108CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥70kg | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông ≥12 CV | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy san 90 -108CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép 8,0- 10T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤110km; ≥ 80 tấn/h | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 85CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Máy hàn ≥23KW | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 21 | Cần trục, cần cẩu hoặc thiết bị nâng ≥16 tấn | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi