Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Tú |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 11:26:00 đến ngày 2022-02-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,145,790,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc có hợp đồng mua bán, hóa đơn kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trung Tú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng Nhà làm việc một cửa UBND xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trung Tú. Địa chỉ: Xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Trung Tú; Địa chỉ: Xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ TẠM, CẢI TẠO HÀNH LANG NỐI 2 NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 30,969 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | 30,969 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 17,047 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,424 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 13,351 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 40,432 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 20,745 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 20,745 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | 20,745 | m3 | |
| 13 | Tôn nền bằng bê tông đá 4x6, vữa BT M100 | 0,766 | m3 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | 15,322 | m2 | |
| 15 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 0,341 | 1m | |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 0,034 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,061 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng | 0,481 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M100 | 0,096 | m3 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,753 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 40,982 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 40,982 | 1m2 | |
| 23 | Gia công lan can inox | 0,016 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | 1,939 | m2 | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,532 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 9,571 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 28,975 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 5,517 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 0,97 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,233 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,354 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,456 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,29 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,962 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,65 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,102 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,43 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,43 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,305 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 9,529 | m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,146 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,751 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 2,233 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,136 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,275 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,08 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,065 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,224 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,689 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 14,689 | m2 | |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,087 | m2 | |
| 28 | Quét nước ximăng 2 nước | 18,776 | m2 | |
| 29 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng | 3,433 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,146 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,146 | 100m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,539 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,112 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,526 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,964 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,718 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,372 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1 | tấn | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,045 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,522 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,216 | tấn | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 19,807 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,146 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,874 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 41,42 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,095 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,734 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,451 | m3 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,076 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 133,831 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 198,175 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,625 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 55,675 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 152,2 | m2 | |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 83,8 | m | |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 30,576 | m | |
| 58 | Đắp huỳnh nổi 15 rộng 20 | 4 | cột | |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | 0,566 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,566 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,01 | m2 | |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,844 | 100m2 | |
| 63 | Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 300 | 27,564 | m | |
| 64 | Quét sika chống thấm mái, sê nô 3 lớp | 91,424 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 91,424 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,831 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 475,879 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch lát nền | 5,796 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch thẻ | 17,076 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | 83,886 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 9,876 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | 45,814 | m2 | |
| 73 | Láng Granito tam cấp | 15,605 | m2 | |
| 74 | Gia công hoa sắt bằng sắt 14x14 | 0,169 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,04 | m2 | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,16 | m2 | |
| 77 | Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 4,05 | m2 | |
| 78 | Cửa sổ 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép mở hất kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 2,4 | m2 | |
| 79 | SX và lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 1 cánh gia cường kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 4,05 | m2 | |
| 80 | SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 6,48 | m2 | |
| 81 | Vách kính nhựa lõi thép ,kính an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 3,375 | m2 | |
| 82 | Cửa kính cường lực dày 12 mm , phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 12,96 | m2 | |
| 83 | Cửa cuốn nan nhôm tấm liền kéo tay ( đã bao gồm lắp đặt) | 15,36 | m2 | |
| 84 | Hộp kỹ thuật bằng alu ( đã bao gồm lắp đặt) | 6,72 | m2 | |
| 85 | Lam chắn nắng bằng nhôm hộp 100x25, khung thép 40x40x1,5 khoảng cách 900 ( đã bao gồm công lắp đặt, sơn phủ, phụ kiện: móc treo lam chống nắng ...) | 75,48 | md | |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,732 | 100m2 | |
| 87 | Quốc huy cao 800 | 1 | bộ | |
| 88 | Vách ngăn compact dày 12mm | 11,747 | m2 | |
| 89 | Hộp điện âm tường 4 module | 1 | cái | |
| 90 | Hộp điện âm tường 6 module | 1 | cái | |
| 91 | Hộp điện âm tường 8 module | 1 | cái | |
| 92 | MCB-2C-32A-10ka | 1 | cái | |
| 93 | MCB-2C-25A-10ka | 1 | cái | |
| 94 | MCB-2C-20A-10ka | 1 | cái | |
| 95 | MCCB -1C-16A-6ka | 20 | cái | |
| 96 | MCCB -1C-10A-6ka | 18 | cái | |
| 97 | Bộ đèn Led 2*18w dài 1,2 m máng đôi ốp trần | 8 | bộ | |
| 98 | Đèn LED D300 ốp trần 25w | 13 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 100 | Móc treo quạt trần | 5 | cái | |
| 101 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | 6 | cái | |
| 102 | Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm sàn chống cháy | 5 | cái | |
| 103 | Công tắc đơn 220V -10A đế âm chống cháy | 5 | cái | |
| 104 | Công tắc đôi 220V -10A đế âm chống cháy | 8 | cái | |
| 105 | Công tắc ba 220V -10A đế âm chống cháy | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt đế âm chống cháy aptomat, công tắc | 30 | hộp | |
| 107 | Ống chờ điều hòa D60 | 5 | m | |
| 108 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió âm tường KT 250x250 | 2 | cái | |
| 109 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 50 | m | |
| 110 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 50 | m | |
| 111 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 112 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 50 | m | |
| 113 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 520 | m | |
| 114 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 900 | m | |
| 115 | Ống Gel D25 | 30 | m | |
| 116 | Ống Gel D20 | 190 | m | |
| 117 | Ống Gel D16 | 600 | m | |
| 118 | Tủ rack 6U | 1 | cái | |
| 119 | Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 | 5 | cái | |
| 120 | Cáp mạng UTP 4PAIRS CAT5E | 60 | m | |
| 121 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 8 port | 1 | thiết bị | |
| 122 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch 8 port | 1 | thiết bị | |
| 123 | Ổ cắm mạng điện thoại | 3 | cái | |
| 124 | Cáp điện thoại CAT3 2*2*0,5 | 50 | m | |
| 125 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia của mạng thông tin di động | 1 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | 1 | tổng đài | |
| 127 | Đào rãnh tiếp địa | 3,6 | m3 | |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 65 | m | |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 132 | Thép bản 40x4 | 10 | m | |
| 133 | Chân bật gắn tường dây 10 L=150 | 40 | cái | |
| 134 | Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 | 40 | bộ | |
| 135 | Kẹp kiểm tra | 8 | bộ | |
| 136 | Bu lông đai ốc | 10 | bộ | |
| 137 | Đệm chỉ lá | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt xí, vòi rửa | 5 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 142 | Xi phông + dây cấp nước | 2 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 145 | Phễu thu sàn D76 | 6 | cái | |
| 146 | Van phao điện | 1 | trọn bộ | |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 148 | Máy bơm nước 1Hp , H=25m, 4m3/h | 1 | cái | |
| 149 | Ống lạnh PPR D25 | 0,35 | 100m | |
| 150 | Ống lạnh PPR D20 | 0,15 | 100m | |
| 151 | Cút PPR D25 | 15 | cái | |
| 152 | Cút PPR D20 | 15 | cái | |
| 153 | Tê PPR D25 | 6 | cái | |
| 154 | Tê PPR D25x20 | 8 | cái | |
| 155 | Tê PPR D20 | 8 | cái | |
| 156 | Côn thu PPR D25x20 | 6 | cái | |
| 157 | Van khóa D25 | 2 | cái | |
| 158 | Van khóa D20 | 2 | cái | |
| 159 | Cút ren trong PPR D20 | 15 | cái | |
| 160 | Tê ren trong PPR D20 | 10 | cái | |
| 161 | Nút bịt ren PPR D20 | 9 | cái | |
| 162 | Rắc co D25 | 3 | cái | |
| 163 | Rắc co D20 | 2 | cái | |
| 164 | Đai kẹp ống | 20 | bộ | |
| 165 | Ống U.PVC D110 class 3 | 0,15 | 100m | |
| 166 | Ống U.PVC D76 class 3 | 0,12 | 100m | |
| 167 | Ống U.PVC D60 class 3 | 0,18 | 100m | |
| 168 | Ống U.PVC D42 class 3 | 0,12 | 100m | |
| 169 | Chếch U.PVC D110 class 3 | 16 | cái | |
| 170 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 12 | cái | |
| 171 | Chếch U.PVC D76 class 3 | 8 | cái | |
| 172 | Cút U.PVC D90 class 3 | 10 | cái | |
| 173 | Cút U.PVC D76 class 3 | 10 | cái | |
| 174 | Cút U.PVC D42 class 3 | 8 | cái | |
| 175 | Măng sông class 3 D110 | 12 | cái | |
| 176 | Măng sông class 3 D90 | 12 | cái | |
| 177 | Măng sông class 3 D76 | 12 | cái | |
| 178 | Bộ đai + ty treo ống | 12 | bộ | |
| 179 | Côn UPVC class3 D76x42 | 12 | cái | |
| 180 | Y UPVC class3 D110x110 | 5 | cái | |
| 181 | Y UPVC class3 D90x76 | 4 | cái | |
| 182 | Y UPVC class3 D76 | 4 | cái | |
| 183 | Ống U.PVC D90 class 3 | 1,25 | 100m | |
| 184 | Ống U.PVC D27 class 3 | 0,25 | 100m | |
| 185 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 15 | cái | |
| 186 | Cút U.PVC D90 class 3 | 15 | cái | |
| 187 | Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 | 6 | cái | |
| 188 | Bộ đai treo ống D90 | 15 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc có hợp đồng mua bán, hóa đơn kèm theo) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 2,5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt | ≥ 5kw | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 10 | Máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi