Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217861-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Tú
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220215070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 11:26:00 đến ngày 2022-02-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,145,790,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc có hợp đồng mua bán, hóa đơn kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trung Tú
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng
Nhà làm việc một cửa UBND xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Tú , địa chỉ: xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Tú. Địa chỉ: Xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Start Việt; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Trung Tú; Địa chỉ: Xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Tú , địa chỉ: xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Tú. Địa chỉ: Xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Tú. Địa chỉ: Xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Trung Tú; Địa chỉ: Xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ TẠM, CẢI TẠO HÀNH LANG NỐI 2 NHÀ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 30,969m2
2Tháo dỡ xà gồ30,969m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu1bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 17,047m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,424m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại13,351m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ40,432m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại20,745m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T20,745m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T20,745m3
13Tôn nền bằng bê tông đá 4x6, vữa BT M1000,766m3
14Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M7515,322m2
15Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 0,3411m
16Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1000,034m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,061m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng0,481m3
19Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M1000,096m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 751,753m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7540,982m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ40,9821m2
23Gia công lan can inox0,016tấn
24Lắp dựng lan can inox1,939m2
B NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,532100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 9,571m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 28,975m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 5,517m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài0,97100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,233100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,354tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,456tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm1,29tấn
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,962m3
11Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,65m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,901,102100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,43100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,43100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,305100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 9,529m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,146100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,751m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 2,233m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,136100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,275tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,08tấn
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,065m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,224m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,689m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7514,689m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,087m2
28Quét nước ximăng 2 nước18,776m2
29Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng3,433m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,146100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,146100m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,539100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,112tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,526tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,964m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,718100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,372tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,045m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái1,522100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,216tấn
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20019,807m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,146100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 0,077tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,874m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 41,42m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,095m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,734m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,451m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,076m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75133,831m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75198,175m2
53Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,625m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 7555,675m2
55Trát trần, vữa XM mác 75152,2m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 7583,8m
57Đắp phào kép, vữa XM mác 7530,576m
58Đắp huỳnh nổi 15 rộng 204cột
59Sản xuất xà gồ thép0,566tấn
60Lắp dựng xà gồ thép0,566tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,01m2
62Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ0,844100m2
63Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 30027,564m
64Quét sika chống thấm mái, sê nô 3 lớp91,424m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7591,424m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ133,831m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ475,879m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch lát nền5,796m2
69Công tác ốp gạch thẻ17,076m2
70Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm83,886m2
71Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm9,876m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 7545,814m2
73Láng Granito tam cấp15,605m2
74Gia công hoa sắt bằng sắt 14x140,169tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửa11,04m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,16m2
77Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )4,05m2
78Cửa sổ 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép mở hất kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )2,4m2
79SX và lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 1 cánh gia cường kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )4,05m2
80SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )6,48m2
81Vách kính nhựa lõi thép ,kính an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )3,375m2
82Cửa kính cường lực dày 12 mm , phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )12,96m2
83Cửa cuốn nan nhôm tấm liền kéo tay ( đã bao gồm lắp đặt)15,36m2
84Hộp kỹ thuật bằng alu ( đã bao gồm lắp đặt)6,72m2
85Lam chắn nắng bằng nhôm hộp 100x25, khung thép 40x40x1,5 khoảng cách 900 ( đã bao gồm công lắp đặt, sơn phủ, phụ kiện: móc treo lam chống nắng ...)75,48md
86Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 1,732100m2
87Quốc huy cao 8001bộ
88Vách ngăn compact dày 12mm11,747m2
89Hộp điện âm tường 4 module1cái
90Hộp điện âm tường 6 module1cái
91Hộp điện âm tường 8 module1cái
92MCB-2C-32A-10ka1cái
93MCB-2C-25A-10ka1cái
94MCB-2C-20A-10ka1cái
95MCCB -1C-16A-6ka20cái
96MCCB -1C-10A-6ka18cái
97Bộ đèn Led 2*18w dài 1,2 m máng đôi ốp trần8bộ
98Đèn LED D300 ốp trần 25w13bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
100Móc treo quạt trần5cái
101Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy6cái
102Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm sàn chống cháy5cái
103Công tắc đơn 220V -10A đế âm chống cháy5cái
104Công tắc đôi 220V -10A đế âm chống cháy8cái
105Công tắc ba 220V -10A đế âm chống cháy6cái
106Lắp đặt đế âm chống cháy aptomat, công tắc30hộp
107Ống chờ điều hòa D605m
108Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió âm tường KT 250x2502cái
109Dây CU/PVC/PVC 2x6mm250m
110Dây CU/PVC/PVC 2x4mm250m
111Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm250m
112Dây CU/PVC 1x4mm250m
113Dây CU/PVC 1x2,5mm2520m
114Dây CU/PVC 1x1,5mm2900m
115Ống Gel D2530m
116Ống Gel D20190m
117Ống Gel D16600m
118Tủ rack 6U1cái
119Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT65cái
120Cáp mạng UTP 4PAIRS CAT5E60m
121Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 8 port1thiết bị
122Cài đặt cấu hình thiết bị Switch 8 port1thiết bị
123Ổ cắm mạng điện thoại3cái
124Cáp điện thoại CAT3 2*2*0,550m
125Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia của mạng thông tin di động1bộ
126Lắp đặt tổng đài điện thoại1tổng đài
127Đào rãnh tiếp địa3,6m3
128Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
129Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
130Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm65m
131Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm15m
132Thép bản 40x410m
133Chân bật gắn tường dây 10 L=15040cái
134Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=20040bộ
135Kẹp kiểm tra8bộ
136Bu lông đai ốc10bộ
137Đệm chỉ lá2cái
138Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
139Lắp đặt vòi xịt xí, vòi rửa5bộ
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo2bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo2bộ
142Xi phông + dây cấp nước2bộ
143Lắp đặt gương soi2cái
144Lắp đặt kệ kính2cái
145Phễu thu sàn D766cái
146Van phao điện1trọn bộ
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
148Máy bơm nước 1Hp , H=25m, 4m3/h1cái
149Ống lạnh PPR D250,35100m
150Ống lạnh PPR D200,15100m
151Cút PPR D2515cái
152Cút PPR D2015cái
153Tê PPR D256cái
154Tê PPR D25x208cái
155Tê PPR D208cái
156Côn thu PPR D25x206cái
157Van khóa D252cái
158Van khóa D202cái
159Cút ren trong PPR D2015cái
160Tê ren trong PPR D2010cái
161Nút bịt ren PPR D209cái
162Rắc co D253cái
163Rắc co D202cái
164Đai kẹp ống20bộ
165Ống U.PVC D110 class 30,15100m
166Ống U.PVC D76 class 30,12100m
167Ống U.PVC D60 class 30,18100m
168Ống U.PVC D42 class 30,12100m
169Chếch U.PVC D110 class 316cái
170Chếch U.PVC D90 class 312cái
171Chếch U.PVC D76 class 38cái
172Cút U.PVC D90 class 310cái
173Cút U.PVC D76 class 310cái
174Cút U.PVC D42 class 38cái
175Măng sông class 3 D11012cái
176Măng sông class 3 D9012cái
177Măng sông class 3 D7612cái
178Bộ đai + ty treo ống12bộ
179Côn UPVC class3 D76x4212cái
180Y UPVC class3 D110x1105cái
181Y UPVC class3 D90x764cái
182Y UPVC class3 D764cái
183Ống U.PVC D90 class 31,25100m
184Ống U.PVC D27 class 30,25100m
185Chếch U.PVC D90 class 315cái
186Cút U.PVC D90 class 315cái
187Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D906cái
188Bộ đai treo ống D9015bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc có hợp đồng mua bán, hóa đơn kèm theo) ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 2,5 Tấn2
3 Máy cắt sắt ≥ 5kw1
4 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
9 Máy trộn vữa ≥ 150l1
10 Máy tời Còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn ≥ 23kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->