Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo lát sân, xây dựng tường bao Trường mầm non xã Xuân Hương khu trung tâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217520-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo lát sân, xây dựng tường bao Trường mầm non xã Xuân Hương khu trung tâm
Số hiệu KHLCNT 20220211285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 11:18:00 đến ngày 2022-02-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,446,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.012.370.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có CMND (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp Có bằng đại học phù hợp, CMND. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp tham thi công hoặc là cán bộ phụ trách an toàn thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại. Có Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo lát sân, xây dựng tường bao Trường mầm non xã Xuân Hương khu trung tâm
Nâng cấp, cải tạo lát sân, xây dựng tường bao Trường mầm non xã Xuân Hương khu trung tâm
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm , địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hương; Địa chỉ: Xã Xuân Hương, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0983310889; Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm; Địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Xuân Lan, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 097 5656 956; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm; Địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Xuân Lan, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 097 5656 956; Email: [email protected]; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm; Địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Xuân Lan, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 097 5656 956; Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm , địa chỉ: Thôn 4, xã Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hương; Địa chỉ: Xã Xuân Hương, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0983310889; Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm; Địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Xuân Lan, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 097 5656 956; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020; và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết tháng 10/2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Scan hóa đơn chứng minh doanh thu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của E-HSMT. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Mẫu số 03 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại(Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh của quy định này). Ghi chú: Tất cả các tài liệu kèm theo phải là Bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hương; Địa chỉ: Xã Xuân Hương, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0983310889; Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm; Địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Xuân Lan, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 097 5656 956; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hương, địa chỉ: Xã Xuân Hương, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 0983310889; Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm, địa chỉ: Số 86 đường Nguyễn Xuân Lan, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0975656956 - Email: thaitam.ltd@gmail
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận TC-KT xã Xuân Hương; địa chỉ: Xã Xuân Hương, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0966075615
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 02043880595
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
Mục II Chương V trong E-HSMT
1,91100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT27,616100m3
3Mua đất đắp K90Mục II Chương V trong E-HSMT2.664,987m3
B SÂN LÁT GẠCH
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
Mục II Chương V trong E-HSMT
202,428m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,024100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mục II Chương V trong E-HSMT1,035100m3
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMục II Chương V trong E-HSMT2.070,881m2
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Mục II Chương V trong E-HSMT
0,63100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mục II Chương V trong E-HSMT0,21100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT 42,02m3
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Mục II Chương V trong E-HSMT
1,919100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,959100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,423100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT21,288m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT65,278m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT30,09m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT167,121m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT11,969m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT22,989m3
10Ván khuôn giằng móngMục II Chương V trong E-HSMT0,592100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,773tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,183tấn
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT9,763m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT9,88m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,01m3
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,425m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT292,673m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,372100m
19Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,016100m3
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMục II Chương V trong E-HSMT292,673m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V trong E-HSMT3,414tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT126,1121m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V trong E-HSMT256,308m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Mục II Chương V trong E-HSMT
0,154100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,195m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,643m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT42,21m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,663m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,003100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,218100kg
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT2,184m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT42cái
F TƯỜNG NGĂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Mục II Chương V trong E-HSMT
2,4971m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,249m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,496m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT19,677m2
G BỒN HOA, TƯỜNG BO KHU VƯỜN CỔ TÍCH
1Xây bồn cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
Mục II Chương V trong E-HSMT
9,97m3
2Xây tường bo vườn cổ tích bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,883m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT84,664m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.012.370.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có CMND (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp Có bằng đại học phù hợp, CMND. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn thi công công trình 1 Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp tham thi công hoặc là cán bộ phụ trách an toàn thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại. Có Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông >= 250L Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa >= 80L Hoạt động tốt1
5 Máy đào >= 0,8m3 Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5T Hoạt động tốt1
7 Máy khoan, cắt bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn sắt thép Hoạt động tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) Hoạt động tốt1
12 Máy ủi Hoạt động tốt1
13 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->