Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 1409/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND huyện Nga Sơn (trước khi chia tỷ lệ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 11:03:00 đến ngày 2022-02-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,228,688,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.368E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện, hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.860.081.826 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.580.245.478 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc Giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nga Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị. Hạ tầng các điểm dân cư năm 2021 xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật điện. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 1409/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND huyện Nga Sơn (trước khi chia tỷ lệ). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nga Tân. Địa chỉ: xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Tân. Địa chỉ: xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nga Tân. Địa chỉ: xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nga Tân. Địa chỉ: xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐI NỔI | |||
| 1 | Cột LTMB NPC20-14kN Ngọn 190 x Gốc 456 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | cột |
| 2 | Móng cột đôi MTK-8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | móng |
| 3 | Móng cột đơn MT-8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | móng |
| 4 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB22-2LT-SC/D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà XRNL22-1LT-SĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 tầng XNL22-1LT-SC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch 3 tầng XNL22-2LT-SC/D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch 3 tầng XNL22-2LT-SC/N | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thang trèo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | quả |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ néo Polime 22kV + Khóa néo và phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 144 | chuỗi |
| 15 | Giáp níu dây bọc ACD2130-BP, dài 1300mm, 21,3 ÷ 24,1mm ( 95-150mm2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 144 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23 | bộ |
| 17 | Gông cột G-20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CTS-W 1x95-22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.607 | m |
| 19 | Cặp cáp dây AC-120 (3 bu lông) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 144 | cái |
| 20 | Kẹp quai đấu Hotline(120) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23 | VT |
| 22 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | Qủa |
| 23 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 144 | Chuỗi |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 25 | Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tb |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-10(22)/0,4KV | |||
| 1 | Cột LTM 18NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 430 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Móng cột MT-8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | móng |
| 3 | Xà hãm dây đầu trạm dọc tuyến 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Xà cầu dao cách ly 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn trên 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn dưới 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp & côliê chống trượt 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Thang trèo TBA 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Hộp chống tổn thất máy biến áp 250kVA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Dây dòng nối đất chống sét van 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | quả |
| 14 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CTS-W 1x70-22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84 | m |
| 16 | Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | m |
| 17 | Cầu chì tự rơi 22KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 20 | Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Cặp cáp dây AC-120 (3 bu lông) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72 | cái |
| 22 | Kẹp quai đấu Hotline(120) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | cái |
| 24 | Chụp sứ máy biến áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Chụp sứ cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Chụp sứ thu lôi van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Tiếp địa TBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 30 | Khóa bi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | HT |
| 32 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | Qủa |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 35 | Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tb |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.897 | m |
| 2 | Cột LT-12NPC.10.0 Ngọn 190 x Gốc 350 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 76 | cột |
| 3 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | móng |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột trung thế CDVX-TT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T/D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC1x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 688 | m |
| 11 | Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 860 | m |
| 12 | Hộp công tơ H4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 86 | hộp |
| 13 | Attomat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 344 | Cái |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 154 | cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 172 | cái |
| 16 | Băng dinh cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | Cuộn |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | VT |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 19 | Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tb |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 12kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 12kV (pha 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 12kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | pha |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | máy |
| 3 | Chống sét van 10kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tủ 0,4kV 500V- 500A 3 lộ ra (02 lộ 200A + 01 lộ 150A) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | tủ |
| 5 | Cầu dao cách ly 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.368E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện, hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.860.081.826 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.580.245.478 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc Giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 2 | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công trình điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0.4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô cẩu | ≥ 1 T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5T | 1 |
| 5 | Tời ra dây | ≥ 1 T | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi