Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201839-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220200867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá tháo dỡ thanh lý công trình cũ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 11:01:00 đến ngày 2022-02-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,362,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, cấp III(Kèm hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn tài chính,)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 3,1 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 3,1 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. (01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao độngPhải có Chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý trắc đạc xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Có danh sách của nhà thầu-Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu-Có ít nhất 5 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.(Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tháp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng lồng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá 1,2kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi ≥1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc ≥2.6Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Trụ sở Công an phường Thuỷ Xuân - Hạng mục: Nhà làm việc, sân vườn, cổng hàng rào, nhà xe, mương thoát nước
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá tháo dỡ thanh lý công trình cũ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Huế , địa chỉ: Số 52 Hùng Vương, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Huế; Đ/C: Số 52 Hùng Vương, thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kỷ Việt Huế; Đ/C: Tầng 6, 78 Đường Bến Nghé - Phường Phú Hội - TP Huế - Tỉnh TT. Huế. * Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn; Đ/C: Số 8 kiệt 164 Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công an thành phố Huế , địa chỉ: Số 52 Hùng Vương, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Huế; Đ/C: Số 52 Hùng Vương, thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Huế; Đ/C: Số 52 Hùng Vương, thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Huế. Địa chỉ: Số 52 Hùng Vương, thành phố Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nhà làm việc 2 tầng:
B +) Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm171,4351 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tường ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36,921 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,721 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,31 m3
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,326Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,424Tấn
7Ván khuôn bê tông móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,361 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,67851 m3
9Ván khuôn cổ cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59,961 m2
10Bê tông cổ cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,0971 m3
11Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,97641 m3
12Xây móng tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 - Cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,03681 m3
13Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm132,42841 m2
14Bê tông giằng móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,24281 m3
15Đắp đất nền móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm129,3821 m3
16Đắp đất nền nhà = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm113,0491 m3
17Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm67,38551 m3
18Bê tông đá dăm nền nhà, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,7021 m3
19Ván khuôn gờ tường chống ẩm ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25,5721 m2
20Bê tông gờ tường chống ẩm tường ngoài Vữa bê tông đá 1x2 M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,17441 m3
21Bê tông gờ tường chống ẩm tường trong Vữa bê tông đá 1x2 M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,29961 m3
C +) Kết cấu phần thân:
1Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,443Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,228Tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm251,041 m2
4Bê tông cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,4481 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm519,451 m2
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,991Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,608Tấn
8Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,3641 m3
9Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,2641 m3
10Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 3 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,8951 m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm656,621 m2
12Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,175Tấn
13Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,004Tấn
14Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36,52881 m3
15Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm37,58161 m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23,4721 m2
17Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,193Tấn
18Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,211Tấn
19Bê tông cầu thang thường tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,54831 m3
20Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm139,871 m2
21Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,809Tấn
22Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,032Tấn
23Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,67721 m3
24Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép C45x125x2mm, thép hộp 30x30x1.2mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,339Tấn
25Lợp mái ngói 9 V/m2 Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm510,931 m2
D +) Phần kiến trúc:
1Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,92661 m3
2Xây tường thông gió,vữa XM M50 Gạch thông gió 20x20 cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,441m2
3Xây bao bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,4991 m3
4Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50,6241 m3
5Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm83,87481 m3
6Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,36711 m3
7Xây gen kỹ thuật bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,5731 m3
8Đóng trần khung nổi chống ẩmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,655m2
9Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm114,0961 m2
10Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, bằng hồ dầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36,6461 m2
11Ôp tường đá vỏ tự nhiên VXM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36,821 m2
12Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm249,321 m2
13Làm tường bằng tấm thạch cao Lớp thạch cao dày 12.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,281m2
14Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm265,4721 m2
15Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.048,1581 m2
16Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm446,9011 m2
17Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm462,161 m2
18Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm680,0921 m2
19Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài nhàTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm332,8261 m2
20Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm265,4721 m2
21Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1 cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,131 m2
22Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 dày 1cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38,2241 m2
23Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm265,4721m2
24Sơn lanh tô, cột ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm158,4311m2
25Sơn dầm ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm130,5581m2
26Sơn trần ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm134,841m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả = sơn Joton Jony - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.996,8671m2
28Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm42,561m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm42,561m2
30Quét Flintkote No 3 chống thấm sàn vệ sinhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50,0351 m2
31Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,311 m2
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,5951 m2
33Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm512,621 m2
34Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên, VXM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm26,0851 m2
35Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên, VXM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,4641 m2
36Lát đá len cửa đi đá granite tự nhiên, VXM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,771 m2
37Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,521 m2
38Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm, phụ kiện inoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,5m2
39Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa kính cường lực 8.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23,284m2
40Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực 8.0mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm48,45m2
41Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính mờ cường lực 8.0mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44,664m2
42Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực 8.0mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm134,005m2
43Sản xuất lan can inox sus 304Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,038Tấn
44Sản xuất lan can cầu thang thép hộp, thép ống mạ kẽmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,234Tấn
45Sơn sắt thép các loại, sơn epoxyTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm72,34111 m2
46Lắp dựng lan can sắt, inox Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm52,18m2
47Trụ đứng lan can cầu thang D170 gỗ N2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
48Gia công và đóng tay vịn cầu thang kích thước 8x12 cm, gỗ N2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,61 m
49Sơn Pu kết cấu gỗ (khoán gọn)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,4806m2
50Quét Flintkote No chống thấm sàn sê nôTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm165,681 m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm97,761 m2
52Trát gờ chỉ Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4161 m
53Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10 Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm170,21 m
E +) Hầm tự hoại 1:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,8481 m3
2Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,221 m2
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,055Tấn
4Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,7161 m3
5Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,8881 m3
6Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,032Tấn
7Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,041 m2
8Bê tông xà, dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200- Cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,3921 m3
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,0721 m2
10Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0741 tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,69121 m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,721 m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,721 m2
14Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,041 m2
15Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,041 m2
16LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81 c/kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,1321 m3
F +) Hệ thống điện:
1Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn cọc đồng Cu/D16 dài 2.5mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cọc
2Mối hàn hóa nhiệt (tạm tính)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Mối
3Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp đồng CXV 1x16mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M16Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15m
5Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m3
7Điểm đo điện trở nối đất RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Điểm
8Gia công kim thu sét Chiều L=kim 1m D16Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
9Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
10Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm + chân bật chống bãoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm60m
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M16Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15m
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép láTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40m
13Đóng cọc đã có sẵn cọc đồng Cu/D16 dài 2.5mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cọc
14Mối hàn hóa nhiệt (tạm tính)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Mối
15Điểm đo điện trở nối đất RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Điểm
16Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m3
18Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 20WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm221 Bộ
19Lắp đặt đèn ống L=0.6m Loại hộp đèn 1 bóng led 10WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 Bộ
20Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led 20WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm271 Bộ
21Lắp đặt đèn ốp trần vuông công suất 9WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm231 Bộ
22Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 400x400 5WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 Bộ
23Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450 xoay 360 độTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22Cái
24Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D450mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
25Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200, H150/30WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
26Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
27Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm56Cái
28Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
29Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19Cái
30Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
31Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
32Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18Cái
33Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KA + mặt che + đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15Cái
34Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA + mặt che + đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
35Lđặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modulTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16Hộp
36Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước 150x150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16Hộp
37Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.2001m
38Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.8001m
39Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8001m
40Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DSTA 1x25mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm101m
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x25mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm401m
42LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1801 m
43LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4201 m
44LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 60/50mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm201 m
45Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước 150x150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Hộp
46Lắp đặt thiết bị mạng Internet Switch 4 wifi portsTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11TBị
47Lắp đặt thiết bị mạng Internet Switch 8 portsTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21TBị
48Lắp đặt vỏ tủ tủ hub 400x300x200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21Tủ
49LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm Cáp Cat-6 UTP, 4-pairTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2010m
50Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tườngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12Cái
51Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 75A-18KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
52Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-10KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
53Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
54Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13Cái
55Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 15A, 6KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
56Lắp đặt cầu chì ống 2A-250VTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
57Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
58Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500VTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
59Lắp chuyển mạch Vol kế V/STheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
60Lđặt tủ điện kim loại âm tường kích thước 800x600x220Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Hộp
61Lắp đặt đèn exit thoát hiểmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51 Bộ
62Lắp đặt chiếu sáng sự cố thoát hiểmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 Bộ
63Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 15A, 6KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
64Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm801m
66LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm801 m
G +) Hệ thống cấp, thoát nước:
1Lắp đặt chậu xí bệt người lớn phụ kiện, hand xịt, van chặnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
2Lắp hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện, van xảTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữ cả phụ kiện, van xảTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 Bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường cả phụ kiệnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
6Lắp gương soi giá đỡ kínhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
7Lắp đặt chậu rửa bát inox cả phụ kiệnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
9Lắp vòi rửa vệ sinh D15/21mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
10Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 100mm + nồng inoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13Cái
11Lắp phễu thu sàn inox 1150x150mm + nồng inoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
12Lắp đặt thùng đun nước nóng dung tích 30 lítTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
13LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,41 m
14LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35,81 m
15LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m
16LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm101 m
17LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,21 m
18LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 34x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 m
19LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31Cái
20LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24Cái
21LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 114mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7Cái
22LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
23LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 90/60mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
24LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 114/42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
25LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90/34mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
26LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
27LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 60mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
28LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
29LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
30LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 32mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
31Giá đỡ ống nhựa uPVC inoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51Cái
32Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm79,31 m
33Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,61 m
34Lắp đặt van PP-R tay nhựa Đkính van Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
35Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9Cái
36LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27Cái
37Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
38Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25/20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24Cái
39Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính côn 25/20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
40Lắp đặt cút ren trong nhựa PP-R Đkính 20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27Cái
41LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1041 m
42LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm52Cái
43LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13Cái
44LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,061 m
45LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 27x1.3mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,21 m
H *\2- Nhà để xe cán bộ và khách:
I +) Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,77361 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,41 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,57441 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,026Tấn
5Ván khuôn móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,321 m2
6Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,9711 m3
7Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,458Tấn
8Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,065Tấn
9Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,4881 m2
10Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,94881 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,281 m3
J +) Phần thân:
1Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 100/114mm L=6mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,441 m
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,454Tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm70,82491 m2
4Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,454Tấn
5Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2.0mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,363Tấn
6Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.40mm, ke chống bãoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm701 m2
7Lợp máng xối thu nước tôn phẳng dày 0.40mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm131 m2
8Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,1041 m3
9Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,2081 m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm62,081 m2
K +) Thoát nước mưa:
1Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 100mm + nồng inoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
2LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,41 m
3LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
4LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,851 m
L *\3- Chỉnh trang sân vườn, lát gạch terrazzo:
M +) Bó vỉa:
1Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,321 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,321 m3
3Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,71 m3
N +) Bậc cấp:
1Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,9611 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,9871 m3
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,157Tấn
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,065Tấn
5Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,961 m2
6Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,21 m3
7Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5071 m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm43,2641 m2
O +) Sân, vườn:
1Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,751 m3
2Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm43,51 m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4751 m2
P *\4- Chỉnh trang cổng, hàng rào kết hợp bồn hoa:
Q +) Cổng, hàng rào:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,3921 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,321 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,51 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,029Tấn
5Ván khuôn móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m2
6Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,9361 m3
7Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,081Tấn
8Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,023Tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,561 m2
10Bê tông cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,9281 m3
11Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,8021 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,1941 m3
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,107Tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,81 m2
15Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,481 m3
16Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,4451 tấn
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm43,051 m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,0361 m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm287Cái
20Ôp tường =đá granite tự nhiên Tiết diện đá >0.25m2, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,81 m2
21Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,21 m2
22Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,61 m2
23Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25,21 m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm203,541m2
25Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1871 tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,7461 m2
27Lắp dựng cửa cổng sắt Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,034m2
R +) Bồn hoa:
1Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,1481 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,7161 m3
3Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,3561 m3
4Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm43,561 m2
S *\5- Mương thoát nước ngoài nhà:
T +) Mương:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm73,011 m3
2Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,21 m2
3Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,731 m3
4Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,121 m3
5Ván khuôn giằng mương ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,161 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,194Tấn
7Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,821 m3
8Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm70,411 m2
9Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2381 tấn
10Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,661 m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,561 m3
12LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm611 c/kiện
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,21 m3
U +) Hố ga:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,521 m3
2Ván khuôn móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,461 m2
3Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,241 m3
4Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,741 m3
5Ván khuôn giằng mương ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,531 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,04Tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1271 tấn
8Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,127Tấn
9Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,51 m3
10Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,611 m2
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0631 tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1831 tấn
13Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,183Tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,321 m3
15LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81 c/kiện
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,051 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, cấp III(Kèm hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn tài chính,)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 3,1 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 3,1 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 3 +Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. (01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 -Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao độngPhải có Chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).32
5 Cán bộ phụ trách quản lý trắc đạc xây dựng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).32
6 Công nhân kỹ thuật 20 -Có danh sách của nhà thầu-Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu-Có ít nhất 5 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.(Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tháp Còn sử dụng tốt1
2 Vận thăng lồng 0,8T Còn sử dụng tốt1
3 Máy nén khí 360m3/h Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn 250L Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt1
7 Vận thăng 2T Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch, đá 1,2kw Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan 4,5kw Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm dùi ≥1.5kw Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc ≥2.6Kw Còn sử dụng tốt1
14 Máy đào Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->