Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218582-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220218197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 15:29:00 đến ngày 2022-02-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,963,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.889E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.074.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III trở lên tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép >=150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Hưng Long
250 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã (từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Long (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tân Việt Hưng (Địa chỉ: 39 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Hiến Nam, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (Địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng & kiểm định chất lượng Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Long (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2018, 2019, 2020; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm) + Trường hợp đi thuê: hợp đồng thuê máy, đăng kí kinh doanh của đơn vị cho thuê (đối với thuê pháp nhân), hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm). * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Long (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Văn Chiềm - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hưng Long (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hưng Long (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc bê tôngChương V của E-HSMT1.631,85m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT5,1215tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT13,8311tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,3045tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT2,5738tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT2,5738tấn
7Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT139,2344m3
8Ép trước cọc BTCT - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2.177m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E-HSMT2901 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá đầu cọc bê tôngChương V của E-HSMT4,9844m3
11Xúc bê tông lên phương tiện đổ thảiChương V của E-HSMT5,48281m3
12Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT5,48m3
13Đào đất, rộng >3m, sâu ≤2m - đất cấp IIChương V của E-HSMT45,2564m3
14Đào móng, rộng ≤6m - đất cấp IIChương V của E-HSMT407,31m3
15Bê tông lót móng cột rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT6,699m3
16Ván khuôn lót móng cộtChương V của E-HSMT22,67m2
17Bê tông móng cột, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT38,5438m3
18Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT135,17m2
19Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1195tấn
20Lắp dựng cốt thép móng cột ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,1697tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT1,5598tấn
22Bê tông lót dầm móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT11,907m3
23Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V của E-HSMT48,21m2
24Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT41,5863m3
25Ván khuôn dầm móngChương V của E-HSMT281,12m2
26Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,5584tấn
27Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6235tấn
28Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT6,1432tấn
29Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,8908m3
30Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT44,76m2
31Xây móng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT44,4243m3
32Bê tông giằng tường móng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,0731m3
33Ván khuôn giằng tường móngChương V của E-HSMT46,11m2
34Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3677tấn
35Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT352,96m3
36Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT64,31m3
37Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT260,37m3
38Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT47,4074m3
39Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT28,3298m3
40Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT438,65m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1631tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1602tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,4309tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT110,8311m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1.077,83m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,3259tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT8,1166tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,4654tấn
49Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT169,8552m3
50Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT1.472,93m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT21,4653tấn
52Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT12,1755m3
53Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT108,34m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,1894tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3554tấn
56Bê tông lanh tô, ô văng bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,4452m3
57Ván khuôn lanh tô ô văngChương V của E-HSMT153,46m2
58Ván khuôn lanh tô vòm congChương V của E-HSMT22,48m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2854tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,8305tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT252,5229m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,5011m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,3694m3
64Xây vòm gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,7702m3
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT586,7522m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT2.142,0993m2
67Trát má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT185,4908m2
68Trát xà dầm trong nhà, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT389,8075m2
69Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Chương V của E-HSMT69,982m2
70Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT1.187,093m2
71Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Chương V của E-HSMT114,0357m2
72Trát thành sê nô vữa XM M75Chương V của E-HSMT248,9424m2
73Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT48,472m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3.952,9626m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.019,7123m2
76Xây ốp cột ngoài nhà bằng gạch không nung 220x105x65mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,4791m3
77Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT189,2321m2
78Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT97,464m2
79Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT57,2m
80Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT97,464m2
81Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT205,9565m2
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,3236m3
83Trát gờ gạch, vữa XM M75Chương V của E-HSMT81,7692m2
84Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT223,68m
85Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT187,84m
86Trát gờ chỉ móc nước vữa XM M75Chương V của E-HSMT88,108m
87Sơn gờ phào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT197,9466m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmChương V của E-HSMT1.104,5924m2
89Ốp gạch chân tường gạch cereamic 12x60cmChương V của E-HSMT68,7912m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT93,2013m2
91Ốp tường phòng vệ sinh, gạch ceramic 600x300mmChương V của E-HSMT289,08m2
92Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT97,344m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V của E-HSMT134,784m2
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 220x105x60mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,6414m3
95Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT93,5691m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT93,5691m2
97Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT129,7866m2
98Lắp đặt lan can cầu thang thép hộp dày 1,8mm sơn tĩnh điện màu ghi (gia công+lắp dựng).Chương V của E-HSMT56,21m2
99Xây tường thẳng, xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,28m3
100Đắp cát nền bục giảng bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,505m3
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,67m3
102Lát bục giảng, gạch ceramic 300x300mmChương V của E-HSMT56,7m2
103Láng granitô bục giảngChương V của E-HSMT45,87m2
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,8864m3
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 220x105x65mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,3742m3
106Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,9928m2
107Đắp phào đơn thành tay vịn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,47m
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT13,9928m2
109Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT32,855m2
110Đắp cát công trìnhChương V của E-HSMT1,7775m3
111Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,3725m3
112Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,75m2
113Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,088m3
114Ván khuôn dầm móngChương V của E-HSMT0,8m2
115Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,1523m3
116Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây thành bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,6124m3
117Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT4,9918m2
118Láng granitô đường dốcChương V của E-HSMT11,523m2
119Cắt khe đường lăn, sân đỗChương V của E-HSMT47,088m
120Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,72211m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,508m3
122Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT4,62m2
123Xây tường thẳng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,508m3
124Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây gờ gạch bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,0646m3
125Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT13,3922m2
126Đắp phào đơn đỉnh bồn hoa, vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,09m
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT16,2785m2
128Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,5418m3
129Trát chân lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT48,5226m2
130Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT48,5226m2
131Lắp đặt lan can thép hộp (thép 60x60x1,8mm, 40x40x1,8mm và vuông đặc 14x14mm (bao gồm vật tư, gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT128,185m2
132Tháo dỡ lan can thép tầng 2 của nhà lớp học hiện trạngChương V của E-HSMT2,398m2
133Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá chân lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,048m3
134Cửa đi hai cánh nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT97,2m2
135Cửa đi một cánh nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT14,58m2
136Cửa sổ hai cánh,nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT194,4m2
137Cửa sổ một cánh,nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mmChương V của E-HSMT6,3m2
138Vách kính nhôm hệ màu trắng , kính dày 8,38mmChương V của E-HSMT39,4944m2
139Phụ kiện vách kính mở lậtChương V của E-HSMT8bộ
140Lắp dựng cửa vách khung nhômChương V của E-HSMT39,4944m2
141Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện màu ghi xám (gia công lắp dựng)Chương V của E-HSMT200,7m2
142Lan chắn nắng dày 0.6mm. Đồng bộ phụ kiện, móc treo, sơn hoàn thiện (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt hoàn thiện )Chương V của E-HSMT30,4m2
143Lợp tấm polycarbonate đặc dày 3mm, khung xương thép hộp 40x40x1,8mm (L=10,75md) đã bao gồm vật tư, lắp dựng, sơn hoàn thiệnChương V của E-HSMT3,144m2
144Gia công nắp tôn thăm máiChương V của E-HSMT25m2
145Lắp dựng Nắp tôn thăm máiChương V của E-HSMT0,25m2
146Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,864m3
147Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,3103m3
148Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT32,02m2
149Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2671tấn
150Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,7609m3
151Trát tường ngoài, trát tường thu hồi mái, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,2m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT31,2m2
153Gia công xà gồ thép C150x50x15x2 mạ kẽmChương V của E-HSMT2,8195tấn
154Lắp dựng xà gồ thép C150x50x15x2 mạ kẽmChương V của E-HSMT2,8195tấn
155Lợp mái che tường, dày 0,4mm, màu đỏChương V của E-HSMT597,23m2
156Tôn úp nóc dày 0,42mmChương V của E-HSMT86,99md
157Trần thạch cao khung nổi chịu nướcChương V của E-HSMT93,2013m2
158Vách cửa bằng tấm compact, dày 12mm, tay nắm nhôm, đi kèm phụ kiện khác (Bao gồm vật tư và nhân công)Chương V của E-HSMT116,658m2
159Láng nền vệ sinh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT93,2013m2
160Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhChương V của E-HSMT93,2013m2
161Lát đá mặt bệ các loạiChương V của E-HSMT7,14m2
162Gia công khung đỡ bàn đá thép hình L30x30x1,4Chương V của E-HSMT0,0412tấn
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT7,4881m2
164Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT1.626,16m2
165Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 600x300x150mmChương V của E-HSMT11 tủ
166Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mmChương V của E-HSMT21 tủ
167Lắp đặt hộp atomat 6 mouldChương V của E-HSMT15hộp
168Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển)Chương V của E-HSMT60cái
169Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn gắn trần Tube Led đôi 2x18W bao gồm bóng và máng)Chương V của E-HSMT90bộ
170Lắp đặt đèn Lốp trần D300 bán cầu mờ -18WChương V của E-HSMT24bộ
171Lắp đặt đèn Led sát tường 1x18WChương V của E-HSMT1bộ
172Lắp đặt đèn downlight led âm trần chống ẩm D90, công suất 11WChương V của E-HSMT42bộ
173Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (Đế chống cháy+mặt ổ cắm)Chương V của E-HSMT62cái
174Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Chương V của E-HSMT17cái
175Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Chương V của E-HSMT5cái
176Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Chương V của E-HSMT6cái
177Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80A/25KaChương V của E-HSMT1cái
178Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-40A/18KaChương V của E-HSMT5cái
179Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A/6KaChương V của E-HSMT30cái
180Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6KaChương V của E-HSMT63cái
181Kéo rải và lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Chương V của E-HSMT70m
182Kéo rải và lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Chương V của E-HSMT15m
183Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x6) mm2Chương V của E-HSMT200m
184Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x2,5) mm2Chương V của E-HSMT1.000m
185Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x1,5) mm2Chương V của E-HSMT1.500m
186Lắp đặt tiếp địa dây điện Cu/PVC/PVC(1x16) mm2Chương V của E-HSMT3,5m
187Lắp đặt tiếp địa dây điện Cu/PVC/PVC(1x10) mm2Chương V của E-HSMT15m
188Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(1x6) mm2Chương V của E-HSMT200m
189Lắp đặt ống xoắn ruột gà PVC D16Chương V của E-HSMT1.500m
190Lắp đặt ống xoắn ruột gà PVC D25Chương V của E-HSMT1.400m
191Móc treo cáp điệnChương V của E-HSMT26cái
192Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5mChương V của E-HSMT4cọc
193Thép bản 50x5 tiếp đấtChương V của E-HSMT7,5m
194Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5Chương V của E-HSMT7,5m
195Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaChương V của E-HSMT1hộp
196Đào móng tiếp địa bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,521m3
197Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,52m3
198Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mChương V của E-HSMT5cái
199Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5mChương V của E-HSMT4cọc
200Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm, d=10mmChương V của E-HSMT75m
201Dây đồng M10 nối tiếp địaChương V của E-HSMT0,9kg
202Thép dẹt 50x5Chương V của E-HSMT7,5m
203Bật đỡ dây trên tường thép D8 dài 150mmChương V của E-HSMT12cái
204Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5Chương V của E-HSMT2bộ
205Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D8 dài 45mmChương V của E-HSMT2cái
206Quả nậm sứChương V của E-HSMT5bộ
207Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaChương V của E-HSMT1hộp
208Đào móng tiếp địa bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,61m3
209Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,6m3
210Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT6cái
211Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL3Chương V của E-HSMT6bình
212Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3Chương V của E-HSMT6bình
213Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mmChương V của E-HSMT6hộp
214Ống nhựa HDPE D32Chương V của E-HSMT85m
215Ống nhựa HDPE D25Chương V của E-HSMT100m
216Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10Chương V của E-HSMT6m
217Lắp đặt ống lạnh PP-R D40mm, PN10Chương V của E-HSMT7m
218Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10Chương V của E-HSMT10m
219Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10Chương V của E-HSMT40m
220Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10Chương V của E-HSMT170m
221Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mmChương V của E-HSMT1cái
222Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32mmChương V của E-HSMT2cái
223Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mmChương V của E-HSMT7cái
224Lắp đặt van 1 chiều PP-R D32mmChương V của E-HSMT1cái
225Lắp đặt tê PP-R D32x32mmChương V của E-HSMT3cái
226Lắp đặt tê PP-R D25x25mmChương V của E-HSMT3cái
227Lắp đặt tê PP-R D20x20mmChương V của E-HSMT9cái
228Lắp đặt tê PP-R D40x32mmChương V của E-HSMT2cái
229Lắp đặt tê PP-R D25x20mmChương V của E-HSMT42cái
230Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mmChương V của E-HSMT2cái
231Lắp đặt cút PP-R 90 độ D40mmChương V của E-HSMT1cái
232Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mmChương V của E-HSMT4cái
233Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mmChương V của E-HSMT9cái
234Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mmChương V của E-HSMT63cái
235Cút HDPE 90 độ D32mmChương V của E-HSMT13cái
236Cút HDPE 90 độ D25mmChương V của E-HSMT5cái
237Lắp đặt côn PP-R D50x40mmChương V của E-HSMT1cái
238Lắp đặt côn PP-R D40x32mmChương V của E-HSMT1cái
239Lắp đặt côn PP-R D32x25mmChương V của E-HSMT6cái
240Lắp đặt côn PP-R D25x20mmChương V của E-HSMT9cái
241Lắp đặt tê PP-R D20mm ren trongChương V của E-HSMT27cái
242Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trongChương V của E-HSMT54cái
243Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mmChương V của E-HSMT54cái
244Rắc co nhựa D50 nối ren ngoàiChương V của E-HSMT1cái
245Rắc co nhựa D32 nối ren ngoàiChương V của E-HSMT2cái
246Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125mm, Class 2Chương V của E-HSMT2m
247Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2Chương V của E-HSMT56m
248Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2Chương V của E-HSMT60m
249Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76mm, Class 2Chương V của E-HSMT170m
250Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48mm, Class 2Chương V của E-HSMT12m
251Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2Chương V của E-HSMT25m
252Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110mmChương V của E-HSMT25cái
253Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90mmChương V của E-HSMT14cái
254Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D76mmChương V của E-HSMT12cái
255Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x48mmChương V của E-HSMT8cái
256Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x42mmChương V của E-HSMT11cái
257Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mmChương V của E-HSMT76cái
258Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mmChương V của E-HSMT54cái
259Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D76mmChương V của E-HSMT54cái
260Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D48mmChương V của E-HSMT22cái
261Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D42mmChương V của E-HSMT27cái
262Lắp đặt cút u.PVC 90độ D42mmChương V của E-HSMT8cái
263Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm (bể phốt)Chương V của E-HSMT6cái
264Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm (Bể phốt)Chương V của E-HSMT4cái
265Lắp đặt côn u.PVC D110x48mmChương V của E-HSMT1cái
266Lắp đặt côn u.PVC D90x42mmChương V của E-HSMT1cái
267Xi phông PVC D90 (thoát sàn)Chương V của E-HSMT18cái
268Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V của E-HSMT18cái
269Cầu thu nước mưa D76Chương V của E-HSMT12cái
270Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmChương V của E-HSMT12cái
271Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V của E-HSMT27cái
272Lắp nút bịt nhựa D90mmChương V của E-HSMT18cái
273Lắp nút bịt nhựa D48mmChương V của E-HSMT9cái
274Lắp nút bịt nhựa D42mmChương V của E-HSMT12cái
275Măng sông nối ống D42Chương V của E-HSMT2cái
276Lắp đặt chậu rửa Lavabo+vòi chậu rửaChương V của E-HSMT12bộ
277Lắp đặt gương soi + phụ kiệnChương V của E-HSMT12cái
278Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+hộp giấyChương V của E-HSMT27bộ
279Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT27cái
280Lắp đặt chậu tiểu nam+van tiểu namChương V của E-HSMT9bộ
281Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
282Creephin D32Chương V của E-HSMT1cái
283Van phao cơChương V của E-HSMT1cái
284Van phao tự động bồn nướcChương V của E-HSMT1cái
285Đồng hồ đo nước D20Chương V của E-HSMT1cái
286Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V của E-HSMT1bể
287Máy bơm nước (Q=3,0m3/H; H=25m)Chương V của E-HSMT1bộ
288Lắp đặt máy bơm nướcChương V của E-HSMT11 máy
289Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT387,6m
290Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Chương V của E-HSMT19,35m3
291Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (10%)Chương V của E-HSMT2,1496m3
292Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT12,51m3
293Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT1,02m2
294Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,6202m3
295Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1403tấn
296Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0327tấn
297Ván khuôn móngChương V của E-HSMT3,14m2
298Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,1309m3
299Xây bể chứa bằng gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,5118m3
300Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT30,5232m2
301Láng bể, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,104m2
302Quét dung dịch chống thấmChương V của E-HSMT33,6272m2
303Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0436tấn
304Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT2,37m2
305Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30Chương V của E-HSMT0,4876m3
306Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT5cái
B Hạng mục 2: Nhà xe
1Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,3604m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT33,44m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,98m3
4Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT10,96m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,1591m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT42,45m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0494tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,271tấn
9Bu lông D16 dài 490mm mạ kẽm (1,59kg/md)Chương V của E-HSMT79,4682kg
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lắp bu lông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0795tấn
11Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT31,24m3
12Rải nilong lót chống mất nướcChương V của E-HSMT412,75m2
13Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT61,92m3
14Ván khuôn nềnChương V của E-HSMT2,62m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT1,6746tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT1,6746tấn
17Gia công thép hộp xà gồ thép 30x60x1,4mmChương V của E-HSMT1,2512tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,2512tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT218,2781m2
20Lợp mái, chiều dài ≤2mChương V của E-HSMT411,26m2
21Tôn úp diềm góc dày 0,42mmChương V của E-HSMT183,06md
22Máng thu nước tôn dày 0,42mm, kích thước 200x200x50 mmChương V của E-HSMT58,1md
23Ống nhựa u.PVC D76, class 2Chương V của E-HSMT160m
24Cút nhựa u.PVC D76Chương V của E-HSMT24cái
25Cầu thu nước mưa D76Chương V của E-HSMT24cái
C Hạng mục 3: Tường rào
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT40,619m3
2Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT52,05m2
3Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4865tấn
4Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,8094m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT389,988m2
6Đắp phào chân & đỉnh hàng ràoChương V của E-HSMT376,8m
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT494,088m2
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,3568m3
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT61,3936m2
10Đắp vữa đỉnh cột dày 7cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,9813m3
11Đắp phào kép đỉnh cột, vữa XM M75Chương V của E-HSMT56,4m
12Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT80,8516m2
D Hạng mục 4: Hạ tầng kỹ thuật
1Đào vét bùn+dọn cỏ - Cấp đất IChương V của E-HSMT376,38m3
2Đào vét bùn + dọn cỏChương V của E-HSMT41,82m3
3Đào bóc nền sân vị trí cao cốt để thi công sân đường nộiChương V của E-HSMT70,02m3
4Vận chuyển đất- Cấp đất IChương V của E-HSMT456,11m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT654,62m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT266,34m3
7Đào móng kè, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%)Chương V của E-HSMT29,593m3
8Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT180,27m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT92,22m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7.815m
11Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V của E-HSMT12,5m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT174,01m3
13Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,336m3
14Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT41,68m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4105tấn
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT2,03m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,42m3
18Ống nhựa u.PVC D60, class 2Chương V của E-HSMT52m
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT202,07m2
20Đắp bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT262,75m3
21Ca bơm nướcChương V của E-HSMT10ca
22Đào xúc phá dỡ bờ vây - Cấp đất IIChương V của E-HSMT262,75m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V của E-HSMT262,75m3
24Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT105,02m3
25Rải cát vàng dày 3cmChương V của E-HSMT28m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại IChương V của E-HSMT98,01m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại IChương V của E-HSMT42,006m3
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,1697m3
29Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT5,57m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,4092m3
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT17,267m2
32Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT17,267m2
33Đào móng rãnh, ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT50,7m3
34Đào móng rãnh, ga, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,633m3
35Đắp hoàn trả đào rãnh, ga, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT27,99m3
36Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT22,18m3
37Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, tải trọng vỉa hèChương V của E-HSMT51 đoạn ống
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V của E-HSMT16cái
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT4mối nối
40Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4Chương V của E-HSMT6,3364m3
41Bê tông đáy rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT7,9716m3
42Ván khuôn móng rãnhChương V của E-HSMT30,66m2
43Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,4606m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT67,452m2
45Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT5,202m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT30,6m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,5539tấn
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1021 cấu kiện
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1021 cấu kiện
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCTChương V của E-HSMT102cái
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,2484m3
52Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,5316m3
53Ván khuôn hố ga thuChương V của E-HSMT8,04m2
54Gia công, lắp đặt thép hố thuChương V của E-HSMT0,0547tấn
55Lắp dựng hố ga thu bằng máyChương V của E-HSMT3cái
56Bê tông tạo dốc, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,0768m3
57Bê tông chèn cổ hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,05m3
58Ván khuôn chèn nắp gaChương V của E-HSMT1m2
59Vữa xi măng M100 chèn ống PVCChương V của E-HSMT0,033m3
60Nắp ga Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 800x390mmChương V của E-HSMT3cái
61Lắp đặt tấm đan CompositeChương V của E-HSMT31 cấu kiện
62Lắp đặt ống nhựa PVC D160 - Class 2Chương V của E-HSMT2,1m
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT31 cấu kiện
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT31 cấu kiện
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCTChương V của E-HSMT3cái
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,538m3
67Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,622m3
68Ván khuôn đáy hố gaChương V của E-HSMT1,72m2
69Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0838tấn
70Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,284m3
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT8,36m2
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,576m3
73Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT5,16m2
74Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0236tấn
75Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30Chương V của E-HSMT0,424m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V của E-HSMT2,14m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,0568tấn
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT41 cấu kiện
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT41 cấu kiện
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCTChương V của E-HSMT4cái
E Hạng mục 5: Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT12,24m2
2Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT59,072m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của E-HSMT0,1879tấn
4Nhân công tháo dỡ thiết bị điện- Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1Chương V của E-HSMT2công
5Phá dỡ tường gạchChương V của E-HSMT16,397m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT0,693m3
7Phá dỡ nền nhàChương V của E-HSMT8,9315m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT7,1838m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT4,5738m3
10Đào móng tường nhà để đục phá móng gạch - Cấp đất IIChương V của E-HSMT23,53m3
11Đắp đất hoàn trả mặt, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT18,1m3
12Xúc phế thải lên ô tôChương V của E-HSMT37,78m3
13Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT37,78m3
14Phá dỡ tường ràoChương V của E-HSMT33,1647m3
15Phá dỡ móng hàng ràoChương V của E-HSMT18,9124m3
16Phá dỡ giằng móng hàng ràoChương V của E-HSMT2,8948m3
17Phá dỡ bê tông lót móng hàng ràoChương V của E-HSMT4,7369m3
18Xúc phế thải lên ô tôChương V của E-HSMT59,71m3
19Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT59,71m3
20Đào móng tường rào để đục phá móng gạch - Cấp đất IIChương V của E-HSMT20,26m3
21Đắp đất hoàn trả mặt, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT46,8m3
22Nhân công di dời cột điện hiện trạng bằng thủ công (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Chương V của E-HSMT15công
23Vận chuyển cột điện đổ thảiChương V của E-HSMT1ca
24Cắt tỉa tán cây hiện trạng phục vụ công tác di dời câyChương V của E-HSMT71cây
25Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT7gốc
26Vận chuyển cây - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT7cây
27Đào hố trồng câyChương V của E-HSMT9,11m3
28Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT8cây
29Đắp đất hố móng chồng câyChương V của E-HSMT6,356m3
30Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V của E-HSMT81cây/năm
31Đào móng rãnh nước - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,32m3
32Đắp cát hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT10,6m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT0,6396m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT1,722m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT0,9594m3
36Xúc phế thải lên ô tôChương V của E-HSMT3,32m3
37Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT3,32m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT8,816m3
39Xúc phế thải lên ô tôChương V của E-HSMT8,82m3
40Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT8,82m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.889E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.074.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III trở lên tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác32
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép >=150 tấn1
2 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7 kW2
3 Máy đầm bàn Công suất >= 1 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng >= 70 kg2
6 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5kW1
7 Máy đào Dung tích 1
8 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->