Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 15:29:00 đến ngày 2022-02-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,963,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.889E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.074.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III trở lên tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép >=150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Hưng Long 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã (từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2018, 2019, 2020; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm) + Trường hợp đi thuê: hợp đồng thuê máy, đăng kí kinh doanh của đơn vị cho thuê (đối với thuê pháp nhân), hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm). * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hưng Long (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Văn Chiềm - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hưng Long (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hưng Long (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.631,85 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,1215 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 13,8311 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3045 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,5738 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,5738 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 139,2344 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2.177 | m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 290 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá đầu cọc bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,9844 | m3 |
| 11 | Xúc bê tông lên phương tiện đổ thải | Chương V của E-HSMT | 5,4828 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 13 | Đào đất, rộng >3m, sâu ≤2m - đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 45,2564 | m3 |
| 14 | Đào móng, rộng ≤6m - đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 407,31 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng cột rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,699 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót móng cột | Chương V của E-HSMT | 22,67 | m2 |
| 17 | Bê tông móng cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 38,5438 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 135,17 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1195 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng cột ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,1697 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,5598 | tấn |
| 22 | Bê tông lót dầm móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,907 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V của E-HSMT | 48,21 | m2 |
| 24 | Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 41,5863 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT | 281,12 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5584 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6235 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,1432 | tấn |
| 29 | Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,8908 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 44,76 | m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,4243 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng tường móng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,0731 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V của E-HSMT | 46,11 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3677 | tấn |
| 35 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 352,96 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 64,31 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 260,37 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 47,4074 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,3298 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 438,65 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1631 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1602 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,4309 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 110,8311 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1.077,83 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3259 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,1166 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,4654 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 169,8552 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1.472,93 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 21,4653 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,1755 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 108,34 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1894 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3554 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, ô văng bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,4452 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô ô văng | Chương V của E-HSMT | 153,46 | m2 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô vòm cong | Chương V của E-HSMT | 22,48 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2854 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8305 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 252,5229 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,5011 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,3694 | m3 |
| 64 | Xây vòm gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,7702 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 586,7522 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2.142,0993 | m2 |
| 67 | Trát má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 185,4908 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 389,8075 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,982 | m2 |
| 70 | Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 1.187,093 | m2 |
| 71 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 114,0357 | m2 |
| 72 | Trát thành sê nô vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 248,9424 | m2 |
| 73 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,472 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.952,9626 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.019,7123 | m2 |
| 76 | Xây ốp cột ngoài nhà bằng gạch không nung 220x105x65mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,4791 | m3 |
| 77 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 189,2321 | m2 |
| 78 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 97,464 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 57,2 | m |
| 80 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 97,464 | m2 |
| 81 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 205,9565 | m2 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,3236 | m3 |
| 83 | Trát gờ gạch, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,7692 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 223,68 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 187,84 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ móc nước vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,108 | m |
| 87 | Sơn gờ phào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 197,9466 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 1.104,5924 | m2 |
| 89 | Ốp gạch chân tường gạch cereamic 12x60cm | Chương V của E-HSMT | 68,7912 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 93,2013 | m2 |
| 91 | Ốp tường phòng vệ sinh, gạch ceramic 600x300mm | Chương V của E-HSMT | 289,08 | m2 |
| 92 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 97,344 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 134,784 | m2 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 220x105x60mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6414 | m3 |
| 95 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 93,5691 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 93,5691 | m2 |
| 97 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 129,7866 | m2 |
| 98 | Lắp đặt lan can cầu thang thép hộp dày 1,8mm sơn tĩnh điện màu ghi (gia công+lắp dựng). | Chương V của E-HSMT | 56,21 | m2 |
| 99 | Xây tường thẳng, xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 100 | Đắp cát nền bục giảng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,505 | m3 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 102 | Lát bục giảng, gạch ceramic 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 103 | Láng granitô bục giảng | Chương V của E-HSMT | 45,87 | m2 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,8864 | m3 |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 220x105x65mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,3742 | m3 |
| 106 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,9928 | m2 |
| 107 | Đắp phào đơn thành tay vịn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,47 | m |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,9928 | m2 |
| 109 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 32,855 | m2 |
| 110 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT | 1,7775 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3725 | m3 |
| 112 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 113 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 114 | Ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 115 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1523 | m3 |
| 116 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây thành bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6124 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,9918 | m2 |
| 118 | Láng granitô đường dốc | Chương V của E-HSMT | 11,523 | m2 |
| 119 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 47,088 | m |
| 120 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,7221 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 122 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 124 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây gờ gạch bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,0646 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,3922 | m2 |
| 126 | Đắp phào đơn đỉnh bồn hoa, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,09 | m |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,2785 | m2 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,5418 | m3 |
| 129 | Trát chân lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,5226 | m2 |
| 130 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,5226 | m2 |
| 131 | Lắp đặt lan can thép hộp (thép 60x60x1,8mm, 40x40x1,8mm và vuông đặc 14x14mm (bao gồm vật tư, gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 128,185 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ lan can thép tầng 2 của nhà lớp học hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2,398 | m2 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá chân lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 134 | Cửa đi hai cánh nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 135 | Cửa đi một cánh nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 136 | Cửa sổ hai cánh,nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 137 | Cửa sổ một cánh,nhôm hệ màu trắng, kính dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 138 | Vách kính nhôm hệ màu trắng , kính dày 8,38mm | Chương V của E-HSMT | 39,4944 | m2 |
| 139 | Phụ kiện vách kính mở lật | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 140 | Lắp dựng cửa vách khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 39,4944 | m2 |
| 141 | Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện màu ghi xám (gia công lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 200,7 | m2 |
| 142 | Lan chắn nắng dày 0.6mm. Đồng bộ phụ kiện, móc treo, sơn hoàn thiện (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt hoàn thiện ) | Chương V của E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 143 | Lợp tấm polycarbonate đặc dày 3mm, khung xương thép hộp 40x40x1,8mm (L=10,75md) đã bao gồm vật tư, lắp dựng, sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 3,144 | m2 |
| 144 | Gia công nắp tôn thăm mái | Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 145 | Lắp dựng Nắp tôn thăm mái | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,3103 | m3 |
| 148 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 32,02 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2671 | tấn |
| 150 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,7609 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, trát tường thu hồi mái, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 153 | Gia công xà gồ thép C150x50x15x2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,8195 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x15x2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,8195 | tấn |
| 155 | Lợp mái che tường, dày 0,4mm, màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 597,23 | m2 |
| 156 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 86,99 | md |
| 157 | Trần thạch cao khung nổi chịu nước | Chương V của E-HSMT | 93,2013 | m2 |
| 158 | Vách cửa bằng tấm compact, dày 12mm, tay nắm nhôm, đi kèm phụ kiện khác (Bao gồm vật tư và nhân công) | Chương V của E-HSMT | 116,658 | m2 |
| 159 | Láng nền vệ sinh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 93,2013 | m2 |
| 160 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 93,2013 | m2 |
| 161 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 162 | Gia công khung đỡ bàn đá thép hình L30x30x1,4 | Chương V của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,488 | 1m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1.626,16 | m2 |
| 165 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 600x300x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 166 | Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 167 | Lắp đặt hộp atomat 6 mould | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 168 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển) | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn gắn trần Tube Led đôi 2x18W bao gồm bóng và máng) | Chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn Lốp trần D300 bán cầu mờ -18W | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn Led sát tường 1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn downlight led âm trần chống ẩm D90, công suất 11W | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (Đế chống cháy+mặt ổ cắm) | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80A/25Ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-40A/18Ka | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A/6Ka | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6Ka | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 181 | Kéo rải và lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 182 | Kéo rải và lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 183 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x6) mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 184 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x2,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 185 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x1,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 186 | Lắp đặt tiếp địa dây điện Cu/PVC/PVC(1x16) mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m |
| 187 | Lắp đặt tiếp địa dây điện Cu/PVC/PVC(1x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 188 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(1x6) mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 189 | Lắp đặt ống xoắn ruột gà PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 190 | Lắp đặt ống xoắn ruột gà PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 191 | Móc treo cáp điện | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 192 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 193 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 194 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 195 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 196 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,52 | 1m3 |
| 197 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 199 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 200 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm, d=10mm | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 201 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,9 | kg |
| 202 | Thép dẹt 50x5 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 203 | Bật đỡ dây trên tường thép D8 dài 150mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 204 | Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D8 dài 45mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Quả nậm sứ | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 207 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 208 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1m3 |
| 209 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 210 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL3 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 212 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 213 | Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 214 | Ống nhựa HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 215 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 216 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 217 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D40mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 218 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 219 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 220 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 221 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê PP-R D32x32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê PP-R D25x25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê PP-R D20x20mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê PP-R D40x32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê PP-R D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 235 | Cút HDPE 90 độ D32mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 236 | Cút HDPE 90 độ D25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn PP-R D50x40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn PP-R D40x32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn PP-R D32x25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn PP-R D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê PP-R D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 243 | Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 244 | Rắc co nhựa D50 nối ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Rắc co nhựa D32 nối ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 252 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 253 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 254 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D76mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x48mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x42mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 257 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mm | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 258 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 259 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D76mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 260 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D48mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 261 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D42mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm (bể phốt) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm (Bể phốt) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn u.PVC D110x48mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn u.PVC D90x42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Xi phông PVC D90 (thoát sàn) | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 268 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 269 | Cầu thu nước mưa D76 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 271 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 272 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 273 | Lắp nút bịt nhựa D48mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 274 | Lắp nút bịt nhựa D42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 275 | Măng sông nối ống D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+vòi chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 277 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 278 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 279 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 280 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 281 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 282 | Creephin D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 284 | Van phao tự động bồn nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 285 | Đồng hồ đo nước D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 287 | Máy bơm nước (Q=3,0m3/H; H=25m) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 288 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 289 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 387,6 | m |
| 290 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Chương V của E-HSMT | 19,35 | m3 |
| 291 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (10%) | Chương V của E-HSMT | 2,1496 | m3 |
| 292 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 12,51 | m3 |
| 293 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 294 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6202 | m3 |
| 295 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1403 | tấn |
| 296 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 297 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 3,14 | m2 |
| 298 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1309 | m3 |
| 299 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,5118 | m3 |
| 300 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,5232 | m2 |
| 301 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,104 | m2 |
| 302 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V của E-HSMT | 33,6272 | m2 |
| 303 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 304 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,37 | m2 |
| 305 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4876 | m3 |
| 306 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,3604 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 33,44 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 10,96 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,1591 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 42,45 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 9 | Bu lông D16 dài 490mm mạ kẽm (1,59kg/md) | Chương V của E-HSMT | 79,4682 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lắp bu lông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 11 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 31,24 | m3 |
| 12 | Rải nilong lót chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 412,75 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 61,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 2,62 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 1,6746 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,6746 | tấn |
| 17 | Gia công thép hộp xà gồ thép 30x60x1,4mm | Chương V của E-HSMT | 1,2512 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2512 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 218,2781 | m2 |
| 20 | Lợp mái, chiều dài ≤2m | Chương V của E-HSMT | 411,26 | m2 |
| 21 | Tôn úp diềm góc dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 183,06 | md |
| 22 | Máng thu nước tôn dày 0,42mm, kích thước 200x200x50 mm | Chương V của E-HSMT | 58,1 | md |
| 23 | Ống nhựa u.PVC D76, class 2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 24 | Cút nhựa u.PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Cầu thu nước mưa D76 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| C | Hạng mục 3: Tường rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,619 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 52,05 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4865 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,8094 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 389,988 | m2 |
| 6 | Đắp phào chân & đỉnh hàng rào | Chương V của E-HSMT | 376,8 | m |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 494,088 | m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,3568 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,3936 | m2 |
| 10 | Đắp vữa đỉnh cột dày 7cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,9813 | m3 |
| 11 | Đắp phào kép đỉnh cột, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,4 | m |
| 12 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,8516 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào vét bùn+dọn cỏ - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 376,38 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn + dọn cỏ | Chương V của E-HSMT | 41,82 | m3 |
| 3 | Đào bóc nền sân vị trí cao cốt để thi công sân đường nội | Chương V của E-HSMT | 70,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất- Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 456,11 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 654,62 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 266,34 | m3 |
| 7 | Đào móng kè, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Chương V của E-HSMT | 29,593 | m3 |
| 8 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 180,27 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 92,22 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7.815 | m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 174,01 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,336 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 41,68 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4105 | tấn |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 18 | Ống nhựa u.PVC D60, class 2 | Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 202,07 | m2 |
| 20 | Đắp bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 262,75 | m3 |
| 21 | Ca bơm nước | Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 22 | Đào xúc phá dỡ bờ vây - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 262,75 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 262,75 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 105,02 | m3 |
| 25 | Rải cát vàng dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 28 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Chương V của E-HSMT | 98,01 | m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Chương V của E-HSMT | 42,006 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1697 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 5,57 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,4092 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,267 | m2 |
| 32 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,267 | m2 |
| 33 | Đào móng rãnh, ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 50,7 | m3 |
| 34 | Đào móng rãnh, ga, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,633 | m3 |
| 35 | Đắp hoàn trả đào rãnh, ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 27,99 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 22,18 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, tải trọng vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,3364 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,9716 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 30,66 | m2 |
| 43 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,4606 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 67,452 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,202 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,5539 | tấn |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT | Chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,2484 | m3 |
| 52 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5316 | m3 |
| 53 | Ván khuôn hố ga thu | Chương V của E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt thép hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hố ga thu bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Bê tông tạo dốc, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | m3 |
| 57 | Bê tông chèn cổ hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 58 | Ván khuôn chèn nắp ga | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 59 | Vữa xi măng M100 chèn ống PVC | Chương V của E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 60 | Nắp ga Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 800x390mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tấm đan Composite | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 - Class 2 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 67 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0838 | tấn |
| 70 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,284 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2,14 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | Hạng mục 5: Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 59,072 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 4 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện- Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT | 16,397 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền nhà | Chương V của E-HSMT | 8,9315 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 7,1838 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,5738 | m3 |
| 10 | Đào móng tường nhà để đục phá móng gạch - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 23,53 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả mặt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải lên ô tô | Chương V của E-HSMT | 37,78 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 37,78 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường rào | Chương V của E-HSMT | 33,1647 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 18,9124 | m3 |
| 16 | Phá dỡ giằng móng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 2,8948 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông lót móng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 4,7369 | m3 |
| 18 | Xúc phế thải lên ô tô | Chương V của E-HSMT | 59,71 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 59,71 | m3 |
| 20 | Đào móng tường rào để đục phá móng gạch - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 20,26 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả mặt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 22 | Nhân công di dời cột điện hiện trạng bằng thủ công (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 23 | Vận chuyển cột điện đổ thải | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cắt tỉa tán cây hiện trạng phục vụ công tác di dời cây | Chương V của E-HSMT | 7 | 1cây |
| 25 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 7 | gốc |
| 26 | Vận chuyển cây - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 27 | Đào hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 9,1 | 1m3 |
| 28 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 29 | Đắp đất hố móng chồng cây | Chương V của E-HSMT | 6,356 | m3 |
| 30 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT | 8 | 1cây/năm |
| 31 | Đào móng rãnh nước - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 32 | Đắp cát hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6396 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 0,9594 | m3 |
| 36 | Xúc phế thải lên ô tô | Chương V của E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 8,816 | m3 |
| 39 | Xúc phế thải lên ô tô | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.889E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.074.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III trở lên tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép >=150 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng >= 70 kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi