Gói thầu: Gói thầu số 02.XL ĐTXD01 2022: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204907-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02.XL ĐTXD01 2022: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220152354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 15:26:00 đến ngày 2022-03-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,467,651,708 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,014,775 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu mười bốn nghìn bảy trăm bảy mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.701477562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.40295512E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.356.196VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.182.068.588Trong đó 5.182.068.588= 3 x 1.727.356.196Hợp đồng tương tự là xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp, tuyến cáp ngầm trung và hạ thế, hoàn trả hệ thống hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.356.196 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.182.068.588 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt đường bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02.XL ĐTXD01 2022: Thi công xây dựng
Xây dựng mới các TBA và nâng công suất trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022 (phường Thanh Lương, Vĩnh Tuy, Thanh Nhàn, Quỳnh Lôi)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng , địa chỉ: 88 Võ Thị Sáu -Hai Bà Trưng-Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng số 88 Võ Thị Sáu-Phường Thanh Nhàn – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng số 88 Võ Thị Sáu-Phường Thanh Nhàn – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng số 88 Võ Thị Sáu-Phường Thanh Nhàn – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng , địa chỉ: 88 Võ Thị Sáu -Hai Bà Trưng-Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.014.775   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo địa chỉ sau: Ban quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực TP Hà nội Địa chỉ : 69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm – Hà nội Điện thoại : 024.22200852 - Hotline : 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gói thầu số 02.XL ĐTXD01/2022: Thi công xây dựng
B PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngB thực hiện1khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuB thực hiện1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuB thực hiện1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baB thực hiện1khoản
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngB thực hiện1khoản
6Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường B thực hiện1khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhB thực hiện1khoản
8Chi phí khácB thực hiện1khoản
C PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
D Công trình: Xây dựng mới các TBA và nâng công suất trên địa bàn quận hai bà trưng năm 2022 ( Phường Thanh Lương, Vĩnh Tuy, Thanh Nhàn, Quỳnh Lôi)
E TBA Thanh Lương 19
F Phần thiết bị-TBA Thanh Lương 19
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm)A cấp1Cái
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorizedA cấp1Tủ
3Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLCA cấp1Bộ
4Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếA cấp1Bộ
5Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
6Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cáiA cấp1Bộ
G Phần vật liệu-TBA Thanh Lương 19
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp18m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp36m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp12m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp40m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp3m
6MCCB 4 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayA cấp2Cái
7Đầu cốt M25A cấp4Cái
8Đầu cốt M35A cấp22Cái
9Đầu cốt M50A cấp4Cái
10Đầu cốt M95A cấp8Cái
11Đầu cốt M120A cấp18Cái
12Đầu cốt M240A cấp16Cái
13Cáp đồng mềm nhiều sợi M95A cấp10m
14Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp25m
15Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp2m
H Phần vật liệu cáp ngầm -TBA Thanh Lương 19
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp15m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinA cấp1Hộp
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp420m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp131,5m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngA cấp2Bộ
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngA cấp12Bộ
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngA cấp2Bộ
8Đầu cốt đồng M35A cấp32Cái
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2A cấp150m
10Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp2,5m
11Đầu cốt M50A cấp5Cái
12Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp8cái
13Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp5bộ
14Đầu cốt AM120A cấp32Cái
15Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp5cái
I TBA Vĩnh Tuy 24
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm)A cấp1Cái
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorizedA cấp1Tủ
3Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLCA cấp1Bộ
4Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếA cấp1Bộ
5Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
6Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cáiA cấp1Bộ
J Phần vật liệu-TBA Vĩnh Tuy 24
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp18m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp36m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp12m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệB thực hiện10m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp3m
6MCCB 4 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayA cấp2Cái
7Đầu cốt M25A cấp4Cái
8Đầu cốt M35A cấp22Cái
9Đầu cốt M50A cấp4Cái
10Đầu cốt M95A cấp8Cái
11Đầu cốt M120A cấp18Cái
12Đầu cốt M240A cấp8Cái
13Cáp đồng mềm nhiều sợi M95A cấp10m
14Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp25m
15Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp2m
K Phần vật liệu cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp25m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinA cấp2Hộp
L Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp78m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngA cấp10Bộ
3Đầu cốt đồng M35A cấp20Cái
M Phần đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2A cấp281m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2A cấp74,46m
3Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp2m
4Đầu cốt M50A cấp4Cái
5Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp21cái
6Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp4bộ
7Đầu cốt AM120A cấp20Cái
8Đầu cốt AM150A cấp8Cái
9Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp5cái
N TBA Hồ Quỳnh 4
O Phần thiết bị
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm)A cấp1Cái
2Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
3Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVArA cấp2bình
4Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhàA cấp1Tủ
P Phần vật liệu-TBA Hồ Quỳnh 4
1ống chì 24kVA cấp1Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x185mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp12m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp56m
4Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU)A cấp1vỏ
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp5m
6MCCB 4 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayA cấp2Cái
7Đầu cốt M25A cấp4Cái
8Đầu cốt M35A cấp22Cái
9Đầu cốt M50A cấp2Cái
10Đầu cốt M95A cấp4Cái
11Đầu cốt M185A cấp4Cái
12Đầu cốt M240A cấp26Cái
13Cáp đồng mềm nhiều sợi M95A cấp10m
14Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp25m
15Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp2m
Q Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp546m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x300mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp246m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x300mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt đồngA cấp4Bộ
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngA cấp8Bộ
5Đầu cốt đồng M35A cấp24Cái
R Phần đường trục hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2A cấp97m
2Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp4m
3Đầu cốt M50A cấp8Cái
4Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp18cái
5Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp8bộ
6Đầu cốt AM120A cấp16Cái
7Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp5cái
S TBA Thanh Nhàn 12
T Phần thiết bị-TBA Thanh Nhàn 12
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm)A cấp1Cái
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorizedA cấp1Tủ
3Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLCA cấp1Bộ
4Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếA cấp1Bộ
5Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
6Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cáiA cấp1Bộ
U Phần vật liệu-TBA Thanh Nhàn 12
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp18m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp36m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp12m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp40m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp3m
6MCCB 4 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayA cấp2Cái
7Đầu cốt M25A cấp4Cái
8Đầu cốt M35A cấp22Cái
9Đầu cốt M50A cấp4Cái
10Đầu cốt M95A cấp8Cái
11Đầu cốt M120A cấp18Cái
12Đầu cốt M240A cấp16Cái
13Cáp đồng mềm nhiều sợi M95A cấp10m
14Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp25m
15Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp2m
V Phần vật liệu-TBA Thanh Nhàn 12
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp109m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinA cấp1Hộp
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2A cấp1Bộ
W Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thanh Nhàn 12
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp239m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt xử lý đồng nhômA cấp9Bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngA cấp1Bộ
4Đầu cốt đồng M35A cấp20Cái
5Đầu cốt AM120A cấp8Cái
X TBA Bạch Mai 17
Y Phần thiết bị-TBA Bạch Mai 17
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorizedA cấp1Tủ
2Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLCA cấp1Bộ
3Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếA cấp1Bộ
4Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
5Tụ bù hạ thế 3 phaA cấp2Tụ
6Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiA cấp1Tủ
Z Phần vật liệu-TBA Bạch Mai 17
1Đầu cáp đồng Elbow 1x50mm2 24kVA cấp1Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp36m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp12m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp20m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp3m
6MCCB 4 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayA cấp2Cái
7Đầu cốt M25A cấp4Cái
8Đầu cốt M35A cấp22Cái
9Đầu cốt M50A cấp4Cái
10Đầu cốt M95A cấp8Cái
11Đầu cốt M120A cấp18Cái
12Đầu cốt M240A cấp8Cái
13Cáp đồng mềm nhiều sợi M95A cấp10m
14Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp25m
15Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp2m
AA Phần vật liệu-TBA Bạch Mai 17
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp8m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp84m
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinA cấp1Hộp
4Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy-Kèm đầu cốt đồngA cấp1Bộ
AB Phần hạ thế-TBA Bạch Mai 17
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp76m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngA cấp10Bộ
3Đầu cốt đồng M35A cấp20Cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2A cấp132m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2A cấp171,87m
6Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp0,5m
7Đầu cốt M50A cấp1Cái
8Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp8cái
9Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp1bộ
10Đầu cốt AM120A cấp16Cái
11Đầu cốt AM150A cấp8Cái
AC Hạng mục B thực hiện
AD TBA Thanh Lương 19
AE Vật tư B thực hiện
AF Phần vật liệu trạm biến áp
1Hệ thống tiếp địa trạm Thanh Lương 19 (TL:112.2kg/bộ)B thực hiện1trạm
2Hộp chứa ATM liên thôngB thực hiện2hộp
3Thanh line đồng nối cực ATM 400A tiết diện tương đương 30x10mmB thực hiện4m
4Biển sơ đồ một sợiB thực hiện3Cái
5Biển tên trạmB thực hiện1Cái
6Băng dính cách điện hạ thếB thực hiện5Cuộn
7Biển cấm lại gầnB thực hiện4Cái
8Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUB thực hiện3Cái
9Khóa cửaB thực hiện2Cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệB thực hiện10m
AG Phần vật liệu cáp ngầm trung thế
1Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện310viên
2Cát đenB thực hiện5,73m3
3Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện31m
4Mốc báo cáp ngầm sứB thực hiện2Cái
5Mốc báo cáp ngầm gangB thực hiện3Cái
6Biển đầu cápB thực hiện4Cái
AH Phần vật liệu hạ thế
1Mốc báo cáp ngầm sứB thực hiện7Cái
2Mốc báo cáp ngầm gangB thực hiện29Cái
3Biển đầu cápB thực hiện12Cái
4Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ)B thực hiện1bộ
5Colie ôm ống và cáp lên cột H 7.5 (TL:20.33kg/bộ)B thực hiện2Bộ
6Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:21.19kg/bộ)B thực hiện1Bộ
7Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:20.33kg/bộ)B thực hiện1Bộ
8Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnB thực hiện1cột
9Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x120B thực hiện1cái
10Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120B thực hiện8cái
11Móc treo, móc hãm cápB thực hiện9cái
12Đai thép không gỉ, khóa đaiB thực hiện18cái
13Biển tên cột hạ thếB thực hiện20cái
14Biển tên lộ hạ thếB thực hiện14cái
15Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:40.06kg/bộ)B thực hiện2bộ
16Tiếp địa lặp lại (TL:19.01kg/bộ)B thực hiện3bộ
17Thép tiếp địa D10 (TL:0.62kg/bộ)B thực hiện30m
AI Phần nhân công
AJ Phần thiết bị-TBA Thanh Lương 19
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại B thực hiện1máy
2Lắp Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSB thực hiện1cái
3Lắp modern thu thập dữ liệuB thực hiện1cái
4Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp B thực hiện1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngB thực hiện1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépB thực hiện1,5tấn
AK Phần vật liệu-TBA Thanh Lương 19
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,36100m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện12m
6Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha B thực hiện2cái
7Lắp đặt thanh cái dẹt 30 x 8mmB thực hiện0,410m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,4100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện B thực hiện10m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,210đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,810đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,610đầu
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện110m
17Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,210m
18Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện2,510m
19Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
20Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
21Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện3m
22Lắp biển BCLG-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
23Lắp đặt Hộp chứa ATM liên thông (TL:10kg/bộ)B thực hiện2hộp
AL Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế + Tủ RMU) đặt tại khu vực vỉa hè gạch block, loại 4 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,072m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1033m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0804tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,0194tấn
6Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9B thực hiện1,024m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện2,2016m3
AM Hệ thống tiếp địa trạm Thanh Lương 19
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện6m2
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện4,44m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện4,44m3
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,610cọc
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,610m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện1,210m
AN Phần vật liệu-TBA Thanh Lương 19
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,065100m
2Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tdB thực hiện0,065100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,065100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,08100m
5Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện B thực hiện1hộp
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,12100m
7Đóng mốc báo cáp sứB thực hiện2viên
8Đóng mốc báo cáp gangB thực hiện3viên
9Lắp biển BĐC-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính B thực hiện0,0045tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200B thực hiện0,0378m3
12Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng B thực hiện1cái
13Ván khuôn tấm đanB thực hiện0,0023100m2
AO Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmB thực hiện14m
2Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện5m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayB thực hiện0,476m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện2,618m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,465m3
6Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện7,2785m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,311000viên
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện5,733m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,062100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện10,86m3
AP Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thanh Lương 19
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện3,585100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,12100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện1,215100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,14100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,575100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125)B thực hiện1,215100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)B thực hiện4,605100m
9Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =B thực hiện12bộ
10Làm đầu cáp khô B thực hiện2đầu
11Làm đầu cáp khô B thực hiện12đầu
12Làm đầu cáp khô B thực hiện2đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện4,810đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện3,210đầu
17Đóng mốc báo cápB thực hiện7viên
18Đóng mốc báo cápB thực hiện29viên
AQ Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100B thực hiện0,5m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75B thực hiện0,6m2
3Lắp Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ)B thực hiện1Bộ
4Lắp Colie ôm ống và cáp lên cột H 7.5 (TL:20.33kg/bộ)B thực hiện2Bộ
5Lắp Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:21.19kg/bộ)B thực hiện1Bộ
6Lắp Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:20.33kg/bộ)B thực hiện1Bộ
7Cắt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt là 10cmB thực hiện163m
8Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmB thực hiện100m
9Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện131m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayB thực hiện23,568m3
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện31,648m3
12Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện10,8m2
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện9,416m3
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện79,362m3
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện3,821000viên
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện61,928m3
17Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,764100m2
18Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện125,1815m3
AR Phần cáp vặn xoắn-TBA Thanh Lương 19
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp B thực hiện0,147Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp B thực hiện0,166Km
3Tháo dỡ cáp vặn xoắn, B thực hiện0,166km/dây
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện3,210đầu
5Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnB thực hiện8cái
6Lắp đặt ghíp tiếp địaB thực hiện5cái
7Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơB thực hiện5cái
8Lắp biển tên lộ Chiều cao lắp đặt =B thực hiện14bộ
9Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện310m
AS Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:40.06kg/bộ)B thực hiện2Bộ
AT Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,12m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện0,42m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện0,3m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện0,24m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,310cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmB thực hiện0,2193100kg
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện2,5m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,510đầu
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)B thực hiện0,225100m
AU Móng cột néo LT8,5m
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,24m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngB thực hiện0,96m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện0,997m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện1,2m3
5Dựng cột bê tông PC-8,5-5.0 bằng thủ công, Chiều cao cột =B thực hiện1cột
AV Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Di Chuyển hòm H2 trọn bộB thực hiện1hộp
2Di Chuyển hòm H1 trọn bộB thực hiện1hộp
3Di chuyển hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmB thực hiện1hộp
4Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn B thực hiện15m
5Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2B thực hiện0,09Km
6Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột B thực hiện1cột
AW Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)B thực hiện4,76m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)B thực hiện6m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmB thực hiện2,325m2
AX Phần hoàn trả cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)B thực hiện35,68m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện20m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch lá dừa hoặc mắt na đơn (20x10x2,5)B thực hiện10,8m2
4Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmB thực hiện32,56m2
AY Phần vận chuyển
AZ Phần cáp ngầm trung thế
BA Vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
BB Phần trạm biến áp
BC Vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
BD Thiết bị
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện0,5ca
BE Phần hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
2Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện0,5ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnB thực hiện0,5ca
BF TBA Vĩnh Tuy 24
BG Phần vật tư B thực hiện
BH Phần vật liệu-TBA
1Hệ thống tiếp địa trạm Vĩnh Tuy 24 (TL:112.2kg/bộ)B thực hiện1trạm
2Hộp chứa ATM liên thôngB thực hiện2hộp
3Thanh line đồng nối cực ATM 400A tiết diện tương đương 30x10mmB thực hiện4m
4Biển sơ đồ một sợiB thực hiện3Cái
5Biển tên trạmB thực hiện1Cái
6Băng dính cách điện hạ thếB thực hiện5Cuộn
7Biển cấm lại gầnB thực hiện4Cái
8Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUB thực hiện3Cái
9Khóa cửaB thực hiện2Cái
BI Phần vật liệu cáp ngầm trung thế
1Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện100viên
2Cát đenB thực hiện2m3
3Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện10m
4Mốc báo cáp ngầmB thực hiện4Cái
5Mốc báo cáp ngầmB thực hiện6Cái
6Biển đầu cápB thực hiện4Cái
BJ Phần cáp ngầm hạ thế-1
1Mốc báo cáp ngầmB thực hiện2Cái
2Biển đầu cápB thực hiện5Cái
3Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ)B thực hiện1bộ
4Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnB thực hiện3cột
5Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC4x150B thực hiện8cái
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120B thực hiện24cái
7Móc treo, móc hãm cápB thực hiện32cái
8Đai thép không gỉ, khóa đaiB thực hiện64cái
9Biển tên cột hạ thếB thực hiện8cái
10Biển tên lộ hạ thếB thực hiện30cái
11Xà néo cáp vặn xoắn đỉnh cột kép ngang (TL:13.25kg/bộ)B thực hiện1bộ
12Tiếp địa lặp lại (TL:19.01kg/bộ)B thực hiện2bộ
13Thép tiếp địa D10 (TL:0.62kg/bộ)B thực hiện20m
BK Phần nhân công
BL Phần thiết bị-TBA Vĩnh Tuy 24
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại B thực hiện1máy
2Lắp Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSB thực hiện1cái
3Lắp modern thu thập dữ liệuB thực hiện1cái
4Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp B thực hiện1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngB thực hiện1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépB thực hiện1,5tấn
BM Phần vật liệu-TBA Vĩnh Tuy 24
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,36100m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện12m
6Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha B thực hiện2cái
7Lắp đặt thanh cái dẹt 30 x 8mmB thực hiện0,410m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện B thực hiện10m
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,210đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,810đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện110m
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,210m
17Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện2,510m
18Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
19Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
20Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện3m
21Lắp biển BCLG-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
22Lắp đặt Hộp chứa ATM liên thông (TL:10kg/bộ)B thực hiện2hộp
BN Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế + Tủ RMU) đặt tại khu vực vỉa hè đất, loại 4 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,072m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0182tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0804tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,0194tấn
5Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9B thực hiện1,024m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện2,2016m3
BO Hệ thống tiếp địa trạm Vĩnh Tuy 24
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện4,8m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,610cọc
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,610m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện1,210m
BP Phần vật liệu-TBA Vĩnh Tuy 24
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,16100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,08100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,04100m
4Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện B thực hiện2hộp
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,1100m
6Đóng mốc báo cápB thực hiện4viên
7Đóng mốc báo cápB thực hiện6viên
8Lắp biển BĐC-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
9Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cápB thực hiện1Bộ
BQ Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện4m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,256m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện3,789m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện1,464m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,11000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện1,779m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,02100m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện2,641m3
BR Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Vĩnh Tuy 24
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,2100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,575100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)B thực hiện0,2100m
4Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
5Làm đầu cáp khô B thực hiện10đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện410đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện210đầu
8Đóng mốc báo cápB thực hiện2viên
BS Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100B thực hiện0,5m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75B thực hiện0,6m2
3Lắp Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ)B thực hiện1Bộ
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện2,392m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện1,116m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,121000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện0,976m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,024100m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện0,76m3
BT Phần cáp vặn xoắn-TBA Vĩnh Tuy 24
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp B thực hiện0,275Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp B thực hiện0,073Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
5Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnB thực hiện21cái
6Lắp đặt ghíp tiếp địaB thực hiện4cái
7Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơB thực hiện5cái
8Lắp biển tên lộ Chiều cao lắp đặt =B thực hiện30bộ
9Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện210m
10Lắp đặt xà Xà néo cáp vặn xoắn đỉnh cột kép ngang (TL:13.25kg/bộ)B thực hiện1Bộ
BU Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,08m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện0,28m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện0,2m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện0,16m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,210cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmB thực hiện0,1462100kg
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện2m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)B thực hiện0,15100m
BV Móng cột ly tâm kép LT8.5m
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,308m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngB thực hiện1,232m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện1,134m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện1,54m3
BW Móng cột néo LT8,5m
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,24m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngB thực hiện0,96m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện0,997m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện1,2m3
5Dựng cột bê tông PC-8,5-5.0 bằng thủ công, Chiều cao cột =B thực hiện3cột
6Di Chuyển hòm H4 trọn bộB thực hiện2hộp
7Di Chuyển hòm H1 trọn bộB thực hiện2hộp
8Di chuyển hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmB thực hiện1hộp
9Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn B thực hiện50m
10Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2B thực hiện0,13Km
11Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột B thực hiện2cột
BX Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cmB thực hiện6m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmB thực hiện1,28m2
BY Phần vận chuyển
BZ PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
CA PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
CB PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện0,5ca
CC PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
CD PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện0,5ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnB thực hiện0,5ca
CE TBA Hồ Quỳnh 4
CF Phần vật tư B thực hiện
CG Phần vật liệu-TBA Hồ Quỳnh 4
1Tủ đựng tụ bù hạ thếB thực hiện1tủ
2Hộp chứa ATM liên thôngB thực hiện2hộp
3Thanh line đồng nối cực ATM 630A tiết diện tương đương 30x10mmB thực hiện4m
4Biển sơ đồ một sợiB thực hiện1Cái
5Biển tên trạmB thực hiện1Cái
6Băng dính cách điện hạ thếB thực hiện5Cuộn
7Biển cấm lại gầnB thực hiện3Cái
8Khóa cửaB thực hiện1Cái
9Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:52.54kg/bộ)B thực hiện1Bộ
10Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ)B thực hiện1Bộ
11Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ)B thực hiện1Bộ
12Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột (TL:12.21kg/bộ)B thực hiện1Bộ
13Đế máy biến áp (TL:107.79kg/bộ)B thực hiện1Bộ
CH Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Hồ Quỳnh 4
1Mốc báo cáp ngầm sứB thực hiện2Cái
2Mốc báo cáp ngầm gangB thực hiện99Cái
3Biển đầu cápB thực hiện3Cái
4Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ)B thực hiện1bộ
5Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:21.19kg/bộ)B thực hiện1Bộ
CI Phần đường trục hạ thế-TBA Hồ Quỳnh 4
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnB thực hiện2cột
2Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120B thực hiện13cái
3Móc treo, móc hãm cápB thực hiện13cái
4Đai thép không gỉ, khóa đaiB thực hiện26cái
5Biển tên cột hạ thếB thực hiện5cái
6Biển tên lộ hạ thếB thực hiện11cái
7Tiếp địa lặp lại (TL:19.01kg/bộ)B thực hiện2bộ
8Thép tiếp địa D10 (TL:0.62kg/bộ)B thực hiện20m
CJ Phần nhân công
CK Phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại B thực hiện1máy
2Lắp Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSB thực hiện1cái
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp B thực hiện1tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù hạ áp 3 pha -2x30kVar-440VacB thực hiện1tủ
CL Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi ATM 400B thực hiện1cái (3 pha)
2Thu hồi ATM 250B thực hiện2cái (3 pha)
3Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp B thực hiện1tủ
CM Phần vật liệu-TBA Hồ Quỳnh 4
1Lắp đặt Ống chì RMU 24kV-31,5A/442-56mmB thực hiện1bộ
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện1đầu
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,12100m
4Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha B thực hiện2cái
5Lắp đặt thanh cái dẹt 30 x 10mmB thực hiện0,410m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,56100m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,210đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,610đầu
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện110m
14Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,210m
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện2,510m
16Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
17Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
18Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp B thực hiện1hộp
19Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện5m
20Lắp biển BCLG-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
21Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:52.54kg/bộ)B thực hiện0,0525tấn
22Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ)B thực hiện0,0272tấn
23Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ)B thực hiện0,0752tấn
24Lắp đặt Đế máy biến áp (TL:107.79kg/bộ)B thực hiện0,1078tấn
25Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột (TL:12.21kg/bộ)B thực hiện0,0122tấn
26Lắp đặt Hộp chứa ATM liên thông (TL:10kg/bộ)B thực hiện2hộp
CN Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ, thu hồi
1Bệ đỡ tủ hạ thế 1000A trạm một cộtB thực hiện1Bệ
2Bệ đỡ hộp cáp cao thế trạm 1 cộtB thực hiện1Bệ
3Thu hồi Hộp che đầu cực MBA (TL:45kg)B thực hiện1bộ
4Thu hồi Máng cáp cao thế trạm 1 cột (TL: 22kg)B thực hiện1bộ
5Thu hồi Máng cáp hạ thế trạm 1 cột (TL: 20kg)B thực hiện1bộ
CO Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Hồ Quỳnh 4
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện4,95100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện2,285100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,46100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125)B thực hiện2,31100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)B thực hiện4,975100m
7Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
8Làm đầu cáp khô B thực hiện8đầu
9Làm đầu cáp khô B thực hiện4đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện3,210đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,610đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,410đầu
13Đóng mốc báo cáp sứB thực hiện2viên
14Đóng mốc báo cáp gangB thực hiện99viên
CP Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100B thực hiện0,5m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75B thực hiện0,6m2
3Lắp Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ)B thực hiện1Bộ
4Lắp Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:21.19kg/bộ)B thực hiện1Bộ
5Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmB thực hiện356m
6Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện304m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayB thực hiện71,2m3
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện32,04m3
9Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện1,53m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện15,09m3
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện2,56m2
12Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện122,086m3
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện4,4651000viên
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện99,183m3
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,893100m2
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện175,038m3
CQ Phần cáp vặn xoắn-TBA Hồ Quỳnh 4
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp B thực hiện0,095Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp B thực hiện0,145Km
3Tháo dỡ cáp vặn xoắn, B thực hiện0,145km/dây
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,610đầu
5Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnB thực hiện18cái
6Lắp đặt ghíp tiếp địaB thực hiện8cái
7Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơB thực hiện5cái
8Lắp biển tên lộ Chiều cao lắp đặt =B thực hiện11bộ
9Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện210m
CR Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,08m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện0,28m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện0,2m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện0,16m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,210cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmB thực hiện0,1462100kg
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện4m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)B thực hiện0,15100m
CS Móng cột ly tâm kép LT8.5m
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,308m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngB thực hiện1,232m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện1,134m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện1,54m3
5Dựng cột bê tông PC-8,5-5.0 bằng thủ công, Chiều cao cột =B thực hiện2cột
6Di Chuyển hòm H4 trọn bộB thực hiện2hộp
7Di Chuyển hòm H3P trọn bộB thực hiện2hộp
8Di chuyển hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmB thực hiện1hộp
9Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn B thực hiện40m
10Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn B thực hiện10m
11Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột B thực hiện2cột
CT Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện71,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cmB thực hiện1,6m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoB thực hiện1m2
4Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmB thực hiện74,84m2
CU Phần vận chuyển
CV PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
CW PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện0,5ca
CX PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
CY PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnB thực hiện0,5ca
CZ TBA Thanh Nhàn 12
DA Phần vật tư B thực hiện
DB Phần vật liệu- TBA
1Hệ thống tiếp địa trạm Thanh Nhàn 12 (TL:116.91kg/bộ)B thực hiện1trạm
2Hộp chứa ATM liên thôngB thực hiện2hộp
3Thanh line đồng nối cực ATM 400A tiết diện tương đương 30x10mmB thực hiện4m
4Biển sơ đồ một sợiB thực hiện3Cái
5Biển tên trạmB thực hiện1Cái
6Băng dính cách điện hạ thếB thực hiện5Cuộn
7Biển cấm lại gầnB thực hiện3Cái
8Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUB thực hiện3Cái
9Khóa cửaB thực hiện2Cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệB thực hiện10m
DC Phần vật liệu- cáp ngầm trung thế
1Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện990viên
2Cát đenB thực hiện27,67m3
3Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện99m
4Mốc báo cáp ngầmB thực hiện10Cái
5Mốc báo cáp ngầmB thực hiện3Cái
6Biển đầu cápB thực hiện4Cái
DD Phần cáp ngầm hạ thế-
1Mốc báo cáp ngầm sứB thực hiện4Cái
2Mốc báo cáp ngầm gangB thực hiện28Cái
3Biển tên tủ pillarB thực hiện1Cái
4Biển đầu cápB thực hiện6Cái
5Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ)B thực hiện1bộ
6Ống nối M50B thực hiện4Cái
DE Phần nhân công
DF Phần thiết bị-TBA Thanh Nhàn 12
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại B thực hiện1máy
2Lắp Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSB thực hiện1cái
3Lắp modern thu thập dữ liệuB thực hiện1cái
4Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp B thực hiện1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngB thực hiện1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépB thực hiện1,5tấn
DG Phần vật liệu-TBA Thanh Nhàn 12
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,36100m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện12m
6Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha B thực hiện2cái
7Lắp đặt thanh cái dẹt 30 x 8mmB thực hiện0,410m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,4100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện B thực hiện10m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,210đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,810đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,610đầu
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện110m
17Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,210m
18Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện2,510m
19Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
20Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
21Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện3m
22Lắp biển BCLG-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
23Lắp đặt Hộp chứa ATM liên thông (TL:10kg/bộ)B thực hiện2hộp
DH Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế + Tủ RMU) đặt tại khu vực vỉa hè BTXM dày 5cm, loại 4 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,072m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1033m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0804tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,0194tấn
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện2,56m3
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9B thực hiện1,024m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện2,2016m3
DI Hệ thống tiếp địa trạm Thanh Nhàn 12
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện6,25m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện4,625m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện4,625m3
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,610cọc
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện610m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện1,510m
DJ Phần vật liệu-TBA Thanh Nhàn 12
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,965100m
2Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tdB thực hiện0,08100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,08100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,11100m
5Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện B thực hiện1hộp
6Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện B thực hiện1đầu
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,99100m
8Đóng mốc báo cápB thực hiện10viên
9Đóng mốc báo cápB thực hiện3viên
10Lắp biển BĐC-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
11Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cápB thực hiện1Bộ
12Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện28m
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện27,432m3
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện35,7685m3
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,991000viên
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện27,6745m3
17Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,198100m2
18Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện38,4565m3
DK Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thanh Nhàn 12
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện2,025100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,02100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,34100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)B thực hiện2,05100m
5Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
6Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =B thực hiện6bộ
7Làm đầu cáp khô B thực hiện1đầu
8Làm đầu cáp khô B thực hiện9đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện3,610đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện210đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
13ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =B thực hiện0,4mối
14Đóng mốc báo cápB thực hiện4viên
15Đóng mốc báo cápB thực hiện28viên
DL Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100B thực hiện0,5m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75B thực hiện0,6m2
3Lắp Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ)B thực hiện1Bộ
4Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmB thực hiện42m
5Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện197m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayB thực hiện8,4m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện3,78m3
8Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện1,8m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện8,024m3
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện7,36m2
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện50,77m3
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện1,41000viên
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện38,889m3
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,289100m2
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện63,62m3
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
DM Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cmB thực hiện32,17m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmB thực hiện7,56m2
DN Phần hoàn trả cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện8,4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cmB thực hiện1,6m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện1,8m2
4Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmB thực hiện39,4m2
DO Phần vận chuyển
DP PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
DQ PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
DR PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện0,5ca
DS PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
DT TBA Bạch Mai 17
DU Phần vật tư B thực hiện
DV Phần vật liệu trạm biện áp
1Tủ đựng tụ bù hạ thếB thực hiện1tủ
2Hộp chứa ATM liên thôngB thực hiện2hộp
3Hệ thống tiếp địa trạm Bạch Mai 17 (TL:120,92kg/bộ)B thực hiện1trạm
4Thanh line đồng nối cực ATM 400A tiết diện tương đương 30x10mmB thực hiện4m
5Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kVB thực hiện1Cái
6Biển sơ đồ một sợiB thực hiện2Cái
7Biển tên trạmB thực hiện1Cái
8Băng dính cách điện hạ thếB thực hiện5Cuộn
9Biển cấm lại gầnB thực hiện4Cái
10Biển tên tủ RMUB thực hiện1Cái
11Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUB thực hiện4Cái
12Dầu bổ sung cho máy biến ápB thực hiện5lít
13Phụ kiện chia cáp và 6m ống co ngót, đai ôm tiếp địa (cho cáp ngầm 24kV 3x50)B thực hiện1Bộ
14Khóa cửaB thực hiện2Cái
15Tiếp địa tủ RMU (TL:35.52kg/bộ)B thực hiện1Bộ
16Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA trạm treo (TL:22.977kg/bộ)B thực hiện1Bộ
17Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:52.54kg/bộ)B thực hiện1Bộ
18Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ)B thực hiện1Bộ
19Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ)B thực hiện1Bộ
20Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột (TL:12.21kg/bộ)B thực hiện1Bộ
21Nắp chụp sứ cao thế máy biến ápB thực hiện1Bộ
22Nắp chụp sứ hạ thế máy biến ápB thực hiện1Bộ
23Đế máy biến áp (TL:107.79kg/bộ)B thực hiện1Bộ
24Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp (kèm mặt bích)B thực hiện1Cái
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệB thực hiện16m
DW Phần vật liệu cáp ngầm trung thế
1Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện770viên
2Cát đenB thực hiện24,58m3
3Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện77m
4Mốc báo cáp ngầmB thực hiện16Cái
5Biển đầu cápB thực hiện8Cái
DX Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Bạch Mai 17
1Mốc báo cáp ngầmB thực hiện2Cái
2Biển đầu cápB thực hiện5Cái
3Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56,77kg/bộ)B thực hiện1Bộ
4Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnB thực hiện4cột
5Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC4x150B thực hiện15cái
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120B thực hiện1cái
7Móc treo, móc hãm cápB thực hiện16cái
8Đai thép không gỉ, khóa đaiB thực hiện32cái
9Biển tên cột hạ thếB thực hiện1cái
10Biển tên lộ hạ thếB thực hiện18cái
11Xà néo cáp vặn xoắn đỉnh cột đơn (TL:12.11kg/bộ)B thực hiện1bộ
12Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:40.06kg/bộ)B thực hiện1bộ
13Tiếp địa lặp lại (TL:19.01kg/bộ)B thực hiện1bộ
14Thép tiếp địa D10 (TL:0.62kg/bộ)B thực hiện10m
15Ống nối nhôm 120-120B thực hiện12cái
DY Phần nhân công
DZ Phần thiết bị-TBA Bạch Mai 17
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại B thực hiện1máy
2Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại B thực hiện1máy
3Lắp Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSB thực hiện1cái
4Lắp modern thu thập dữ liệuB thực hiện1cái
5Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp B thực hiện1tủ
6Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngB thực hiện1bộ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp B thực hiện1tủ
8Lắp đặt tủ tụ bù hạ áp 3 pha -2x20kVar-440VacB thực hiện1tủ
EA Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp B thực hiện2bộ
EB Phần vật liệu-TBA Bạch Mai 17
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện1đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,36100m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện12m
6Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha B thực hiện2cái
7Lắp đặt thanh cái dẹt 30 x 8mmB thực hiện0,410m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,2100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện B thực hiện16m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,210đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,810đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện110m
17Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,210m
18Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện2,510m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)B thực hiện0,12100m
20Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện2bộ
21Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
22Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =B thực hiện1cột
23Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện3m
24Lắp biển BCLG-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
25Lắp biển BTTRMU-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
26Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện chao, chụp và chóa đèn các loạiB thực hiện11 bộ
27Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện chao, chụp và chóa đèn các loạiB thực hiện11 bộ
28Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168.69kg/bộ)B thực hiện1cái
29Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:52.54kg/bộ)B thực hiện0,0525tấn
30Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ)B thực hiện0,0272tấn
31Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ)B thực hiện0,0752tấn
32Lắp đặt Đế máy biến áp (TL:107.79kg/bộ)B thực hiện0,1078tấn
33Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột (TL:12.21kg/bộ)B thực hiện0,0122tấn
34Lắp đặt Hộp chứa ATM liên thông (TL:10kg/bộ)B thực hiện2hộp
35Lắp đặt Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA trạm treo (TL:22.977kg/bộ)B thực hiện0,023tấn
EC Hệ thống tiếp địa trạm Bạch Mai 17
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện6,25m2
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện4,625m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện4,625m3
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,610cọc
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện610m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện210m
ED Tiếp địa tủ RMU
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện1,0125m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện1,0125m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,210cọc
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện1,91610m
EE Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ đỡ tủ hạ thế 630A trạm một cộtB thực hiện1Bệ
2Bệ đỡ hộp cáp cao thế trạm 1 cộtB thực hiện1Bệ
3Móng trụ đỡ MBAB thực hiện1Bệ
4Xây dựng bệ tủ RMU 4 ngănB thực hiện1Bệ
EF Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònB thực hiện0,710 quả
2Thu hồi cầu chì 35(22)kVB thực hiện1bộ
3Thu hồi xà-Colie ôm cáp trung thế lên cột (TL: 20kg)B thực hiện2bộ
4Thu hồi xà-Xà đỡ sứ trung gian (TL: 28kg)B thực hiện1bộ
5Thu hồi xà-Ghế thao tác cầu dao (TL: 75kg)B thực hiện1bộ
6Thu hồi thanh dẫn đồng thanh cái 50x5B thực hiện0,07510m
7Thu hồi thanh dẫn đồng D8B thực hiện15m
EG Phần vật liệu-TBA Bạch Mai 17
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,01100m
2Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tdB thực hiện0,17100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,17100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,635100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,19100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,06100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện B thực hiện1hộp
8Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện1đầu
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện1,05100m
10Đóng mốc báo cápB thực hiện16viên
11Lắp biển BĐC-Chiều cao lắp đặt =B thực hiện8bộ
12Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cápB thực hiện1Bộ
EH Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng B thực hiện32cái
2Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện28,74m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,832m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện30,6381m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,771000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện24,581m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,154100m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện34,092m3
EI Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Bạch Mai 17
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,15100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)B thực hiện0,275100m
4Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
5Làm đầu cáp khô B thực hiện10đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện410đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện210đầu
8Đóng mốc báo cápB thực hiện2viên
EJ Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100B thực hiện0,5m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75B thực hiện0,6m2
3Lắp Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ)B thực hiện1Bộ
4Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện2,04m2
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện1,968m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,121000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện1,314m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,024100m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện1,974m3
EK Phần cáp vặn xoắn-TBA Bạch Mai 17
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp B thực hiện0,129Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp B thực hiện0,1685Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp B thực hiện0,012Km
4Tháo dỡ cáp vặn xoắn, B thực hiện0,012km/dây
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
7Ép ống nối 120B thực hiện1,210đầu
8Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnB thực hiện8cái
9Lắp đặt ghíp tiếp địaB thực hiện1cái
10Lắp biển tên lộ Chiều cao lắp đặt =B thực hiện18bộ
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện110m
12Lắp đặt xà Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:40.06kg/bộ)B thực hiện1Bộ
13Lắp đặt xà Xà néo cáp vặn xoắn đỉnh cột đơn (TL:12.11kg/bộ)B thực hiện1Bộ
EL Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,04m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện0,14m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện0,1m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện0,08m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,110cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmB thực hiện0,0731100kg
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện0,5m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,110đầu
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)B thực hiện0,075100m
EM Móng cột ly tâm kép LT8.5m
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,308m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngB thực hiện1,232m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện1,134m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện1,54m3
EN Móng cột néo LT8,5m
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,48m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngB thực hiện1,92m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện1,994m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện2,4m3
5Dựng cột bê tông PC-8,5-5.0 bằng thủ công, Chiều cao cột =B thực hiện4cột
6Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2B thực hiện0,055Km
7Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột B thực hiện1cột
EO Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)B thực hiện27,31m2
2Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 (Tận dụng lại 80% vỉa BTXM)+Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 50% gạch)B thực hiện16m2
EP Phần hoàn trả cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)B thực hiện2,4m2
EQ Phần vận chuyển
ER PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
ES PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
ET PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện0,5ca
EU PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
EV PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện0,5ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnB thực hiện0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.701477562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.40295512E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.356.196VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.182.068.588Trong đó 5.182.068.588= 3 x 1.727.356.196Hợp đồng tương tự là xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp, tuyến cáp ngầm trung và hạ thế, hoàn trả hệ thống hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.356.196 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.182.068.588 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 20 - có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
2 Máy trộn bê tông 250L máy2
3 Cần cẩu >5 tấn xe1
4 Máy đào phục vụ thi công máy1
5 Máy phát điện máy2
6 Máy hàn máy2
7 Máy cắt đường bê tông máy2
8 Máy đầm cóc máy2
9 Máy bơm nước máy2
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp ép cốt bộ1
11 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột bộ1
12 Lu bánh thép máy1
13 Tời kéo cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->