Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Lạc Hòa 1, xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Lạc Hòa 1, xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 15:22:00 đến ngày 2022-02-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,401,990,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7102985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.420597E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.000.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,5m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Lạc Hòa 1, xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng Trường tiểu học Lạc Hòa 1, xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ về nhân sự khi bên mời thầu có yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu.
- Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối hành chánh quản trị và khối phụ trợ | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,8622 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilon đổ bê tông cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4634 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3011 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3324 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1541 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,928 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1 mối nối |
| 9 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4366 | tấn |
| 10 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5226 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,004 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,004 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2803 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7867 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2545 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 21 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7162 | m3 |
| 22 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép giằng móng, đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6076 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4295 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1849 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | tấn |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3061 | 100m3 |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2032 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7254 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3792 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6126 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3716 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3028 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4293 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8484 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7791 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,177 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2573 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1533 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8291 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1661 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7552 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6236 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2362 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9256 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4292 | m3 |
| 48 | Bê tông lam gió, lam z, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam, giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0019 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam gió, lam z | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2586 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1008 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1583 | tấn |
| 53 | Lắp lam gió, lam z đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| 54 | Lắp các khung trang trí lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,586 | m3 |
| 56 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2586 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tấm đan tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 58 | Xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9104 | m3 |
| 59 | Lát gạch bậc tam cấp ceramic 400x400 nhám, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,76 | m2 |
| 60 | Lát gạch bậc cầu thang granite 600x600 nhám, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3288 | m2 |
| 61 | Trát thành tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9645 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 63 | Xây tường bó nền bằng gạch bê tông 20x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5924 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,3233 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6015 | m3 |
| 66 | Xây hộp gen bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,883 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 449,5694 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.077,239 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,224 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 348,86 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,008 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,36 | m2 |
| 73 | Trát hộp gen, lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,15 | m2 |
| 74 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, lam, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,4605 | m2 |
| 76 | Láng đáy sê nô, sàn mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,824 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,424 | m2 |
| 78 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,424 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 378,84 | m |
| 80 | Đắp logo, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 449,5694 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.077,239 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385,6105 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520,068 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 835,1799 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.597,307 | m2 |
| 87 | Sơn lam gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0144 | m2 |
| 88 | Sơn lam z ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,934 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5543 | 100m3 |
| 90 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9798 | 100m2 |
| 91 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,798 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5345 | tấn |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 483,78 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 95 | Lắp dựng trần prima khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,1 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, cánh chia ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,488 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, cánh chia ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,856 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, cánh không chia ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5488 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,48 | m2 |
| 101 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 102 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6294 | tấn |
| 104 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9865 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6159 | tấn |
| 106 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8199 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt ống thép inox D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2714 | 100m |
| 108 | Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 111 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 112 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8448 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép đáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 114 | Xây tường HTH, hố ga bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3972 | m3 |
| 115 | Xây tường ngăn HTH bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3356 | m3 |
| 116 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,262 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5009 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1cấu kiện |
| 122 | Làm tầng lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 132 | Lắp đặt co giảm nhựa D90-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối giảm nhựa D60-34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 139 | Lắp đặt răng ngoài nhựa D27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 140 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 142 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 147 | Lắp đặt van phao điện D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn led tròn 5w âm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCCB 2P-150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x8,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x16,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,2 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.412 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| B | Khối phòng học tập, khối hỗ trợ học tập | |||
| 1 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,8486 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilon lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9275 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1988 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1995 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3817 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2813 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3086 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | 1 mối nối |
| 9 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4469 | tấn |
| 10 | Cung cấp ống thép tráng kẽm D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 11 | Phá dỡ đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5969 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,746 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7718 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7718 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3608 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,277 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9487 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0807 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng đầu cọc, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,808 | m3 |
| 21 | Bê tông đà kiềng, đà hộp gen, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6608 | m3 |
| 22 | Lót tấm nilon đổ bê tông xà dầm, giằng cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,488 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn giằng đầu cọc, đà kiềng, đà hộp gen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9355 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4338 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1003 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, đà kiềng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2343 | tấn |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4099 | 100m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,565 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,113 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4328 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1443 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1442 | tấn |
| 33 | Bê tông đà sàn lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5808 | m3 |
| 34 | Bê tông đà mái, kèo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,001 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2581 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1845 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, đà mái, đà xiên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8876 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, đà mái, đà xiên, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5657 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, đà mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5948 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5004 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5259 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8493 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1316 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6474 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3445 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1207 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, ô văng, lan can, lam bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4492 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lan can, lam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4873 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8624 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp các khung đúc xi măng trang trí lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bê tông đan tam cấp, ram dốc M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5865 | m3 |
| 55 | Lót tấm nilon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,865 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp, ram dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | 100m2 |
| 57 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,286 | m3 |
| 58 | Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5615 | m2 |
| 59 | Lát gạch bậc cầu thang gạch granite nhám 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6644 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6435 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9404 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5782 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2862 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,051 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,281 | m3 |
| 66 | Xây hộp gen bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6528 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 574,785 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.311,185 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,56 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 416,328 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,61 | m2 |
| 72 | Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,25 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, ô văng, lan can, lam, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,7714 | m2 |
| 75 | Láng sàn mái, sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,732 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,412 | m2 |
| 77 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,412 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289,8 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 574,785 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.311,185 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279,0214 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 543,058 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 853,8064 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.854,243 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,768 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,53 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1391 | 100m3 |
| 88 | Trải tấm nilon lót nền bê tông tầng trệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7628 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | tấn |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6279 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 718,24 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 93 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 353,16 | M2 |
| 94 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, cánh chia ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3952 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, cánh chia ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2184 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, cánh không chia ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2272 | m2 |
| 98 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | tấn |
| 99 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2679 | tấn |
| 101 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1869 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4548 | tấn |
| 103 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1958 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt lan can tay vịn ống thép inox D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3531 | 100m |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt khung lan can bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát lót hầm tự hoại, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 109 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 110 | Bê tông đan đáy HTH, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8448 | m3 |
| 111 | Ván khuôn đan đáy HTH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 112 | Xây tường HTH, hố ga bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3972 | m3 |
| 113 | Xây tường ngăn HTH bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3356 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,262 | m2 |
| 115 | Láng đáy hố ga, hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5009 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Fi ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1cấu kiện |
| 120 | Làm tầng lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 128 | Lắp đặt co PVC D114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt co PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 131 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 132 | Lắp đặt co PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối giảm PVC D90-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt nối giảm PVC D60-34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt co lơi PVC D34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt co PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối giảm răng ngoai PVC D27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt lavabo + vòi rừa tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 147 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt van phao điện D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Van khoá 1 chiều D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn led tròn ân sàn 5W - 9Lm/W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (âm tường, có chân đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (âm tường, có chân đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (âm tường, có chân đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (âm tường, có chân đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi (âm tường, có chân đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB-2P-50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB-2P-150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x8mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.634 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m |
| 173 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| C | Cải tạo khối nhà trệt thành 04 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,0641 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2063 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2063 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2063 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,468 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9503 | 100m2 |
| 7 | Phá lớp vữa đáy sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7376 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7376 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7376 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,918 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,918 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,918 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,0625 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 15 | Trãi tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0606 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4244 | m3 |
| 17 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,5424 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3479 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8645 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6407 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 22 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5375 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2813 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3686 | m3 |
| 26 | Khoan bê tông cấy sắt vào đà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Điểm |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0604 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,625 | m2 |
| 32 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,4525 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 337,4925 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,558 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 377,1175 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,558 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 377,1175 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,75 | m2 |
| 41 | CCLD trần prima chống ẩm, khung nhôm nổi (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,75 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,74 | m2 |
| 43 | Cắt, gia công hàn cửa sắt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2 | m |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ và đánh nhám trên bề mặt kim loại (Tinh thêm phần đánh nhám là 100%_NC+VT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,76 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính thêm phần vệ sinh kính bằng nước chuyên dùng lau kính là 100%_NC+VT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,76 | 1m2 |
| 46 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (có chân đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm (có chân đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P-25A (có chân đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 632,2 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 2P5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6 | m |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1273 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1307 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1045 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 12 | Trãi tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1267 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0794 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5488 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1787 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, sê nô, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3956 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái , sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,848 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,544 | m3 |
| 30 | Xây tường hộp gen bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,385 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,567 | m2 |
| 33 | Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,616 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5 | m |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,385 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,567 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,72 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,616 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,841 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,447 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 47 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 48 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 49 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp 13x26 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 50 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0009 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, cánh không chia ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,295 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, cánh không chia ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 55 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1802 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4632 | 1m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5962 | m3 |
| 59 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1914 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn neol đơn dài 1,2m, 40W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (có chân đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt CP 20A (có chân đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,2 | m |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm ba (có chân đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Nối giảm nhựa D90-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt co PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | Nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5265 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4095 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính gốc >= 7cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4416 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3045 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5157 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2018 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2105 | tấn |
| 10 | Gia công chân cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2967 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16 chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 12 | Gia công khung thép nhà xe bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5233 | tấn |
| 13 | Lắp khung thép nhà xe bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5233 | tấn |
| 14 | Bê tông lót tường xây, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,708 | m3 |
| 15 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5616 | m3 |
| 16 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3668 | m3 |
| 17 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,92 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4644 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4648 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4911 | tấn |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,219 | m3 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4395 | 100m2 |
| F | Sân đường + thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9208 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,735 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4817 | tấn |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,35 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 6 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 7 | Xây thành bồn hoa, bó sân, tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5767 | m3 |
| 8 | Trát tường thành trong bồn hoa, bó sân dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8995 | m2 |
| 9 | Ốp bồn hoa gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 10 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,056 | m3 |
| 11 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,568 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5227 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 15 | Xây thành hố ga bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5605 | m3 |
| 16 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,3444 | m2 |
| 17 | Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 18 | Trải tấm nilon đổ bê tông đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4802 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D250x7,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,385 | 100m |
| G | Cụm phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100x2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65x2,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt co DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm DN100/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm DN65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bầu giảm DN100/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bầu giảm DN65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hai đầu răng DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp bích thép DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép DN65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=54-156m3/h, H=54-89,5mcn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + ống xi phông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ giảm chấn DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Ống hút máy bơm DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Creppin DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 25 | Cuộn vòi B chữa cháy 20m Ø50 (13bar) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 26 | Lăng phun B chữa cháy Ø13 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 29 | Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 30 | Lăng phun A chữa cháy Ø16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng chờ lắp đặt ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 33 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Nội quy - Tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 35 | Keo AB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 36 | Sơn đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | kg |
| 37 | Bộ dụng cự phá dỡ thông thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 zones | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 39 | Lắp đặt công tắc khẩn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 nút |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 chuông |
| 42 | Lắp đặt dây tín hiệu 4/7x0,2mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 45 | Điện trở cuối mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R = 87m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Trụ đỡ kim thu sét H = 5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Đóng cọc mạ đồng tiếp đất D16 - L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây tiếp đất cáp đồng trần D50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp đồng trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 59 | Tăng đơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Bulon siết cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | con |
| 61 | Kẹp giữ dây + Cáp neo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2074 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4025 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót đáy bể nước, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 66 | Bê tông đáy bể nước, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,105 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép đáy bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0685 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2234 | tấn |
| 69 | Bê tông thành bể nước, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép thành bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép thành bể nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3519 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép thành bể nước, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7633 | tấn |
| 73 | Bê tông dầm nắp bể nước, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,012 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép dầm nắp bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1404 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể nước, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1357 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4856 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1435 | 100m2 |
| 79 | Trải tấm nilon đổ bê tông đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3738 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3434 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Láng đáy bể nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,44 | m2 |
| 83 | Trát thành bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,84 | m2 |
| 85 | Xây thành lỗ thăm bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | m3 |
| 86 | Trát thành lỗ thăm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt nắp lỗ thăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 92 | Bê tông dầm, giằng tường thu hồi, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, giằng tường thu hồi, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 96 | Bê tông lam gió, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1672 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2223 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,09 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,09 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,09 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,09 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,09 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,09 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | tấn |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1472 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, cánh không chia ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (1,63%*(A+…+G)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7102985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.420597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.000.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.000.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,5m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Đầm cóc | - | 1 |
| 4 | Đầm bàn | - | 1 |
| 5 | Đầm dùi | - | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 3 |
| 7 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Thiết bị ép cọc | Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi