Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng Hội trường Đảng Ủy - Ủy ban nhân dân xã Song Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217012-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Tường An
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng Hội trường Đảng Ủy - Ủy ban nhân dân xã Song Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220204427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 15:21:00 đến ngày 2022-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,713,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định. + Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng + Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị 01 hợp đồng tối thiểu ≥ 917.000.000 VNĐ . * Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về qui mô ≥ 917.000.000 VNĐ, tương tự về bản chất và độ phứ tạp. Các hợp đồng khác được phép cộng dồn nhưng phải đảm bảo về bản chất và độ phức tạp và tổng giá trị cộng dồn tất cả các hợp đồng phải ≥ 1.834.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng :- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành dân dụng còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.:- Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 03 năm.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.- Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách kỹ thuật 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghành điện dân dung:- Bằng Cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghành điện dân dụng ≥ 02 năm.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.- Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách kỹ thuật 01 điện công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thực hiện gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Chứng nhận đào tạo nghề :- Chứng nhận đào tạo nghề 05 công nhân có chuyên môn: nề, mộc, coppha, cốt thép hoặc kỹ thuật xây dựng.- Bảo hiểm tai nạn lao động tất cả 05 công nhân do nhà thầu đóng có hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng (nếu trúng thầu).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước của 05 công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,4 m³
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cốp pha thép hoặc gỗ (m2) ≥ 30 m2
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Tường An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng Hội trường Đảng Ủy - Ủy ban nhân dân xã Song Lộc
Cải tạo, mở rộng Hội trường Đảng ủy - Ủy ban nhân dân xã Song Lộc
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kết dư ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Tường An , địa chỉ: Số 97 ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946.532058. + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Tường An; Đ/C: Số 97, ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0919778479.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Nhà thầu lập thiết kế dự án: Công ty TNHH Thiết kế Kiến trúc Xây dựng Kiến Hưng. Địa chỉ: Số 14/7, ấp Bích Trì, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. * Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Tường An; Đ/C: Số 97, ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0919778479. * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Tường An; Đ/C: Số 97, ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0919778479. * Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng An Thuận TV. Địa chỉ: Số 37, Chung cư Năm Mến, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Tường An , địa chỉ: Số 97 ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946.532058. + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Tường An; Đ/C: Số 97, ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0919778479.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: + Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: + Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: + Chứng minh về máy móc thiết bị: + Báo cáo tài chính 03 năm: - Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp hoặc tài liệu tương đương để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946.532058. + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Tường An; Đ/C: Số 97, ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0919778479.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946.532058.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V209,88m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép`0,504m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,076m3
4Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,586m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V64,97m2
7Phá dỡ nền lát, ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V264,85m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V454,979m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V134,51m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V50,97m3
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,97100m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,016m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,45m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,355m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,678m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,032m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,633100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,271m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,485tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,485tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,993100m2
36CCLĐ Trần khung nổi tấm SMARTBOARD KT 600x600x3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V315,69m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,124m2
38CCLĐ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8md
39Lát bậc tam cấp, Gạch nhám 300x600 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V26,965m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V349,224m2
41Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có khung bảo vệ bằng INOX bên trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,76m2
42Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,92m2
43CCLĐ khuôn bảo vệ INOX vuông 14x14x1,2, liên kết hàng khoảng cách 120 (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,92m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,273m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,753m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,885m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,499m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,78m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,201m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,171m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V654,608m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V101,63m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V383,538m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V372,34m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,789m2
58Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,789m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V29,789m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m
63Lắp đặt Cầu chắn rác bằng INOX D=114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Lắp đặt đèn led downlight âm trần Þ170-12WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
65Lắp đặt đèn led dài 1,2m bóng T8 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt đèn áp trần Þ350-22WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
67Lắp đặt máy lạnh 2,5Hp treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt đèn led dài 1,2m bóng T8 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
70Lắp đặt hộp PVC âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
71Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
72Lắp đặt hộp PVC âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt tủ điện kim loại 500x400x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V811m
75Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
76Lắp đặt dây đơn CV - 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
77Lắp đặt dây đơn CV - 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
78Lắp đặt dây đơn CV - 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
79Lắp đặt cáp DuCV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
80Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt MCCB 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt MCCB 2P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt các loại sứ hạ thế - khung 01 sứ dừng dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
91Lắp đặt ống gas Þ6,4/Þ12,7mm kèm cách nhiệt và ống thoátMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
92Bình chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
93Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
94Bảng tiêu lệnh, nội qui PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Kệ đôi đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định. + Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng + Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị 01 hợp đồng tối thiểu ≥ 917.000.000 VNĐ . * Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về qui mô ≥ 917.000.000 VNĐ, tương tự về bản chất và độ phứ tạp. Các hợp đồng khác được phép cộng dồn nhưng phải đảm bảo về bản chất và độ phức tạp và tổng giá trị cộng dồn tất cả các hợp đồng phải ≥ 1.834.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng :- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành dân dụng còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp 1 Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.:- Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 03 năm.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.- Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách kỹ thuật 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 Cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghành điện dân dung:- Bằng Cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghành điện dân dụng ≥ 02 năm.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.- Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách kỹ thuật 01 điện công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.22
4 Công nhân thực hiện gói thầu 5 Chứng nhận đào tạo nghề :- Chứng nhận đào tạo nghề 05 công nhân có chuyên môn: nề, mộc, coppha, cốt thép hoặc kỹ thuật xây dựng.- Bảo hiểm tai nạn lao động tất cả 05 công nhân do nhà thầu đóng có hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng (nếu trúng thầu).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước của 05 công nhân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,4 m³ * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
2 Máy đầm dùi * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
3 Máy đầm bàn * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
4 Máy cắt + uốn thép * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
6 Máy hàn * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
7 Cốp pha thép hoặc gỗ (m2) ≥ 30 m2 * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->