Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng Hội trường Đảng Ủy - Ủy ban nhân dân xã Song Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng Hội trường Đảng Ủy - Ủy ban nhân dân xã Song Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 15:21:00 đến ngày 2022-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,713,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định. + Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng + Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị 01 hợp đồng tối thiểu ≥ 917.000.000 VNĐ . * Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về qui mô ≥ 917.000.000 VNĐ, tương tự về bản chất và độ phứ tạp. Các hợp đồng khác được phép cộng dồn nhưng phải đảm bảo về bản chất và độ phức tạp và tổng giá trị cộng dồn tất cả các hợp đồng phải ≥ 1.834.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.834.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng :- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành dân dụng còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.:- Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 03 năm.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.- Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách kỹ thuật 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghành điện dân dung:- Bằng Cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghành điện dân dụng ≥ 02 năm.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.- Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách kỹ thuật 01 điện công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận đào tạo nghề :- Chứng nhận đào tạo nghề 05 công nhân có chuyên môn: nề, mộc, coppha, cốt thép hoặc kỹ thuật xây dựng.- Bảo hiểm tai nạn lao động tất cả 05 công nhân do nhà thầu đóng có hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng (nếu trúng thầu).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước của 05 công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,4 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cốp pha thép hoặc gỗ (m2) ≥ 30 m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng Tường An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng Hội trường Đảng Ủy - Ủy ban nhân dân xã Song Lộc Cải tạo, mở rộng Hội trường Đảng ủy - Ủy ban nhân dân xã Song Lộc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kết dư ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: + Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: + Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: + Chứng minh về máy móc thiết bị: + Báo cáo tài chính 03 năm: - Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp hoặc tài liệu tương đương để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946.532058.
+ Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Tường An; Đ/C: Số 97, ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0919778479. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946.532058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | ` | 0,504 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,97 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát, ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,85 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,979 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,51 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,97 | m3 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | 100m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,355 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,678 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,032 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,271 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100m2 |
| 36 | CCLĐ Trần khung nổi tấm SMARTBOARD KT 600x600x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,69 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,124 | m2 |
| 38 | CCLĐ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | md |
| 39 | Lát bậc tam cấp, Gạch nhám 300x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,965 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,224 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có khung bảo vệ bằng INOX bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,76 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 43 | CCLĐ khuôn bảo vệ INOX vuông 14x14x1,2, liên kết hàng khoảng cách 120 (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,273 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,753 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,885 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,499 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,78 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,201 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,171 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,608 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,63 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,538 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,34 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,789 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,789 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,789 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng INOX D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Þ170-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m bóng T8 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn áp trần Þ350-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt máy lạnh 2,5Hp treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m bóng T8 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp PVC âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện kim loại 500x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp DuCV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - khung 01 sứ dừng dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 91 | Lắp đặt ống gas Þ6,4/Þ12,7mm kèm cách nhiệt và ống thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 92 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 93 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 94 | Bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Kệ đôi đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định. + Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng + Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị 01 hợp đồng tối thiểu ≥ 917.000.000 VNĐ . * Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về qui mô ≥ 917.000.000 VNĐ, tương tự về bản chất và độ phứ tạp. Các hợp đồng khác được phép cộng dồn nhưng phải đảm bảo về bản chất và độ phức tạp và tổng giá trị cộng dồn tất cả các hợp đồng phải ≥ 1.834.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.834.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng :- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành dân dụng còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp | 1 | Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.:- Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 03 năm.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.- Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách kỹ thuật 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghành điện dân dung:- Bằng Cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghành điện dân dụng ≥ 02 năm.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.- Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách kỹ thuật 01 điện công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân thực hiện gói thầu | 5 | Chứng nhận đào tạo nghề :- Chứng nhận đào tạo nghề 05 công nhân có chuyên môn: nề, mộc, coppha, cốt thép hoặc kỹ thuật xây dựng.- Bảo hiểm tai nạn lao động tất cả 05 công nhân do nhà thầu đóng có hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng (nếu trúng thầu).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước của 05 công nhân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,4 m³ | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Máy cắt + uốn thép | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 6 | Máy hàn | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 7 | Cốp pha thép hoặc gỗ (m2) ≥ 30 m2 | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi