Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218364-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220127099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 15:13:00 đến ngày 2022-02-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,287,747,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,878,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu tám trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.931621522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586324304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2019 đến năm 2022 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.701.423.377 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên về Hợp đồng tương tự với giá trị hợp đồng tương ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2019 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.701.423.377 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021): Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn 5kw
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa xi măng 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp công trình
Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn từ Km95+200 - Km204+650, Quốc lộ 55, tỉnh Bình Thuận.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận , địa chỉ: 239 Trần Hưng Đạo - Thành phố Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư : Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088 - Đại diện chủ đầu tư : Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.6505662 Fax : 0252.3835407
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Thiết kế Xây dựng Thương Mại Trường Thành– D1 KDC Kênh Bàu, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT Gói thầu 1: Công ty CP Thiết kế Xây dựng Thương Mại Trường Thành– D1 KDC Kênh Bàu, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận; địa chỉ: 239 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận , địa chỉ: 239 Trần Hưng Đạo - Thành phố Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư : Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088 - Đại diện chủ đầu tư : Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.6505662 Fax : 0252.3835407


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSMT, E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), đề nghị Nhà thầu nộp file scan hoặc file word các tài liệu sau: - Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Bản scan sao y (hoặc bản scan công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về kết quả hoạt động tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021 (scan bản gốc hoặc scan bản được chứng thực); scan hóa đơn xây lắp. - Bản scan chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (hợp đồng tương thự, văn bản thể hiện quy mô, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục,…). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Cam kết về công tác kiểm soát tải trọng xe và kích thước thùng hàng theo theo văn bản số 1584/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục đường bộ Việt Nam; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.878.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư : Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.3822661 Fax : 0252.3829088 - Đại diện chủ đầu tư : Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận. Địa chỉ : 239 Trần hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252.6505662 Fax : 0252.3835407
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận 239 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821.661 Fax: 02523.829.088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận 239 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821.661 Fax: 02523.829.088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Bình Thuận 239 Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821.661 Fax: 02523.829.088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm (khấu hao 15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm (khấu hao 15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x140)cm (khấu hao 15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ (khấu hao 15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m (khấu hao 15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Trụ
7Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
8Cung cấp đèn chớp xoay (khấu hao 15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
9Cung cấp cọc gỗ dài 1,15m (khấu hao 15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cọc
10Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy (khấu hao 15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V90công
B Phần xây dựng công trình
C Rãnh U - đoạn 1: Km95+000 - Km95+435,06
1Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3845100m3
2Đắp đất công trình, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,497100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,272100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V38,862m3
5Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,802m3
6Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,071m3
7Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,525m3
8Bêtông nền, lề đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,476m3
9Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,274m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,435tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9tấn
12Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V435Cái
13Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,957100m2
14Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,788100m2
15Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh, kênh mương, mái taluy đoạn 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,984100m2
16Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh, kênh mương, mái taluy đoạn rãnh băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m2
17Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Rọ
D Rãnh U - đoạn 2: Km95+835 - Km96+650,75
1Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3859100m3
2Đắp đất công trình, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,885100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,887100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V74,507m3
5Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,402m3
6Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,044m3
7Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,063m3
8Bêtông nền, lề đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,229m3
9Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,887m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,495tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,321tấn
12Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V815Cái
13Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m2
14Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,476100m2
15Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh, kênh mương, mái taluy đoạn 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,404100m2
16Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh, kênh mương, mái taluy đoạn rãnh băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092100m2
17Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Rọ
E Rãnh V - đoạn 3: Km140+290 - Km140+481,64
1Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6054100m3
2Đắp đất công trình, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,423100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,788100m3
4Vưã ximăng - M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,425m3
5Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,711100m2
6Bêtông nền, lề đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,695m3
7Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,359m3
8Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,174m3
9Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
10Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,013m3
11Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,028m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,197tấn
14Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V729Cái
15Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,344100m2
16Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436100m2
17Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh, kênh mương, mái taluy rãnh U băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m2
18Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Rọ
F Rãnh V - đoạn 4: Km140+565 - Km140+780,28
1Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5387100m3
2Đắp đất công trình, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,802100m3
4Vưã ximăng - M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,575m3
5Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,861100m2
6Bêtông nền, lề đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,009m3
7Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,028m3
8Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,656m3
9Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,136m3
10Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V861Cái
11Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,493100m2
12Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m2
13Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Rọ
G Rãnh U - đoạn 5: Km185+558 - Km186+075,26
1Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3825100m3
2Đắp đất công trình, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,003100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,762100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V47,363m3
5Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,101m3
6Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,854m3
7Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,361m3
8Bêtông nền, lề đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,303m3
9Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,831m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,089tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,836tấn
12Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V517Cái
13Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,326100m2
14Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,566100m2
15Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh, kênh mương, mái taluy đoạn 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,054100m2
16Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh, kênh mương, mái taluy đoạn rãnh băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,544100m2
17Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Rọ
H Rãnh V - đoạn 6: Km186+785 - Km187+736,84
1Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5339100m3
2Đắp đất công trình, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,262100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,806100m3
4Vưã ximăng - M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,551m3
5Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,607100m2
6Bêtông nền, lề đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,917m3
7Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,705m3
8Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,652m3
9Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
10Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,501m3
11Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,084m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,455tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,585tấn
14Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3.659Cái
15Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,286100m2
16Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,889100m2
17Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh, kênh mương, mái taluy rãnh U băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m2
18Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Rọ
I Rãnh V - đoạn 7: Km196+325 - Km196+532,59
1Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7941100m3
2Đắp đất công trình, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,427100m3
4Vưã ximăng - M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,864m3
5Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768100m2
6Bêtông nền, lề đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,786m3
7Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,443m3
8Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,876m3
9Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
10Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,879m3
11Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,744m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
14Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V773Cái
15Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36100m2
16Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354100m2
17Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh, kênh mương, mái taluy rãnh U băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
18Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Rọ
J Rãnh U - đoạn 8: Km204+522 - Km204+643,99
1Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7869100m3
2Đắp đất công trình, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,741100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,833100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,979m3
5Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
6Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3m3
7Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,144m3
8Bêtông nền, lề đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,958m3
9Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,59m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,939tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,319tấn
12Lắp đặt cấu kiện tâm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V122Cái
13Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,545100m2
14Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366100m2
15Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh, kênh mương, mái taluy đoạn 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,928100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.931621522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586324304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2019 đến năm 2022 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.701.423.377 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên về Hợp đồng tương tự với giá trị hợp đồng tương ứng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2019 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.701.423.377 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021): Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)2
2 Máy đào 0,80m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)2
4 Máy đầm bàn 1,0kw Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)4
5 Máy cắt uốn 5kw Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)2
6 Máy đầm dùi 1,5kw Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)4
7 Máy hàn 23Kw Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)4
8 Máy đầm cóc Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)4
9 Máy trộn bê tông 250 lít Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)4
10 Máy trộn vữa xi măng 80 lít Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->