Gói thầu: Xây lắp và thiết bị Hệ thống cấp điện, trồng cây xanh, cải tạo cây công nghiệp vùng đệm thuộc dự án khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện Vũ Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KHÁNH QUÂN |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị Hệ thống cấp điện, trồng cây xanh, cải tạo cây công nghiệp vùng đệm thuộc dự án khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện Vũ Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 15:09:00 đến ngày 2022-02-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,980,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Đường dây, trạm biến áp có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan; Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình cải tạo hoặc trồng cây xanh).- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi >=1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu tải >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KHÁNH QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Hệ thống cấp điện, trồng cây xanh, cải tạo cây công nghiệp vùng đệm thuộc dự án khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện Vũ Quang Hệ thống cấp điện; Trồng cây xanh, cải tạo cây công nghiệp vùng đệm thuộc dự án khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện Vũ Quang 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đức Hương. Địa chỉ: Xã Đức Hương, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đức Hương. Địa chỉ: Xã Đức Hương, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nhật Khoa, địa chỉ: Khối phố 5, phường Thạch Quý, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Xã Đức Hương, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường dây 35 kV | |||
| 1 | Vật liệu điện: | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 2 | Xà rẽ cột đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đón dây phân đoạn + Xà lắp dao phân đoạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà tay dật phân đoạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thu lôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Xà néo thẳng cột đôi dọc tuyến 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Giằng cột đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 12 | Cột điện BTLT NPC 14m-9,2 nối (b) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cột |
| 13 | Cột điện BTLT NPC 14m-11 nối © | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cột |
| 14 | Tiếp địa chân cột RC4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Móng cột MT5-14 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | móng |
| 18 | Móng cột đôi MTĐ4 - LT14 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | móng |
| 19 | Tiếp địa chân cột RC4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| B | Hạng mục: Trạm biến áp 50kVA-35/0,4kV | |||
| 1 | Vật liệu điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 2 | Xà đỡ cầu dao, sứ đến TBA ngang tuyến | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian TBA ngang tuyến | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ chống sét van tâm 3m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà tay dật cầu dao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì ống tâm 3m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Dầm đỡ máy biến áp tâm 3m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ giàn và dầm MBA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác tâm cột 3m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cổ dề hộp ( Bộ 2 cái) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ áp, gông máy biến áp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Biển tên trạm, biển báo cấm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cột điện BTLT NPC 12m-7.2 (b) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 16 | Tiếp địa trạm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 17 | Lắp đặt MBA 50kVA - 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 20 | Lắp chống sét van ≤ 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Móng cột MT4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 22 | Tiếp địa trạm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 23 | Láng nền Trạm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | nển |
| C | Hạng mục: Trồng cây xanh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3826 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3826 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây xoài H >= 3.5m, đường kính cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm): 10-12cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62 | cây |
| D | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly Đông Anh 200A-35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | MBA 50 kVA-35/0.4kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Cầu dao cách ly Đông Anh 200A-35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 400V-100A (2*75A) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Chống sét van 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao ≤ 35kV 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm sứ đứng 3 ÷ 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 107 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chuỗi néo 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 22 ÷ 500kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | quả |
| 12 | Thí nghiệm MBA 22-35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm dao cách li 3 fa ≤ 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cầu chì | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | pha |
| 15 | Thí nghiệm Atômát ≤ 100A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Thí nghiệm chuỗi polime | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | chuỗi |
| 17 | Thí nghiệm sứ đứng Polimer 3- 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van ZnO 35kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | quả |
| 19 | Thí nghiệm cáp thanh cái đồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Đường dây, trạm biến áp có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan; Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình cải tạo hoặc trồng cây xanh).- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T – 10T | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô >=3T | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi >=1,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe cẩu tải >= 3 tấn | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào >=0,4m3 | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi