Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215972-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220139757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 15:03:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,295,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.443114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88622E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0.4m3-0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông có công suất 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cứng hóa đường giao thông nội đồng xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 Lô TT1 khu đấu giá quyền sử dụng đất Tứ Hiệp – Ngũ Hiệp huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG THÀNH MƯƠNG, CỐNG BẢN B600, B500, HỐ GA, CỌC TIÊU, NỀN ĐƯỜNG T1
B NÂNG THÀNH MƯƠNG CÓ S=77,34M2
1Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V17,015m3
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V94,355m2
C CỐNG BẢN B600 CÓ L=4,75M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,25051m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,0476100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0245100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,4m3
5Lớp nilong chống mất nước XMChương V4,03m2
6Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V1,15m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0366100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V0,72m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V4,55m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,17m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,0238100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0708tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0132100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,27m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V31cấu kiện
16Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,23m3
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V0,0043100m2
D CỐNG BẢN B500 CÓ L=4,55M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,4751m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,0903100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0428100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,59m3
5Lớp nilong chống mất nước XMChương V5,9m2
6Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V1,11m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0305100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V1,13m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V6,51m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,25m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,0324100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0886tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0167100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,36m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V41cấu kiện
16Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,18m3
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V0,36100m2
E XÂY GA ĐẤU NỐI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,2496m3
2Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V0,3745m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0095100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V0,8983m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V4,5684m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0227tấn
7Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,1853m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,0232100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0333tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0068100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,1949m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V11cấu kiện
F LẮP DĐẶT CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,35371m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,0672100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,3582m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V6,8m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,04m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,4175tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,8976100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V1361 cấu kiện
9Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Chương V81,6m2
10Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V8,16m2
G NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH bằng thủ công - đất cấp IChương V20,4971m3
2Đào đất KHT bằng máy - đất cấp IChương V3,8944100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V4,0994100m3
4Đào đất, đào khuôn bằng thủ công - đất cấp IIChương V0,18151m3
5Đào đất, đào khuôn đường bằng máy - đất cấp IIChương V0,0345100m3
6Mua đất còn thiếu đắp nền, đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,15Chương V384,2458m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V3,4815100m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V10,1232100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,6197100m3
10Lớp nilong chống mất nước XMChương V1.012,32m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V182,2176m3
H THÁO BỎ CỘT ĐIỆN
1Nhân công, máy tháo bỏ cột điện lấy bằng công lắp đặtChương V11 cột
2Di chuyển và phá bỏ cột điệnChương V1cột
I LẮP ĐẶT CỌC TIÊU, NỀN ĐƯỜNG T2
J LẮP ĐẶT CỌC TIÊU SL 123 CỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,31991m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,0608100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,1328m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V6,15m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,845m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,3776tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,8118100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V1231 cấu kiện
9Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Chương V73,8m2
10Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V73,8m2
K NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH bằng thủ công-đất cấp IChương V17,26551m3
2Đào nền đường bằng máy -đất cấp IChương V3,2804100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V3,4531100m3
4Đào đất, đào khuôn bằng thủ công-đất cấp IIChương V5,16351m3
5Đào đẩt, đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,9811100m3
6Mua đất còn thiếu để đắp lề đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,15Chương V110,2055m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V1,8934100m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V11,3607100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,8177100m3
10Lớp nilong chống mất nước XMChương V1.136,07m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V204,4926m3
12Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V1,0901100m2
L KÈ GẠCH XÂY, NÂNG THÀNH MƯƠNG, NÂNG TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC, CỌC TIÊU, CỐNG BẢN B600, NỀN ĐƯỜNG T3
M XÂY KÈ GẠCH L=96,01M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V4,42051m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,8399100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,1176100m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V5,1845m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,192100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V21,1222m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V22,1783m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V97,9302m2
9Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,0195100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,0118100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,0096100m3
12Vải địa kỹ thuậtChương V0,0288100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,192100m
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V3,7175m2
N XÂY THÀNH MƯƠNG
1Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V21,8416m3
2Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V121,1216m2
O NÂNG TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC S=127,57M2
1Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V63,785m3
2Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V26,5735m2
P LẮP ĐẶT CỌC TIÊU SL 252 CỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,65551m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,1245100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,3697m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V12,6m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,78m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,7736tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V1,6632100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V2521 cấu kiện
9Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Chương V73,8m2
10Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V15,12m2
Q CỐNG BẢN B600 L = 5M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,4511m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,0857100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0357100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,68m3
5Lớp nilong chống mất nước XMChương V6,82m2
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V1,23m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0276100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V1,14m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V6,43m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,31m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V0,0412100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,118tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0221100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,5m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V51cấu kiện
16Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,26m3
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V0,0048100m2
R NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V22,28m3
2Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,2228100m3
3Đào đất KTH bằng thủ công-đất cấp IChương V23,0311m3
4Đào đất KTH đường bằng máy -đất cấp IChương V4,3759100m3
5Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V4,6062100m3
6Mua đất còn thiếu để đắp lề đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,15Chương V836,1185m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V8,0605100m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V1,3835100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,2213100m3
10Lớp nilong chống mất nước XMChương V138,35m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V421,312m3
12Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V0,9566100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.443114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88622E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
5 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào 0.4m3-0.8m3 Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn 1.5kW Máy đầm bàn đầm bê tông có công suất 1.5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->