Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218558-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220160502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 14:58:00 đến ngày 2022-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,645,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường, rãnh thoát nước giữa làng thôn Tuân Lề
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương , địa chỉ: Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Giao thông Đông Anh; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP Đầu tư xây dựng Khu đô thị Bắc Thăng Long.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương , địa chỉ: Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: ÔNG VINH - ỐNG HUẾ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 151,214m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 16,802m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 22,006m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 1,981100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,881100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,881100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 0,794100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục III, chương V, phần 2 5,933100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 5,933100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmMục III, chương V, phần 2 1,009100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theoMục III, chương V, phần 2 1,009100tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục III, chương V, phần 2 89,09m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 57,8m3
14Rải nilong chống thấm làm móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 4,455100m2
15Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMục III, chương V, phần 2 19,85210m
16Đánh bóng đường bê tôngMục III, chương V, phần 2 445,45m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 51,553m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 4,64100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 5,155100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 5,155100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 186,522m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,922100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 48,864m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 95,119m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 4,828100m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1.308,02m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 61,325m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 4461 cấu kiện
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 1,655100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 4,112tấn
31Nắp ga + khung CompositeMục III, chương V, phần 2 15Bộ
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 151 cấu kiện
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 12,429m3
34Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 1,118100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,242100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,242100m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 79,446m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mục III, chương V, phần 2 13,267m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,315100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 15,93m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 76,184m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,353100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 7,038m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,137tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 1,463tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 381 cấu kiện
47bộ nắp hố thu Composite (bao gồm lưới chắn rác + khung)Mục III, chương V, phần 2 38cái
B TUYẾN 2 (ÔNG HỆ - ÔNG LUYỆN - ÔNG HUẾ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 116,33m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 12,926m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 12,062m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 1,086100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,499100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,499100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 1,243100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục III, chương V, phần 2 8,617100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 8,617100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmMục III, chương V, phần 2 1,466100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theoMục III, chương V, phần 2 1,466100tấn
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 31,038m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 2,793100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,104100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,104100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 121,784m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,677100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 33,099m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 64,965m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 2,609100m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 869,64m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 40,203m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 2961 cấu kiện
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 1,083100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 1,083100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 2,789tấn
27Nắp ga + khung CompositeMục III, chương V, phần 2 14Bộ
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 141 cấu kiện
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 6,774m3
30Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,61100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,678100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,678100m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 45,838m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mục III, chương V, phần 2 7,02m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,191100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 6,994m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 31,824m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,221100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 4,466m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,084tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 0,928tấn
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 221 cấu kiện
43bộ nắp hố thu Composite (bao gồm lưới chắn rác + khung)Mục III, chương V, phần 2 22cái
C TUYẾN 3: ÔNG DẦN - ÔNG LỊCH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 86,824m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 9,647m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 7,517m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,677100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,717100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,717100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục III, chương V, phần 2 110m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 109,87m3
9Rải nilong chống thấm làm móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 5,494100m2
10Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMục III, chương V, phần 2 26,110m
11Đánh bóng bê tông đườngMục III, chương V, phần 2 549,35m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 25,376m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 2,284100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,538100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,538100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 104,048m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,266100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 27,664m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 52,668m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 2,128100m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 776,72m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 35,538m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 52,6681 cấu kiện
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 1,021100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 2,32tấn
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 6,715m3
27Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,604100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,671100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,671100m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 39,338m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mục III, chương V, phần 2 7,463m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,101100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 10,982m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 54,808m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,235100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 2,567m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,053tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 0,533tấn
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 171 cấu kiện
40bộ nắp hố thu Composite (bao gồm lười chắn rác + khung)Mục III, chương V, phần 2 17cái
D TUYẾN 4: ÔNG TOAN - ÔNG VƯỢNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 116,016m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 12,891m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 12,764m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 1,149100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,566100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,566100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 0,567100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục III, chương V, phần 2 3,805100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 3,805100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmMục III, chương V, phần 2 0,647100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theoMục III, chương V, phần 2 0,647100tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục III, chương V, phần 2 76,67m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 76,67m3
14Rải nilong chống thấm làm móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 3,834100m2
15Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMục III, chương V, phần 2 31,210m
16Đánh bóng đường bê tôngMục III, chương V, phần 2 383,35m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 32,864m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 2,958100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,287100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 3,287100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 133,512m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,654100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 34,499m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 66,795m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 2,443100m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 934,52m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 42,995m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 3191 cấu kiện
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 1,194100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 2,996tấn
31Nắp ga + khung CompositeMục III, chương V, phần 2 8Bộ
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 81 cấu kiện
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 10,597m3
34Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,954100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,06100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,06100m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 67,766m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mục III, chương V, phần 2 8,069m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,202100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 10,334m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 50,152m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 4,097m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,073tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 1,187tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 211 cấu kiện
46bộ nắp hố thu Composite (bao gồm lưới chắn rác + khung)Mục III, chương V, phần 2 21cái
E TUYẾN 5: ÔNG ĐỨC - ÔNG PHƯỢNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 81,783m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 9,087m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 8,437m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,759100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,752100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,752100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 0,284100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục III, chương V, phần 2 2,379100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 2,379100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmMục III, chương V, phần 2 0,405100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theoMục III, chương V, phần 2 0,405100tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục III, chương V, phần 2 65,88m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 47,7m3
14Rải nilong chống thấm làm móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 3,294100m2
15Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMục III, chương V, phần 2 14,21510m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 28,059m3
17Đào kênh mương, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 2,525100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,806100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,806100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 115,236m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,564100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 29,757m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 57,629m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 827,1m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 2,016100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 38,365m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 2751 cấu kiện
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 1,029100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 2,502tấn
30Nắp ga + khung CompositeMục III, chương V, phần 2 7Bộ
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 71 cấu kiện
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 6,286m3
33Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,565100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,628100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,628100m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 39,668m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,15100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mục III, chương V, phần 2 6,752m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 8,396m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 40,48m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,173100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 5,674m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 1,179tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,067tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 191 cấu kiện
46Lưới chắn rác bằng CompositeMục III, chương V, phần 2 19cái
47Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 166,143m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 166,143m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 160.m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 166,143m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMục III, chương V, phần 2 373,53m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMục III, chương V, phần 2 373,53m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 160m tiếp theo - Cát các loạiMục III, chương V, phần 2 373,53m3
53Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 36,3141000v
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 36,3141000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 160m tiếp theo - Gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 36,3141000v
56Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMục III, chương V, phần 2 3,822tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMục III, chương V, phần 2 3,822tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 160m tiếp theo - Sắt thép các loạiMục III, chương V, phần 2 3,822tấn
59Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMục III, chương V, phần 2 59,165tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMục III, chương V, phần 2 59,165tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 160m tiếp theo - Xi măng baoMục III, chương V, phần 2 59,165tấn
F TUYẾN 6 (ÔNG TOÀN - ÔNG HƯNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 51,511m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 5,723m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 5,113m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,46100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,083100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,083100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 0,296100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục III, chương V, phần 2 2,25100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 2,25100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmMục III, chương V, phần 2 0,383100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theoMục III, chương V, phần 2 0,383100tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục III, chương V, phần 2 25,09m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 47,7m3
14Rải nilong chống thấm làm móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 1,255100m2
15Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMục III, chương V, phần 2 6,28110m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 17,781m3
17Đào kênh mương, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,6100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,778100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,778100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 70,63m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,358100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 19,045m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 40,865m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 529,58m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 1,439100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 23,308m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 1721 cấu kiện
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,634100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 1,525tấn
30Nắp ga + khung CompositeMục III, chương V, phần 2 7Bộ
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 71 cấu kiện
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 8,227m3
33Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,741100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,823100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,823100m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 53,882m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mục III, chương V, phần 2 5,435m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,114100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 6,458m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 30,808m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,179100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 2,379m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 0,495tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,047tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 131 cấu kiện
46Lưới chắn rác bằng CompositeMục III, chương V, phần 2 13cái
47Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 106,726m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 106,726m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 84m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 2 106,726m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMục III, chương V, phần 2 283,785m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMục III, chương V, phần 2 283,785m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 84m tiếp theo - Cát các loạiMục III, chương V, phần 2 258,9m3
53Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 26,0281000v
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 26,0281000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 84m tiếp theo - Gạch xây các loạiMục III, chương V, phần 2 26,0281000v
56Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMục III, chương V, phần 2 2,108tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMục III, chương V, phần 2 2,36tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 84m tiếp theo - Sắt thép các loạiMục III, chương V, phần 2 2,36tấn
59Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMục III, chương V, phần 2 32,917tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMục III, chương V, phần 2 33,73tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 84m tiếp theo - Xi măng baoMục III, chương V, phần 2 33,73tấn
G TUYẾN 7: ÔNG BẢN - BÀ BÍCH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 108,864m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, chương V, phần 2 12,096m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 1,351100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 15,012m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,711100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,711100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 1,318100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục III, chương V, phần 2 8,064100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 8,064100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmMục III, chương V, phần 2 1,372100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theoMục III, chương V, phần 2 1,372100tấn
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 22,533m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 2,028100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,253100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,253100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 83,928m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,44100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 23,677m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 46,889m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 2,509100m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 326,14m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 28,265m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 2071 cấu kiện
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,745100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 1,999100m2
26Nắp ga + khung compositeMục III, chương V, phần 2 13Bộ
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 131 cấu kiện
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 6,252m3
29Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,563100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,626100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,626100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục III, chương V, phần 2 42,312m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mục III, chương V, phần 2 6,48m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,199100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 6,456m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 29,376m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,231100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 4,669m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 1,059tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục III, chương V, phần 2 0,088tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 231 cấu kiện
42bộ nắp hố thu Composite (bao gồm lưới chắn rác + khung)Mục III, chương V, phần 2 23cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
4 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Máy lu Còn hoạt động tốt2
4 Máy san Còn hoạt động tốt1
5 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
6 Máy rải Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
10 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
11 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
12 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->