Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218475-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220159528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 14:54:00 đến ngày 2022-02-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,886,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,1 tỷ đồng.{Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó giá trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện}.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư Đô thị. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Đô thị hoặc kỹ sư Giao thông (Cầu đường) (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn – 01 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hạ tầng và trồng cây xanh tại khu đất phía trước trường THPT Liên Hà thôn Lỗ Khê, xã Liên Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà , địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch Vụ Thương Mại 299; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP Đầu tư xây dựng Khu đô thị Bắc Thăng Long.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà , địa chỉ: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG + PHÁ DỠ
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V123,615100m2
2Vận chuyển phế thải (cỏ, cây, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V20ca
3Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V54cây/lần
4Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V19cây/lần
5Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây/lần
6Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V43cây/lần
7Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây/lần
8Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây/tháng
9Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây/tháng
10Đào hố trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V30,511m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V34,752m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (tiếp 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653100m3
B SAN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,754100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V252,825m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,282100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,282100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (tiếp 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,282100m3
6Đắp đất công trình (đắp bù vị trí đất đào không thích hợp), bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,288100m3
7Đắp đất nền móng công trình (đắp bù vị trí đất đào không thích hợp), nền đường bằng thủ công (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,42m3
8Mua đất đắp bùMô tả kỹ thuật theo chương V2.547,269m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,794100m3
10Đắp cát nền móng công trình (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V753,281m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,786100m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V319,844m3
13Mua đất màu để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3.422,335m3
C NỀN ĐƯỜNG ÁT PHAN, NỀN ĐƯỜNG BTXM, BÃI ĐỖ XE, ĐƯỜNG DẠO
1Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,702100m3
2Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,912m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,891100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,891100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tiếp 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,891100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,657m3
8Mua đất đắp nền đường (loại đất khi đầm chặt đạt K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V414,322m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,749100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,749100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,749100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V4,749100m2
15Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
16Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,443m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tiếp 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,202m3
22Mua đất đắp nền đường (loại đất khi đầm chặt đạt K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,362m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,146100m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,179100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V238,364m3
26Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,910m
27Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,910m
28Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
29Đắp cát vàng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
30Lát gạch đục lỗ trồng cỏ bãi đỗ xe, kích thước 40x20x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V75m2
31Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V49,174100m2
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V393,4m3
33Lát gạch bê tông giả đá mác 250, kích thước 400x400x45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.527,87m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V76,552m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,457100m2
36Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400,9m
37Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm (tính 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V310,4m
38Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cm (tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,6m
39Mua đan rãnh bê tông giả đá mác 300, kích thước 50x30x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V987,8viên
40Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V987,8viên
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt đường bê tông bằng máy - chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (tiếp 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,577100m3
7Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V200,47m3
8Đào hố ga, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,054m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào rãnh để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,326100m3
10Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào rãnh để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,849m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đào rãnh để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,698100m3
12Đắp cát móng đường ống, đường cống (tận dụng cát đào rãnh đế đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,546m3
13Làm tường chắn đất bằng gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V3,791100m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,579100m2
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đáy rãnh + hố ga, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V158,826m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,388100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
18Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,193m3
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,402m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V63,244m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,324100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
24Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.238,56m2
25Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.932,4m2
26Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V431,6m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V66,043m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,892100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V8,484tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9461 cấu kiện
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3841 cấu kiện
34Sản xuất thang sắt xuống hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
35Bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 830mm, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
36Bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 830mm, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Bộ song thu nước, có ngăn mùi Composite tải trọng 12,5KN, màu ghi đen, nắp ghi thu nước 1074x554x120mm khung, nắp kích thước 860x430x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đường hoàn trả, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
E TRỒNG CÂY XANH
1Đào móng hố trồng cây rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V131,84m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,318100m3
3Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,318100m3
4Mua cây Muồng Hoàng Yến: Cây cao từ 4,0 - 6,0m; đường kính thân từ 10 - Mô tả kỹ thuật theo chương V36cây
5Mua cây Sang: Cây cao từ 4,0 - 6,0m; đường kính thân từ 10 - Mô tả kỹ thuật theo chương V49cây
6Mua cây Long Não: Cây cao từ 4,0 - 6,0m; đường kính thân từ 10 - Mô tả kỹ thuật theo chương V121cây
7Trồng cây xanh bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V206cây/lần
8Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 24 thángMô tả kỹ thuật theo chương V206cây/tháng
9Mua cây Ngâu (rộng 30cm, cao 40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
10Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CVMô tả kỹ thuật theo chương V315m2/tháng
11Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CVMô tả kỹ thuật theo chương V315m2/tháng
12Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V3.612m2/tháng
13Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,12100m2/tháng
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,552m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,655100m2
16Mua bó bồn cây bê tông giả đá mác 300, kích thước 10x15x140cmMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
17Lắp đặt bó bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V352,8m
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép liền cần mạ kẽm H=8,0m (cột đơn - tính bằng 50% lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
2Tháo dỡ chóa đèn trước khi tháo cột (tính bằng 50% lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Di chuyển cột đèn đến vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Lắp lại cột đèn bằng máy, cột thép liền cần mạ kẽm H=8,0m (cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
5Lắp lại chóa đèn cao áp tại vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Phá dỡ móng cột đèn hiện trạng, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
10Đào rãnh cáp điện và móng cột đèn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,331100m3
11Đào rãnh cáp điện, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,033m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,334100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,324m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,294100m2
17Mua khung móng KM16x260x260x500 cho tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Mua khung móng KM24x300x300x675 cho cột đèn chiếu sáng (cột đơn + cột đôi+cột di chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
19Lắp đặt khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
21Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép liền cần mạ kẽm H=8,0m (cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
22Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép liền cần mạ kẽm H=8,0m (cột đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
23Lắp chóa cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
24Lắp đặt đèn cầu D400, bóng 40WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
25Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V100cọc
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
27Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
28Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.210m
29Cáp Cu/PVC/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.210m
30Dây Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.210m
31Dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 (lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V444m
32MCB 1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
33Cầu đấu 60A-4PMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
34Lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.040m
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m2
36Gạch chỉ đặc 6x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V10.400viên
37Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10,41000v
38Vật tư phụ (băng dính, đầu cốt, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
39Tháo dỡ cột biển báo (tạm tính 50% lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Phá dỡ móng cột đèn hiện trạng, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang (tận dụng lại toàn bộ cột biển báo cũ để lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
50Tháo dỡ dây cáp điện (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38km/dây
51Lắp đặt lại cáp theo vị trí cột mới (tận dụng lại dây tháo dỡ ra để lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35km/dây
52Mua cáp hạ thế để hoàn trả lại tuyến cáp phải dịch chuyển, Cáp Cu/PVC/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
53Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29km/dây
G GIÀN HOA TRANG TRÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,225100m
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
7Mua khung móng KM16x200x200x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt khung móng cột giàn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
10Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
11Sản xuất dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
12Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
13Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,02m2
15Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, ghế ngồi bằng gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,212m3
16Sơn PU ghế ngồi gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,102m2
17Mua hoa treo giàn (cây Thường Xuân)Mô tả kỹ thuật theo chương V16giỏ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,1 tỷ đồng.{Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó giá trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện}.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư Đô thị. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Đô thị hoặc kỹ sư Giao thông (Cầu đường) (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
4 Cán bộ an toàn 1 Cán bộ an toàn – 01 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Ô tô tưới nước Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu Còn hoạt động tốt2
5 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
6 Máy rải Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
9 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
10 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
11 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
12 Búa căn khí nén Còn hoạt động tốt1
13 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->