Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 14:54:00 đến ngày 2022-02-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,886,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,1 tỷ đồng.{Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó giá trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện}. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư Đô thị. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Đô thị hoặc kỹ sư Giao thông (Cầu đường) (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn – 01 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Liên Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hạ tầng và trồng cây xanh tại khu đất phía trước trường THPT Liên Hà thôn Lỗ Khê, xã Liên Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Địa chỉ: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38825008; Fax: 024.38825008. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG + PHÁ DỠ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,615 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải (cỏ, cây, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 3 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cây/lần |
| 4 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây/lần |
| 5 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây/lần |
| 6 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cây/lần |
| 7 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây/lần |
| 8 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây/tháng |
| 9 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây/tháng |
| 10 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,511 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,752 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (tiếp 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,754 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,825 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,282 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,282 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (tiếp 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,282 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình (đắp bù vị trí đất đào không thích hợp), bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,288 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình (đắp bù vị trí đất đào không thích hợp), nền đường bằng thủ công (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,42 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.547,269 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,794 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,281 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,786 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,844 | m3 |
| 13 | Mua đất màu để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.422,335 | m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG ÁT PHAN, NỀN ĐƯỜNG BTXM, BÃI ĐỖ XE, ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,912 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tiếp 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,657 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền đường (loại đất khi đầm chặt đạt K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,322 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,749 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,749 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,749 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,749 | 100m2 |
| 15 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tiếp 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,202 | m3 |
| 22 | Mua đất đắp nền đường (loại đất khi đầm chặt đạt K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,362 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | 100m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,179 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,364 | m3 |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | 10m |
| 27 | Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | 10m |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát vàng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 30 | Lát gạch đục lỗ trồng cỏ bãi đỗ xe, kích thước 40x20x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,174 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,4 | m3 |
| 33 | Lát gạch bê tông giả đá mác 250, kích thước 400x400x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.527,87 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,552 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,457 | 100m2 |
| 36 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400,9 | m |
| 37 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm (tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,4 | m |
| 38 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cm (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | m |
| 39 | Mua đan rãnh bê tông giả đá mác 300, kích thước 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,8 | viên |
| 40 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,8 | viên |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy - chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (tiếp 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,577 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,47 | m3 |
| 8 | Đào hố ga, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,054 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào rãnh để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào rãnh để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,849 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đào rãnh để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,698 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường ống, đường cống (tận dụng cát đào rãnh đế đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,546 | m3 |
| 13 | Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,791 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,579 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đáy rãnh + hố ga, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,826 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,193 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,402 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,244 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.238,56 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.932,4 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,6 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,043 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,484 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | 1 cấu kiện |
| 34 | Sản xuất thang sắt xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 35 | Bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 830mm, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 36 | Bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 830mm, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bộ song thu nước, có ngăn mùi Composite tải trọng 12,5KN, màu ghi đen, nắp ghi thu nước 1074x554x120mm khung, nắp kích thước 860x430x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đường hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| E | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,84 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 100m3 |
| 4 | Mua cây Muồng Hoàng Yến: Cây cao từ 4,0 - 6,0m; đường kính thân từ 10 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 5 | Mua cây Sang: Cây cao từ 4,0 - 6,0m; đường kính thân từ 10 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cây |
| 6 | Mua cây Long Não: Cây cao từ 4,0 - 6,0m; đường kính thân từ 10 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cây/lần |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cây/tháng |
| 9 | Mua cây Ngâu (rộng 30cm, cao 40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m2/tháng |
| 11 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m2/tháng |
| 12 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.612 | m2/tháng |
| 13 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | 100m2/tháng |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m2 |
| 16 | Mua bó bồn cây bê tông giả đá mác 300, kích thước 10x15x140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 17 | Lắp đặt bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,8 | m |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép liền cần mạ kẽm H=8,0m (cột đơn - tính bằng 50% lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Tháo dỡ chóa đèn trước khi tháo cột (tính bằng 50% lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Di chuyển cột đèn đến vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 4 | Lắp lại cột đèn bằng máy, cột thép liền cần mạ kẽm H=8,0m (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 5 | Lắp lại chóa đèn cao áp tại vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Phá dỡ móng cột đèn hiện trạng, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp điện và móng cột đèn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh cáp điện, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,033 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,324 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m2 |
| 17 | Mua khung móng KM16x260x260x500 cho tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Mua khung móng KM24x300x300x675 cho cột đèn chiếu sáng (cột đơn + cột đôi+cột di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 19 | Lắp đặt khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép liền cần mạ kẽm H=8,0m (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 22 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép liền cần mạ kẽm H=8,0m (cột đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 23 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn cầu D400, bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 27 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m |
| 29 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 (lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m |
| 32 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Cầu đấu 60A-4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 34 | Lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m2 |
| 36 | Gạch chỉ đặc 6x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.400 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1000v |
| 38 | Vật tư phụ (băng dính, đầu cốt, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 39 | Tháo dỡ cột biển báo (tạm tính 50% lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Phá dỡ móng cột đèn hiện trạng, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (tận dụng lại toàn bộ cột biển báo cũ để lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 50 | Tháo dỡ dây cáp điện (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | km/dây |
| 51 | Lắp đặt lại cáp theo vị trí cột mới (tận dụng lại dây tháo dỡ ra để lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | km/dây |
| 52 | Mua cáp hạ thế để hoàn trả lại tuyến cáp phải dịch chuyển, Cáp Cu/PVC/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | km/dây |
| G | GIÀN HOA TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Mua khung móng KM16x200x200x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung móng cột giàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 11 | Sản xuất dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,02 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, ghế ngồi bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 16 | Sơn PU ghế ngồi gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,102 | m2 |
| 17 | Mua hoa treo giàn (cây Thường Xuân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | giỏ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,1 tỷ đồng.{Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó giá trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện}. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư Đô thị. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư Đô thị hoặc kỹ sư Giao thông (Cầu đường) (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Cán bộ an toàn – 01 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Búa căn khí nén | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi