Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiêp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữaTSCĐ củaAgribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 14:42:00 đến ngày 2022-02-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,720,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16166E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng phù hợp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô 5T đến 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiêp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Agribank chi nhánh Sông Đà Hòa Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữaTSCĐ củaAgribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp kèm theo báo cáo tài chính 2018,2019,2020 có xác nhận cơ quan thuế , không nợ thuế, các văn bằng chứng chỉ cán bộ đưa vào thi công, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc, các hợp đồng tương tự, tài liệu hợp đồng cung cấp vật liệu... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình, Số 1/175, đường Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm,thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02183.852269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình, Số 1/175, đường Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm,thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02183.852269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 1/175, đường Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02183.852269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 1/175, đường Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02183.852269 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà làm việc 4 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,592 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng Sika (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,592 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,592 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0095 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,58 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9473 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ một số ống thu tiểu nam và cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,8779 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,13 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9473 | m2 |
| 16 | Vách ngăn + cửa Compact chịu nước 12mm Inox 304 (Lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bàn đá chậu rửa âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PVC, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,394 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,2719 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6436 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,94 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9473 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ một số ống thu tiểu nam và cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8156 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ lan can sắt hộp mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,34 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ vách kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,5 | m2 |
| 49 | Tẩy sạch mặt sàn bê tông để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9473 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái sảnh (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9673 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,49 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9473 | m2 |
| 53 | Vách ngăn + cửa Compact chịu nước 12mm Inox 304 (Lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Bàn đá chậu rửa âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PVC, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 68 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 69 | Tẩy sạch bề mặt bê tông mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,215 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái sảnh (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,215 | m2 |
| 71 | Láng tạo dốc dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,215 | m2 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6012 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,68 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,02 | m2 |
| 75 | Thi công trần thạch cao Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,25 | m2 |
| 76 | Sơn trần 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,25 | m2 |
| 77 | Đèn modun led 600x600 48W - ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 78 | Đèn lownlinght D170-H30mm, ánh sáng tắng công suất 1x15w-220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4739 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,94 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9473 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ một số ống thu tiểu nam và cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 93 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,59 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,4 | m2 |
| 95 | Tẩy sạch mặt sàn bê tông để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9473 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái sảnh (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9673 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,49 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9473 | m2 |
| 99 | Vách ngăn + cửa Compact chịu nước 12mm Inox 304 (Lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | m2 |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Bàn đá chậu rửa âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê PVC 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PVC, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Thi công vách 2 mặt bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 114 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,555 | m2 |
| 115 | Sơn vách thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,475 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 117 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1384 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,476 | m2 |
| 121 | Làm mới tủ tường kiêm vách ngăn nhẹ phòng giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 122 | Thi công trần thạch cao Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,25 | m2 |
| 123 | Sơn trần 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,25 | m2 |
| 124 | Hệ trần nhôm thanh U, KT40*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m2 |
| 125 | Đèn lownlinght D110-H30mm, ánh sáng tắng công suất 1x7w-220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 131 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4739 | m3 |
| 132 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,94 | m2 |
| 134 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9473 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 139 | Tháo dỡ một số ống thu tiểu nam và cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 140 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,78 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,99 | m2 |
| 142 | Tẩy sạch mặt sàn bê tông để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9473 | m2 |
| 143 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái sảnh (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9673 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,49 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9473 | m2 |
| 146 | Vách ngăn + cửa Compact chịu nước 12mm Inox 304 (Lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | m2 |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 158 | Lắp đặt tê PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PVC, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 161 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 162 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1384 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 164 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,066 | m2 |
| 165 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4739 | m3 |
| 166 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,94 | m2 |
| 168 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9473 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 170 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 171 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 172 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 173 | Tháo dỡ một số ống thu tiểu nam và cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 174 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,804 | m2 |
| 175 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,1596 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ lan can thép trục 2-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 177 | Tẩy sạch mặt sàn bê tông để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9473 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái sảnh (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9673 | m2 |
| 179 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,49 | m2 |
| 180 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9473 | m2 |
| 181 | Vách ngăn + cửa Compact chịu nước 12mm Inox 304 (Lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | m2 |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 193 | Lắp đặt tê PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút PVC, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 196 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 197 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9674 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,744 | m2 |
| 199 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,3636 | m2 |
| 200 | Lan can thép (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 201 | Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,836 | m2 |
| 202 | Biển hiệu cơ quan, chữ và nền, Logo theo quy định ngành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 203 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,293 | m3 |
| 204 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,293 | m3 |
| 205 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,293 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16166E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng phù hợp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động. | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô 5T đến 7T | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 0,8T | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn 23KW | Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi