Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218349-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiêp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220218240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữaTSCĐ củaAgribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 14:42:00 đến ngày 2022-02-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,720,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16166E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng phù hợp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô 5T đến 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiêp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Agribank chi nhánh Sông Đà Hòa Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữaTSCĐ củaAgribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiêp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Số 751, đường Cù Chính Lan, phường Phương Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình, Số 1/175, đường Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm,thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02183.852269
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trường Giang; Địa chỉ: Tổ 1A, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình;Số điện thoại :02186.286.142 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 306 Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 18, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình;Số điện thoại:02183.888.263


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiêp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Số 751, đường Cù Chính Lan, phường Phương Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình, Số 1/175, đường Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm,thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02183.852269


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp kèm theo báo cáo tài chính 2018,2019,2020 có xác nhận cơ quan thuế , không nợ thuế, các văn bằng chứng chỉ cán bộ đưa vào thi công, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc, các hợp đồng tương tự, tài liệu hợp đồng cung cấp vật liệu...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình, Số 1/175, đường Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm,thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02183.852269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình, Số 1/175, đường Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm,thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02183.852269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 1/175, đường Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02183.852269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 1/175, đường Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02183.852269
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc 4 tầng
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V176,592m2
2Quét dung dịch chống thấm mái bằng Sika (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,592m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,592m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0095m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,58m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9473m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
12Tháo dỡ một số ống thu tiểu nam và cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V108,8779m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,13m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9473m2
16Vách ngăn + cửa Compact chịu nước 12mm Inox 304 (Lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,82m2
17Lắp đặt chậu xí bệt InaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Bàn đá chậu rửa âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt chậu tiểu nam InaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt hộp đựng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
28Lắp đặt tê PVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt cút PVC, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m2
31Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,992m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,394m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V120,2719m2
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6436m3
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
37Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,94m2
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9473m2
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
43Tháo dỡ một số ống thu tiểu nam và cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
44Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8156m3
45Tháo dỡ lan can sắt hộp mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V366,34m2
47Tháo dỡ vách kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
48Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V212,5m2
49Tẩy sạch mặt sàn bê tông để chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9473m2
50Quét dung dịch Sika chống thấm mái sảnh (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9673m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,49m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9473m2
53Vách ngăn + cửa Compact chịu nước 12mm Inox 304 (Lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,82m2
54Lắp đặt chậu xí bệt InaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Bàn đá chậu rửa âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
60Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt hộp đựng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
65Lắp đặt tê PVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt cút PVC, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m2
68Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m2
69Tẩy sạch bề mặt bê tông mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V41,215m2
70Quét dung dịch Sika chống thấm mái sảnh (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,215m2
71Láng tạo dốc dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,215m2
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6012m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,68m2
74Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V418,02m2
75Thi công trần thạch cao Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo Chương V276,25m2
76Sơn trần 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V276,25m2
77Đèn modun led 600x600 48W - ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
78Đèn lownlinght D170-H30mm, ánh sáng tắng công suất 1x15w-220Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
84Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4739m3
85Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
86Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,94m2
87Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9473m2
88Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
89Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
91Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
92Tháo dỡ một số ống thu tiểu nam và cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
93Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V43,59m2
94Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V244,4m2
95Tẩy sạch mặt sàn bê tông để chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9473m2
96Quét dung dịch Sika chống thấm mái sảnh (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9673m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,49m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9473m2
99Vách ngăn + cửa Compact chịu nước 12mm Inox 304 (Lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,82m2
100Lắp đặt chậu xí bệt InaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
102Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
103Bàn đá chậu rửa âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
106Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt hộp đựng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
111Lắp đặt tê PVC 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Lắp đặt cút PVC, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Thi công vách 2 mặt bằng tấm thạch cao Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
114Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V36,555m2
115Sơn vách thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,475m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m2
117Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m2
118Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1384m3
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
120Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V276,476m2
121Làm mới tủ tường kiêm vách ngăn nhẹ phòng giám đốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn bộ
122Thi công trần thạch cao Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,25m2
123Sơn trần 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,25m2
124Hệ trần nhôm thanh U, KT40*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,75m2
125Đèn lownlinght D110-H30mm, ánh sáng tắng công suất 1x7w-220Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
126Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
128Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
131Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4739m3
132Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
133Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,94m2
134Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9473m2
135Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
136Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
137Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
138Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
139Tháo dỡ một số ống thu tiểu nam và cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
140Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V30,78m2
141Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V248,99m2
142Tẩy sạch mặt sàn bê tông để chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9473m2
143Quét dung dịch Sika chống thấm mái sảnh (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9673m2
144Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,49m2
145Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9473m2
146Vách ngăn + cửa Compact chịu nước 12mm Inox 304 (Lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,82m2
147Lắp đặt chậu xí bệt InaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
149Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
150Bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
152Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
153Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156Lắp đặt hộp đựng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
157Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
158Lắp đặt tê PVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
159Lắp đặt cút PVC, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
160Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m2
161Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m2
162Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1384m3
163Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
164Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V281,066m2
165Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4739m3
166Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
167Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,94m2
168Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9473m2
169Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
170Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
171Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
172Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
173Tháo dỡ một số ống thu tiểu nam và cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
174Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V51,804m2
175Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V443,1596m2
176Tháo dỡ lan can thép trục 2-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m
177Tẩy sạch mặt sàn bê tông để chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9473m2
178Quét dung dịch Sika chống thấm mái sảnh (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9673m2
179Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,49m2
180Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9473m2
181Vách ngăn + cửa Compact chịu nước 12mm Inox 304 (Lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,82m2
182Lắp đặt chậu xí bệt InaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
183Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
184Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
185Bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
187Lắp đặt chậu tiểu nam InaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
188Lắp đặt thoát sàn Inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
189Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
191Lắp đặt hộp đựng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
192Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
193Lắp đặt tê PVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
194Lắp đặt cút PVC, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
195Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m2
196Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m2
197Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9674m3
198Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,744m2
199Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V539,3636m2
200Lan can thép (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
201Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115,836m2
202Biển hiệu cơ quan, chữ và nền, Logo theo quy định ngànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
203Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,293m3
204Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V20,293m3
205Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V20,293m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16166E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng phù hợp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp III trở lên.53
3 Cán bộ an toàn lao động. 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp III trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô 5T đến 7T Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt1
2 Đầm bàn 1Kw Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt1
3 Đầm cóc Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt1
4 Đầm dùi 1,5Kw Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt1
5 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt1
6 Máy trộn vữa 150l Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 0,8T Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt1
9 Máy hàn 23KW Thiết bị còn vận hành, sửdụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->