Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Vĩnh Hiệp 1, xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217579-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Vĩnh Hiệp 1, xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20220215455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 14:35:00 đến ngày 2022-02-26 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,486,329,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8729494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.745898E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,5m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Vĩnh Hiệp 1, xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
Trường tiểu học Vĩnh Hiệp 1, xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu , địa chỉ: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu , địa chỉ: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Khi nhà thầu là thầu phụ thì kèm thêm các tài liệu khác chứng minh được nhà thầu là thầu phụ (nếu có). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB4084,996m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc6,8442100m2
3Trải tấm nilon đổ bê tông cọc3,42100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm3,1122tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm9,5125tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm0,071tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I13,68100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm961 mối nối
9Sản xuất thép tấm hộp nối cọc1,3104tấn
10Sản xuất thép hình hộp nối cọc0,3325tấn
11Đập đầu cọc bằng búa căn1,5m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5563100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3215100m3
14Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB403,5695m3
15Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4019,9085m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,7843m3
17Đào giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen12,68481m3
18Trải tấm nilon đổ bê tông giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen0,3322100m2
19Bê tông giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,1848m3
20Ván khuôn móng cột0,714100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2262100m2
22Ván khuôn giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen1,4013100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,2281tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3654tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6949tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,4341tấn
27Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I3,375100m
28Đắp cát đệm móng0,432m3
29Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,432m3
30Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB4022,8855m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB4026,8554m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4051,0984m3
33Bê tông lanh tô, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB4023,9135m3
34Bê tông lam Z đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,2779m3
35Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,84m3
36Trải tấm nilon đổ bê tông nền5,392100m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,3638100m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,404100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2908100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,2079100m2
41Ván khuôn nền tam cấp, ram dốc0,4951100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,4236100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2489100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam Z3,0042100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6689tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,2487tấn
47Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3091tấn
48Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7392tấn
49Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1258tấn
50Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5004tấn
51Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,7307tấn
52Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,3482tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,4261tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,466tấn
55Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,1471tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép lam Z, đk 1,2543tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép lam Z, đk 1,684tấn
58Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mm1,5573tấn
59Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ram dốc, ĐK ≤18mm0,0199tấn
60Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,2335m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4031,735m2
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,5627m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4044,9854m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4047,6123m3
65Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,0956m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1482m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,36m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,8384m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40544,8068m2
70Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40115,29m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40489,7228m2
72Trát sê nô, lam, vữa XM M75, PCB40512,845m2
73Trát xà dầm sàn, vữa XM M75, PCB4070,5275m2
74Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40177,56m2
75Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40111,22m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40134,922m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô134,922m2
78Quét nước xi măng 2 nước134,922m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40252,8m
80Ốp đá chẻ chân tường33,0413m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x250mm, XM PCB40129,75m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB4052,62m2
83Lát gạch bậc cấp, XM PCB4011,085m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4012,81m2
85Gia công giằng mái thép0,5123tấn
86Lắp dựng giằng thép bu lông0,5123tấn
87Gia công vì kèo thép hình4,5375tấn
88Gia công vì kèo thép tấm0,7042tấn
89Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m5,2417tấn
90Cung cấp thép V30x30x30,015Tấn
91Cung cấp Bulong871Cái
92Gia công xà gồ thép C mạ kẽm2,6957tấn
93Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,7335tấn
94Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm3,4291tấn
95Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem phủ PU dày 18mm5,6100m2
96Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem0,3328100m2
97Gia công khung inox bảo vệ cửa sổ0,5253tấn
98Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304101,212m2
99Lắp dựng cửa đi kính khung sắt37,9616m2
100Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, cánh nẹp ô29,7m2
101Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà71,512m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151,96161m2
103Làm trần thạch cao chống ẩm31,2M2
104Lắp đặt thanh Inox 20x40x1mm1,335100m
105Lắp đặt ống Inox D60x1mm0,351100m
106Cung cấp inox 3040,1744Tấn
107Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà544,8068m2
108Bả bằng bột bả vào tường trong nhà489,7228m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà753,8326m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà365,7875m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ855,5103m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.298,6394m2
113Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 36W2bộ
114Lắp đặt đèn nhà xưởng 150W18bộ
115Lắp đặt quạt trần14cái
116Lắp đặt tủ điện1hộp
117Lắp đặt ổ cắm đôi13cái
118Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím2cái
119Lắp đặt MCB 1 pha 30A6cái
120Lắp đặt MCB 2 pha 75A1cái
121Lắp đặt dây đơn 1,5mm2600m
122Lắp đặt dây đơn 2,5mm2300m
123Lắp đặt dây đơn 4mm2300m
124Lắp đặt dây đơn 6mm2200m
125Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm100m
126Lắp đặt ống nhựa vuông 10x30mm300m
127Lắp đặt ống nhựa vuông 10x60mm70m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm0,1100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm0,08100m
B Khối phòng hành chính quản trị, khối phòng học tập, khối phòng hỗ trợ học tập
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40131,0355m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc10,5515100m2
3Trải tấm nilon đổ bê tông cọc5,2725100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm4,7979tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm14,6651tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm0,1095tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I21,09100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1481 mối nối
9Sản xuất thép tấm hộp nối cọc2,0201tấn
10Sản xuất thép hình hộp nối cọc0,6095tấn
11Đập đầu cọc bằng búa căn2,3125m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8123100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4627100m3
14Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I5,76100m
15Đắp cát đệm đầu cừ0,784m3
16Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB404,7978m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,392m3
18Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4028,9843m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,736m3
20Đào giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen16,88251m3
21Trải tấm nilon đổ bê tông giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen0,5734100m2
22Bê tông giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB4032,472m3
23Ván khuôn móng cột1,2808100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4824100m2
25Ván khuôn giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen2,9865100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1619tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,3676tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5875tấn
29Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,5687tấn
30Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB4020,648m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB4051,7318m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4030,5573m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4044,6725m3
34Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,9269m3
35Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,1976m3
36Bê tông lam Z đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,0669m3
37Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4017,1605m3
38Trải tấm nilon đổ bê tông nền6,9774100m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,5889100m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,6112100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, chiều cao ≤28m1,6997100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái, chiều cao ≤28m4,857100m2
43Ván khuôn ram dốc0,3100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,2836100m2
45Ván khuôn thép sênô, chiều cao ≤28m1,4314100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,2049100m2
47Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4388100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam Z1,2276100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8189tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,8453tấn
51Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3706tấn
52Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,7978tấn
53Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2068tấn
54Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2011tấn
55Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,3844tấn
56Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,4528tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, lan can, ô văng, hộp gen, lam trang trí, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,4309tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, lan can, lam, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5477tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép lam Z, đk 0,9013tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép lam Z, đk 0,0624tấn
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1981 cấu kiện
62Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mm2,6613tấn
63Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ram dốc, ĐK ≤18mm0,1906tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2114tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,549tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,5119tấn
67Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,9876m3
68Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40119,56m2
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,5701m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,0184m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4024,314m3
72Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,1888m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4023,7707m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB408,3949m3
75Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,44m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,1999m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,6244m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,305m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,38m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,125m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40445,0925m2
82Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40126m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40849,7175m2
84Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40282,51m2
85Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4040,36m2
86Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40282,476m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40527,4m2
88Trát xà dầm sàn, vữa XM M75, PCB4072,27m2
89Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40161,676m2
90Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4084,339m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4072,172m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô72,172m2
93Quét nước xi măng 2 nước72,172m2
94Láng đá mài vị trí cửa đi3,84m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40156,16m
96Ốp đá chẻ chân tường94,24m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x250mm, XM PCB40388,26m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40756,135m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB4025,2m2
100Lát gạch bậc cấp, XM PCB4062,445m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4062,445m2
102Ốp đá granite đỏ ruby vào cột (VT+NC)17,135m2
103Cung cấp thép V30x30x30,265Tấn
104Cung cấp Bulong1.598Cái
105Gia công xà gồ thép C mạ kẽm4,1286tấn
106Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1632tấn
107Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm1,2761tấn
108Gia công vì kèo thép tấm0,2829tấn
109Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm4,2918tấn
110Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,559tấn
111Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB405,7641100m2
112Gia công khung inox bảo vệ cửa sổ0,4479tấn
113Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 30488,32m2
114Lắp dựng cửa đi kính khung sắt48,768m2
115Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, cánh nẹp ô13,76m2
116Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, cánh nẹp ô88,32m2
117Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, cánh không nẹp ô1,5m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,7681m2
119Làm trần thạch cao chống ẩm (VT+NC)177,12M2
120Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30x1mm0,5301100m
121Lắp đặt ống Inox D420,3018100m
122Lắp đặt ống Inox D76,2x1,2mm0,8504100m
123Cung cấp inox 3040,2702Tấn
124Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà567,6425m2
125Bả bằng bột bả vào tường trong nhà849,7175m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà556,0583m2
127Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà886,045m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.735,7625m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.123,7008m2
130Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 36W29bộ
131Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 18W20bộ
132Lắp đặt quạt trần16cái
133Lắp đặt tủ điện2hộp
134Lắp đặt ổ cắm đôi28cái
135Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím3cái
136Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím12cái
137Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím3cái
138Lắp đặt MCB 1 pha 30A13cái
139Lắp đặt MCB 1 pha 50A2cái
140Lắp đặt MCB 1 pha 100A1cái
141Lắp đặt dây đơn 1,5mm21.000m
142Lắp đặt dây đơn 4mm2500m
143Lắp đặt dây đơn 6mm2400m
144Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm500m
145Lắp đặt ống nhựa vuông 10x30mm200m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm0,128100m
147Đào hố ga, hầm tự hoại0,1988100m3
148Đắp cát hố ga, hầm tự hoại1,515m3
149Bê tông lót hố ga, hầm tự hoại, M150, đá 4x6, PCB400,789m3
150Bê tông đáy hố ga, hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB400,662m3
151Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5672m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0253100m2
153Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6226m3
154Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4334m3
155Láng hố ga, hầm tự hoại, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,63m2
156Quét nước xi măng 2 nước4,63m2
157Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4039,9733m2
158Lắp đặt ống nhựa D114x2,9mm0,12100m
159Lắp đặt ống nhựa D90x2,6mm0,2100m
160Lắp đặt ống nhựa D60x2,3mm0,12100m
161Lắp đặt ống nhựa D42x2,0mm0,05100m
162Lắp đặt tê nhựa D1141cái
163Lắp đặt Y nhựa D1144cái
164Lắp đặt co lơi nhựa D11411cái
165Lắp đặt tê nhựa D907cái
166Lắp đặt co nhựa D907cái
167Lắp đặt tê nhựa D601cái
168Lắp đặt co nhựa D604cái
169Lắp đặt xí bệt5bộ
170Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả3bộ
171Lắp đặt phễu thu inox 150x1505cái
172Lắp đặt ống nhựa D34x2mm0,9100m
173Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm0,36100m
174Lắp đặt co nhựa D2738cái
175Lắp đặt co nhựa D3410cái
176Lắp đặt tê nhựa D343cái
177Lắp đặt tê nhựa D278cái
178Lắp đặt van nhựa D21mm11cái
179Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen5bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
181Lắp đặt van nhựa D27mm1cái
182Lắp đặt dây đót nhựa5Cái
183Lắp đặt bể nước nhựa nằm 0,5m31bể
184Lắp đặt gương soi3cái
185Lắp đặt kệ kính + hộp5cái
C Cải tạo khối học tập và khối phụ trợ
1Phá dỡ lớp vữa láng sê nô81,18m2
2Quét hồ dầu81,18m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4081,18m2
4Quét dung dịch chống thấm sê nô81,18m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,296m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1088m3
7Trát hộp gen, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4023,04m2
8Tháo dỡ trần180,48m2
9Làm trần thạch cao chống ẩm (VT+NC)180,48M2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph28,282m3
11Phá dỡ nền gạch hiện trạng264,96m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5656100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4016,9692m3
14Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB4010,88m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40536,9m2
16Tháo dỡ và lắp cửa bằng thủ công215,6m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại107,8m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ107,81m2
19Thay kính 30%28,182m2
20Thay chốt khóa cửa6cái
21Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà430,4m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột trụ trong nhà784,635m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ sê nô, lam, hộp gen, ô văng373,414m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, cầu thang408,2m2
25Quét hóa chất diệt rêu mốc803,814m2
26Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ227,545m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40227,545m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà430,4m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhà784,635m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà373,414m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà408,2m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ803,814m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.192,835m2
34Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 36W41bộ
35Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 18W12bộ
36Lắp đặt quạt trần13cái
37Lắp đặt quạt treo tường6cái
38Lắp đặt tủ điện2hộp
39Lắp đặt ổ cắm đôi22cái
40Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím6cái
41Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím5cái
42Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím6cái
43Lắp đặt MCB 1 pha 30A9cái
44Lắp đặt MCB 1 pha 50A2cái
45Lắp đặt MCB 1 pha 50A1cái
46Lắp đặt dây đơn 1,5mm2950m
47Lắp đặt dây đơn 4mm2300m
48Lắp đặt dây đơn 6mm2200m
49Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm300m
50Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm0,045100m
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0054m3
53Trát sê nô, vữa XM M75, PCB400,108m2
54Lắp đặt ống nhựa D114x2,9mm0,23100m
55Lắp đặt ống nhựa D90x2,6mm0,165100m
56Lắp đặt ống nhựa D60x2,3mm0,08100m
57Lắp đặt ống nhựa D42x2,0mm0,04100m
58Lắp đặt Y nhựa D1142cái
59Lắp đặt Y nhựa D905cái
60Lắp đặt Y nhựa D421cái
61Lắp đặt tê nhựa D1141cái
62Lắp đặt tê nhựa D602cái
63Lắp đặt tê nhựa D421cái
64Lắp đặt co lơi nhựa D1145cái
65Lắp đặt co nhựa D9013cái
66Lắp đặt co nhựa D424cái
67Lắp đặt xí bệt2bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
69Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả2bộ
70Lắp đặt phễu thu inox 150x1504cái
71Lắp đặt ống nhựa D34x2mm0,38100m
72Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm0,25100m
73Lắp đặt co nhựa D2711cái
74Lắp đặt co nhựa D348cái
75Lắp đặt tê nhựa D341cái
76Lắp đặt tê nhựa D275cái
77Lắp đặt măng sông răng ngoài D342cái
78Lắp đặt măng sông răng trong D27/217cái
79Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
80Lắp đặt van nhựa D27mm3cái
81Lắp đặt van nhựa D21mm6cái
82Lắp đặt van gang D34mm2cái
83Lắp đặt van nhựa trơn D341cái
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
85Lắp đặt dây đót nhựa2Cái
86Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
87Lắp đặt bể nước nhựa 2m31bể
88Lắp đặt gương soi1cái
89Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kế1Cái
90Hút hầm bán tự hoại1lần
D Cải tạo khối 10 phòng học
1Phá dỡ lớp vữa láng sê nô84,96m2
2Quét hồ dầu84,96m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4084,96m2
4Quét dung dịch chống thấm sê nô84,96m2
5Tháo dỡ trần329,9m2
6Làm trần thạch cao chống ẩm (VT+NC)329,9M2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph34,232m3
8Phá dỡ nền gạch hiện trạng322,76m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6846100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4020,5392m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40665,08m2
12Tháo dỡ và lắp cửa bằng thủ công274,9m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại137,45m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ137,451m2
15Thay kính 30%35,943m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà499,218m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột trụ trong nhà795,3m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ sê nô, lam, hộp gen, ô văng437,038m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, cầu thang353,68m2
20Quét hóa chất diệt rêu mốc936,256m2
21Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ304,25m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40304,25m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà499,218m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhà795,3m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà437,038m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà353,68m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ936,256m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.148,98m2
29Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 36W60bộ
30Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 18W34bộ
31Lắp đặt quạt trần20cái
32Lắp đặt tủ điện2hộp
33Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
34Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím1cái
35Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím1cái
36Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím10cái
37Lắp đặt MCB 1 pha 30A10cái
38Lắp đặt MCB 1 pha 50A2cái
39Lắp đặt MCB 1 pha 100A1cái
40Lắp đặt dây đơn 1,5mm21.400m
41Lắp đặt dây đơn 4mm2400m
42Lắp đặt dây đơn 6mm2400m
43Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm800m
44Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm400m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm0,051100m
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0061m3
47Trát sê nô, vữa XM M75, PCB400,1224m2
E Cải tạo nhà vệ sinh
1Phá dỡ lớp vữa láng sê nô31,59m2
2Quét hồ dầu31,59m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4031,59m2
4Quét dung dịch chống thấm sê nô31,59m2
5Tháo dỡ trần47,565m2
6Làm trần thạch cao chống ẩm (VT+NC)47,565M2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,681m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,1584m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1584m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0936100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,8086m3
12Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB4048,13m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,45m2
14Lắp dựng cửa đi lambri nhôm hệ 70016,2m2
15Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, cánh không nẹp ô1,25m2
16Bê tông đan chậu rửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1449m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, đan chậu rửa0,0323100m2
18Gia công, lắp đặt cố thép đan chậu rửa, đk0,03tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2904m3
20Trát mặt dưới chậu rửa, vữa XM M75, PCB402,07m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà51,658m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột trụ trong nhà124,2725m2
23Cạo bỏ lớp vôi cũ sê nô31,59m2
24Quét hóa chất diệt rêu mốc83,248m2
25Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ44,1m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB4051,46m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB402,07m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà51,658m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhà124,2725m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà31,59m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ83,248m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ124,2725m2
33Lắp đặt đèn 4U 30W4bộ
34Lắp đặt đèn 3U 18W12bộ
35Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím8cái
36Lắp đặt dây đơn 1,5mm2100m
37Lắp đặt dây đơn 4mm2300m
38Lắp đặt MCB 1 pha 30A1cái
39Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm0,024100m
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0029m3
42Trát sê nô, vữa XM M75, PCB400,0576m2
43Lắp đặt ống nhựa D114x2,9mm0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa D90x2,6mm0,53100m
45Lắp đặt ống nhựa D60x2,3mm0,13100m
46Lắp đặt ống nhựa D42x2,0mm0,24100m
47Lắp đặt Y nhựa D1142cái
48Lắp đặt Y nhựa D901cái
49Lắp đặt tê nhựa D11410cái
50Lắp đặt tê nhựa D602cái
51Lắp đặt tê nhựa D9022cái
52Lắp đặt co nhựa D11416cái
53Lắp đặt co nhựa D9017cái
54Lắp đặt co nhựa D602cái
55Lắp đặt co nhựa D428cái
56Lắp đặt xí xổm + thùng nước12bộ
57Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả7bộ
58Lắp đặt phễu thu inox 150x15020cái
59Lắp đặt ống nhựa D34x2mm1,9100m
60Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm0,6100m
61Lắp đặt co nhựa D2750cái
62Lắp đặt co nhựa D3410cái
63Lắp đặt tê nhựa D3420cái
64Lắp đặt tê nhựa D2711cái
65Lắp đặt van nhựa D21mm49cái
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
67Lắp đặt van nhựa D27mm1cái
68Lắp đặt dây đót nhựa19Cái
69Lắp đặt gương soi7cái
70Lắp đặt kệ kính + thùng đựng giấy12cái
71Hút hầm bán tự hoại1lần
72Lắp đặt ống Inox D38x1mm0,144100m
73Cung cấp inox 3040,0133Tấn
F Cải tạo cổng hàng rào
1Phá dỡ lớp vữa láng sê nô15,2m2
2Quét hồ dầu15,2m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4015,2m2
4Quét dung dịch chống thấm sê nô15,2m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,9m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,018100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,54m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB409m2
9Tháo dỡ và lắp cửa bằng thủ công12,72m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại4,2m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,21m2
12Thay ron4,2m2
13Thay chốt khóa cửa3cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm0,009100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0011m3
16Trát sê nô, vữa XM M75, PCB400,0216m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ hàng rào595,924m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà33,12m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột trụ trong nhà27,84m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ sê nô, cột41,32m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trần9m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại104,7227m2
23Quét hóa chất diệt rêu mốc74,44m2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu595,924m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà33,12m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhà27,84m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà41,32m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà9m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,44m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,84m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,72271m2
32Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 18W1bộ
33Lắp đặt đèn led đơn 0,6m, 9W2bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
35Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím1cái
36Lắp đặt dây đơn 1,5mm280m
37Lắp đặt dây đơn 4mm220m
38Lắp đặt MCB 1 pha 15A1cái
39Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm25m
G Cải tạo sân đường - thoát nước
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I0,237100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,237100m3
3Trải tấm nilon chống mất nước xi măng2,37100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4018,576m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,192100m2
6Đào hố ga bằng máy đào 0,6556100m3
7Đào rãnh bằng máy đào 3,1129100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,041100m3
9Trải tấm nilon chống mất nước xi măng2,886100m2
10Bê tông đáy hố ga, rãnh thoát nước, M150, đá 1x2, PCB4021,4308m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,5199m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,189m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,906100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 0,9766tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 0,046tấn
16Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,256m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4047,8733m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,5046m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,26m3
20Láng đáy hố ga, rãnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40116,56m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB401.012,65m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,72m2
23Ốp đá granite (VT+NC)12,64m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D220x8,7mm0,98100m
25Lắp đặt chữ Y nhựa, D220mm7cái
26Gia công khung chậu rửa0,1227tấn
27Lắp đặt ống inox D63,5 dày 2mm0,04100m
28Lắp đặt ống inox D50,8 dày 2mm0,03100m
29Lắp đặt ống inox D42 dày 2mm0,01100m
30Sản xuất cột bằng thép V63x63x70,0062tấn
31Cung cấp ống inox 3040,1443Tấn
32Cung cấp Bulon D162cây
33Cung cấp ròng rọc D422cái
34Cung cấp tấm Prima (VT+NC)5,4m2
35Lắp đặt ống nhựa D60x2,3mm0,12100m
36Lắp đặt ống nhựa D34x2mm0,03100m
37Lắp đặt tê nhựa D6030cái
38Lắp đặt co nhựa D606cái
39Lắp đặt co nhựa D3412cái
40Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả12bộ
41Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm0,18100m
42Lắp đặt co nhựa D2712cái
43Lắp đặt tê nhựa D2736cái
44Lắp đặt van nhựa D21mm27cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
46Lắp đặt dây đót nhựa12Cái
47Lắp đặt gương soi12cái
48Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,45m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc0,09100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm0,0115tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm0,071tấn
52Lắp đặt cọc neo81cấu kiện
H PCCC + Chống sét (Nhà để máy PCCC + Hồ nước)
1Đào đất bể nước ngầm bằng máy đào 3,1849100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,0742100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I70,56100m
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB407,424m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4021,168m3
6Bê tông thành bể nước ngầm đá 1x2 mác 25021,912m3
7Bê tông đal nắp bể nước ngầm 1x2 mác 2504,798m3
8Bê tông nắp thăm, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,0384m3
9Bê tông xà dầm, giằng bể nước, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,4808m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,36m3
11Ván khuôn thép đà giằng0,2265100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,072100m2
13Ván khuôn đáy bể nước0,1092100m2
14Ván khuôn thép thành bể nước2,1912100m2
15Ván khuôn nắp bể nước0,5356100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp thăm0,0032100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0513tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4734tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1871tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0299tấn
21Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤10mm0,0486tấn
22Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤18mm1,8368tấn
23Lắp dựng cốt thép thành và nắp bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4033tấn
24Lắp dựng cốt thép thành và nắp bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,3666tấn
25Lắp dựng cốt thép thành và nắp bể nước, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0178tấn
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4053,36m2
27Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75106,92m2
28Quét dung dịch chống thấm thành mặt trong và đáy bể160,28m2
29Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75112,2m2
30Quét dung dịch chống thấm thành mặt ngoài112,2m2
31Láng mặt trên nắp bể, chiều dầy 2cm, vữa mác 7560m2
32Trát mặt dưới nắp bể, vữa XM M75, PCB4060m2
33Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,3598m3
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4026,22m2
35Lắp đặt ống nhựa D110mm0,036100m
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1647100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1388100m3
38Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I5,6100m
39Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,768m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,384m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,44m3
42Ván khuôn móng cột0,0428100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0558tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0975tấn
45Đào đất đà kiềng1,6161m3
46Bê tông đà kiềng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,616m3
47Ván khuôn đà kiềng0,1616100m2
48Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đà tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0501tấn
49Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đà tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2473tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,7822m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3871100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, tam cấp, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1669tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, tam cấp, dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1611tấn
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,872m3
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1744100m2
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0143tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0947tấn
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,9632m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3468100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1751tấn
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,972m3
62Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm0,0333tấn
63Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,792m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,04m2
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,8564m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,324m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4034,78m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,5m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4040,51m2
70Trát sê nô, sàn mái, vữa XM M75, PCB4031,5744m2
71Ốp đá chẻ chân tường5,85m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhà29,5m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà34,78m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà72,0844m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,5m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ106,8644m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4018,774m2
78Quét nước xi măng 2 nước18,774m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng18,774m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB408,1m2
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0722100m3
82Lắp dựng cửa đi kính khung sắt3,3152m2
83Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 36W2bộ
84Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
85Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím1cái
86Lắp đặt dây đơn 1,5mm220m
87Lắp đặt dây đơn 4mm250m
88Lắp đặt MCB 1 pha 20A1cái
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm25m
90Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm10m
91Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I37,51m3
92Đắp đất đường ống36,3225m3
93Lắp đặt Ống STK DN100 x 2.9, L=6m2,62100m
94Lắp đặt Ống STK DN80x 2.6, L=6m0,12100m
95Lắp đặt Co DN10016cái
96Lắp đặt Co DN802cái
97Lắp đặt Co lơi DN1004cái
98Lắp đặt Tê DN1004cái
99Lắp đặt Tê DN801cái
100Lắp đặt Tê giảm DN100/805cái
101Lắp đặt Bầu giảm DN100/802cái
102Lắp đặt Mặt bích DN10018cặp bích
103Lắp đặt Mặt bích DN806cặp bích
104Lắp đặt Van một chiều DN1002cái
105Lắp đặt Van khóa DN1002cái
106Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q= 25 lít/ giây; H= 60m H2O21 máy
107Lắp đặt Đồng hồ áp lực + Ống xi phông1cái
108Lắp đặt Bộ giảm chấn4cái
109Ống hút máy bơm2bộ
110Creppin2cái
111Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà5cái
112Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà5hộp
113Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø655cuộn
114Lăng phun A chữa cháy10cái
115Lắp đặt Họng chờ lắp đặt ngoài nhà1cái
116Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)27cái
117Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)17cái
118Kệ để bình chữa cháy22cái
119Nội quy - Tiêu lệnh3bộ
120Keo AB3kg
121Que hàn25kg
122Sơn đỏ45kg
123Bas treo ống70cái
124Bulon + Tắc kê sắt565con
125Bộ dụng cự phá dỡ thông thường1bộ
126Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 5 Zones11 trung tâm
127Lắp đặt Đầu báo khói38bộ
128Lắp đặt đầu báo tia chiếu Beam2bộ
129Lắp đặt Công tắc khẩn8bộ
130Lắp đặt Chuông báo động8bộ
131Lắp đặt Dây tín hiệu 4/7x0,2mm21.050m
132Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột760m
133Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn880m
134Điện trở cuối mạch4cái
135Hộp đấu nối kỹ thuật1cái
136Lắp đặt CB 10A1cái
137Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R= 63M1cái
138Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, H=5m1cái
139Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở1hộp
140Cọc mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4m5cọc
141Cáp đồng trần thoát sét 50mm255m
142Lắp đặt Ống bảo hộ cáp đồng trần40m
143Tăng đơ3cái
144Bulon siết cáp5con
145Kẹp giữ dây + Cáp neo45m
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (3,17%*(A+…+H))0,0317Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8729494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.745898E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu ≥0,5m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
3 Đầm cóc -1
4 Đầm bàn -1
5 Đầm dùi -4
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít3
7 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
8 Thiết bị ép cọc Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->