Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Vĩnh Hiệp 1, xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Vĩnh Hiệp 1, xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 14:35:00 đến ngày 2022-02-26 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,486,329,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8729494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.745898E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,5m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Vĩnh Hiệp 1, xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng Trường tiểu học Vĩnh Hiệp 1, xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Khi nhà thầu là thầu phụ thì kèm thêm các tài liệu khác chứng minh được nhà thầu là thầu phụ (nếu có). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu.
- Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787.
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa năng | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 84,996 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 6,8442 | 100m2 | |
| 3 | Trải tấm nilon đổ bê tông cọc | 3,42 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 3,1122 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 9,5125 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,071 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 13,68 | 100m | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 96 | 1 mối nối | |
| 9 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | 1,3104 | tấn | |
| 10 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | 0,3325 | tấn | |
| 11 | Đập đầu cọc bằng búa căn | 1,5 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5563 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3215 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,5695 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,9085 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7843 | m3 | |
| 17 | Đào giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen | 12,6848 | 1m3 | |
| 18 | Trải tấm nilon đổ bê tông giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen | 0,3322 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,1848 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,714 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2262 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen | 1,4013 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,2281 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3654 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6949 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,4341 | tấn | |
| 27 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 3,375 | 100m | |
| 28 | Đắp cát đệm móng | 0,432 | m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 30 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,8855 | m3 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 26,8554 | m3 | |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 51,0984 | m3 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 23,9135 | m3 | |
| 34 | Bê tông lam Z đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,2779 | m3 | |
| 35 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,84 | m3 | |
| 36 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền | 5,392 | 100m2 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,3638 | 100m3 | |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,404 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2908 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,2079 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn nền tam cấp, ram dốc | 0,4951 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,4236 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2489 | 100m2 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam Z | 3,0042 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6689 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,2487 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3091 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7392 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1258 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5004 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,7307 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,3482 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,4261 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,466 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,1471 | tấn | |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam Z, đk | 1,2543 | tấn | |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam Z, đk | 1,684 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mm | 1,5573 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ram dốc, ĐK ≤18mm | 0,0199 | tấn | |
| 60 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,2335 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,735 | m2 | |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,5627 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 44,9854 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 47,6123 | m3 | |
| 65 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,0956 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1482 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,36 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,8384 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 544,8068 | m2 | |
| 70 | Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 115,29 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 489,7228 | m2 | |
| 72 | Trát sê nô, lam, vữa XM M75, PCB40 | 512,845 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | 70,5275 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | 177,56 | m2 | |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 111,22 | m2 | |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 134,922 | m2 | |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | 134,922 | m2 | |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | 134,922 | m2 | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 252,8 | m | |
| 80 | Ốp đá chẻ chân tường | 33,0413 | m2 | |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x250mm, XM PCB40 | 129,75 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | 52,62 | m2 | |
| 83 | Lát gạch bậc cấp, XM PCB40 | 11,085 | m2 | |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,81 | m2 | |
| 85 | Gia công giằng mái thép | 0,5123 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,5123 | tấn | |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình | 4,5375 | tấn | |
| 88 | Gia công vì kèo thép tấm | 0,7042 | tấn | |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 5,2417 | tấn | |
| 90 | Cung cấp thép V30x30x3 | 0,015 | Tấn | |
| 91 | Cung cấp Bulong | 871 | Cái | |
| 92 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | 2,6957 | tấn | |
| 93 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,7335 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 3,4291 | tấn | |
| 95 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem phủ PU dày 18mm | 5,6 | 100m2 | |
| 96 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | 0,3328 | 100m2 | |
| 97 | Gia công khung inox bảo vệ cửa sổ | 0,5253 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 | 101,212 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt | 37,9616 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, cánh nẹp ô | 29,7 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 71,512 | m2 | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,9616 | 1m2 | |
| 103 | Làm trần thạch cao chống ẩm | 31,2 | M2 | |
| 104 | Lắp đặt thanh Inox 20x40x1mm | 1,335 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống Inox D60x1mm | 0,351 | 100m | |
| 106 | Cung cấp inox 304 | 0,1744 | Tấn | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 544,8068 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 489,7228 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | 753,8326 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 365,7875 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 855,5103 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.298,6394 | m2 | |
| 113 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 36W | 2 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt đèn nhà xưởng 150W | 18 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tủ điện | 1 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 13 | cái | |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A | 6 | cái | |
| 120 | Lắp đặt MCB 2 pha 75A | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 600 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 300 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 300 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 200 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm | 100 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x30mm | 300 | m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x60mm | 70 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm | 0,1 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | 0,08 | 100m | |
| B | Khối phòng hành chính quản trị, khối phòng học tập, khối phòng hỗ trợ học tập | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 131,0355 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 10,5515 | 100m2 | |
| 3 | Trải tấm nilon đổ bê tông cọc | 5,2725 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 4,7979 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 14,6651 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,1095 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 21,09 | 100m | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 148 | 1 mối nối | |
| 9 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | 2,0201 | tấn | |
| 10 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | 0,6095 | tấn | |
| 11 | Đập đầu cọc bằng búa căn | 2,3125 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8123 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4627 | 100m3 | |
| 14 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 5,76 | 100m | |
| 15 | Đắp cát đệm đầu cừ | 0,784 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,7978 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,392 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,9843 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,736 | m3 | |
| 20 | Đào giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen | 16,8825 | 1m3 | |
| 21 | Trải tấm nilon đổ bê tông giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen | 0,5734 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 32,472 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 1,2808 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4824 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, hộp gen | 2,9865 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1619 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,3676 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5875 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đà tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,5687 | tấn | |
| 30 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,648 | m3 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 51,7318 | m3 | |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,5573 | m3 | |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 44,6725 | m3 | |
| 34 | Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,9269 | m3 | |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,1976 | m3 | |
| 36 | Bê tông lam Z đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,0669 | m3 | |
| 37 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,1605 | m3 | |
| 38 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền | 6,9774 | 100m2 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,5889 | 100m3 | |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,6112 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, chiều cao ≤28m | 1,6997 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà mái, chiều cao ≤28m | 4,857 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn ram dốc | 0,3 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,2836 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép sênô, chiều cao ≤28m | 1,4314 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,2049 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4388 | 100m2 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam Z | 1,2276 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8189 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,8453 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3706 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,7978 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2068 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2011 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,3844 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,4528 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, lan can, ô văng, hộp gen, lam trang trí, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4309 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, lan can, lam, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5477 | tấn | |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam Z, đk | 0,9013 | tấn | |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam Z, đk | 0,0624 | tấn | |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 198 | 1 cấu kiện | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mm | 2,6613 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ram dốc, ĐK ≤18mm | 0,1906 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2114 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,549 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,5119 | tấn | |
| 67 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,9876 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 119,56 | m2 | |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,5701 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,0184 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 24,314 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,1888 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 23,7707 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,3949 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,44 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,1999 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,6244 | m3 | |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,305 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,38 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,125 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 445,0925 | m2 | |
| 82 | Trát hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 126 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 849,7175 | m2 | |
| 84 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 282,51 | m2 | |
| 85 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,36 | m2 | |
| 86 | Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40 | 282,476 | m2 | |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 527,4 | m2 | |
| 88 | Trát xà dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | 72,27 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | 161,676 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,339 | m2 | |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,172 | m2 | |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | 72,172 | m2 | |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | 72,172 | m2 | |
| 94 | Láng đá mài vị trí cửa đi | 3,84 | m2 | |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 156,16 | m | |
| 96 | Ốp đá chẻ chân tường | 94,24 | m2 | |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x250mm, XM PCB40 | 388,26 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | 756,135 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | 25,2 | m2 | |
| 100 | Lát gạch bậc cấp, XM PCB40 | 62,445 | m2 | |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,445 | m2 | |
| 102 | Ốp đá granite đỏ ruby vào cột (VT+NC) | 17,135 | m2 | |
| 103 | Cung cấp thép V30x30x3 | 0,265 | Tấn | |
| 104 | Cung cấp Bulong | 1.598 | Cái | |
| 105 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | 4,1286 | tấn | |
| 106 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1632 | tấn | |
| 107 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 1,2761 | tấn | |
| 108 | Gia công vì kèo thép tấm | 0,2829 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 4,2918 | tấn | |
| 110 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,559 | tấn | |
| 111 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 5,7641 | 100m2 | |
| 112 | Gia công khung inox bảo vệ cửa sổ | 0,4479 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 | 88,32 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt | 48,768 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, cánh nẹp ô | 13,76 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, cánh nẹp ô | 88,32 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, cánh không nẹp ô | 1,5 | m2 | |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,768 | 1m2 | |
| 119 | Làm trần thạch cao chống ẩm (VT+NC) | 177,12 | M2 | |
| 120 | Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30x1mm | 0,5301 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống Inox D42 | 0,3018 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống Inox D76,2x1,2mm | 0,8504 | 100m | |
| 123 | Cung cấp inox 304 | 0,2702 | Tấn | |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 567,6425 | m2 | |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 849,7175 | m2 | |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | 556,0583 | m2 | |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 886,045 | m2 | |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.735,7625 | m2 | |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.123,7008 | m2 | |
| 130 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 36W | 29 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 18W | 20 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tủ điện | 2 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 12 | cái | |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | 3 | cái | |
| 138 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A | 13 | cái | |
| 139 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt MCB 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 500 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 400 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm | 500 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x30mm | 200 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm | 0,128 | 100m | |
| 147 | Đào hố ga, hầm tự hoại | 0,1988 | 100m3 | |
| 148 | Đắp cát hố ga, hầm tự hoại | 1,515 | m3 | |
| 149 | Bê tông lót hố ga, hầm tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,789 | m3 | |
| 150 | Bê tông đáy hố ga, hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,662 | m3 | |
| 151 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5672 | m3 | |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0253 | 100m2 | |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6226 | m3 | |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4334 | m3 | |
| 155 | Láng hố ga, hầm tự hoại, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,63 | m2 | |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | 4,63 | m2 | |
| 157 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,9733 | m2 | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa D114x2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa D90x2,6mm | 0,2 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa D60x2,3mm | 0,12 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa D42x2,0mm | 0,05 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa D114 | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Y nhựa D114 | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt co lơi nhựa D114 | 11 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa D90 | 7 | cái | |
| 166 | Lắp đặt co nhựa D90 | 7 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt co nhựa D60 | 4 | cái | |
| 169 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | 3 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 5 | cái | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa D34x2mm | 0,9 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm | 0,36 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt co nhựa D27 | 38 | cái | |
| 175 | Lắp đặt co nhựa D34 | 10 | cái | |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa D34 | 3 | cái | |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 8 | cái | |
| 178 | Lắp đặt van nhựa D21mm | 11 | cái | |
| 179 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 5 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 181 | Lắp đặt van nhựa D27mm | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt dây đót nhựa | 5 | Cái | |
| 183 | Lắp đặt bể nước nhựa nằm 0,5m3 | 1 | bể | |
| 184 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 185 | Lắp đặt kệ kính + hộp | 5 | cái | |
| C | Cải tạo khối học tập và khối phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | 81,18 | m2 | |
| 2 | Quét hồ dầu | 81,18 | m2 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 81,18 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 81,18 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,296 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1088 | m3 | |
| 7 | Trát hộp gen, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,04 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 180,48 | m2 | |
| 9 | Làm trần thạch cao chống ẩm (VT+NC) | 180,48 | M2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,282 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 264,96 | m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5656 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,9692 | m3 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | 10,88 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | 536,9 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ và lắp cửa bằng thủ công | 215,6 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 107,8 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,8 | 1m2 | |
| 19 | Thay kính 30% | 28,182 | m2 | |
| 20 | Thay chốt khóa cửa | 6 | cái | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | 430,4 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột trụ trong nhà | 784,635 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sê nô, lam, hộp gen, ô văng | 373,414 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, cầu thang | 408,2 | m2 | |
| 25 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | 803,814 | m2 | |
| 26 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | 227,545 | m2 | |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | 227,545 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 430,4 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 784,635 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | 373,414 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 408,2 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 803,814 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.192,835 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 36W | 41 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 18W | 12 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | 13 | cái | |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tủ điện | 2 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A | 9 | cái | |
| 44 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 950 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 300 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 200 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm | 300 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm | 100 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm | 0,045 | 100m | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0054 | m3 | |
| 53 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 0,108 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa D114x2,9mm | 0,23 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa D90x2,6mm | 0,165 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa D60x2,3mm | 0,08 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa D42x2,0mm | 0,04 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa D114 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa D90 | 5 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa D42 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa D114 | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa D42 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt co lơi nhựa D114 | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt co nhựa D90 | 13 | cái | |
| 66 | Lắp đặt co nhựa D42 | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D34x2mm | 0,38 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm | 0,25 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt co nhựa D27 | 11 | cái | |
| 74 | Lắp đặt co nhựa D34 | 8 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa D34 | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt măng sông răng ngoài D34 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt măng sông răng trong D27/21 | 7 | cái | |
| 79 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt van nhựa D27mm | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van nhựa D21mm | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van gang D34mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt dây đót nhựa | 2 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 87 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 88 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kế | 1 | Cái | |
| 90 | Hút hầm bán tự hoại | 1 | lần | |
| D | Cải tạo khối 10 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | 84,96 | m2 | |
| 2 | Quét hồ dầu | 84,96 | m2 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 84,96 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 84,96 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 329,9 | m2 | |
| 6 | Làm trần thạch cao chống ẩm (VT+NC) | 329,9 | M2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 34,232 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 322,76 | m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6846 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,5392 | m3 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | 665,08 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ và lắp cửa bằng thủ công | 274,9 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 137,45 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 137,45 | 1m2 | |
| 15 | Thay kính 30% | 35,943 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | 499,218 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột trụ trong nhà | 795,3 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sê nô, lam, hộp gen, ô văng | 437,038 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, cầu thang | 353,68 | m2 | |
| 20 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | 936,256 | m2 | |
| 21 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | 304,25 | m2 | |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | 304,25 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 499,218 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 795,3 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | 437,038 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 353,68 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 936,256 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.148,98 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 36W | 60 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 18W | 34 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện | 2 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt MCB 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.400 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 400 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 400 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm | 800 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm | 400 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm | 0,051 | 100m | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0061 | m3 | |
| 47 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 0,1224 | m2 | |
| E | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | 31,59 | m2 | |
| 2 | Quét hồ dầu | 31,59 | m2 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 31,59 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 31,59 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 47,565 | m2 | |
| 6 | Làm trần thạch cao chống ẩm (VT+NC) | 47,565 | M2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,681 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,1584 | m3 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1584 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0936 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8086 | m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | 48,13 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,45 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm hệ 700 | 16,2 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, cánh không nẹp ô | 1,25 | m2 | |
| 16 | Bê tông đan chậu rửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1449 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, đan chậu rửa | 0,0323 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cố thép đan chậu rửa, đk | 0,03 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2904 | m3 | |
| 20 | Trát mặt dưới chậu rửa, vữa XM M75, PCB40 | 2,07 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | 51,658 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột trụ trong nhà | 124,2725 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ sê nô | 31,59 | m2 | |
| 24 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | 83,248 | m2 | |
| 25 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | 44,1 | m2 | |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | 51,46 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | 2,07 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 51,658 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 124,2725 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | 31,59 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 83,248 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 124,2725 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt đèn 4U 30W | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt đèn 3U 18W | 12 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 100 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 300 | m | |
| 38 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm | 100 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm | 0,024 | 100m | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0029 | m3 | |
| 42 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 0,0576 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D114x2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D90x2,6mm | 0,53 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D60x2,3mm | 0,13 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D42x2,0mm | 0,24 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa D114 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa D90 | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D114 | 10 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa D90 | 22 | cái | |
| 52 | Lắp đặt co nhựa D114 | 16 | cái | |
| 53 | Lắp đặt co nhựa D90 | 17 | cái | |
| 54 | Lắp đặt co nhựa D60 | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt co nhựa D42 | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt xí xổm + thùng nước | 12 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | 7 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 20 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa D34x2mm | 1,9 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm | 0,6 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt co nhựa D27 | 50 | cái | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa D34 | 10 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa D34 | 20 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 11 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van nhựa D21mm | 49 | cái | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van nhựa D27mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt dây đót nhựa | 19 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 70 | Lắp đặt kệ kính + thùng đựng giấy | 12 | cái | |
| 71 | Hút hầm bán tự hoại | 1 | lần | |
| 72 | Lắp đặt ống Inox D38x1mm | 0,144 | 100m | |
| 73 | Cung cấp inox 304 | 0,0133 | Tấn | |
| F | Cải tạo cổng hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | 15,2 | m2 | |
| 2 | Quét hồ dầu | 15,2 | m2 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 15,2 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 15,2 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,9 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,018 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | 9 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ và lắp cửa bằng thủ công | 12,72 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 4,2 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,2 | 1m2 | |
| 12 | Thay ron | 4,2 | m2 | |
| 13 | Thay chốt khóa cửa | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mm | 0,009 | 100m | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0011 | m3 | |
| 16 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 0,0216 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ hàng rào | 595,924 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | 33,12 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột trụ trong nhà | 27,84 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sê nô, cột | 41,32 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần | 9 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 104,7227 | m2 | |
| 23 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | 74,44 | m2 | |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 595,924 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 33,12 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 27,84 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | 41,32 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 9 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,44 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,84 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,7227 | 1m2 | |
| 32 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 18W | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m, 9W | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 80 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 20 | m | |
| 38 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm | 25 | m | |
| G | Cải tạo sân đường - thoát nước | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 0,237 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,237 | 100m3 | |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | 2,37 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,576 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,192 | 100m2 | |
| 6 | Đào hố ga bằng máy đào | 0,6556 | 100m3 | |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào | 3,1129 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,041 | 100m3 | |
| 9 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | 2,886 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đáy hố ga, rãnh thoát nước, M150, đá 1x2, PCB40 | 21,4308 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,5199 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,189 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,906 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk | 0,9766 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk | 0,046 | tấn | |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,256 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 47,8733 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,5046 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,26 | m3 | |
| 20 | Láng đáy hố ga, rãnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 116,56 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.012,65 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,72 | m2 | |
| 23 | Ốp đá granite (VT+NC) | 12,64 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D220x8,7mm | 0,98 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt chữ Y nhựa, D220mm | 7 | cái | |
| 26 | Gia công khung chậu rửa | 0,1227 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt ống inox D63,5 dày 2mm | 0,04 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống inox D50,8 dày 2mm | 0,03 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống inox D42 dày 2mm | 0,01 | 100m | |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép V63x63x7 | 0,0062 | tấn | |
| 31 | Cung cấp ống inox 304 | 0,1443 | Tấn | |
| 32 | Cung cấp Bulon D16 | 2 | cây | |
| 33 | Cung cấp ròng rọc D42 | 2 | cái | |
| 34 | Cung cấp tấm Prima (VT+NC) | 5,4 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D60x2,3mm | 0,12 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D34x2mm | 0,03 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 30 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co nhựa D60 | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt co nhựa D34 | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả | 12 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm | 0,18 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt co nhựa D27 | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 36 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van nhựa D21mm | 27 | cái | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt dây đót nhựa | 12 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 48 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,45 | m3 | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 0,09 | 100m2 | |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,0115 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 0,071 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt cọc neo | 8 | 1cấu kiện | |
| H | PCCC + Chống sét (Nhà để máy PCCC + Hồ nước) | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm bằng máy đào | 3,1849 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0742 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 70,56 | 100m | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,424 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,168 | m3 | |
| 6 | Bê tông thành bể nước ngầm đá 1x2 mác 250 | 21,912 | m3 | |
| 7 | Bê tông đal nắp bể nước ngầm 1x2 mác 250 | 4,798 | m3 | |
| 8 | Bê tông nắp thăm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0384 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng bể nước, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4808 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,36 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép đà giằng | 0,2265 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,072 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn đáy bể nước | 0,1092 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép thành bể nước | 2,1912 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn nắp bể nước | 0,5356 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp thăm | 0,0032 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0513 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4734 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1871 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0299 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤10mm | 0,0486 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤18mm | 1,8368 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thành và nắp bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4033 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thành và nắp bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,3666 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép thành và nắp bể nước, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0178 | tấn | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 53,36 | m2 | |
| 27 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | 106,92 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm thành mặt trong và đáy bể | 160,28 | m2 | |
| 29 | Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | 112,2 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm thành mặt ngoài | 112,2 | m2 | |
| 31 | Láng mặt trên nắp bể, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | 60 | m2 | |
| 32 | Trát mặt dưới nắp bể, vữa XM M75, PCB40 | 60 | m2 | |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3598 | m3 | |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,22 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | 0,036 | 100m | |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1647 | 100m3 | |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1388 | 100m3 | |
| 38 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 5,6 | 100m | |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,768 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng cột | 0,0428 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0558 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0975 | tấn | |
| 45 | Đào đất đà kiềng | 1,616 | 1m3 | |
| 46 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,616 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn đà kiềng | 0,1616 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đà tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0501 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đà tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2473 | tấn | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7822 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3871 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, tam cấp, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1669 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, tam cấp, dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1611 | tấn | |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,872 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1744 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0143 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0947 | tấn | |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9632 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3468 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1751 | tấn | |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,972 | m3 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 0,0333 | tấn | |
| 63 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,792 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,04 | m2 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,8564 | m3 | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,78 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,5 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 40,51 | m2 | |
| 70 | Trát sê nô, sàn mái, vữa XM M75, PCB40 | 31,5744 | m2 | |
| 71 | Ốp đá chẻ chân tường | 5,85 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 29,5 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 34,78 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | 72,0844 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,5 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 106,8644 | m2 | |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,774 | m2 | |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,774 | m2 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 18,774 | m2 | |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 8,1 | m2 | |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0722 | 100m3 | |
| 82 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt | 3,3152 | m2 | |
| 83 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 36W | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 20 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 50 | m | |
| 88 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 25 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm | 10 | m | |
| 91 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 37,5 | 1m3 | |
| 92 | Đắp đất đường ống | 36,3225 | m3 | |
| 93 | Lắp đặt Ống STK DN100 x 2.9, L=6m | 2,62 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt Ống STK DN80x 2.6, L=6m | 0,12 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt Co DN100 | 16 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Co DN80 | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Co lơi DN100 | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Tê DN100 | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Tê DN80 | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Tê giảm DN100/80 | 5 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Bầu giảm DN100/80 | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Mặt bích DN100 | 18 | cặp bích | |
| 103 | Lắp đặt Mặt bích DN80 | 6 | cặp bích | |
| 104 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Van khóa DN100 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q= 25 lít/ giây; H= 60m H2O | 2 | 1 máy | |
| 107 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực + Ống xi phông | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt Bộ giảm chấn | 4 | cái | |
| 109 | Ống hút máy bơm | 2 | bộ | |
| 110 | Creppin | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | 5 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | 5 | hộp | |
| 113 | Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø65 | 5 | cuộn | |
| 114 | Lăng phun A chữa cháy | 10 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Họng chờ lắp đặt ngoài nhà | 1 | cái | |
| 116 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | 27 | cái | |
| 117 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | 17 | cái | |
| 118 | Kệ để bình chữa cháy | 22 | cái | |
| 119 | Nội quy - Tiêu lệnh | 3 | bộ | |
| 120 | Keo AB | 3 | kg | |
| 121 | Que hàn | 25 | kg | |
| 122 | Sơn đỏ | 45 | kg | |
| 123 | Bas treo ống | 70 | cái | |
| 124 | Bulon + Tắc kê sắt | 565 | con | |
| 125 | Bộ dụng cự phá dỡ thông thường | 1 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 5 Zones | 1 | 1 trung tâm | |
| 127 | Lắp đặt Đầu báo khói | 38 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt đầu báo tia chiếu Beam | 2 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt Công tắc khẩn | 8 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt Chuông báo động | 8 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt Dây tín hiệu 4/7x0,2mm2 | 1.050 | m | |
| 132 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột | 760 | m | |
| 133 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn | 880 | m | |
| 134 | Điện trở cuối mạch | 4 | cái | |
| 135 | Hộp đấu nối kỹ thuật | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt CB 10A | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R= 63M | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 140 | Cọc mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4m | 5 | cọc | |
| 141 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | 55 | m | |
| 142 | Lắp đặt Ống bảo hộ cáp đồng trần | 40 | m | |
| 143 | Tăng đơ | 3 | cái | |
| 144 | Bulon siết cáp | 5 | con | |
| 145 | Kẹp giữ dây + Cáp neo | 45 | m | |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (3,17%*(A+…+H)) | 0,0317 | Đồng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8729494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.745898E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.750.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,5m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Đầm cóc | - | 1 |
| 4 | Đầm bàn | - | 1 |
| 5 | Đầm dùi | - | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 3 |
| 7 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Thiết bị ép cọc | Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥120 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi