Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213706-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đại Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220153443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Đại Thắng, ngân sách Xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 14:21:00 đến ngày 2022-02-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,235,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh kinh nghiệm) công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh kinh nghiệm) công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh kinh nghiệm) công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Thắng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Đường máng thanh niên Văn Hội đi Phú Đôi, xã Đại Thắng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Đại Thắng, ngân sách Xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Thắng , địa chỉ: Xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Thắng; địa chỉ: Xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn XDHT Thành Hưng. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Start Việt;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Thắng , địa chỉ: Xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Thắng; địa chỉ: Xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018÷2020 * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSYC; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Thắng; địa chỉ: Xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: TT Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, KÈ ĐÁ XÂY, CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II61,501m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II5,5351100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,1501100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 6,1501100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,3814100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9513,814100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,082100m3
8Mua đất đồi2.049,6024m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên7,84100m3
10Nilong chống thấm mặt đường4.065,97m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 837,37m3
12Bơm nước thi công bằng máy bơm 10CV ( Máy Diezel)10ca
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 112,396m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 10,1156100m3
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 257,9034100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax107,46m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75429,84m3
18Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 554,81m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,5805100m
20Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,1482100m2
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa98,47m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,8243100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2906100m3
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,952,615100m3
25Mua đất đồi400,5522m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 8,3341100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 8,3341100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200115,33m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng6,584100m2
30Vệ sinh mặt kè đá trước khi đổ bê tông242,2m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài3,032100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 25030,32m3
33Sơn kẻ tường hộ lan, bằng thủ công485,12m2
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,01m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,346m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8411100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4181100m3
38Mua đất về đắp k9557,6393m3
39Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 16,0741100m
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,2m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 757,01m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1287100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,07m3
44Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,58m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75119,84m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7549,92m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,743100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3725tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2509,8m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2996100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,8569tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2507,32m3
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 531 cấu kiện
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0147100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0147100m3
56Đào xúc đất, cát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I35,112100m3
57Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m332,937100m3
58Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại11,3191000v
59Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao480,4448tấn
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 35,112100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 36,3458100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh kinh nghiệm) công trình tương tự gói thầu đang xét.53
2 kỹ sư hiện trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh kinh nghiệm) công trình tương tự gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh kinh nghiệm) công trình tương tự gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào ≥ 0,4 m31
3 Máy lu ≥ 9 Tấn1
4 Máy ủi ≥ 70CV1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
8 Máy hàn ≥ 23kw1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
11 Máy trộn vữa ≥ 150l1
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->