Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng nhà xe ôtô Sư đoàn bộ f367, hạ tầng kỹ thuật kèm theo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 294, Sư đoàn 367 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng nhà xe ôtô Sư đoàn bộ f367, hạ tầng kỹ thuật kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 14:06:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,858,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy đào gầu dây>=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào hoặc máy đào gầu dây>=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô sức nâng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 300A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 300A |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sư Đoàn 367 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng nhà xe ôtô Sư đoàn bộ f367, hạ tầng kỹ thuật kèm theo Công trình: Nhà xe ô tô f bộ/f367/QC PK-KQ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư Đoàn 367/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0982001233, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư Đoàn 367/Quân chủng PK-KQ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 367, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0982001233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 367, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0982001233 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính 70% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,996 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,928 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1627 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1717 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8464 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,032 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,3555 | m3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,672 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,936 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3248 | m3 |
| 14 | Cắt khe co giãn khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | 10m |
| 15 | Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | 10m |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1705 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5033 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,304 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8202 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5556 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,878 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép máng nước, lam gió ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4203 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2308 | 100m2 |
| 26 | Bê tông máng nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,86 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bu long neo đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8123 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3068 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8123 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3068 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,4064 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7648 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt úp nóc 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn + co, PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,64 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,64 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,988 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,54 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,76 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,6 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,04 | m2 |
| 48 | Trát trần sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,16 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,54 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,56 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5331 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6 | m2 |
| 53 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,2 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn Led highbay chống cháy nổ 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tổng 220x300x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 63 | Ty treo đèn d=14-L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát bù vênh dày 10cm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,08 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | 10m |
| 8 | Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | 10m |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,793 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,252 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3193 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mương rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 10 | Trát hố ga và mương dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 14 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 15 | Đào đất đặt đường cống bằng máy đào-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2832 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt gối cống D300 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1ck |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2704 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT – CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét d=14,2; L=600 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất bao gồm bộ kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Sản xuất lắp dựng khung mái che thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | Giá để bình chữa cháy loại 4 bình (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 10 | Bình bọt MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Bình CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Bảng nội quy - Tiệu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bảng Cấm lửa + cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xô chữa cháy 10 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt xẻng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kẻng và búa đánh kẻng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Tủ chữa cháy + van góc chữa cháy vách tưởng 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cuôn vòi + lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống STK, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 23 | Lắp đặt co, Tê STK ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống STK, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co, tê STK, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Sơn đường ống 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6198 | 1m2 |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy đào gầu dây>=0,4m3 | Máy đào hoặc máy đào gầu dây>=0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Ô tô tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô sức nâng ≥10T | Cần trục ô tô sức nâng ≥10T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | Xe lu 10T | Xe lu 10T | 1 |
| 6 | Máy hàn 300A | Máy hàn 300A | 3 |
| 7 | Đầm bê tông | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi