Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng nhà xe ôtô Sư đoàn bộ f367, hạ tầng kỹ thuật kèm theo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216597-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 294, Sư đoàn 367
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng nhà xe ôtô Sư đoàn bộ f367, hạ tầng kỹ thuật kèm theo
Số hiệu KHLCNT 20211184757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 14:06:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,858,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy đào gầu dây>=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào hoặc máy đào gầu dây>=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô sức nâng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 300A
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 300A
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sư Đoàn 367
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng nhà xe ôtô Sư đoàn bộ f367, hạ tầng kỹ thuật kèm theo
Công trình: Nhà xe ô tô f bộ/f367/QC PK-KQ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư Đoàn 367/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0982001233, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dưng và Thương Mại An Bình, địa chỉ: Số 43 Đường số 9, Khu phố 3, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh; SĐT: 0908117325


- Bên mời thầu: Sư Đoàn 367 , địa chỉ: 19 A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Sư Đoàn 367/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0982001233, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư Đoàn 367/Quân chủng PK-KQ, Địa chỉ: Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0982001233, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư Đoàn 367/Quân chủng PK-KQ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 367, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0982001233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 367, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0982001233
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính 70% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V793100m3
2Đào sửa móng bằng thủ công (tính 30% còn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,996m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,928m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1627tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1717tấn
6Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8464100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,032m3
8Xây móng bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
9Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,3555m3
10Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,672m3
11Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,936m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,3248m3
14Cắt khe co giãn khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5210m
15Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5210m
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1705tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5033tấn
18Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,304100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,56m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8202tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5556100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,878m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép máng nước, lam gió ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4203tấn
25Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2308100m2
26Bê tông máng nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,86m3
27Lắp đặt bu long neo đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1716tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8123tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3068tấn
30Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,419tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8123tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3068tấn
33Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,419tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,40641m2
35Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7648100m2
36Sản xuất và lắp đặt úp nóc 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,2m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
38Lắp đặt côn + co, PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
39Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,64m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,64m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,988m3
43Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,54m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,76m2
46Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,6m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,04m2
48Trát trần sê nô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,16m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,54m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,56m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5331tấn
52Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V102,6m2
53Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,21m2
54Lắp đặt đèn Led highbay chống cháy nổ 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
55Lắp đặt tủ điện tổng 220x300x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
59Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
61Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mmMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
62Lắp đặt hộp nối chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
63Ty treo đèn d=14-L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V60hộp
C SÂN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V
45,6m3
2Lu lèn lại mặt nền hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56100m2
3Đắp cát bù vênh dày 10cm, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56100m2
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1084100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,08m3
7Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2410m
8Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2410m
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48,793m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
3Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2184100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,252m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3193tấn
6Ván khuôn mương rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,544100m2
7Bê tông mương rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,24m3
8Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1009100m3
10Trát hố ga và mương dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m2
11Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,335tấn
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m3
14Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
15Đào đất đặt đường cống bằng máy đào-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2832100m3
16Lắp đặt gối cống D300 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V51ck
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2704100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT – CHỮA CHÁY
1Lắp đặt kim thu sét d=14,2; L=600 mạ đồng
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
5Đắp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
6Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
7Lắp đặt hộp đo điện trở đất bao gồm bộ kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
8Sản xuất lắp dựng khung mái che thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
9Giá để bình chữa cháy loại 4 bình (Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
10Bình bọt MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Bình CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Bảng nội quy - Tiệu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Bảng Cấm lửa + cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Lắp đặt Xô chữa cháy 10 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt xẻng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt Kẻng và búa đánh kẻngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt Tủ chữa cháy + van góc chữa cháy vách tưởng 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt cuôn vòi + lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
20Lắp đặt ống STK, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
21Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
23Lắp đặt co, Tê STK ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Lắp đặt ống STK, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624100m
25Lắp đặt co, tê STK, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Sơn đường ống 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,61981m2
27Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy đào gầu dây>=0,4m3 Máy đào hoặc máy đào gầu dây>=0,4m31
2 Ô tô tải ≥ 5 tấn Ô tô tải ≥ 5 tấn1
3 Cần trục ô tô sức nâng ≥10T Cần trục ô tô sức nâng ≥10T1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
5 Xe lu 10T Xe lu 10T1
6 Máy hàn 300A Máy hàn 300A3
7 Đầm bê tông Đầm bê tông2
8 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->