Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa điểm sạt lở đê thôn 8, xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215649-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa điểm sạt lở đê thôn 8, xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20220160234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 14:06:00 đến ngày 2022-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,314,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594236E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình nông nghiệp và pát triển nông thôn từ cấp IV, nhóm C trở lên hoặc hợp đồng công trình khác trong đó có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo E.HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo E.HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo E.HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Theo E.HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu 1,25m3 trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Công suất 23KW trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Công suất 1KW trở lên)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị (Công suất 5KW trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Dung tích từ 250l trở lên)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 20CV trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Gói 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa điểm sạt lở đê thôn 8, xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái
Sửa chữa điểm sạt lở đê thôn 8 xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái – Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thủy Lợi Quảng Ninh – Địa chỉ: Tổ 67 khu 7, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh – Địa chỉ: Tổ 5, khu 1, Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch – Thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái – Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(theo E.HSMT đính kèm)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái; Địa chỉ: Số 35, phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái; Điện thoại: 0913.252.787
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái; Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ CHÂN ĐÊ
1Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V390m3
2Bê tông móng, rộng > 250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V351m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V69,16m2
5Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày > 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5965100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1024100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
9Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V20,4886tấn
11Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V5bụi
12Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,069100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,069100m3
14Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2925100m3
15Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.029,25m3
16Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6192100m3
17Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V399,29m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V133,1m3
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V13,406100m2
20Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V247,02m3
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3248100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8738tấn
B KHÓA KÈ
1Bê tông tường - Chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,12m3
2Bê tông móng, rộng > 250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,76m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
4Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày > 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3189100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6112100m2
6Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0314100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0314100m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5531100m3
9Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V155,31m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4515100m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7028tấn
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9734100m3
13Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V63,55m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,54m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5184100m2
C ĐÊ QUAI
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V87,1268100m3
2Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8.712,68
3Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V81,4269100m3
4Bọc bạt mái đê quai phía biểnMô tả kỹ thuật theo chương V13,447100m2
5Đào xúc đất, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,651100m3
6Bơm nước hố móng công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V50ca
7Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8.142,69
D CHI PHÍ KHÁC
1Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Phí cấp quyền khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594236E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình nông nghiệp và pát triển nông thôn từ cấp IV, nhóm C trở lên hoặc hợp đồng công trình khác trong đó có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Theo E.HSMT đính kèm53
2 Kỹ thuật thi công 1 Theo E.HSMT đính kèm33
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Theo E.HSMT đính kèm11
4 công nhân kỹ thuật 15 Theo E.HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Gầu 1,25m3 trở lên)1
2 Máy hàn (Công suất 23KW trở lên)1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T1
4 Máy ủi 110CV trở lên1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên)3
6 Đầm dùi Công suất 1,5KW trở lên)3
7 Đầm bàn (Công suất 1KW trở lên)2
8 Máy cắt uốn cắt thép (Công suất 5KW trở lên)1
9 Máy trộn bê tông (Dung tích từ 250l trở lên)2
10 Máy bơm nước Công suất 20CV trở lên)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->