Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa điểm sạt lở đê thôn 8, xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa điểm sạt lở đê thôn 8, xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 14:06:00 đến ngày 2022-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,314,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594236E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình nông nghiệp và pát triển nông thôn từ cấp IV, nhóm C trở lên hoặc hợp đồng công trình khác trong đó có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo E.HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo E.HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo E.HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo E.HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu 1,25m3 trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất 23KW trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất 1KW trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất 5KW trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Dung tích từ 250l trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 20CV trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa điểm sạt lở đê thôn 8, xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái Sửa chữa điểm sạt lở đê thôn 8 xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (theo E.HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái; Địa chỉ: Số 35, phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái; Điện thoại: 0913.252.787 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái; Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ CHÂN ĐÊ | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng > 250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,16 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày > 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5965 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1024 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4886 | tấn |
| 11 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bụi |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,069 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,069 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2925 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,25 | m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6192 | 100m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,29 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1 | m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,406 | 100m2 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,02 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3248 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8738 | tấn |
| B | KHÓA KÈ | |||
| 1 | Bê tông tường - Chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng > 250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày > 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3189 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6112 | 100m2 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0314 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0314 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5531 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,31 | m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4515 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7028 | tấn |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | 100m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,55 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| C | ĐÊ QUAI | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1268 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.712,68 | m³ |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4269 | 100m3 |
| 4 | Bọc bạt mái đê quai phía biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,447 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,651 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.142,69 | m³ |
| D | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí cấp quyền khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình nông nghiệp và pát triển nông thôn từ cấp IV, nhóm C trở lên hoặc hợp đồng công trình khác trong đó có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Theo E.HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Theo E.HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Theo E.HSMT đính kèm | 1 | 1 |
| 4 | công nhân kỹ thuật | 15 | Theo E.HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Gầu 1,25m3 trở lên) | 1 |
| 2 | Máy hàn | (Công suất 23KW trở lên) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | 1 |
| 4 | Máy ủi | 110CV trở lên | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên) | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất 1,5KW trở lên) | 3 |
| 7 | Đầm bàn | (Công suất 1KW trở lên) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | (Công suất 5KW trở lên) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | (Dung tích từ 250l trở lên) | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất 20CV trở lên) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi