Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209608-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220155365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 16:49:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,088,688,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công cào bóc tái chế mặt đường BTN và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 12,7 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 12,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục thi công cào bóc tái chế mặt đường BTN và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 12,7 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải xi măng chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe bồn chở và cấp bitum nóng chuyên dụng dung tích trong khoảng ≥ 10.000 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bồn chứa nước ≥ 16m3 (loại xe có bơm và thanh tưới nước)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cào bóc mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa nền mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km62 - Km66+600 QL.70, tỉnh Yên Bái
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm nghiên cứu và dịch vụ khoa học và công nghệ đường bộ; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp nền K95 (tận dụng đất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật649,53m3
2Đắp lề BTXM 200 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,05m3
3Đào nền đường đất C3 bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.354,39m3
4Đào khuôn, rãnh đất C3 bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật459,35m3
5Vận chuyển đất, đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.624,87m3
B Diện tích KC1:
1Lớp BTNC 12.5 dày 5cm SBSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25.390,28m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25.390,28m2
3Cào tạo khuôn lớp bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21.620,97m2
4Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,49m3
5Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,32m3
6Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,75m2
C Diện tích KC2 (tái sinh toàn bộ mặt cũ):
1Lớp BTNC 12,5 dày 6cm SBSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.412,86m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.412,86m2
3Cào bóc tái sinh mặt cũ dày 18cm bằng bitum bọt và ximăngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.412,86m2
D Diện tích SC01 (thay lớp phủ mặt cầu):
1Lớp BTNC 12,5 dày 7cm SBSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,25m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,25m2
3Lớp phòng nước Crystal lockChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,25m2
4Cào mặt cũ sâu tb 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,25m2
E Diện tích SC02 (nứt vỡ mặt đường):
1Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.548,23m2
2Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.548,23m2
3Cào lớp bê tông nhựa cũ sâu tb 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.548,23m2
F Diện tích SC03 (lún võng nặng+ nứt):
1Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.153,78m2
2Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.153,78m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,07m3
4Đào mặt đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,83m3
G Diện tích SC04 (cao su, ổ gà)
1Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m2
2Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
5Đào mặt đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,96m3
6Cắt lớp bê tông nhựa sâu trung bình 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật567,18m
H Sửa chữa rãnh hình thang
1Bê tông tấm đan M200, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,07m3
2Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật677,55m2
3Lắp đặt tấm đan rãnh TL Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.481,12tấm
4BTXM 200 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,44m3
5Vữa xi măng M100 chèn mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,65m3
6Đào khuôn rãnh đất C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,76m3
I Tấm bản qua nhà dân KT(160x50x12)cm
1Bê tông tấm đan M300, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,78m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,1m2
3Bê tông M250, kê tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
4Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.680,36kg
J Nâng rãnh B=0.6m
1Tháo dỡ tấm đan rãnh dọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174tấm
2Đục tẩy thành rãnh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,66m3
3BTCT M300 nâng thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
4Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,74kg
5Diện tích ván khuôn nâng thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,56m2
6Diện tích ván khuôn Thay thế tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9m2
7Bê tông M300 đá 1x2 Thay thế tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
8Cốt thép D ≤10mm Thay thế tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,1kg
9Cốt thép D >10mm Thay thế tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,6kg
10Lắp đặt tấm đan gồm cả tấm đan cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174tấm
K Thân rãnh B=0,6m làm mới lắp ghép
1Ván khuôn rãnh Thân rãnh B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.346,02m2
2BTCT M300 Thân rãnh B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật416,27m3
3Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.604,09kg
4Cốt thép d >10 mm Thân rãnh B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21.042,69kg
5Vữa xi măng chèn mối nối Thân rãnh B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,53m3
6Đá dăm đệm móng rãnh Thân rãnh B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,03m3
7Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.019,86tấn
8Lắp đặt thân rãnh B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.273ck
L Phần thành rãnh đổ tại chỗ
1Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,3m2
2BTCT M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,95m3
3Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật376,96kg
4Cốt thép d >10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật961,21kg
M Tấm nắp rãnh BTCT M300, KT90x100x18cm
1Bê tông tấm đan M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,95m3
2Cốt thép tấm đan d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.464,06kg
3Cốt thép tấm đan 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12.118,96kg
4Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.247,54m2
5Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật467,83tấn
6Lắp đặt nắp rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.273ck
N Thân rãnh hộp B=0.6m lắp ghép (tại vị trí đường giao)
1Ván khuôn rãnh hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m2
2BTCT M300 rãnh hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,76m3
3Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,12kg
4Cốt thép d >10 mm rãnh hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,68kg
5Vữa xi măng chèn mối nối rãnh hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
6Đá dăm đệm móng rãnh rãnh hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
7Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,21tấn
8Lắp đặt rãnh hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8ck
O Gia cố lề đường, Hoàn trả sân bê tông nhà dân
1BTXM M300 dày 20cm Gia cố lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,76m3
2Bê tông xi măng M150 dày 15cm Gia cố lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,07m3
3BTXM M200 dày 15cm Hoàn trả sân bê tông nhà dânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,21m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 5cm Hoàn trả sân BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,4m3
P Hố thu, mũ mố BTCT, tấm bản T1,
1BTXM 200 hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,91m3
2Ván khuôn hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,37m2
3Đá dăm đệm hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,89m3
4Bê tông M250 đổ tại chỗ mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
5Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,57kg
6Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4m2
7Bê tông M250 đổ tại chỗ tấm bản T1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,73m3
8Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,18kg
9Ván khuôn tấm bản T1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
Q Khối lượng khác
1Phá dỡ tường đầu, tường cánh cũ, mặt đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m3
2Khối lượng đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,39m3
3Khối lượng đắp đất K95(tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8m3
R Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường dày 2mm vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,27m2
2Sơn kẻ đường dày 2mm trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.750,86m2
S Sản xuất lắp đặt tôn hộ lan sóng (tấm sóng 2m, tận dụng):
1Cắt tấm sóng theo kích thước thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,5m
2Khoan tạo lỗ trên tấm tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.300lỗ
3Bốc xếp tấm sóng lên và xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật330tấm
4Vận chuyển tấm sóng từ kho lên hiện trường, cự ly 320kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,23tấn
5Lắp đặt tôn hộ lan mềm bước 2m, cột D141x4,5x2.150m (tấm sóng tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật660m
6Đóng/ép cột tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật462m
7Bê tông xi măng M200 gi cố chân cột hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m3
T Biển báo, hạng mục khác:
1Di chuyển tôn lượn sóng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
2Di chuyển cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
U Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công cào bóc tái chế mặt đường BTN và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 12,7 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 12,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục thi công cào bóc tái chế mặt đường BTN và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 12,7 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 4 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy rải xi măng chuyên dụng Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Xe bồn chở và cấp bitum nóng chuyên dụng dung tích trong khoảng ≥ 10.000 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Xe bồn chứa nước ≥ 16m3 (loại xe có bơm và thanh tưới nước) Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Máy cào bóc mặt đường BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.3
12 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
14 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
15 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
16 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
17 Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
18 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
19 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->