Gói thầu: Gói thầu 20: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm 110kV (sau khi điều chỉnh tuyến)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104259-03
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 20: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm 110kV (sau khi điều chỉnh tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20211131903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn JICA
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 19:08:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 105,054,016,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,150,000,000 VNĐ ((Ba tỷ một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.576E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥220.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyến án toàn, vệ sinh, lao động-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công đối với tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 công trình thi công cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV và hộp nối cáp ngầm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm và hộp nối cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đẩy cáp
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thổi khí
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng:
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dao tiện cách điện XLPE
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ sấy cáp chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cưa cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn cáp thủy lực
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô trọng tải 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông asphalt 50 Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
17-Pa lăng xích ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện diesel di động
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị Trọn gói
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn gói
- Số lượng tối thiểu 1
25-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn gói
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 20: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm 110kV (sau khi điều chỉnh tuyến)
Trạm biến áp 110kV Minh Khai và nhánh rẽ
180 Ngày
E-CDNT 3 JICA
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư điện 1 Địa chỉ: Số 107 Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc sư Việt Nam Địa chỉ: 35B Nguyễn Bỉnh Khiêm, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đông Hải Địa chỉ: Toà nhà vườn đào ngõ 689 lạc long quân, Q. Tây Hồ, TP. Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổng công ty điện lực TP. Hà Nội + Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty điện lực TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực, - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện đối với các vật tư thiết bị chính bao gồm: Cáp ngầm 110kV; Hộp đầu cáp 110kV; Hộp nối cáp 110kV; Chống sét van 96kV. Hồ sơ dự thầu nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Cung cấp xác nhận vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành/chủ đầu tư với thời gian vận hành tối thiểu là 02 năm đối với các vật tư thiết bị chào thầu: Cáp ngầm 110kV; Hộp đầu cáp 110kV; Hộp nối cáp 110kV; Chống sét van 96kV - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất đối) với các vật tư thiết bị: Cáp ngầm 110kV; Hộp đầu cáp 110kV; Hộp nối cáp; Chống sét van 96kV. - Xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) cho đơn vị thực hiện hoàn trả hè đường mà nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, khả năng huy động máy thi công đề xuất cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng. Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp thiết bị
1Thiết bị cảm biến nhiệt độ DTSMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
2Chống sét van 96kV, 10kA + đồng hồ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ 1 pha
B Cung cấp vật liệu
1Cáp ngầm 110kV - 1x1200mm2 XLPE không có cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9.085m
2Cáp ngầm 110kV - 1x1200mm2 XLPE tích hợp sợi cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.543m
3Đầu cáp ngầm 110kV 1200mm2 ngoài trời loại có sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ 1 pha
4Đầu cáp ngầm 110kV 1200mm2 ngoài trời không có sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ 1 pha
5Hộp nối cáp ngầm 110kV loại cách ly vỏ không có sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12hộp 1 pha
6Hộp nối cáp ngầm 110kV loại cách ly vỏ có sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp 1 pha
7Dây cáp quang Nmoc 24SMMô tả bản vẽ đính kèm2.271,3m
8Hộp nối quangMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
9Hộp nối đất đảo vỏ cáp ngầm có van xả SVLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4hộp
10Hộp tiếp đất trực tiếp 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp
11Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm có van xả áp SVLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
12Cáp đồng bọc nối đất cho hộp nốiMô tả bản vẽ đính kèm144m
13Cáp đồng bọc nối đất đầu cápMô tả bản vẽ đính kèm60m
14Dây dồng nối đất dọc tuyếnMô tả bản vẽ đính kèm526,7m
15Đầu cốt đồng M240Mô tả bản vẽ đính kèm128cái
16Sơn chống cháyMô tả bản vẽ đính kèm238,8kg
17Kẹp phi từ tínhMô tả bản vẽ đính kèm264cái
18Hệ thống tiếp địa tại hầm cápMô tả bản vẽ đính kèm4HT
19Dây đồng trần M120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm90m
20Thanh đồng 600x60x6Mô tả bản vẽ đính kèm8thanh
21Đầu cốt đồng M120Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
22Hàn cadwellMô tả bản vẽ đính kèm12mối
23Ống nhựa HDPE D110mm dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.836m
24Ống nhựa HDPE D200mm dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17.126m
25Ống nhựa HDPE xoắn D230/175Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT482m
C Lắp đặt thiết bị
1Thiết bị cảm biến nhiệt độ DTSMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
2Chống sét van 96kV, 10kA + đồng hồ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ1pha
D Lắp đặt vật liệu
1Cáp ngầm 110kV - 1x1200mm2 XLPE không có cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9.085m
2Cáp ngầm 110kV - 1x1200mm2 XLPE tích hợp sợi cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.543m
3Đầu cáp ngầm 110kV 1200mm2 ngoài trời loại có sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ 1 pha
4Đầu cáp ngầm 110kV 1200mm2 ngoài trời không có sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ 1 pha
5Hộp nối cáp ngầm 110kV loại cách ly vỏ không có sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12hộp 1 pha
6Hộp nối cáp ngầm 110kV loại cách ly vỏ có sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp 1 pha
7Dây cáp quang Nmoc 24SMMô tả bản vẽ đính kèm2.271,3m
8Hộp nối quangMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
9Hộp nối đất đảo vỏ cáp ngầm có van xả SVLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4hộp
10Hộp tiếp đất trực tiếp 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp
11Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm có van xả áp SVLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
12Cáp đồng bọc nối đất cho hộp nốiMô tả bản vẽ đính kèm144m
13Cáp đồng bọc nối đất đầu cápMô tả bản vẽ đính kèm60m
14Dây dồng nối đất dọc tuyếnMô tả bản vẽ đính kèm526,7m
15Đầu cốt đồng M240Mô tả bản vẽ đính kèm128cái
16Sơn chống cháyMô tả bản vẽ đính kèm238,8kg
17Kẹp phi từ tínhMô tả bản vẽ đính kèm264cái
18Hệ thống tiếp địa tại hầm cápMô tả bản vẽ đính kèm4HT
19Dây đồng trần M120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm90m
20Thanh đồng 600x60x6Mô tả bản vẽ đính kèm8thanh
21Đầu cốt đồng M120Mô tả bản vẽ đính kèm4cái
22Hàn cadwellMô tả bản vẽ đính kèm12mối
23Ống nhựa HDPE D110mm dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.836m
24Ống nhựa HDPE D200mm dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17.126m
25Ống nhựa HDPE xoắn D230/175Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT482m
E Phần xây dựng tuyến cáp ngầm (B cấp, B thực hiện)
F HẦM NỐI CÁP CÁP 2 MẠCH LOẠI-B VỊ TRÍ HN-1: 01 Hầm
1Ép cọc cừ larsen ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm4,86100m
2Nhổ cọc cừ larsen ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm4,86100m
3Thuê cừ larsen khổ 400 mm dài 6mMô tả bản vẽ đính kèm486m
4Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả bản vẽ đính kèm4,9858tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả bản vẽ đính kèm4,9858tấn
6Thuê văng chống hố móngMô tả bản vẽ đính kèm4.975,76kg
7Đào lớp cấp phối =Mô tả bản vẽ đính kèm0,5569100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả bản vẽ đính kèm1,1846100m3
9Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả bản vẽ đính kèm29,614m3
10Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm0,0258100m2
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả bản vẽ đính kèm3,104m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm2,0367100m2
14Đổ bê tông, đổ bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm41,856m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả bản vẽ đính kèm0,0821tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả bản vẽ đính kèm5,7539tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả bản vẽ đính kèm0,9484tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả bản vẽ đính kèm0,0332tấn
19Nắp gang hố thăm hầm cáp 1200x1200 mm, tải trọng 14knMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
20Nắp gang hố thăm hộp nốiMô tả bản vẽ đính kèm4bộ
21Lắp đặt nắp thămMô tả bản vẽ đính kèm6cái
22Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả bản vẽ đính kèm0,8073100m3
23Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả bản vẽ đính kèm1,3058tấn
24Mua sắm giá đỡ cápMô tả bản vẽ đính kèm1.305,8kg
25Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả bản vẽ đính kèm6,075m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,362tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả bản vẽ đính kèm0,8702tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả bản vẽ đính kèm0,324100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm54cái
G HẦM NỐI CÁP 2 MẠCH LOẠI A VỊ TRÍ HẦM HN-1A: 1 Hầm
1Ép cọc cừ larsen ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm4,86100m
2Nhổ cọc cừ larsen ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm4,86100m
3Thuê cừ larsen khổ 400 mm dài 6mMô tả bản vẽ đính kèm486m
4Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả bản vẽ đính kèm4,9858tấn
5Thuê văng chống hố móngMô tả bản vẽ đính kèm4.975,76kg
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả bản vẽ đính kèm1,7897100m3
7Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả bản vẽ đính kèm44,742m3
8vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm0,0258100m2
10Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả bản vẽ đính kèm3,104m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm2,0367100m2
12Đổ bê tông , đổ bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm41,142m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả bản vẽ đính kèm0,0614tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả bản vẽ đính kèm5,698tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả bản vẽ đính kèm0,0118tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả bản vẽ đính kèm0,0332tấn
17Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả bản vẽ đính kèm0,6031100m3
18Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả bản vẽ đính kèm1,3058tấn
19Mua sắm giá đỡ cápMô tả bản vẽ đính kèm1.305,8kg
20Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả bản vẽ đính kèm4,725m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,2816tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả bản vẽ đính kèm0,6768tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả bản vẽ đính kèm0,252100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm42cái
H HẦM NỐI CÁP 2 MẠCH LOẠI A VỊ TRÍ HẦM HN-2: 1 Hầm
1Ép cọc cừ larsen ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm4,86100m
2Nhổ cọc cừ larsen ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm4,86100m
3Thuê cừ larsen khổ 400 mm dài 6mMô tả bản vẽ đính kèm486m
4Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả bản vẽ đính kèm4,9858tấn
5Thuê văng chống hố móngMô tả bản vẽ đính kèm4.975,76kg
6Đào lớp cấp phối =Mô tả bản vẽ đính kèm0,3163100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả bản vẽ đính kèm1,564100m3
8Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả bản vẽ đính kèm39,1m3
9Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm0,0258100m2
11Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả bản vẽ đính kèm3,104m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm2,0367100m2
13Đổ bê tông, đổ bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm41,142m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả bản vẽ đính kèm0,0614tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả bản vẽ đính kèm5,698tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả bản vẽ đính kèm0,0118tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả bản vẽ đính kèm0,0332tấn
18Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả bản vẽ đính kèm0,8073100m3
19Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả bản vẽ đính kèm1,3058tấn
20Mua sắm giá đỡ cápMô tả bản vẽ đính kèm1.305,8kg
21Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả bản vẽ đính kèm6,075m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,362tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả bản vẽ đính kèm0,8702tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả bản vẽ đính kèm0,324100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm54Cấu kiến
I HẦM NỐI CÁP CÁP 2 MẠCH LOẠI-B VỊ TRÍ HN-3: 1 Hầm
1Ép cọc cừ larsen ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm4,86100m
2Nhổ cọc cừ larsen ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm4,86100m
3Thuê cừ larsen khổ 400 mm dài 6mMô tả bản vẽ đính kèm486m
4Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả bản vẽ đính kèm4,9858tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả bản vẽ đính kèm4,9858tấn
6Thuê văng chống hố móngMô tả bản vẽ đính kèm4.975,76kg
7Đào lớp cấp phối =Mô tả bản vẽ đính kèm0,4859100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả bản vẽ đính kèm1,1846100m3
9Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả bản vẽ đính kèm29,614m3
10Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm0,0258100m2
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả bản vẽ đính kèm3,104m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm2,0367100m2
14Đổ bê tông, đổ bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm41,856m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả bản vẽ đính kèm0,0821tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả bản vẽ đính kèm5,9018tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả bản vẽ đính kèm0,9484tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả bản vẽ đính kèm0,0332tấn
19Nắp gang hố thăm hầm cáp 1200x1200 mm, tải trọng 14knMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
20Nắp gang hố thăm hộp nốiMô tả bản vẽ đính kèm4bộ
21Lắp đặt nắp thămMô tả bản vẽ đính kèm6cái
22Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả bản vẽ đính kèm0,6031100m3
23Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả bản vẽ đính kèm1,3058tấn
24Mua sắm giá đỡ cápMô tả bản vẽ đính kèm1.305,8kg
25Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả bản vẽ đính kèm3,9375m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,2347tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả bản vẽ đính kèm0,564tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả bản vẽ đính kèm0,21100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm35cấu kiện
J MƯƠNG CÁP 4 MẠCH DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG HIỆN CÓ (GẦN TRẠM 220KV MAI ĐỘNG): 1 hệ thống
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả bản vẽ đính kèm13,08100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả bản vẽ đính kèm13,08100m cọc
3Thuê cừ đứng C300xx85x7x12 khổ 300 mm dài 6mMô tả bản vẽ đính kèm1.308m
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm1,6769100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả bản vẽ đính kèm41,922m3
6Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
7Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm9,81m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả bản vẽ đính kèm3,342100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả bản vẽ đính kèm0,1441tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả bản vẽ đính kèm11,3558tấn
11Đổ bê tông , đổ bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm50,424m3
12Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250. bê tông nắpMô tả bản vẽ đính kèm12,4026m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm0,7274100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả bản vẽ đính kèm4,6753tấn
15Gia công viền tấm đan viễn rãnhMô tả bản vẽ đính kèm3,6563tấn
16Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm1,1158100m3
17Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả bản vẽ đính kèm1,1938tấn
18Mua sắm giá đỡ cápMô tả bản vẽ đính kèm1.193,8kg
19Phụ kiện bulong, vít nởMô tả bản vẽ đính kèm10gói
K HÀO CÁP LOẠI A1: 623,7 m
1Cắt 2 mép mặt đường dày 10cmMô tả bản vẽ đính kèm124,7410m
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm11,6008100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm25,3846100m3
4Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm23,0145100m3
5Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1Trọn gói
L HÀO CÁP LOẠI A2: 189,35 m
1Cắt 2 mép mặt đường dày 10cmMô tả bản vẽ đính kèm37,8710m
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm2,3479100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm4,5255100m3
4Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm4,1657100m3
5Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
M HÀO CÁP LOẠI A3: 419,7 m
1Cắt 2 mép mặt đường dày 10cmMô tả bản vẽ đính kèm83,9410m
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm7,5546100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm10,1987100m3
4Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm9,4013100m3
5Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
N HÀO CÁP LOẠI A4: 56 m
1Cắt 2 mép mặt đường dày 10cmMô tả bản vẽ đính kèm11,210m
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm1,0416100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm2,016100m3
4Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm1,9096100m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả bản vẽ đính kèm1,9096tấn
6Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm63,3696m3
7Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
O HÀO CÁP LOẠI A5: 401,4 m
1Cắt 2 mép mặt đường dày 10cmMô tả bản vẽ đính kèm80,2810m
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm4,9774100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm9,5935100m3
4Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm8,8308100m3
5Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
P HÀO CÁP LOẠI B1: 92,2 m
1Phá dỡ gạch blockMô tả bản vẽ đính kèm198,23m2
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm3,2547100m3
3Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm1,8901100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm0,8851100m3
5Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
Q HÀO CÁP LOẠI B2: 76,4 m
1Phá dỡ gạch blockMô tả bản vẽ đính kèm164,26m2
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm2,6969100m3
3Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm1,5662100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm0,7334100m3
5Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
R HÀO CÁP LOẠI C1: 63,1 m
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm5,2058100m3
2Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả bản vẽ đính kèm25,24m3
3Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm2,1833100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm2,6565100m3
5Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
S HÀO CÁP LOẠI C2: 172,2 m
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm9,0405100m3
2Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả bản vẽ đính kèm34,44m3
3Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm3,5301100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm5,011100m3
5Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
T HÀO CÁP LOẠI D1: 10 m
1Cắt mép mặt đường bê tông 10cmMô tả bản vẽ đính kèm210m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả bản vẽ đính kèm0,424m3
3Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả bản vẽ đính kèm2,95m3
4Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm0,397100m3
5Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
U HÀO CÁP LOẠI D2: 15 m
1Cắt mép mặt đường bê tông 10cmMô tả bản vẽ đính kèm310m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả bản vẽ đính kèm0,3555m3
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả bản vẽ đính kèm2,775m3
4Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm0,3285100m3
5Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
V HỐ GA CÁP QUANG: 15 hố
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả bản vẽ đính kèm12,8625m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm1,0305100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,5175tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả bản vẽ đính kèm2,8635tấn
5Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả bản vẽ đính kèm3,186m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả bản vẽ đính kèm1,6575tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm0,1335100m2
8Nắp gang 1060x700Mô tả bản vẽ đính kèm15bộ
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả bản vẽ đính kèm15cái
10Cần trục ô tô 10T, vận chuyển Hố gaMô tả bản vẽ đính kèm4,5ca
W TUYẾN CÁP NGẦM GIAO CHÉO VỚI BÓ CÁP THÔNG TIN, CÁP QUANG: 2 vị trí
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả bản vẽ đính kèm13,728m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm0,1372100m3
3Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả bản vẽ đính kèm0,72m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả bản vẽ đính kèm0,0272tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm0,0192100m2
6Thép hình U200x75x5,2 L=5mMô tả bản vẽ đính kèm628,16kg
7Cáp cẩu 6x36Mô tả bản vẽ đính kèm27,12kg
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả bản vẽ đính kèm0,6552tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm2cấu kiện
X XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI ỐNG CẤP NƯỚC D150-D200: 2 vị trí
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả bản vẽ đính kèm11,328m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm0,1132100m3
3Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả bản vẽ đính kèm0,72m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả bản vẽ đính kèm0,0272tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm0,0192100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm2cấu kiện
Y PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ TUYẾN CÁP NGẦM GIAO CHÉO DƯỚI ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC- THEO THỐNG KÊ GIAO CHÉO ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: 30 vị trí
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả bản vẽ đính kèm388,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm3,888100m3
3Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả bản vẽ đính kèm28,8m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả bản vẽ đính kèm0,753tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm0,768100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm60cấu kiện
7Giá đỡ ống, thép L100x100x10Mô tả bản vẽ đính kèm10.173,6kg
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả bản vẽ đính kèm10,173tấn
Z PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ TUYẾN CÁP NGẦM GIAO CHÉO CỐNG HỘP TẠI NGÕ 100 ĐƯỜNG TÂN KHAI: 1 vị trí
1Ép cọc cừ larsen ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm5,52100m
2Nhổ cọc cừ larsen ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm5,52100m
3Thuê ván cừ ép lasen (2000đ/m trong 14 ngày)Mô tả bản vẽ đính kèm552m
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm0,4828100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả bản vẽ đính kèm12,0704m3
6Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm6,9m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả bản vẽ đính kèm0,198100m2
8Mua ống thép đen D508x9.53 (1 đoạn ống mỗi đoạn dài 6m chia làm 2 đoạn 3m)Mô tả bản vẽ đính kèm7.025kg
9Quét nhựa bitum chống rỉ, mặt ống (2 đoạn ống dài 3m)Mô tả bản vẽ đính kèm11,304m2
10Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngMô tả bản vẽ đính kèm7,025tấn
11Khoan ngang 2 lỗ D600 mỗi lỗ dài 3mMô tả bản vẽ đính kèm6m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm0,6035100m3
13Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm0,722m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm1,39m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả bản vẽ đính kèm0,1014tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả bản vẽ đính kèm0,0896tấn
17Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm0,173m3
18Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả bản vẽ đính kèm0,12m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả bản vẽ đính kèm0,1583tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm1cấu kiệm
AA XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG HỘP TẠI ĐƯỜNG TÂN KHAI PHÍA TRẠM BIẾN ÁP: 1 vị trí
1Ép cọc cừ larsen ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm5,52100m
2Nhổ cọc cừ larsen ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm5,52100m
3Thuê ván cừ ép lasen (2000đ/m trong 14 ngày)Mô tả bản vẽ đính kèm552m
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm1,6374100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả bản vẽ đính kèm40,936m3
6Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm6,9m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả bản vẽ đính kèm0,198100m2
8Mua ống thép đen D508x9.53 ((2 đoạn ống mỗi đoạn ống dài 6m))Mô tả bản vẽ đính kèm1.405,08kg
9Quét nhựa bitum chống rỉ, mặt ống (2 đoạn ống dài 6m)Mô tả bản vẽ đính kèm22,608m2
10Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngMô tả bản vẽ đính kèm1,4051tấn
11Khoan ngang 2 lỗ D600 mỗi lỗ dài 3mMô tả bản vẽ đính kèm15m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm2,0468100m3
AB RÃNH NƯỚC B400 HOÀN TRẢ (NGÕ 107 LĨNH NAM - SÔNG GẠO)
1Tháo rãnh nước B400, trọng lượng ≤2 tấn (vận dụng mã lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn)Mô tả bản vẽ đính kèm68cái
2Tháo, lắp cống hộpMô tả bản vẽ đính kèm68cái
3Mua cống hộp bù phần bị vỡ hỏng trong quá trình tháo ra lắp lạiMô tả bản vẽ đính kèm10cái
AC XỬ LÝ GIAO CHÉO TƯỜNG RÀO TRẠM BIẾN ÁP 110KV MINH KHAI: 1 vị trí
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả bản vẽ đính kèm2,0284m3
2Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường Mô tả bản vẽ đính kèm1,3464m3
3Bê tông gia cố bảo vệ tuyến cáp M250 đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm1,7056m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ , M250, PC30, đá 2x4Mô tả bản vẽ đính kèm0,54m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,0532tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả bản vẽ đính kèm0,0086tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả bản vẽ đính kèm0,024100m2
8Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả bản vẽ đính kèm0,7216tấn
9Thép hình 200x100x5.5x8Mô tả bản vẽ đính kèm721,642kg
10Cáp cẩu 6x36Mô tả bản vẽ đính kèm13,56kg
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm2,0284m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả bản vẽ đính kèm1,3464m3
AD CÁC VẬT TƯ, CẤU KIỆN LẮP ĐẶT CHO PHẦN HÀO CÁP 110KV
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả bản vẽ đính kèm68,0534m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả bản vẽ đính kèm3,6457100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả bản vẽ đính kèm5,6727tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm779cái
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả bản vẽ đính kèm6,5832m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả bản vẽ đính kèm0,201100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả bản vẽ đính kèm0,7353tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm335cái
9Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả bản vẽ đính kèm162,3272m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả bản vẽ đính kèm7,0276100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả bản vẽ đính kèm13,2739tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm3.535cái
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả bản vẽ đính kèm3,885m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả bản vẽ đính kèm0,1295100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả bản vẽ đính kèm37cái
16Bê tông mốc M200, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm8,8678m3
17Dấu hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả bản vẽ đính kèm2.165cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả bản vẽ đính kèm2,48m3
19Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả bản vẽ đính kèm1,2152m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả bản vẽ đính kèm0,2232100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả bản vẽ đính kèm0,1523tấn
22Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả bản vẽ đính kèm2.862m
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả bản vẽ đính kèm151100m2
AE HÀNG RÀO QUÂY TÔN, ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG : 6 vị trí
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả bản vẽ đính kèm5,2542tấn
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànMô tả bản vẽ đính kèm5,2542tấn
3Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả bản vẽ đính kèm0,1884tấn
4Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả bản vẽ đính kèm0,1884tấn
5Bu lông nở M12x100Mô tả bản vẽ đính kèm12bộ
AF Phần thí nghiệm (B thực hiện)
AG Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1Chống sét van, điện áp 66-110kV, 1 pha, bộ đầu tiên6bộ
2Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét6bộ
AH Thí nghiệm đồng bộ rơ le F87L tại TBA110kV Minh Khai với F87L tại trạm 220kV Mai Động
1Rơ le so lệch đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng:4Bộ
2Bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L4Chức năng
3Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đất4Chức năng
4Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướng4Chức năng
5Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)4Chức năng
6Hư hỏng mạch áp4Chức năng
7Cắt 1 pha; 3 pha4Chức năng
8Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF4Chức năng
9Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79)4Chức năng
10Đóng vào điểm sự cố4Chức năng
11Giám sát mạch cắt (74)4Chức năng
12Phát hiện đứt dây (46BC)4Chức năng
13Đo lường (U, I, P, Q…)4Chức năng
14Chức năng ghi chụp sự cố4Chức năng
15Ghi sự kiện4Chức năng
AI Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột6sợi
AJ Thí nghiệm AC & PD cáp ngầm 110kV 
1Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao AC61 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
2Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD online61 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
3Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD offline61 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
4Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi1trọn gói
AK Đo thông số đường dây: 1 trọn gói
AL Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật (B thực hiện)
AM HẦM NỐI CÁP 2 MẠCH LOẠI B VỊ TRÍ HẦM HN-1: 1 vị trí
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả bản vẽ đính kèm0,758100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm0,758100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả bản vẽ đính kèm0,7571100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm0,7571100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả bản vẽ đính kèm0,0774100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả bản vẽ đính kèm0,2064100m3
AN HẦM NỐI CÁP 2 MẠCH LOẠI A VỊ TRÍ HẦM HN-2: 1 vị trí
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả bản vẽ đính kèm51m2
2Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm0,2243100m3
3Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả bản vẽ đính kèm5,75m3
AO HẦM NỐI CÁP 2 MẠCH LOẠI B VỊ TRÍ HẦM HN-3: 1 vị trí
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả bản vẽ đính kèm0,652100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm0,652100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả bản vẽ đính kèm0,6514100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm0,6514100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả bản vẽ đính kèm0,0615100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả bản vẽ đính kèm0,164100m3
AP HÀO CÁP LOẠI A1: 623,7 m
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả bản vẽ đính kèm19,6466100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm19,6466100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả bản vẽ đính kèm19,6466100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm19,6466100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả bản vẽ đính kèm2,869100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả bản vẽ đính kèm6,5489100m3
AQ HÀO CÁP LOẠI A2: 189,35 m
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả bản vẽ đính kèm4,071100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm4,071100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả bản vẽ đính kèm4,071100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm4,071100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả bản vẽ đính kèm0,587100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả bản vẽ đính kèm1,3255100m3
AR HÀO CÁP LOẠI A3: 419,7 m
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả bản vẽ đính kèm12,3811100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm12,3811100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả bản vẽ đính kèm12,3811100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm12,3811100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả bản vẽ đính kèm1,8047100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả bản vẽ đính kèm3,9871100m3
AS HÀO CÁP LOẠI A4: 56 m
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả bản vẽ đính kèm1,7752100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm1,7752100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả bản vẽ đính kèm1,7752100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm1,7752100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả bản vẽ đính kèm0,2576100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả bản vẽ đính kèm0,5712100m3
AT HÀO CÁP LOẠI A5: 401,4 m
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả bản vẽ đính kèm8,6301100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm8,6301100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả bản vẽ đính kèm8,6301100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm8,6301100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả bản vẽ đính kèm1,2443100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả bản vẽ đính kèm2,8098100m3
AU HÀO CÁP LOẠI B1: 92,2 m
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả bản vẽ đính kèm198,23m2
2Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm0,2766100m3
AV HÀO CÁP LOẠI B2: 76,4 m
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả bản vẽ đính kèm164,26m2
2Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm0,2292100m3
AW HOÀN TRẢ MC1, MC2, MC3
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả bản vẽ đính kèm91,56m2
2Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm0,003100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.576E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥220.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyến án toàn, vệ sinh, lao động-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công đối với tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 công trình thi công cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên)32
3 Nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV và hộp nối cáp ngầm 1 -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm và hộp nối cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm.32
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đẩy cáp máy2
2 Máy kéo cáp máy1
3 Máy thổi khí máy1
4 Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng: Trọn bộ1
5 Dao tiện cách điện XLPE bộ2
6 Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) bộ1
7 Bộ sấy cáp chuyên dùng bộ1
8 Máy cưa cắt cáp cái1
9 Máy uốn cáp thủy lực cái2
10 Cần trục ≥ 20 tấn cái1
11 Ô tô trọng tải 5-12 tấn cái1
12 Trạm trộn bê tông asphalt 50 Tấn/h cái1
13 Máy bơm nước cái1
14 Máy khoan bê tông cái1
15 Máy khoan cái1
16 Máy cắt uốn cốt thép cái1
17 Pa lăng xích ≥ 5 tấn cái2
18 Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn cái1
19 Máy đầm bê tông các loại cái1
20 Máy trộn bê tông ≥ 250lít cái1
21 Máy phát điện diesel di động cái1
22 Máy hàn điện cái1
23 Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm Trọn gói1
24 Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu Trọn gói1
25 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn gói1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->