Gói thầu:
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | |
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | |
| Loại hợp đồng | |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.627052402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32541048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có hạng mục: Cải tạo xây dựng, hệ thống điện, hệ thống mạng, lắp đặt nội thất. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.092.624.454 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong các Văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Có chứng chỉ An toàn lao động+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. ((kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lăn keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo hiệu suất của hệ thống cáp quang, cáp đồng.Fluke Network DSX 8000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường và còn thời hạn căn chỉnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu hỗn hợp cải tạo sửa chữa, trang bị hệ thống kỹ thuật, thiết bị nội thất Cải tạo sửa chữa tầng 12, phòng họp và phòng khánh tiết tầng 13 trụ sở 472 Nguyễn Thị Minh Khai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ BIDV và chi phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý tài sản nội ngành, tầng 16 tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04.222205544. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm tra giám sát và tuân thủ, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cải tạo nội thất tầng 12 | |||
| 1 | Căng bạt chống bụi, chống ồn khu vực xung quanh và sàn khu vực thi công | Mô tả chi tiết tại Chương V | 235,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao nổi hiện trạng, tận dung lại khung | Mô tả chi tiết tại Chương V | 301,334 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương chìm hiện trạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 61,514 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thảm trải sàn hiện trạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 327,434 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chi tiết tại Chương V | 327,434 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn kính, gỗ kính, vách gỗ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 131,362 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ rèm cửa hiện trạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 135,546 | m2 |
| 9 | Đóng bao phế thải (20bao/m3) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 25,445 | m3 |
| 10 | Bao đựng phế thải | Mô tả chi tiết tại Chương V | 508,9 | bao |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 25,445 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 25,445 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 25,445 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết tại Chương V | 25,445 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết tại Chương V | 25,445 | m3 |
| 16 | Làm trần thạch cao khung xương nổi Daiken hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại Chương V | 61,514 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tấm trần 600x600 vát cạnh gờ lớn hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại Chương V | 840 | tấm |
| 18 | Tháo dỡ, thay mới 1 số khung xương thạch cao bị hỏng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | trọn gói |
| 19 | Sơn lại trần hiện trạng bằng sơn nội thất cao cấp - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 25,315 | m2 |
| 20 | Láng lại nền sàn tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 327,434 | m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch granite giả gỗ KT600x600 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 327,434 | m2 |
| 22 | Trát vữa xi măng tại các vị trí lồi lõm trên sàn - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 20 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 2 mặt, khung xương, tấm thạch cao dày 9mm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8,575 | m2 |
| 24 | Vách thạch cao 1 mặt, khung xương, tấm thạch cao dày 9mm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại Chương V | 20,935 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả chi tiết tại Chương V | 202,268 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 202,268 | m2 |
| 27 | Sản xuất khung xương thép gia cố vách kính | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,826 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung xương thép | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,826 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 22,526 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bộ thiết bị cửa tự động | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Kẹp kính chuyên dụng cho cửa tự động | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Nắp hộp kỹ thuật cửa tự động | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Cảm biến an toàn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Bộ nhận + 02 tay điều khiển từ xa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Bộ lưu điện | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Dán decan vách kính | Mô tả chi tiết tại Chương V | 14,026 | m2 |
| 37 | Bộ chữ cam 130mm, decal xanh dương, đỏ nhận diện thương hiệu | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Sản xuất khung xương thép vách gỗ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 56,578 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung xương thép vách gỗ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 56,578 | m2 |
| 40 | Làm tường gỗ MDF dày 12mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 54,77 | m2 |
| 41 | Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm Laminate dày 0,7mm trên nền tấm MDF dày 3mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 54,77 | m2 |
| 42 | Vách CNC trang trí hoàn thiện laminate vân gỗ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8,36 | m2 |
| 43 | Kính cường lực 12mm trang trí vách | Mô tả chi tiết tại Chương V | 19,372 | m2 |
| 44 | Ốp kính cường lực trang trí dày 10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6,36 | m2 |
| 45 | Khuôn gỗ MDF hoàn thiện laminate bao quanh vách CNC | Mô tả chi tiết tại Chương V | 21,28 | md |
| 46 | Soi chỉ trang trí | Mô tả chi tiết tại Chương V | 9,52 | md |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần chân tường, gỗ công nghiệp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 156,474 | md |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản sáng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 118,445 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,808 | m2 |
| 50 | Sản xuất khuôn cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Mô tả chi tiết tại Chương V | 15,84 | md |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 15,84 | m |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,808 | m2 |
| 53 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 352 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ, vận chuyển thiết bị nội thất tạo mặt bằng thi công | Mô tả chi tiết tại Chương V | 30 | công |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 139,15 | m2 |
| 56 | Đánh vecni cửa khu WC | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,78 | m2 |
| 65 | Giá đỡ mặt bệ lavabol đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 20,873 | m3 |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 20,873 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 20,873 | m3 |
| 69 | Bốc xếp xi măng, bột bả đóng bao các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,098 | tấn |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,098 | tấn |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5,098 | tấn |
| 72 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,373 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,373 | 100m2 |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3,373 | 100m2 |
| 75 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 78 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,533 | tấn |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,533 | tấn |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,533 | tấn |
| 81 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,211 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,211 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,211 | m3 |
| 84 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh, vật tư khác | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | gói |
| B | Hạng mục cải tạo nội thất tầng 13 | |||
| 1 | Căng bạt chống bụi, chống ồn khu vực xung quanh và sàn khu vực thi công | Mô tả chi tiết tại Chương V | 115,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 179,629 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chi tiết tại Chương V | 40,875 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thảm trải sàn hiện trạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 150,734 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả chi tiết tại Chương V | 101,711 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phào cổ trần | Mô tả chi tiết tại Chương V | 98,896 | md |
| 7 | Tháo dỡ phào chân tường | Mô tả chi tiết tại Chương V | 85,316 | md |
| 8 | Tháo dỡ rèm cửa hiện trạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 60,822 | m2 |
| 9 | Đóng bao phế thải (20bao/m3) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10,597 | m3 |
| 10 | Bao đựng phế thải | Mô tả chi tiết tại Chương V | 211,94 | bao |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10,597 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10,597 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10,597 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10,597 | m3 |
| 15 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 202,493 | m2 |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 19,5 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả chi tiết tại Chương V | 221,993 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 221,993 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn, thảm tấm KT1000x250mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 111,073 | m2 |
| 20 | Nẹp chặn thảm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4,8 | md |
| 21 | Láng lại nền sàn tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 40,875 | m2 |
| 22 | Lát nền bằng gạch granite KT600x600 vân đá | Mô tả chi tiết tại Chương V | 40,875 | m2 |
| 23 | Vệ sinh nền sàn gạch hiện trạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 67,99 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 2 mặt, khung xương, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 51,938 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả chi tiết tại Chương V | 103,876 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 103,876 | m2 |
| 27 | Sản xuất khung xương thép vách gỗ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 139,885 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung xương thép vách gỗ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 139,885 | m2 |
| 29 | Làm tường gỗ MDF dày 12mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 144,06 | m2 |
| 30 | Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm Laminate dày 0,7mm trên nền tấm MDF dày 3mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 144,06 | m2 |
| 31 | Soi chỉ trang trí | Mô tả chi tiết tại Chương V | 72,37 | md |
| 32 | Nan gỗ trang trí | Mô tả chi tiết tại Chương V | 42,77 | m2 |
| 33 | Ốp kính cường lực trang trí dày 10mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 22,262 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 67,933 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần chân tường, gỗ công nghiệp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 130,53 | md |
| 36 | Sản xuất cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Mô tả chi tiết tại Chương V | 13,64 | m2 |
| 37 | Sản xuất khuôn cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Mô tả chi tiết tại Chương V | 31,2 | md |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 31,2 | md |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 13,64 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản sáng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 26,05 | m2 |
| 41 | Giấy dán tường | Mô tả chi tiết tại Chương V | 26,13 | m2 |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Vòi chậu rửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 115,5 | m2 |
| 47 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,156 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,156 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,156 | m3 |
| 50 | Bốc xếp xi măng, bột bả đóng bao các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,301 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,301 | tấn |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,301 | tấn |
| 53 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,586 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,586 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,586 | tấn |
| 56 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,647 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,647 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 0,647 | m3 |
| 59 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh, vật tư khác | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | gói |
| C | Hạng mục hệ thống điện tầng 12 | |||
| 1 | MCB 3P - 50A - 10KA | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả chi tiết tại Chương V | 7 | cái |
| 3 | MCB 1P - 10A - 6KA | Mô tả chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi tường KT400x300x150mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn Led Panel 600x600mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 70 | bộ |
| 6 | Đèn Downlight âm trần | Mô tả chi tiết tại Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Công tắc đơn âm tường + mặt + đế âm - 10A/220V | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đôi âm tường + mặt + đế âm - 10A/220V | Mô tả chi tiết tại Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm cho công tắc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - ổ cắm đa năng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bảng |
| 11 | Dây điện Cu/PVC 2(1x1,5mm2) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 600 | m |
| 12 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 300 | m |
| 13 | Ống chống cháy D20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 400 | m |
| 14 | Ổ cắm điện đôi 2P+1E - 220V/16A | Mô tả chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 46 | hộp |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 2(1x2.5mm2) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 250 | m |
| 17 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 250 | m |
| 18 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 180 | m |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | trọn gói |
| D | Hạng mục hệ thống điện tầng 13 | |||
| 1 | MCB 3P - 20A - 10KA | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P - 10A - 6KA | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi tường KT400x300x150mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn Led 600x600 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Đèn Downlight âm trần D150 - 12W | Mô tả chi tiết tại Chương V | 64 | bộ |
| 7 | Đèn Led dây | Mô tả chi tiết tại Chương V | 120 | m |
| 8 | Công tắc đơn âm tường -10A/220V | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tắc đôi âm tường -10A/220V | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tắc ba âm tường -10A/220V | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - ổ cắm đa năng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | bảng |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 2(1x1,5mm2) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 600 | m |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 300 | m |
| 15 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 400 | m |
| 16 | Ổ cắm điện đôi 2P+1E - 220V/16A | Mô tả chi tiết tại Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 18 | hộp |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 2(1x2.5mm2) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 180 | m |
| 19 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 180 | m |
| 20 | Ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 135 | m |
| E | Hạng mục hệ thống điện nhẹ tầng 12 | |||
| 1 | Máng nhựa 100x60mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 41 | m |
| 2 | Máng nhựa 60x40mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 58 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn dây D25 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 108 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 12 Core Multimode | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1,9 | 10m |
| 5 | Cáp mạng Cat6 4 đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 450 | 10m |
| 6 | Dây nhảy Cat6 - 2.1m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 97 | sợi |
| 7 | Lắp đặt thanh quản lý cáp 1U | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | thiết bị |
| 8 | Ổ cắm mạng đôi (bao gồm 01 mặt đôi+ 02 nhân Cat6+ 01 đế nhựa) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 48 | cái |
| 9 | Đấu nối nhân Cat6 vào ổ cắm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 144 | đôi đầu dây |
| 10 | Đấu nối cáp vào nhân Cat6 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 540 | đôi đầu dây |
| 11 | Đo thử kiểm tra các node mạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 144 | thiết bị |
| 12 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port Cat6) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 540 | đôi đầu dây |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 49 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 51 | m |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống mạng hiện trạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | trọn gói |
| F | Hạng mục hệ thống điện nhẹ tầng 13 | |||
| 1 | Máng nhựa 60x40mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 40 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn dây D25 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp mạng Cat6 4 đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 115 | 10m |
| 4 | Dây nhảy Cat6 - 2.1m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 42 | sợi |
| 5 | Lắp đặt thanh quản lý cáp 1U | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Ổ cắm mạng đôi (bao gồm 01 mặt đôi+ 02 nhân Cat6+ 01 đế nhựa) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Đấu nối nhân Cat6 vào ổ cắm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 20 | cái |
| 8 | Đấu nối cáp vào nhân Cat6 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 80 | đôi đầu dây |
| 9 | Đo thử kiểm tra các node mạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 20 | thiết bị |
| 10 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port Cat6) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 96 | đôi đầu dây |
| 11 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 100 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 100 | m |
| 13 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại đầu phun chữa cháy, đầu báo khói, báo cháy hiện trạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | gói |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt vòi phun mềm loại 1,5m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 27 | bộ |
| 15 | Di chuyển đầu báo khói, báo cháy | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | 10 đầu |
| G | Hạng mục thiết bị nội thất tầng 12 | |||
| 1 | Ghế giám đốc | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ tài liệu KT 1950x400x2650 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu KT 2800x400x2650 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bàn họp KT4600x1400x750mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế họp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 30 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu trang trí KT2100x400x2650mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ tài liệu trang trí KT3230x400x2650mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bàn làm việc trưởng phòng KT1600x800x750mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bàn làm việc phó phòng KT1600x800x750mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ phụ bàn trưởng phòng, phó phòng KT800x400x750mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bàn làm việc nhân viên KT1290x700x750mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 12 | Hộc di động KT400x500x550mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 13 | Vách ngăn bàn nhân viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10,32 | md |
| 14 | Ghế trưởng phòng, phó phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ghế nhân viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 16 | Tủ tài liệu thấp KT1200x350x850mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 9 | cái |
| 17 | Tủ tài liệu thấp KT1650x350x850mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ tài liệu thấp KT510x350x850mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ tài liệu thấp KT500x350x850mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ tài liệu thấp KT820x520x850mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ trang trí đặt cây KT2020x350x1100mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tủ trang trí đặt cây KT1290x350x1100mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bàn làm việc trưởng phòng KT1600x800x750mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bàn làm việc phó phòng KT1600x800x750mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ phụ bàn trưởng phòng, phó phòng KT800x400x750mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Bàn làm việc nhân viên KT1400x700x750mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 24 | cái |
| 27 | Hộc di động KT400x500x550mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 24 | cái |
| 28 | Vách ngăn bàn nhân viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | 16,8 | md |
| 29 | Ghế trưởng phòng, phó phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Ghế nhân viên | Mô tả chi tiết tại Chương V | 14 | cái |
| 31 | Tủ tài liệu thấp KT1200x400x850mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 32 | Tủ tài liệu thấp KT420x400x850mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ trang trí đặt cây KT1400x350x1100mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tủ trang trí đặt cây KT1500x350x1100mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Bàn pantry D850x700mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Ghế pantry | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Bọc lại da sofa (gồm 1 sofa ba và 2 sofa đơn) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bộ chữ BIDV lớn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 4 | chữ |
| 39 | Logo nhận diện thương hiệu lớn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| H | Hạng mục thiết bị nội thất tầng 13 | |||
| 1 | Bàn họp KT6000x2200x750mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế chủ toạ | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ghế họp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 18 | cái |
| 4 | Ghế sofa tiếp khách, ghế sofa khung gỗ tự nhiên bọc da hoàn thiện | Mô tả chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 5 | Bàn trà KT1200x1200x450mm, gỗ công nghiệp, sơn PU cao cấp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bàn trà KT700x700x450mm, gỗ công nghiệp, sơn PU cao cấp | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ chữ BIDV lớn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 12 | chữ |
| 8 | Logo nhận diện thương hiệu lớn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| I | Hạng mục thiết bị điện nhẹ tầng 12 | |||
| 1 | Patch Panel 24 Port:AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL(PNL.24PT, CAT6, SL SERIES) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | Thiết bị |
| 2 | Bộ lưu điện:APC Easy UPS On-Line SRV RM 3000 VA 230V with Rail Kit | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| 3 | Hộp nối cáp quang 12 core | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| J | Hạng mục thiết điện nhẹ phòng họp và phòng khánh tiết tầng 13 | |||
| 1 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746Mhz | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo, tần số 722~746Mhz | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Micro có khung choàng đầu | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Đầu phát nhạc nền dùng thẻ SD | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Loa trần 9/6W, vỏ kim loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | Chiếc |
| 7 | Âm ly kèm trộn 120W | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ để thiết bị chuyên dụng 19" 15U | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài | Mô tả chi tiết tại Chương V | 16 | Chiếc |
| 11 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Cuộn |
| 12 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Cuộn |
| 13 | Âm ly kèm trộn 120W | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Loa trần 9/6W, vỏ kim loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | Chiếc |
| 15 | RealPresence Group 500-720p:Group 500 HD codec, EagleEyeIV-12x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. Cables: 2 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: EURO-Type C, CE 7/7. Maintenance Contract Required | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | EagleEye Digital Extender, extend the EagleEye IV or EagleEye Acoustic (sans audio) cameras up to 100m from the codec via customer provided Cat 5e cable. Includes: transmitter, receiver and 1m HDCI/mini-HDCI digital cable. (order power cord separately) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Premier, One Year, RealPresence Group 500-720p: Group 500 HD codec, EagleEyeIV-12x camera | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Gói |
| 18 | Máy chiếu: Độ phân giải thực: WXGA (1280 x 800)Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens. Độ tương phản: 15.000: 1. Độ phân giải hỗ trợ: WUXGA (1920 x1200) @ 60Hz. Tỷ lệ khung hình: 16:10. Tuổi thọ và loại đèn 5.000 / 10.000 giờ (Normal/Eco), 210W. Công nghệ: Single chip DLP®Technology by Texas Instruments. Kích thước chip: 0,65 DMD DMD. Tỷ lệ ném: 0,48: 1. Kích thước hình ảnh (đường chéo): 50 “- 100”. Khoảng cách chiếu 72 – 124 cm. Ống kính chiếu: F = 2,7, f = 7,2 mm. Sửa lỗi đá chính: Dọc: +/- 40 ° | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| 19 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa 120 inch":- Kiểu dáng: treo tường. Chất liệu: Matte White, bo viền- Kích thước: 2m65 x 1m50 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| 20 | Khung treo máy chiếu:- Phù hợp sử dụng với tất cả các model máy chiếu trên thị trường hiện nay- Vị trí lắp đặt: có thể lắp đặt ngang tường hoặc thằng từ trần nhà xuống- Có thiết kế khóa chốt điểm dừng theo yêu cầu sử dụng.- Tải trọng 25kgs | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| 21 | Màn hình quan sát 60" | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Giá treo tivi cố định 60'' | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 23 | Dây HDMI 15m | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 24 | Tủ Rack Cabinet 19” 10U | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| 25 | Patch Panel 24 Port:AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL(PNL.24PT, CAT6, SL SERIES) | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| 26 | Thiết bị chuyển mạch Access Switch_PoE | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| 27 | Thiết bị Wifi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | Thiết bị |
| K | Chi phí lắp đặt thiết bị điện nhẹ tầng 12 | |||
| 1 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat6 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3000V | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp quang 12 core | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | thiết bị |
| L | Chi phí lắp đặt thiết bị điện nhẹ tầng 13 | |||
| 1 | Lắp đặt micro để bàn | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746Mhz | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo, tần số 722~746Mhz | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Micro có khung choàng đầu | Mô tả chi tiết tại Chương V | 2 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Đầu phát nhạc nền dùng thẻ SD | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa trần 9/6W, vỏ kim loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 6 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Âm ly kèm trộn 120W | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Tủ để thiết bị chuyên dụng 19" 15U | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài | Mô tả chi tiết tại Chương V | 16 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Âm ly kèm trộn 120W | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa trần 9/6W, vỏ kim loại | Mô tả chi tiết tại Chương V | 8 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt tủ Tủ Rack Cabinet 19” 10U | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat6 | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị Wifi | Mô tả chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.627052402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32541048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có hạng mục: Cải tạo xây dựng, hệ thống điện, hệ thống mạng, lắp đặt nội thất. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.092.624.454 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong các Văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công nghệ thông tin | 1 | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Có chứng chỉ An toàn lao động+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. ((kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy nén khí | hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy cưa bàn trượt | hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy lăn keo | hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy ép nhiệt | hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy dán cạnh | hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy đo hiệu suất của hệ thống cáp quang, cáp đồng.Fluke Network DSX 8000 | hoạt động bình thường và còn thời hạn căn chỉnh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi