Gói thầu:

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217529-00
Thời điểm đóng mở thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT
Loại hợp đồng
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.627052402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32541048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có hạng mục: Cải tạo xây dựng, hệ thống điện, hệ thống mạng, lắp đặt nội thất. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.092.624.454 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong các Văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Có chứng chỉ An toàn lao động+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. ((kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cưa bàn trượt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lăn keo
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy dán cạnh
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo hiệu suất của hệ thống cáp quang, cáp đồng.Fluke Network DSX 8000
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường và còn thời hạn căn chỉnh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu hỗn hợp cải tạo sửa chữa, trang bị hệ thống kỹ thuật, thiết bị nội thất
Cải tạo sửa chữa tầng 12, phòng họp và phòng khánh tiết tầng 13 trụ sở 472 Nguyễn Thị Minh Khai
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ BIDV và chi phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Văn Hóa Phẩm; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn và xây lắp Đông Đô; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: BIDV thực hiện; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: BIDV thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BIDV thực hiện;


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 472 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 2, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý tài sản nội ngành, tầng 16 tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04.222205544.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiểm tra giám sát và tuân thủ, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục cải tạo nội thất tầng 12
1Căng bạt chống bụi, chống ồn khu vực xung quanh và sàn khu vực thi côngMô tả chi tiết tại Chương V235,21m2
2Tháo dỡ tấm trần thạch cao nổi hiện trạng, tận dung lại khungMô tả chi tiết tại Chương V301,334m2
3Tháo dỡ đèn hiện trạngMô tả chi tiết tại Chương V1gói
4Tháo dỡ trần thạch cao khung xương chìm hiện trạngMô tả chi tiết tại Chương V61,514m2
5Tháo dỡ thảm trải sàn hiện trạngMô tả chi tiết tại Chương V327,434m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chi tiết tại Chương V327,434m2
7Tháo dỡ vách ngăn kính, gỗ kính, vách gỗMô tả chi tiết tại Chương V131,362m2
8Tháo dỡ rèm cửa hiện trạngMô tả chi tiết tại Chương V135,546m2
9Đóng bao phế thải (20bao/m3)Mô tả chi tiết tại Chương V25,445m3
10Bao đựng phế thảiMô tả chi tiết tại Chương V508,9bao
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết tại Chương V25,445m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết tại Chương V25,445m3
13Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết tại Chương V25,445m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết tại Chương V25,445m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết tại Chương V25,445m3
16Làm trần thạch cao khung xương nổi Daiken hoặc tương đươngMô tả chi tiết tại Chương V61,514m2
17Cung cấp và lắp đặt tấm trần 600x600 vát cạnh gờ lớn hoặc tương đươngMô tả chi tiết tại Chương V840tấm
18Tháo dỡ, thay mới 1 số khung xương thạch cao bị hỏngMô tả chi tiết tại Chương V1trọn gói
19Sơn lại trần hiện trạng bằng sơn nội thất cao cấp - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại Chương V25,315m2
20Láng lại nền sàn tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết tại Chương V327,434m2
21Lát nền bằng gạch granite giả gỗ KT600x600Mô tả chi tiết tại Chương V327,434m2
22Trát vữa xi măng tại các vị trí lồi lõm trên sàn - dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết tại Chương V20m2
23Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 2 mặt, khung xương, tấm thạch cao dày 9mm hoặc tương đươngMô tả chi tiết tại Chương V8,575m2
24Vách thạch cao 1 mặt, khung xương, tấm thạch cao dày 9mm hoặc tương đươngMô tả chi tiết tại Chương V20,935m2
25Bả bằng bột bả vào vách thạch caoMô tả chi tiết tại Chương V202,268m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại Chương V202,268m2
27Sản xuất khung xương thép gia cố vách kínhMô tả chi tiết tại Chương V3,826m2
28Lắp dựng khung xương thépMô tả chi tiết tại Chương V3,826m2
29Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 12mmMô tả chi tiết tại Chương V22,526m2
30Cung cấp và lắp đặt bộ thiết bị cửa tự độngMô tả chi tiết tại Chương V2bộ
31Kẹp kính chuyên dụng cho cửa tự độngMô tả chi tiết tại Chương V6bộ
32Nắp hộp kỹ thuật cửa tự độngMô tả chi tiết tại Chương V2bộ
33Cảm biến an toànMô tả chi tiết tại Chương V2bộ
34Bộ nhận + 02 tay điều khiển từ xaMô tả chi tiết tại Chương V2bộ
35Bộ lưu điệnMô tả chi tiết tại Chương V2bộ
36Dán decan vách kínhMô tả chi tiết tại Chương V14,026m2
37Bộ chữ cam 130mm, decal xanh dương, đỏ nhận diện thương hiệuMô tả chi tiết tại Chương V3bộ
38Sản xuất khung xương thép vách gỗMô tả chi tiết tại Chương V56,578m2
39Lắp dựng khung xương thép vách gỗMô tả chi tiết tại Chương V56,578m2
40Làm tường gỗ MDF dày 12mmMô tả chi tiết tại Chương V54,77m2
41Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm Laminate dày 0,7mm trên nền tấm MDF dày 3mmMô tả chi tiết tại Chương V54,77m2
42Vách CNC trang trí hoàn thiện laminate vân gỗMô tả chi tiết tại Chương V8,36m2
43Kính cường lực 12mm trang trí váchMô tả chi tiết tại Chương V19,372m2
44Ốp kính cường lực trang trí dày 10mmMô tả chi tiết tại Chương V6,36m2
45Khuôn gỗ MDF hoàn thiện laminate bao quanh vách CNCMô tả chi tiết tại Chương V21,28md
46Soi chỉ trang tríMô tả chi tiết tại Chương V9,52md
47Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần chân tường, gỗ công nghiệpMô tả chi tiết tại Chương V156,474md
48Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản sángMô tả chi tiết tại Chương V118,445m2
49Sản xuất cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện LaminateMô tả chi tiết tại Chương V5,808m2
50Sản xuất khuôn cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện LaminateMô tả chi tiết tại Chương V15,84md
51Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả chi tiết tại Chương V15,84m
52Lắp dựng cửa vào khuônMô tả chi tiết tại Chương V5,808m2
53Vệ sinh công nghiệpMô tả chi tiết tại Chương V352m2
54Tháo dỡ, vận chuyển thiết bị nội thất tạo mặt bằng thi côngMô tả chi tiết tại Chương V30công
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại Chương V139,15m2
56Đánh vecni cửa khu WCMô tả chi tiết tại Chương V6bộ
57Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa 1 vòiMô tả chi tiết tại Chương V4bộ
58Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa 1 vòiMô tả chi tiết tại Chương V4bộ
59Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtMô tả chi tiết tại Chương V4bộ
60Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả chi tiết tại Chương V4cái
61Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa vệ sinhMô tả chi tiết tại Chương V4cái
62Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu namMô tả chi tiết tại Chương V2bộ
63Cung cấp và lắp đặt Phễu thu, đường kính 100mmMô tả chi tiết tại Chương V6cái
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại Chương V3,78m2
65Giá đỡ mặt bệ lavabol đôiMô tả chi tiết tại Chương V2bộ
66Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả chi tiết tại Chương V20,873m3
67Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả chi tiết tại Chương V20,873m3
68Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả chi tiết tại Chương V20,873m3
69Bốc xếp xi măng, bột bả đóng bao các loạiMô tả chi tiết tại Chương V5,098tấn
70Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả chi tiết tại Chương V5,098tấn
71Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả chi tiết tại Chương V5,098tấn
72Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả chi tiết tại Chương V3,373100m2
73Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả chi tiết tại Chương V3,373100m2
74Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả chi tiết tại Chương V3,373100m2
75Bốc xếp đá ốp lát các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,04100m2
76Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,04100m2
77Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,04100m2
78Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,533tấn
79Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,533tấn
80Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,533tấn
81Bốc xếp gỗ các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,211m3
82Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,211m3
83Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,211m3
84Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh, vật tư khácMô tả chi tiết tại Chương V1gói
B Hạng mục cải tạo nội thất tầng 13
1Căng bạt chống bụi, chống ồn khu vực xung quanh và sàn khu vực thi côngMô tả chi tiết tại Chương V115,5m2
2Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngMô tả chi tiết tại Chương V179,629m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chi tiết tại Chương V40,875m2
4Tháo dỡ thảm trải sàn hiện trạngMô tả chi tiết tại Chương V150,734m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả chi tiết tại Chương V101,711m2
6Tháo dỡ phào cổ trầnMô tả chi tiết tại Chương V98,896md
7Tháo dỡ phào chân tườngMô tả chi tiết tại Chương V85,316md
8Tháo dỡ rèm cửa hiện trạngMô tả chi tiết tại Chương V60,822m2
9Đóng bao phế thải (20bao/m3)Mô tả chi tiết tại Chương V10,597m3
10Bao đựng phế thảiMô tả chi tiết tại Chương V211,94bao
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết tại Chương V10,597m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết tại Chương V10,597m3
13Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết tại Chương V10,597m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả chi tiết tại Chương V10,597m3
15Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương, tấm thạch cao dày 9mmMô tả chi tiết tại Chương V202,493m2
16Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương, tấm thạch cao dày 9mmMô tả chi tiết tại Chương V19,5m2
17Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả chi tiết tại Chương V221,993m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại Chương V221,993m2
19Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn, thảm tấm KT1000x250mmMô tả chi tiết tại Chương V111,073m2
20Nẹp chặn thảmMô tả chi tiết tại Chương V4,8md
21Láng lại nền sàn tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết tại Chương V40,875m2
22Lát nền bằng gạch granite KT600x600 vân đáMô tả chi tiết tại Chương V40,875m2
23Vệ sinh nền sàn gạch hiện trạngMô tả chi tiết tại Chương V67,99m2
24Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 2 mặt, khung xương, tấm thạch cao dày 9mmMô tả chi tiết tại Chương V51,938m2
25Bả bằng bột bả vào vách thạch caoMô tả chi tiết tại Chương V103,876m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại Chương V103,876m2
27Sản xuất khung xương thép vách gỗMô tả chi tiết tại Chương V139,885m2
28Lắp dựng khung xương thép vách gỗMô tả chi tiết tại Chương V139,885m2
29Làm tường gỗ MDF dày 12mmMô tả chi tiết tại Chương V144,06m2
30Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm Laminate dày 0,7mm trên nền tấm MDF dày 3mmMô tả chi tiết tại Chương V144,06m2
31Soi chỉ trang tríMô tả chi tiết tại Chương V72,37md
32Nan gỗ trang tríMô tả chi tiết tại Chương V42,77m2
33Ốp kính cường lực trang trí dày 10mmMô tả chi tiết tại Chương V22,262m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại Chương V67,933m2
35Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần chân tường, gỗ công nghiệpMô tả chi tiết tại Chương V130,53md
36Sản xuất cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện LaminateMô tả chi tiết tại Chương V13,64m2
37Sản xuất khuôn cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện LaminateMô tả chi tiết tại Chương V31,2md
38Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả chi tiết tại Chương V31,2md
39Lắp dựng cửa vào khuônMô tả chi tiết tại Chương V13,64m2
40Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản sángMô tả chi tiết tại Chương V26,05m2
41Giấy dán tườngMô tả chi tiết tại Chương V26,13m2
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả chi tiết tại Chương V1bộ
43Vòi chậu rửaMô tả chi tiết tại Chương V1bộ
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả chi tiết tại Chương V0,04100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả chi tiết tại Chương V0,08100m
46Vệ sinh công nghiệpMô tả chi tiết tại Chương V115,5m2
47Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả chi tiết tại Chương V0,156m3
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả chi tiết tại Chương V0,156m3
49Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả chi tiết tại Chương V0,156m3
50Bốc xếp xi măng, bột bả đóng bao các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,301tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,301tấn
52Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,301tấn
53Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,586tấn
54Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,586tấn
55Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,586tấn
56Bốc xếp gỗ các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,647m3
57Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,647m3
58Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loạiMô tả chi tiết tại Chương V0,647m3
59Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh, vật tư khácMô tả chi tiết tại Chương V1gói
C Hạng mục hệ thống điện tầng 12
1MCB 3P - 50A - 10KAMô tả chi tiết tại Chương V1cái
2MCB 1P - 16A - 6KAMô tả chi tiết tại Chương V7cái
3MCB 1P - 10A - 6KAMô tả chi tiết tại Chương V5cái
4Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi tường KT400x300x150mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
5Đèn Led Panel 600x600mmMô tả chi tiết tại Chương V70bộ
6Đèn Downlight âm trầnMô tả chi tiết tại Chương V11bộ
7Công tắc đơn âm tường + mặt + đế âm - 10A/220VMô tả chi tiết tại Chương V2cái
8Công tắc đôi âm tường + mặt + đế âm - 10A/220VMô tả chi tiết tại Chương V7cái
9Lắp đặt đế âm cho công tắcMô tả chi tiết tại Chương V9hộp
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - ổ cắm đa năngMô tả chi tiết tại Chương V2bảng
11Dây điện Cu/PVC 2(1x1,5mm2)Mô tả chi tiết tại Chương V600m
12Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả chi tiết tại Chương V300m
13Ống chống cháy D20Mô tả chi tiết tại Chương V400m
14Ổ cắm điện đôi 2P+1E - 220V/16AMô tả chi tiết tại Chương V15cái
15Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả chi tiết tại Chương V46hộp
16Dây điện Cu/PVC 2(1x2.5mm2)Mô tả chi tiết tại Chương V250m
17Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết tại Chương V250m
18Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Mô tả chi tiết tại Chương V180m
19Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả chi tiết tại Chương V1trọn gói
D Hạng mục hệ thống điện tầng 13
1MCB 3P - 20A - 10KAMô tả chi tiết tại Chương V1cái
2MCB 1P - 16A - 6KAMô tả chi tiết tại Chương V3cái
3MCB 1P - 10A - 6KAMô tả chi tiết tại Chương V2cái
4Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi tường KT400x300x150mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
5Đèn Led 600x600Mô tả chi tiết tại Chương V16bộ
6Đèn Downlight âm trần D150 - 12WMô tả chi tiết tại Chương V64bộ
7Đèn Led dâyMô tả chi tiết tại Chương V120m
8Công tắc đơn âm tường -10A/220VMô tả chi tiết tại Chương V1cái
9Công tắc đôi âm tường -10A/220VMô tả chi tiết tại Chương V3cái
10Công tắc ba âm tường -10A/220VMô tả chi tiết tại Chương V6cái
11Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả chi tiết tại Chương V10hộp
12Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - ổ cắm đa năngMô tả chi tiết tại Chương V2bảng
13Dây điện Cu/PVC 2(1x1,5mm2)Mô tả chi tiết tại Chương V600m
14Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả chi tiết tại Chương V300m
15Ống chống cháy luồn dây D20Mô tả chi tiết tại Chương V400m
16Ổ cắm điện đôi 2P+1E - 220V/16AMô tả chi tiết tại Chương V18cái
17Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả chi tiết tại Chương V18hộp
18Dây điện Cu/PVC 2(1x2.5mm2)Mô tả chi tiết tại Chương V180m
19Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết tại Chương V180m
20Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Mô tả chi tiết tại Chương V135m
E Hạng mục hệ thống điện nhẹ tầng 12
1Máng nhựa 100x60mmMô tả chi tiết tại Chương V41m
2Máng nhựa 60x40mmMô tả chi tiết tại Chương V58m
3Ống nhựa luồn dây D25Mô tả chi tiết tại Chương V108m
4Cung cấp và lắp đặt cáp quang trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 12 Core MultimodeMô tả chi tiết tại Chương V1,910m
5Cáp mạng Cat6 4 đôiMô tả chi tiết tại Chương V45010m
6Dây nhảy Cat6 - 2.1mMô tả chi tiết tại Chương V97sợi
7Lắp đặt thanh quản lý cáp 1UMô tả chi tiết tại Chương V8thiết bị
8Ổ cắm mạng đôi (bao gồm 01 mặt đôi+ 02 nhân Cat6+ 01 đế nhựa)Mô tả chi tiết tại Chương V48cái
9Đấu nối nhân Cat6 vào ổ cắmMô tả chi tiết tại Chương V144đôi đầu dây
10Đấu nối cáp vào nhân Cat6Mô tả chi tiết tại Chương V540đôi đầu dây
11Đo thử kiểm tra các node mạngMô tả chi tiết tại Chương V144thiết bị
12Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port Cat6)Mô tả chi tiết tại Chương V540đôi đầu dây
13Dây điện Cu/PVC 2x4mm2Mô tả chi tiết tại Chương V49m
14Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Mô tả chi tiết tại Chương V51m
15Tháo dỡ hệ thống mạng hiện trạngMô tả chi tiết tại Chương V1trọn gói
F Hạng mục hệ thống điện nhẹ tầng 13
1Máng nhựa 60x40mmMô tả chi tiết tại Chương V40m
2Ống nhựa luồn dây D25Mô tả chi tiết tại Chương V50m
3Cáp mạng Cat6 4 đôiMô tả chi tiết tại Chương V11510m
4Dây nhảy Cat6 - 2.1mMô tả chi tiết tại Chương V42sợi
5Lắp đặt thanh quản lý cáp 1UMô tả chi tiết tại Chương V1thiết bị
6Ổ cắm mạng đôi (bao gồm 01 mặt đôi+ 02 nhân Cat6+ 01 đế nhựa)Mô tả chi tiết tại Chương V10cái
7Đấu nối nhân Cat6 vào ổ cắmMô tả chi tiết tại Chương V20cái
8Đấu nối cáp vào nhân Cat6Mô tả chi tiết tại Chương V80đôi đầu dây
9Đo thử kiểm tra các node mạngMô tả chi tiết tại Chương V20thiết bị
10Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port Cat6)Mô tả chi tiết tại Chương V96đôi đầu dây
11Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả chi tiết tại Chương V100m
12Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả chi tiết tại Chương V100m
13Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại đầu phun chữa cháy, đầu báo khói, báo cháy hiện trạngMô tả chi tiết tại Chương V1gói
14Cung cấp và lắp đặt vòi phun mềm loại 1,5mMô tả chi tiết tại Chương V27bộ
15Di chuyển đầu báo khói, báo cháyMô tả chi tiết tại Chương V810 đầu
G Hạng mục thiết bị nội thất tầng 12
1Ghế giám đốcMô tả chi tiết tại Chương V1cái
2Tủ tài liệu KT 1950x400x2650Mô tả chi tiết tại Chương V1cái
3Tủ tài liệu KT 2800x400x2650Mô tả chi tiết tại Chương V1cái
4Bàn họp KT4600x1400x750mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
5Ghế họpMô tả chi tiết tại Chương V30cái
6Tủ tài liệu trang trí KT2100x400x2650mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
7Tủ tài liệu trang trí KT3230x400x2650mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
8Bàn làm việc trưởng phòng KT1600x800x750mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
9Bàn làm việc phó phòng KT1600x800x750mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
10Tủ phụ bàn trưởng phòng, phó phòng KT800x400x750mmMô tả chi tiết tại Chương V2cái
11Bàn làm việc nhân viên KT1290x700x750mmMô tả chi tiết tại Chương V16cái
12Hộc di động KT400x500x550mmMô tả chi tiết tại Chương V16cái
13Vách ngăn bàn nhân viênMô tả chi tiết tại Chương V10,32md
14Ghế trưởng phòng, phó phòngMô tả chi tiết tại Chương V2cái
15Ghế nhân viênMô tả chi tiết tại Chương V16cái
16Tủ tài liệu thấp KT1200x350x850mmMô tả chi tiết tại Chương V9cái
17Tủ tài liệu thấp KT1650x350x850mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
18Tủ tài liệu thấp KT510x350x850mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
19Tủ tài liệu thấp KT500x350x850mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
20Tủ tài liệu thấp KT820x520x850mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
21Tủ trang trí đặt cây KT2020x350x1100mmMô tả chi tiết tại Chương V2cái
22Tủ trang trí đặt cây KT1290x350x1100mmMô tả chi tiết tại Chương V4cái
23Bàn làm việc trưởng phòng KT1600x800x750mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
24Bàn làm việc phó phòng KT1600x800x750mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
25Tủ phụ bàn trưởng phòng, phó phòng KT800x400x750mmMô tả chi tiết tại Chương V2cái
26Bàn làm việc nhân viên KT1400x700x750mmMô tả chi tiết tại Chương V24cái
27Hộc di động KT400x500x550mmMô tả chi tiết tại Chương V24cái
28Vách ngăn bàn nhân viênMô tả chi tiết tại Chương V16,8md
29Ghế trưởng phòng, phó phòngMô tả chi tiết tại Chương V2cái
30Ghế nhân viênMô tả chi tiết tại Chương V14cái
31Tủ tài liệu thấp KT1200x400x850mmMô tả chi tiết tại Chương V16cái
32Tủ tài liệu thấp KT420x400x850mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
33Tủ trang trí đặt cây KT1400x350x1100mmMô tả chi tiết tại Chương V2cái
34Tủ trang trí đặt cây KT1500x350x1100mmMô tả chi tiết tại Chương V2cái
35Bàn pantry D850x700mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
36Ghế pantryMô tả chi tiết tại Chương V4cái
37Bọc lại da sofa (gồm 1 sofa ba và 2 sofa đơn)Mô tả chi tiết tại Chương V1bộ
38Bộ chữ BIDV lớnMô tả chi tiết tại Chương V4chữ
39Logo nhận diện thương hiệu lớnMô tả chi tiết tại Chương V1bộ
H Hạng mục thiết bị nội thất tầng 13
1Bàn họp KT6000x2200x750mmMô tả chi tiết tại Chương V1cái
2Ghế chủ toạMô tả chi tiết tại Chương V1cái
3Ghế họpMô tả chi tiết tại Chương V18cái
4Ghế sofa tiếp khách, ghế sofa khung gỗ tự nhiên bọc da hoàn thiệnMô tả chi tiết tại Chương V10cái
5Bàn trà KT1200x1200x450mm, gỗ công nghiệp, sơn PU cao cấpMô tả chi tiết tại Chương V2cái
6Bàn trà KT700x700x450mm, gỗ công nghiệp, sơn PU cao cấpMô tả chi tiết tại Chương V1cái
7Bộ chữ BIDV lớnMô tả chi tiết tại Chương V12chữ
8Logo nhận diện thương hiệu lớnMô tả chi tiết tại Chương V3bộ
I Hạng mục thiết bị điện nhẹ tầng 12
1Patch Panel 24 Port:AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL(PNL.24PT, CAT6, SL SERIES)Mô tả chi tiết tại Chương V6Thiết bị
2Bộ lưu điện:APC Easy UPS On-Line SRV RM 3000 VA 230V with Rail KitMô tả chi tiết tại Chương V1Thiết bị
3Hộp nối cáp quang 12 coreMô tả chi tiết tại Chương V1Thiết bị
J Hạng mục thiết điện nhẹ phòng họp và phòng khánh tiết tầng 13
1Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inchMô tả chi tiết tại Chương V2Chiếc
2Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746MhzMô tả chi tiết tại Chương V2Chiếc
3Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo, tần số 722~746MhzMô tả chi tiết tại Chương V2Chiếc
4Micro có khung choàng đầuMô tả chi tiết tại Chương V2Chiếc
5Đầu phát nhạc nền dùng thẻ SDMô tả chi tiết tại Chương V1Chiếc
6Loa trần 9/6W, vỏ kim loạiMô tả chi tiết tại Chương V6Chiếc
7Âm ly kèm trộn 120WMô tả chi tiết tại Chương V1Chiếc
8Tủ để thiết bị chuyên dụng 19" 15UMô tả chi tiết tại Chương V1Chiếc
9Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âmMô tả chi tiết tại Chương V1Chiếc
10Hộp đại biểu/chủ tọa cần dàiMô tả chi tiết tại Chương V16Chiếc
11Cáp nối dài chuyên dụng 5mMô tả chi tiết tại Chương V1Cuộn
12Cáp nối dài chuyên dụng 10mMô tả chi tiết tại Chương V1Cuộn
13Âm ly kèm trộn 120WMô tả chi tiết tại Chương V1Chiếc
14Loa trần 9/6W, vỏ kim loạiMô tả chi tiết tại Chương V8Chiếc
15RealPresence Group 500-720p:Group 500 HD codec, EagleEyeIV-12x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. Cables: 2 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: EURO-Type C, CE 7/7. Maintenance Contract RequiredMô tả chi tiết tại Chương V1Bộ
16EagleEye Digital Extender, extend the EagleEye IV or EagleEye Acoustic (sans audio) cameras up to 100m from the codec via customer provided Cat 5e cable. Includes: transmitter, receiver and 1m HDCI/mini-HDCI digital cable. (order power cord separately)Mô tả chi tiết tại Chương V1Bộ
17Premier, One Year, RealPresence Group 500-720p: Group 500 HD codec, EagleEyeIV-12x cameraMô tả chi tiết tại Chương V1Gói
18Máy chiếu: Độ phân giải thực: WXGA (1280 x 800)Cường độ sáng: 3600 ANSI Lumens. Độ tương phản: 15.000: 1. Độ phân giải hỗ trợ: WUXGA (1920 x1200) @ 60Hz. Tỷ lệ khung hình: 16:10. Tuổi thọ và loại đèn 5.000 / 10.000 giờ (Normal/Eco), 210W. Công nghệ: Single chip DLP®Technology by Texas Instruments. Kích thước chip: 0,65 DMD DMD. Tỷ lệ ném: 0,48: 1. Kích thước hình ảnh (đường chéo): 50 “- 100”. Khoảng cách chiếu 72 – 124 cm. Ống kính chiếu: F = 2,7, f = 7,2 mm. Sửa lỗi đá chính: Dọc: +/- 40 °Mô tả chi tiết tại Chương V1Thiết bị
19Màn chiếu điện điều khiển từ xa 120 inch":- Kiểu dáng: treo tường. Chất liệu: Matte White, bo viền- Kích thước: 2m65 x 1m50Mô tả chi tiết tại Chương V1Thiết bị
20Khung treo máy chiếu:- Phù hợp sử dụng với tất cả các model máy chiếu trên thị trường hiện nay- Vị trí lắp đặt: có thể lắp đặt ngang tường hoặc thằng từ trần nhà xuống- Có thiết kế khóa chốt điểm dừng theo yêu cầu sử dụng.- Tải trọng 25kgsMô tả chi tiết tại Chương V1Thiết bị
21Màn hình quan sát 60"Mô tả chi tiết tại Chương V2Bộ
22Giá treo tivi cố định 60''Mô tả chi tiết tại Chương V2Chiếc
23Dây HDMI 15mMô tả chi tiết tại Chương V2Chiếc
24Tủ Rack Cabinet 19” 10UMô tả chi tiết tại Chương V1Thiết bị
25Patch Panel 24 Port:AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL(PNL.24PT, CAT6, SL SERIES)Mô tả chi tiết tại Chương V1Thiết bị
26Thiết bị chuyển mạch Access Switch_PoEMô tả chi tiết tại Chương V1Thiết bị
27Thiết bị WifiMô tả chi tiết tại Chương V2Thiết bị
K Chi phí lắp đặt thiết bị điện nhẹ tầng 12
1Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat6Mô tả chi tiết tại Chương V6thiết bị
2Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3000VMô tả chi tiết tại Chương V1bộ
3Lắp đặt hộp nối cáp quang 12 coreMô tả chi tiết tại Chương V1thiết bị
L Chi phí lắp đặt thiết bị điện nhẹ tầng 13
1Lắp đặt micro để bànMô tả chi tiết tại Chương V2thiết bị
2Lắp đặt Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746MhzMô tả chi tiết tại Chương V2thiết bị
3Lắp đặt Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo, tần số 722~746MhzMô tả chi tiết tại Chương V2thiết bị
4Lắp đặt Micro có khung choàng đầuMô tả chi tiết tại Chương V2thiết bị
5Lắp đặt Đầu phát nhạc nền dùng thẻ SDMô tả chi tiết tại Chương V1thiết bị
6Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa trần 9/6W, vỏ kim loạiMô tả chi tiết tại Chương V6thiết bị
7Lắp đặt, hiệu chỉnh Âm ly kèm trộn 120WMô tả chi tiết tại Chương V1thiết bị
8Lắp đặt Tủ để thiết bị chuyên dụng 19" 15UMô tả chi tiết tại Chương V1tủ
9Lắp đặt, hiệu chỉnh Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âmMô tả chi tiết tại Chương V1thiết bị
10Lắp đặt, hiệu chỉnh Hộp đại biểu/chủ tọa cần dàiMô tả chi tiết tại Chương V16thiết bị
11Lắp đặt, hiệu chỉnh Âm ly kèm trộn 120WMô tả chi tiết tại Chương V1thiết bị
12Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa trần 9/6W, vỏ kim loạiMô tả chi tiết tại Chương V8thiết bị
13Lắp đặt tủ Tủ Rack Cabinet 19” 10UMô tả chi tiết tại Chương V1tủ
14Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat6Mô tả chi tiết tại Chương V1thiết bị
15Lắp đặt Thiết bị chuyển mạchMô tả chi tiết tại Chương V1thiết bị
16Lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị WifiMô tả chi tiết tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.627052402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32541048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có hạng mục: Cải tạo xây dựng, hệ thống điện, hệ thống mạng, lắp đặt nội thất. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.092.624.454 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong các Văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công nghệ thông tin 1 + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Có chứng chỉ An toàn lao động+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. ((kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và có tên trong các văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn hoạt động bình thường1
2 Máy nén khí hoạt động bình thường1
3 Máy khoan cầm tay hoạt động bình thường1
4 Máy cưa bàn trượt hoạt động bình thường1
5 Máy lăn keo hoạt động bình thường1
6 Máy ép nhiệt hoạt động bình thường1
7 Máy dán cạnh hoạt động bình thường1
8 Máy đo hiệu suất của hệ thống cáp quang, cáp đồng.Fluke Network DSX 8000 hoạt động bình thường và còn thời hạn căn chỉnh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->