Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 16:37:00 đến ngày 2022-02-26 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,262,578,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 880.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng mới Công trình: Sửa chữa Tổ một cửa địa bàn huyện Kiên Lương (Chi cục thuế khu vực Hòn Đất – Kiên Lương) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự án đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của nhà thầu); 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương; địa chỉ: Khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 175,692 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,532 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 170,226 | m2 | |
| 4 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | 6 | 1 lỗ khoan | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 170,226 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 170,226 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 1,2 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,8966 | 100m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1086 | 100m2 | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,0939 | 100m2 | |
| 12 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 1,4237 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 0,9793 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,403 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 1,0258 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0258 | tấn | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 7,48 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 7,48 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,48 | m2 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,48 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch ceramic nhám 300x300mm) | 7,48 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 7,48 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,48 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,84 | m2 | |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,68 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 7,84 | 1m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,6128 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 40,32 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 7,64 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 21,24 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 47,96 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 21,24 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,2 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,14 | m3 | |
| 35 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 4,7 | m | |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (lắp qua vị trí mới) | 4,7 | 1m | |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn (lắp qua vị trí mới) | 1,4 | 1m2 | |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dỡ cửa để sửa chữa) | 7,84 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 7,84 | 1m2 | |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,48 | m2 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,112 | m3 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 164,46 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 73,95 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 164,46 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 73,95 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 238,41 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 8,21 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng vách ngăn khung sắt có cửa lùa | 41,6398 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 60,2582 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 101,898 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính 40% diện tích sơn trên 1m2/1 mặt) | 81,5184 | 1m2 | |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,18 | m3 | |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,18 | m3 | |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 73,95 | m2 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1215 | m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,2485 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,8208 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,332 | m3 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0363 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0556 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,235 | m3 | |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 150,54 | m2 | |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 71,06 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,98 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | 118,355 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 118,355 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 189,415 | m2 | |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600mm) | 59,475 | m2 | |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 250x400mm) | 10,235 | m2 | |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,056 | m3 | |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 600x600mm) | 68,16 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x300mm) | 2,09 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm ba | 5 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 120 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | 80 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 20 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 50 | m | |
| 88 | Lắp bảng điện cửa cột | 2 | bảng | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,08 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,2 | 100m | |
| 96 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 52,5 | m2 | |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 10,56 | 1m3 | |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,8 | m3 | |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,06 | m3 | |
| 100 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,192 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 102 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0087 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0658 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0734 | tấn | |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,74 | 1m3 | |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1608 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0308 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2289 | tấn | |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,608 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,208 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,028 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1237 | tấn | |
| 114 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,04 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0366 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0051 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0329 | tấn | |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,244 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0399 | 100m2 | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0057 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK08mm, chiều cao ≤6m | 0,0158 | tấn | |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,186 | m3 | |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,653 | m3 | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,1381 | tấn | |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,802 | m3 | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,7864 | m3 | |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 57,705 | m2 | |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,2 | m2 | |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 57,705 | m2 | |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,2 | m2 | |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 9,08 | m2 | |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 57,705 | m2 | |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 5,2 | m2 | |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 57,705 | m2 | |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 9,2 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,905 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,905 | m2 | |
| 138 | Gia công xà gồ thép | 0,0261 | tấn | |
| 139 | Gia công xà gồ thép | 0,1199 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,146 | tấn | |
| 141 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,4949 | 100m2 | |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,36 | m2 | |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,6 | m2 | |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm ba | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 40 | m | |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 50 | m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 20 | m | |
| 151 | Lắp bảng điện cửa cột | 1 | bảng | |
| 152 | Tháo dỡ bồn nước 5m3 | 3 | cái | |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (tận dụng lại bể cũ di dời đến nơi quy định) | 3 | bể | |
| 154 | Vận chuyển và lắp đặt máy phát điện đúng nơi quy định | 1 | Cái | |
| 155 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (VDĐM) chi phí nhân công 50% | 535,2 | m2 | |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2141 | 100m3 | |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 3,7464 | 10m³/1km | |
| 158 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,352 | 100m2 | |
| 159 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,1688 | 100m2 | |
| 160 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 42,8 | m3 | |
| 161 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | 210,984 | m | |
| 162 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 405,604 | m2 | |
| 163 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính 40% diện tích trên 1 m2/1 mặt) | 70,184 | m2 | |
| 164 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính 60% diện tích trên 1 m2/1 mặt) | 38,22 | m2 | |
| 165 | Bả bằng bột bả vào tường | 405,604 | m2 | |
| 166 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 405,604 | m2 | |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,404 | m2 | |
| 168 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 11,05 | m2 | |
| 169 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 12,96 | m2 | |
| 170 | Tháo dỡ trần | 12,96 | m2 | |
| 171 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng (ĐMVD) | 3 | bộ | |
| 172 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 36,58 | m2 | |
| 173 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 46,01 | m2 | |
| 174 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 36,09 | m2 | |
| 175 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,05 | m2 | |
| 176 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 11,05 | m2 | |
| 177 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 82,59 | m2 | |
| 178 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 36,09 | m2 | |
| 179 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,59 | m2 | |
| 180 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,09 | m2 | |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,296 | m3 | |
| 182 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M25, PCB30 (gạch 40x40cm) | 12,96 | m2 | |
| 183 | Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao | 12,96 | m2 | |
| 184 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm ba | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 16 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 30 | m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 8 | m | |
| 192 | Lắp bảng điện cửa cột | 1 | bảng | |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,6875 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,35 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,014 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0388 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0373 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,126 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1375 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,2 | m3 | |
| 9 | Cung cấp bulon M14 dài 40cm, chân cột | 56 | cái | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,022 | tấn | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1307 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1579 | tấn | |
| 13 | Gia công giằng mái thép | 0,1634 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,7355 | tấn | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,1307 | tấn | |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1579 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,1634 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6436 | tấn | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,7146 | 100m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,5618 | 1m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,087 | 100m2 | |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,2625 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2733 | tấn | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,5625 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 880.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi