Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219291-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20220155764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 16:37:00 đến ngày 2022-02-26 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,262,578,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 880.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Công trình: Sửa chữa Tổ một cửa địa bàn huyện Kiên Lương (Chi cục thuế khu vực Hòn Đất – Kiên Lương)
120 Ngày
E-CDNT 3 Dự án đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Hòa Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Nam Cường; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Kiên Lương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của nhà thầu); 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương; địa chỉ: Số 57E đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương; địa chỉ: Khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m175,692m2
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,532m3
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng170,226m2
4Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm61 lỗ khoan
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30170,226m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng170,226m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm1,2100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm20cái
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,8966100m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1086100m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,0939100m2
12Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m1,4237tấn
13Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m0,9793tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,403tấn
15Gia công xà gồ thép1,0258tấn
16Lắp dựng xà gồ thép1,0258tấn
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần7,48m2
18Phá dỡ nền gạch lá nem7,48m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,48m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB307,48m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch ceramic nhám 300x300mm)7,48m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần7,48m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,48m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,84m2
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,68m2
26Lắp dựng cửa vào khuôn7,841m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,6128m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3040,32m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột7,64m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần21,24m2
31Bả bằng bột bả vào tường47,96m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần21,24m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,2m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,14m3
35Tháo dỡ khuôn cửa đơn4,7m
36Lắp dựng khuôn cửa đơn (lắp qua vị trí mới)4,71m
37Lắp dựng cửa vào khuôn (lắp qua vị trí mới)1,41m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dỡ cửa để sửa chữa)7,84m2
39Lắp dựng cửa vào khuôn7,841m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,48m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,112m3
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột164,46m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần73,95m2
44Bả bằng bột bả vào tường164,46m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần73,95m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ238,41m2
47Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà8,21m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
49Lắp dựng vách ngăn khung sắt có cửa lùa41,6398m2
50Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền60,2582m2
51Lắp dựng hoa sắt cửa101,898m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính 40% diện tích sơn trên 1m2/1 mặt)81,51841m2
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,18m3
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,18m3
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại73,95m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1215m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,2485m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,8208m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,332m3
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,0363tấn
61Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0556100m2
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,235m3
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột150,54m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần71,06m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB300,98m2
66Bả bằng bột bả vào tường118,355m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần118,355m2
68Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ189,415m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600mm)59,475m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 250x400mm)10,235m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB407,056m3
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 600x600mm)68,16m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x300mm)2,09m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
76Lắp đặt quạt treo tường6cái
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
79Lắp đặt ổ cắm ba5cái
80Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 15A2cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 20A2cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
84Lắp đặt dây đơn 1,5mm2120m
85Lắp đặt dây đơn 4,0mm280m
86Lắp đặt dây đơn 6mm220m
87Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm50m
88Lắp bảng điện cửa cột2bảng
89Lắp đặt vòi rửa 2 vòi1bộ
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm2cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm1cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,08100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,2100m
96Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại52,5m2
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II10,561m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,8m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,06m3
100Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,192m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,064100m2
102Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0384100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0087tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0658tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0734tấn
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,741m3
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1608100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0308tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2289tấn
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,608m3
111Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,208100m2
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,028tấn
113Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1237tấn
114Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,04m3
115Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0366100m2
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0051tấn
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0329tấn
118Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,244m3
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0399100m2
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0057tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK08mm, chiều cao ≤6m0,0158tấn
122Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,186m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB404,653m3
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,1381tấn
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB407,802m3
126Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,7864m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3057,705m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB305,2m2
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3057,705m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,2m2
131Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB309,08m2
132Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà57,705m2
133Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà5,2m2
134Bả bằng bột bả vào tường trong nhà57,705m2
135Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà9,2m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,905m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,905m2
138Gia công xà gồ thép0,0261tấn
139Gia công xà gồ thép0,1199tấn
140Lắp dựng xà gồ thép0,146tấn
141Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,4949100m2
142Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm0,36m2
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,6m2
144Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
145Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
146Lắp đặt ổ cắm ba1cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
148Lắp đặt dây đơn 1,5mm240m
149Lắp đặt dây đơn 2,5mm250m
150Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm20m
151Lắp bảng điện cửa cột1bảng
152Tháo dỡ bồn nước 5m33cái
153Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (tận dụng lại bể cũ di dời đến nơi quy định)3bể
154Vận chuyển và lắp đặt máy phát điện đúng nơi quy định1Cái
155Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (VDĐM) chi phí nhân công 50%535,2m2
156Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2141100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km3,746410m³/1km
158Rải giấy dầu lớp cách ly5,352100m2
159Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,1688100m2
160Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4042,8m3
161Trám khe dọc mặt đường bê tông210,984m
162Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột405,604m2
163Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính 40% diện tích trên 1 m2/1 mặt)70,184m2
164Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính 60% diện tích trên 1 m2/1 mặt)38,22m2
165Bả bằng bột bả vào tường405,604m2
166Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ405,604m2
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,404m2
168Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng11,05m2
169Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại12,96m2
170Tháo dỡ trần12,96m2
171Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng (ĐMVD)3bộ
172Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột36,58m2
173Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột46,01m2
174Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột36,09m2
175Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3011,05m2
176Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng11,05m2
177Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà82,59m2
178Bả bằng bột bả vào tường trong nhà36,09m2
179Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,59m2
180Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,09m2
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,296m3
182Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M25, PCB30 (gạch 40x40cm)12,96m2
183Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao12,96m2
184Lắp đặt quạt treo tường1cái
185Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
186Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
187Lắp đặt ổ cắm ba1cái
188Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
189Lắp đặt dây đơn 1,5mm216m
190Lắp đặt dây đơn 2,5mm230m
191Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm8m
192Lắp bảng điện cửa cột1bảng
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NHÀ XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,68751m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,35m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,014tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0388tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0373tấn
6Ván khuôn móng cột0,126100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,1375m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,2m3
9Cung cấp bulon M14 dài 40cm, chân cột56cái
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,022tấn
11Gia công cột bằng thép hình0,1307tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1579tấn
13Gia công giằng mái thép0,1634tấn
14Gia công xà gồ thép0,7355tấn
15Lắp cột thép các loại0,1307tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1579tấn
17Lắp dựng giằng thép bu lông0,1634tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,6436tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,7146100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,56181m2
21Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,087100m2
22Rải giấy dầu lớp cách ly1,2625100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,2733tấn
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4018,5625m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 880.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp IV trở lên).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->