Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218441-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220218345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Văn bản số 166/UBND-TCKH ngày 19/01/2022 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa V/v DXCT: Đường giao thông nối đường ĐHH-13 đến đường đi Hoằng Hải ĐHH-24 xã Hoằng Tiến huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 16:24:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,404,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.421E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.983.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.983.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (10-16T)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị :(8,5 T - 9 T)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Đường giao thông nối đường ĐHH-13B đến đường đi Hoằng Hải ĐHH-24 xã Hoằng Tiến huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2020-2021; Hạng mục: Giao thông, thoát nước
06 Tháng
E-CDNT 3 Theo Văn bản số 166/UBND-TCKH ngày 19/01/2022 của Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa V/v DXCT: Đường giao thông nối đường ĐHH-13 đến đường đi Hoằng Hải ĐHH-24 xã Hoằng Tiến huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến , địa chỉ: xã Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Tiến Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Tiến Địa chỉ: xã Hoằng Tiến huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại THN Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Tiến; Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Tiến (địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến , địa chỉ: xã Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Tiến Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Tiến Địa chỉ: xã Hoằng Tiến huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), xác nhận không nợ thuế, hợp đồng tương tự....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Tiến Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Tiến Địa chỉ: xã Hoằng Tiến huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đánh cấp + vét HC (95% máy)Theo hồ sơ BCKTKT26,3928100m3
2Đánh cấp + vét HC (5% thủ công)Theo hồ sơ BCKTKT138,90951m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT27,7819100m3
4Đào khuôn + nền+ rãnh bằng + bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II(5%)Theo hồ sơ BCKTKT269,8171m3
5Đào khuôn + nền+ rãnh + bó vỉa bằng bằng máy, đất cấp II(95%)Theo hồ sơ BCKTKT51,2652100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, tận dụng 30% đắp lề đườngTheo hồ sơ BCKTKT37,7744100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Theo hồ sơ BCKTKT34,3999100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%)Theo hồ sơ BCKTKT1,8105100m3
9Mua đất K95 để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 33Km)Theo hồ sơ BCKTKT33,3215100m3
10Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 33Km)Theo hồ sơ BCKTKT85,6756100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT1.189,97110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT1.189,97110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT1.189,97110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT1.189,97110m³/1km
15Đắp lớp khuôn K98Theo hồ sơ BCKTKT61,0399100m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT122,0797100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT122,9978100m2
18Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT115,2248100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT115,2248100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT115,2248100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT16,408100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT16,408100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT16,408100tấn
B BÓ VỈA HÈ:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT67,194m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT5,1824100m2
3Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT673,712m2
4Bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT2.591,2md
5Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT2.8571cấu kiện
C ĐAN RÃNH:
1Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT38,865m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT3,3683100m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT777,3m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT96,915m2
E MƯƠNG DỌC ĐƯỜNG CÓ NẮP (L=105M):
1Nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT151,2m2
2Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT14,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,7m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,21100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT23,1m3
6Trát ránh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT105m2
7Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT10,5m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT1,26100m2
9Cốt thép mũ mố, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,5586tấn
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT15,75m3
11Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,9503tấn
12Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT1,2275tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,63100m2
14Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1051 cấu kiện
15Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT105cái
F MƯƠNG DỌC ĐƯỜNG MƯƠNG HỞ (L=980M):
1Nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT1.411,2m2
2Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT141,12m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT141,12m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ BCKTKT1,96100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT171,65m3
6Trát ránh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT1.999,2m2
7Bê tông thanh chống M200#Theo hồ sơ BCKTKT7,5m3
8Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ BCKTKT1,1478100m2
9Cốt thép thanh chống dTheo hồ sơ BCKTKT0,452tấn
10Bốc xếp thanh chốngTheo hồ sơ BCKTKT3271 cấu kiện
11Lắp đặt thanh chốngTheo hồ sơ BCKTKT3271cấu kiện
G CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI CỌC 9; 17; 22; 30; 33:
1Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C3(5% TC)Theo hồ sơ BCKTKT5,2651m3
2Đào nền đường, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT1,0004100m3
3Đắp trả K95 bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT0,351100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,702100m3
5Nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT71,7m2
6Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT7,15m3
7Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT15,2m3
8Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,205100m2
9Bê tông thân cống M200#Theo hồ sơ BCKTKT9m3
10Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,94100m2
11Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,6m3
12Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,48100m2
13Cốt thép mũ mố, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2091tấn
14Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6m3
15Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,3617tấn
16Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,4675tấn
17Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,24100m2
18Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT401 cấu kiện
19Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT40cái
20Cữa dàn đóng mở Composite tron bộTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
H CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI CỌC 47; 59; 67:
1Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C3(5% TC)Theo hồ sơ BCKTKT4,2121m3
2Đào nền đường, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT0,8003100m3
3Đắp trả K95 bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT0,2808100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,5616100m3
5Nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT55,62m2
6Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT5,55m3
7Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT11,64m3
8Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,159100m2
9Bê tông thân cống M200#Theo hồ sơ BCKTKT7,2m3
10Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,744100m2
11Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,97m3
12Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,396100m2
13Cốt thép mũ mố, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1725tấn
14Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT4,95m3
15Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,2984tấn
16Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,3857tấn
17Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,198100m2
18Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT331 cấu kiện
19Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT33cái
20Cữa dàn đóng mở Composite tron bộTheo hồ sơ BCKTKT6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7107E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.421E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.983.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.983.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV32
3 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV32
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T3
2 Ô tô tự đổ >=7T1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥150 lít1
5 Máy lu bánh thép (10-16T)3
6 Máy lu bánh thép tự hành :(8,5 T - 9 T)1
7 Máy đào 1
8 Máy đầm bàn ≥1KW1
9 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
11 Máy ủi 1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV1
13 Máy nén khí ≥ 600 m3/h1
14 Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
15 Cần cẩu ≥ 6 T1
16 Máy hàn điện ≥23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->