Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212851-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng An Phú Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220200915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 15:45:00 đến ngày 2022-02-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,029,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9544E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.363.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng An Phú Hà Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 15 phòng trường trung học cơ sở xã Công Lý
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng An Phú Hà Nam , địa chỉ: Số 22 Võ Văn Tần, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Công Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.029
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn xây dựng 30-4, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển Duy Hà, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng An Phú Hà Nam, địa chỉ: Số 22 Võ Văn Tần, phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng An Phú Hà Nam , địa chỉ: Số 22 Võ Văn Tần, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Công Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.029


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Công Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.029
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Công Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng công trình
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3.248,9281m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,45100m
3Phên nứa lót phần gia cố xung quanh khu vực đàoMô tả kỹ thuật theo chương V104,78m2
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V639,564100m
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,104100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,484m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,875100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,045tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,349tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,374tấn
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,727m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,778100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,072tấn
15Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,969m3
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,896m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,489tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,111m3
22Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,038100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,451100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,882100m3
25Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,649m3
26Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,6051m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
28Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
30Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
31Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,097m3
32Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,941m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,601m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,601m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,111100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,041tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,383tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,961tấn
46Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,805m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V12,35100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,404tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,746tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,407tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,656m3
52Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V19,401100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,243tấn
54Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V214,717m3
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,416100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,898tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,884tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,67m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,828100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,884tấn
61Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V611cấu kiện
63Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V286,44m3
64Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,02m3
65Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,995m3
66Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,638m3
67Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,853tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,638m3
71Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,205tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
73Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V345,3491m2
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,205tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,323100m2
76Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V103,21md
77Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Thang sắt lên mái D18 (bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V36kg
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V121,612m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V260,96m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V614,15m
82Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.728,055m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.089,513m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V435,331m2
85Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,834m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.709,875m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.661,198m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V532,878m2
89Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.655,966m2
90Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V236,016m2
91Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V69,078m2
92Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,078m2
93Thi công trần bằng tấm Alu khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V67,395m2
94Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.703,867m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.350,446m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.478,766m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.575,547m2
98Trát granitô lan canMô tả kỹ thuật theo chương V120,805m2
99Gia công lan can bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,196tấn
100Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,1681m2
101Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V130,886m2
102Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
103Kẻ mạch trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V147,84m
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V17,973100m2
105Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.249,8md
106Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V845,1md
107Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1.249,81m
108Sản xuất cửa đi gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V164,165m2
109Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V236,351m2
110Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V400,5161m2
111Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
112Vách PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V55,44m2
113Cửa PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
114Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V83,64m2
115Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
116Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
117Gia công sen hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4.407,19kg
118Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V302,843m2
119Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
121Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
122Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,254m3
123Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m2
124Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,021tấn
125Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,802tấn
126Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
127Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,781100m2
128Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,262m3
129Trát lót bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,218m2
130Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V93,218m2
131Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V144,96m
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,637m2
133Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,103m2
134Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V128,74m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,74m2
136Gia công lan can bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
137Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,0481m2
138Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm III KT 80X120Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5m
139Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V32,31m2
140Trụ cầu thang gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5761m3
142Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
143Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,823m3
144Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
145Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
146Trát lót bậc, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,544m2
147Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,544m2
148Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,9731m3
150Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m2
151Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129m3
152Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,475m3
153Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,731m3
154Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,25m2
155Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V130,752m2
156Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m2
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,95m3
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2251cấu kiện
160Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
161Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m3
162Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m3/1km
163Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m3
164Nilông lótMô tả kỹ thuật theo chương V95,2m2
165Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m3
166Tát nước aoMô tả kỹ thuật theo chương V2công
167Vét bùn trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V164,3m3
168Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,279100m3
169Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,643100m3
170Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,11m3
171Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,938100m
172Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,673m3
173Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
176Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
177Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,125m3
178Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
179Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
180Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
181Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
182Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
183Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
185Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
186Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
187Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
188Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
189Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
190Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
191Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
192Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
193Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,004m3
194Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
195Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
196Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
197Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,517m3
198Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
199Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
200Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,425m3
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
202Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,377m3
204Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
205Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778m3
206Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
207Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
208Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
209Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599m3
210Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,145m3
211Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
212Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,134m2
213Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m
214Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,566m2
215Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
216Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,518m2
217Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,811m2
218Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
219Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,9981m2
220Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
221Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,485m2
222Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,896m2
223Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,463m2
224Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V138,662m2
225Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,359m2
226Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,766m2
227Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m2
228Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
229Kẻ mạch trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m
230Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
231Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
232Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V247,897m2
233Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6công
234Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V51,687m3
235Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V174,686m2
236Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,469m3
237Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,975m3
238Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V35,838m3
239Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m3
240Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,746100m3
241Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m2
242Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V14,473m3
243Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,099m3
244Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,913m2
245Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,091m3
246Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
247Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m3
248Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,736m3
249Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,967m3
250Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
251Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
252Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
253Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
254Móc inox treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
255Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
256Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
257Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
258Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
259Đế âm tường, mặt chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V163hộp
260Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.410m
261Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
262Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
263Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
264Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
265Thép dưỡng cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
266Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.050m
267Tủ sắt điện nhánh 450x300x130Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
268Tủ nhựa điện phòng 220x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
269Tủ sắt điện tổng 350x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
270Lắp đặt các aptomat 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
271Lắp đặt các aptomat 1P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
272Lắp đặt các aptomat 1P 75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
273Lắp đặt các aptomat 3P 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
274Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
275Tủ chứa bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
276Bình cứu hỏa CO2 - MT3 - 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
277Bảng tiêu lệnh, bảng chĩ dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
278Bu lông M10x300, thép L63x63x5, L=2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
279Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
280Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V202m
281Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V108m
282Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
283Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,3571m3
284Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
285Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
286Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
287Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
288Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
289Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
290Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
291Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
292Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
293Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
294Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
295Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
296Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
297Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
298Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
299Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
300Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
301Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
302Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
303Lắp đặt van khoá - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
304Lắp đặt van khoá - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
305Lắp đặt van khoá - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
306Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
307Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
308Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
309Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
310Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
311Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
312Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
313Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
314Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
315Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
316Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
317Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
318Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
319Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
320Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
321Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
322Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
323Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
324Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
325Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
326Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
327Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
328Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
329Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
330Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
331Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
332Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
333Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
334Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
335Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
336Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
337Nút bịtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
338Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
339Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
340Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
341Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
342Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9544E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.363.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 4 Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 kw2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kw2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kw2
10 Búa căn khí nén Sử dụng tốt1
11 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
12 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,5m31
13 Máy ủi Sử dụng tốt1
14 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->