Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục nền, mặt đường, san nền và thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217843-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục nền, mặt đường, san nền và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200979023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (nguồn thu cấp quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 16:17:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,716,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2574303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư, cấp III, có các hạng mục chính gồm: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và san nền - Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 15,2 tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 15,2 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật ( san nền, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước) hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 15,2 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước). Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 15,2 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động. Đã từng là phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 15,2 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp công việc đảm nhận, bậc thợ tối thiểu 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung 25 tấn (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước 04 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng chứa nước ≥ 4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7 tấn (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp hạng mục nền, mặt đường, san nền và thoát nước
Khu dân cư Thuận Trà 1
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (nguồn thu cấp quyền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.3851782, fax: 02353.3810603
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bạch Đằng; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng Delta; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam; 2. Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Đông Dương Investment; địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đông Dương Investment; địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.3851782, fax: 02353.3810603


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, chứng chỉ hành nghề,… Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh nghành nghề phù hợp với gói thầu. Thông tin nhà thầu đã được đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021). 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công… ) trong E- HSĐXKT. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excel)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.3851782, fax: 02353.3810603
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Phần tuyến
B 1. Nền đường
1Đào nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3221 m3
2Đào khuôn đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,3921 m3
3Đánh cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,3651 m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12.691,3571 m3
5Đắp đất K98 dày 50cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.960,831 m3
6Vét hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.300,0141 m3
C 2. Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.921,66m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.921,66m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 17cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V666,682m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 18cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V705,899m3
D 3. Bó vỉa
1Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo (30x13x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V798Cái
2Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,874m3
3Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,8m2
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,934m3
E 4. Vỉa hè
1Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.678,594m2
2Bê tông M200 đá 1x2 dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V367,859m3
3Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hè17,973m3
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,982m3
F 5. Đào đắp đất thi công mương dọc
1Đào móng mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,01m3
2Đắp trả đất K95 mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,835m3
G 6. San nền
1Vét hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.478,148m3
2Đắp đất san nền K85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42.336,97m3
H 7. Vạch sơn
1Vạch sơn số 1.1 màu vàng dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,045m2
2Vạch sơn số 7.3 màu trắng dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,4m2
3Vạch sơn số 3.1a màu trắng dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,691m2
I 8. Hố trồng cây
1Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo (23x10x120)cm364Cái
2Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,002m3
3Đắp đất màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,5m3
4Trồng cây Sưa, đk15-18cm; cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91cây
5Bảo dưỡng cây xanhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91cây
J II. Nút giao thông
K 1. Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.227,314m3
2Đắp đất K98 dày 50cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V963,965m3
3Vét hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V457,515m3
L 2. Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.927,93m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.927,93m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 17cm327,748m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 18cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V347,027m3
M 3. Bó vỉa
1Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo (30x13x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V235Cái
2Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,759m3
3Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,145m2
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,969m3
N 4. Vỉa hè
1Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.122,17m2
2Bê tông M200 đá 1x2 dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,217m3
3Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,276m3
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,851m3
O III. Thoát nước dọc
P 1. Mương dọc dưới vỉa hè
Q 1.1. Mương dọc đổ tại chỗ dưới vỉa hè
R 1.1.1. Đan mương
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,082m3
2Cốt thép đan mương d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,743Tấn
3Cốt thép đan mương d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,479Tấn
4Cốt thép đan mương d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,178Tấn
S 1.1.2 Thân mương + móng mương
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V314,547m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V194,845m3
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,423m3
4Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,242m2
T 1.2. Mương dọc đổ li tâm dưới vỉa hè
1Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m vỉa hè118Ống
2Dăm sạn đệm móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,969m3
3Mối nối ống cống bê tông D80cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V116mối nối
U 2. Hố ga
V 2.1. Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V138Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,149m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,365Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,657Tấn
5Thép góc niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,405Tấn
6Thép góc niềng tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,787Tấn
7Thép bậc thang d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,348Tấn
W 2.2. Xà mũ và dầm đỡ
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,588m3
2Cốt thép xà mũ d=6mm0,407Tấn
3Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,991Tấn
4Cốt thép xà mũ d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,561Tấn
X 2.3. Thân và móng hố ga
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,635m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,88m3
3Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,44m3
Y 2.4. Cửa thu nước
1Lắp đặt dầm cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69Cấu kiện
2Bê tông M250 đá 1x2 cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,932m3
3Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,402m3
4Cốt thép cửa thu d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,146Tấn
5Cốt thép cửa thu d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,605Tấn
6Lăp đặt tấm bê tông tính năng cao (96x30)cm69Tấm
7Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo (30x13x100)cm M800Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69Cái
Z 3. Cống qua đường
AA 3.1. Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,75m3
2Cốt thép đan cống d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,223Tấn
3Cốt thép đan cống d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,196Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,362Tấn
5Cốt thép đan cống d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,122Tấn
6Cốt thép đan cống d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02Tấn
AB 3.3. Xà mũ cống
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,173m3
2Cốt thép xà mũ d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,117Tấn
3Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,303Tấn
4Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063Tấn
AC 3.4. Thân mương + móng cống
1Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,192m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng cống24,9m3
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,3m3
4Đào móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V117,733m3
5Đắp trả đất K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,244m3
AD 3.5. Bản giảm tải
1Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m3
2Cốt thép d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,879Tấn
3Cốt thép d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,325Tấn
4Cốt thép d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039Tấn
AE 4. Hố ga cống kỹ thuật
AF 4.1. Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,392m3
3Cốt thép tấm đan d=6mm0,038Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,068Tấn
5Thép góc niềng tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,666Tấn
6Thép góc niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,508Tấn
AG 4.2. Thân và móng hố ga
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,573m3
2Bê tông M150 đá 4x6 hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,096m3
3Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,048m3
AH 4.3. Xà mũ hố ga
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,792m3
2Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041Tấn
3Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,162Tấn
AI 4.4. Thi công
1Đào móng161,564m3
2Đắp trả đất K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,855m3
3Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m chịu lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Ống
4Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m chịu lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Ống
5Mối nối ống cống bê tông D60cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10mối nối
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,72m3
7Gạch xâyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,512m3
AJ IV. Thoát nước thải
AK 1. Hố ga
AL 1.1. Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,71m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,092Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mm0,15Tấn
5Thép góc niềng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,036Tấn
AM 1.2. Thân và móng hố ga
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,568m3
2Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,7m3
3Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,85m3
AN 1.3. Mương dọc thoát nước thải B=35cm
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098m3
2Cốt thép đan mương d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01Tấn
3Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V431Tấm
4Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,628m3
5Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,211Tấn
6Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,787m3
7Bê tông M150 đá 2x4 móng mương64,931m3
8Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,465m3
9Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,651m2
AO 1.4. Ống thoát nước thải HDPE
1Ống nhựa HDPE D355mm dày 13.6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V163,42m
2Cút nhựa HDPE D355mm dày 13.6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24Cái
3Đào móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V999,51m3
4Đắp trả đất K95 mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V495,639m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2574303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư, cấp III, có các hạng mục chính gồm: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và san nền - Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 15,2 tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 15,2 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật ( san nền, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước) hạng III trở lên, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 15,2 tỷ đồng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (san nền, thoát nước). Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 15,2 tỷ đồng53
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động. Đã từng là phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (có hạng mục thi công nền đường, thảm nhựa mặt đường, san nền, thoát nước) có giá trị mỗi công trình ≥ 15,2 tỷ đồng53
4 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng 7 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp công việc đảm nhận, bậc thợ tối thiểu 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Dung tích gầu ≥ 1,2m32
2 Máy ủi (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Công suất ≥ 110CV2
3 Máy san (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Công suất ≥ 110CV1
4 Máy lu bánh thép (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Tải trọng ≥ 10 tấn2
5 Máy lu rung 25 tấn (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Tải trọng ≥ 25 tấn1
6 Máy lu bánh lốp (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Tải trọng ≥ 16 tấn1
7 Ô tô tưới nước 04 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Dung tích thùng chứa nước ≥ 4 m31
8 Ô tô tự đổ 7 tấn (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng tải ≥ 07 tấn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->