Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 21:03:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,353,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.529971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3059942E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công việc Công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng≥3.047.000.000VNĐ kèm theo Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh quy mô và giá trị, Tương tự về điều kiện hiện trường thi công là vùng tây nguyên; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.047.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình liên quan đến lĩnh vực xây dựng cấp III hoặc 02 công trình có liên quan đến lĩnh vực xây dựng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình có phần điện dân dụng cấp III hoặc 02 công trình có phần điện dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hạ tang kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0,4 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. Có Quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường trung học cơ sở Đắk Nang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và vốn tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các hồ sơ để chứng minh theo E-HSDT (Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; Hợp đồng tương tự; nhân lực; máy móc và các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Krông Nô; Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoai: 02613503639,Fax: 02613503639;Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Krông Nô; địa chỉ: Số 12, Võ Văn Kiệt, thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261.3584132 - Fax: 0261.3584132. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt , địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô; Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, MỞ RỘNG NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 2,671 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 9,072 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 3,385 | 100m3 |
| 4 | Khai thác đất để đắp | Chương 5, E-HSMT | 1,154 | 100m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Chương 5, E-HSMT | 89,918 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 57,044 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 2,947 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,611 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 12,708 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 2,912 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,273 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 43,18 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 21,661 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | Chương 5, E-HSMT | 89,595 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 122,87 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 9,261 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 9,939 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 1,987 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,973 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 3,279 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 18,08 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương 5, E-HSMT | 18,496 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 2,985 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 3,014 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 3,667 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 15,057 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 2,02 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 79,834 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 9,208 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 8,625 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,881 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 66,024 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 87,1 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 4,431 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 4,661 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,719 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,719 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 157,152 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 4,581 | 100m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - 300x600 | Chương 5, E-HSMT | 154,2 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 40,865 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 572,16 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 900,54 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 250,436 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 230,96 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 230,96 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 230,96 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 366,7 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 817 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 407,36 | m |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5, E-HSMT | 45,5 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.513,565 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 1.434,136 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 863,461 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 2.084,24 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 601,85 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương 5, E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 73 | Gia công thép lan can cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 33 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3,039 | 1m2 |
| 76 | SXLD cửa sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 187,11 | m2 |
| 77 | SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp | Chương 5, E-HSMT | 115,126 | m2 |
| 78 | Sơn chữ sảnh chính | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | SXLD vách ngăn tấm Compact 12mm | Chương 5, E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 80 | SX và LD tấm alumin khung thép hộp | Chương 5, E-HSMT | 3 | m2 |
| 81 | SXLD chữ lô gô + tên quỹ tài trợ mạ đồng | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương 5, E-HSMT | 7,582 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 4,163 | 100m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 42mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 34mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co D42 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn T D42/34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co D34 | Chương 5, E-HSMT | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 70 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương 5, E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Chương 5, E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Chương 5, E-HSMT | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Chương 5, E-HSMT | 630 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25 | Chương 5, E-HSMT | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp 150x150 | Chương 5, E-HSMT | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Inox D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương 5, E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần D50mm | Chương 5, E-HSMT | 45 | m |
| 5 | SXLD cáp D6 | Chương 5, E-HSMT | 21 | m |
| 6 | SXLD Tăng đơ tăng cáp D6 | Chương 5, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ PCCC (600x400x200) trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương 5, E-HSMT | 2 | Bảng |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 (Bình chữa cháy MT3) | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 6,9 | 1m3 |
| 3 | Lót đá Đá 4x6 VXM M50 | Chương 5, E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,107 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 22,026 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương 5, E-HSMT | 0,393 | m3 |
| G | ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt T nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.529971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3059942E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công việc Công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng≥3.047.000.000VNĐ kèm theo Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh quy mô và giá trị, Tương tự về điều kiện hiện trường thi công là vùng tây nguyên; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.047.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình liên quan đến lĩnh vực xây dựng cấp III hoặc 02 công trình có liên quan đến lĩnh vực xây dựng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình có phần điện dân dụng cấp III hoặc 02 công trình có phần điện dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật hạ tang kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kw | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất: 0,62 kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250lít | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu≥ 0,4 m3. | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. Có Quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi