Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219618-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 20:19:00 đến ngày 2022-03-09 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,279,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 439,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phòng mối, phần PCCC và cung cấp thiết bị . (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.495.797.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 70-110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy hàn nhiệt ≥ 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị ĐTXD trụ sở Đảng Ủy, HĐND, UBND xã Bình Dương, huyện Gia Bình 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (có lĩnh vực thi công xây dựng phòng cháy chữa cháy đối với phần PCCC) 3. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 4. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT 5. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 439.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương, địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3.868.451
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương, địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3.868.451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Bình. Địa chỉ: Đường Huyền Quang - Thị Trấn Gia Bình - Huyện Gia Bình. Điện thoại: 0222.3556.023, Fax: 0222.3556.023. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương, địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3.868.451 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Bình, Thị trấn Đông Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 41,3518 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 145,177 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 41,3518 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 41,3518 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 5,0621 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - E HSMT | 33,7474 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 607,45 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 132 | 10m |
| 9 | Thi công khe giãn | Chương V - E HSMT | 1.320 | m |
| 10 | Gỗ chèn khe | Chương V - E HSMT | 4,62 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,924 | m3 |
| 12 | Bó vỉa hè BT 18x22x100 cm | Chương V - E HSMT | 33 | m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 1.451,28 | m3 |
| 14 | Mua đất trồng cây | Chương V - E HSMT | 1.451,28 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 4,1379 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,9713 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp K90 | Chương V - E HSMT | 197,13 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - E HSMT | 155,4563 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Chương V - E HSMT | 28,1894 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 364,804 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 14,9238 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2189 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,5887 | tấn |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1,0 | Chương V - E HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V - E HSMT | 0,99 | 100m |
| 29 | Vải địa kỹ thuật HD-180 bọc ống nhựa | Chương V - E HSMT | 14,586 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 62,1825 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 4,1379 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 4,1379 | 100m3/1km |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 2,1092 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D300mm | Chương V - E HSMT | 2,0711 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V - E HSMT | 74 | cái |
| 36 | Lắp đặt cống D400, đoạn ống dài 2,5 m | Chương V - E HSMT | 37 | 1 đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V - E HSMT | 36 | mối nối |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,7076 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,4016 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,4016 | 100m3/1km |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,1452 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 1,3215 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,1239 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 3,9639 | m3 |
| 45 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 11,6483 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,7852 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,139 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,013 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,6775 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,2583 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,3255 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 39,6805 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 3 | m2 |
| 57 | SXLD lưới chắn rác grating thép mạ kẽm KT 500x700 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,8914 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2538 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,2538 | 100m3/1km |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,4454 | 100m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 5,502 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,2637 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 11,004 | m3 |
| 65 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 16,7156 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 4,8732 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 83,84 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 39,3 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,9809 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 8,1744 | m3 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 156 | 1 cấu kiện |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1703 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2751 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,2751 | 100m3/1km |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,5467 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | Chương V - E HSMT | 1,33 | 100m |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5049 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0418 | 100m3/1km |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1384 | 100m3 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,3121 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,6242 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 0,5397 | m3 |
| 87 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 2,2838 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,18 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0413 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2694 | m3 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,054 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,9428 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1026 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0358 | 100m3/1km |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Chương V - E HSMT | 2,8 | 100 m |
| 101 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1765 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0055 | 100m3/1km |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE DN50 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nối nhựa HDPE DN50 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 107 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,1276 | m3 |
| 108 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,1304 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,0284 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0023 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,0284 | m3 |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 114 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong D50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 118 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,009 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,008 | m3 |
| 120 | Lắp đặt van khóa ren trong, đường kính van 50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN50 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V - E HSMT | 0,004 | 100m |
| 123 | Chụp HDPE bảo vệ ty van DN 125 | Chương V - E HSMT | 11 | chiếc |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE DN50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 125 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,99 | m3 |
| 126 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong D50 | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN50 | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR DN50 | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE DN50 | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 131 | Đai thép 30x5 | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 132 | Nở M10 | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 133 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,17 | m3 |
| 134 | Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt y lọc DN65 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu cân thép tráng kẽm DN32/DN50 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu lệch thép tráng kẽm DN65/DN32 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 142 | Giá đỡ ống | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 143 | Đầu nối bích PPR DN50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN50mm | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN65mm | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m |
| 146 | Lắp đặt nối góc thép hàn DN50 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối góc thép hàn DN65 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê đều thép hàn DN50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp dựng giá đỡ máy bơm | Chương V - E HSMT | 0,0396 | tấn |
| 150 | Giá đỡ máy bơm thép U100 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 39,6 | kg |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,7724 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5702 | 100m3 |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D105/80mm | Chương V - E HSMT | 2,34 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100mm | Chương V - E HSMT | 0,85 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30mm | Chương V - E HSMT | 6,47 | 100m |
| 156 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Chương V - E HSMT | 647 | m |
| 157 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 158 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V - E HSMT | 112 | m |
| 159 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V - E HSMT | 122 | m |
| 160 | Cáp điện Cu/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V - E HSMT | 85 | m |
| 161 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 162 | Đầu cốt đồng 35 mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 163 | Đầu cốt đồng 50 mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 164 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 165 | Đầu cốt đồng 70 mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 166 | Đầu cốt đồng 95 mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 167 | Xếp gạch chỉ 210x100x60 | Chương V - E HSMT | 5.840 | viên |
| 168 | Băng báo cáp rộng 0,25m | Chương V - E HSMT | 391 | m |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 170 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 mm, dài 2,5m | Chương V - E HSMT | 4 | cọc |
| 171 | Dây tiếp địa i10 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 4,6275 | kg |
| 172 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,28 | m3 |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,84 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,072 | m3 |
| 176 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 mm, dài 2,4m | Chương V - E HSMT | 11 | 1 bộ |
| 177 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 mm, dài 2m | Chương V - E HSMT | 6 | 1 bộ |
| 178 | Lắp dựng cột thép bát giác 9m liền cần đơn | Chương V - E HSMT | 6 | 1 cột |
| 179 | Lắp dựng đèn cột chùm 4 bóng, bóng led 4(1x26)w | Chương V - E HSMT | 6 | 1 cột |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,273 | 100m3/1km |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Chương V - E HSMT | 2,52 | 100 m |
| 183 | Cáp ngầm SM 4FO | Chương V - E HSMT | 252 | m |
| 184 | Lắp đặt dây cap cat6 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 185 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x16)mm2 | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 186 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 187 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D30 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu đơn RJ45 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 189 | Hộp đấu dây | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 190 | Lắp đặt camera IP thân trụ ngoài trời | Chương V - E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 11,3984 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - E HSMT | 4,5552 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - E HSMT | 14,693 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V - E HSMT | 0,3224 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 3,8376 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 3,8376 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 142,48 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - E HSMT | 208 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 21,84 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II(ép âm) | Chương V - E HSMT | 0,51 | 100m |
| 11 | Đoạn cọc dùng ép âm | Chương V - E HSMT | 1 | cọc |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V - E HSMT | 1,95 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,0195 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V - E HSMT | 6,996 | 1m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,6994 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 8,6973 | 1m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,7535 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 17,0643 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 1,296 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,7886 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 38,5688 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 1,8269 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,939 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,9221 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông tông móng, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 23,7978 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,4363 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0793 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E HSMT | 2,4594 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 2,9699 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 42,0241 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GCT, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3562 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,3211 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông GCT, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 6,5394 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,0388 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 26,6556 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,8756 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,6945 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 4,4411 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E HSMT | 5,2708 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 36,2586 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E HSMT | 7,0374 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,6265 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 6,7736 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,345 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E HSMT | 60,7198 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 8,7033 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 15,0828 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E HSMT | 122,7727 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,0431 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,7779 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1474 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 8,6993 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3172 | tấn |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,0023 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 4,0032 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,7191 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,4494 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E HSMT | 7,1932 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,7532 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1663 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,6154 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E HSMT | 4,077 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2019 | 100m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền ram dốc, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3503 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 10,095 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,0045 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,0045 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 15,6638 | 1m2 |
| 70 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 288,4109 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch xi măng (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 40,9681 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.124,7935 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.970,3353 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ tường, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 440,4 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.752,5393 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.124,7935 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 27,03 | m2 |
| 78 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 88,032 | m2 |
| 79 | Trát gờ móc ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 90,1 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 88,032 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 313,0061 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 313,0061 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 357,9263 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 371,1653 | m2 |
| 85 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 128,724 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 357,9263 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 371,1653 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 149,3856 | m2 |
| 89 | Trát chống thấm bằng vữa xi măng và sika latex, dày 3cm | Chương V - E HSMT | 9,576 | m2 |
| 90 | Đắp đất trồng bồn cây | Chương V - E HSMT | 3,4272 | m3 |
| 91 | Đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 3,4272 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,946 | m3 |
| 94 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 3,6017 | m3 |
| 95 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 4,8937 | m3 |
| 96 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,6453 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 44,0576 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,6556 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch thẻ, KT60x240, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 45,1709 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 15,2189 | m2 |
| 101 | Công tác ốp đá granite màu nâu vào cột có chốt bằng bát treo | Chương V - E HSMT | 19,488 | m2 |
| 102 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 3,5824 | m3 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 142,4747 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 66,695 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch Granite chân cầu thang, KT 150x600 | Chương V - E HSMT | 11,6481 | m2 |
| 106 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 100,7473 | m2 |
| 107 | Xẻ rãnh chống trơn bậc cầu thang | Chương V - E HSMT | 152,52 | m |
| 108 | SXLD lan can cầu thang thép, con tiện gỗ, tay vịn gỗ D60, sơn hoàn thiện | Chương V - E HSMT | 39,34 | m |
| 109 | Trụ gỗ D150 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 246,658 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, Gạch lá dừa KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 67,3 | m2 |
| 112 | Lát nền gạch granite màu vàng kem, KT: 600x600 mm | Chương V - E HSMT | 558,52 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,69 | m2 |
| 114 | Lát sàn gạch granite chống trơn, KT 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 154,9 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch lá nem, KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 81,63 | m2 |
| 116 | Lát đá Granite đen hạt trung, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 62,15 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào chân tường cao 15cm, cùng loại lát sàn | Chương V - E HSMT | 82,4673 | m2 |
| 118 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, chống ẩm khung xương chìm | Chương V - E HSMT | 201,78 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả matit vào trần | Chương V - E HSMT | 201,78 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 673,7016 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 59,96 | m |
| 122 | Công tác ốp đá Granite màu nâu, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,74 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 201,78 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 663,9616 | m2 |
| 125 | Lát sàn gạch Ceramic chống trơn, KT 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 27,6 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch Ceramic, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 153,0067 | m2 |
| 127 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìm | Chương V - E HSMT | 9,02 | m2 |
| 128 | Bả trần bằng Matit | Chương V - E HSMT | 9,02 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 9,02 | m2 |
| 130 | SXLD cửa sổ1 cánh mở hất khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm+ phụ kiện | Chương V - E HSMT | 151,212 | m2 |
| 131 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiện | Chương V - E HSMT | 9,72 | m2 |
| 132 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiện | Chương V - E HSMT | 76,32 | m2 |
| 133 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiện | Chương V - E HSMT | 18,72 | m2 |
| 134 | SXLD vách kính khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiện | Chương V - E HSMT | 96,1568 | m2 |
| 135 | Lợp mái tôn | Chương V - E HSMT | 1,9187 | 100m2 |
| 136 | Tôn úp nóc | Chương V - E HSMT | 28,2 | m |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 100,224 | m2 |
| 138 | Lam sắt 25x50x1.2, sơn tĩnh điện màu đen | Chương V - E HSMT | 596,9768 | kg |
| 139 | Trụ sắt 50x50x1.2, sơn tĩnh điện màu đen | Chương V - E HSMT | 39,528 | kg |
| 140 | Gia công lam sắt mái | Chương V - E HSMT | 0,6365 | tấn |
| 141 | Lắp dựng lam sắt mái | Chương V - E HSMT | 0,6365 | tấn |
| 142 | Quốc huy bằng inox 304 dày1,2mm, kích thước 1,3x1,3m, chiều dày 150mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 143 | Ống thép D60 ngoài lan can | Chương V - E HSMT | 62,22 | m |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 13,2528 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E HSMT | 16,4291 | 100m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm | Chương V - E HSMT | 120 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm cho wifi | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, kiểu lắp theo nội thất | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơn | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôi | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại ba | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại bốn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đơn | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 1,2m 2x36W/220V | Chương V - E HSMT | 108 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 1,2m 1x36W/220V | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn downlight D150 12W/220V | Chương V - E HSMT | 78 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn downlight D140 9W/220V | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, Led 24W/220V | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led panel 600x600, 40W/220V | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Quạt trần kèm hộp số, 75W/220V | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp điện 0,6KV - CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện 0,6KV - CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện 0,6KV - CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V - E HSMT | 773 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu đỏ | Chương V - E HSMT | 64 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu trắng | Chương V - E HSMT | 64 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu đỏ | Chương V - E HSMT | 1.009 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu trắng | Chương V - E HSMT | 1.009 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu đỏ | Chương V - E HSMT | 2.238 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu trắng | Chương V - E HSMT | 2.238 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x16)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x10)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 837 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 1.009 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 2.238 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 (50% đi nổi,50% đi chỉm) | Chương V - E HSMT | 10,5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 (50% đi nổi,50% đi chỉm) | Chương V - E HSMT | 10,5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 (50% đi nổi,50% đi chỉm) | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 (50% đi nổi,50% đi chỉm) | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 222 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 222 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi,50% đi chỉm) | Chương V - E HSMT | 1.655,5 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi,50% đi chỉm) | Chương V - E HSMT | 1.655,5 | m |
| 38 | Máng cáp 200x100mm, tôn dày 2mm, mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 39 | Máng cáp 150x100mm, tôn dày 2mm, mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 40 | Cút 90 độ ngang máng 200x150mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 41 | Cút 90 độ ngang máng 150x150mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x250 mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Chương V - E HSMT | 21 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A- 16KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A-10KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-10KA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-10KA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-10KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V - E HSMT | 38 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+1N-16A-30mA-6KA | Chương V - E HSMT | 33 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 62 | Đèn tín hiệu báo pha vàng, xanh, đỏ | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, cấp bảo vệ IV bán kính bảo vệ 85m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cọc tiếp đại thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V - E HSMT | 4 | cọc |
| 65 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm2 | Chương V - E HSMT | 21,875 | kg |
| 67 | Cáp đồng trần M95 | Chương V - E HSMT | 7,5 | kg |
| 68 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây cap cat6 | Chương V - E HSMT | 2.600 | m |
| 70 | Máng cáp 100x100 mm | Chương V - E HSMT | 130 | m |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ45 | Chương V - E HSMT | 54 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ rack 10U | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 73 | Lắp đặt tủ rack 20U | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 74 | Lắp đặt Switch 24Port + 2SFP | Chương V - E HSMT | 3 | thiết bị |
| 75 | Lắp đặt Switch 8Port + 2SFP | Chương V - E HSMT | 2 | thiết bị |
| 76 | Lắp đặt Patch Panel 24P | Chương V - E HSMT | 3 | Patch panel |
| 77 | Lắp đặt UPS 1KVA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 78 | Lắp đặt UPS 2KVA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 79 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi không dây | Chương V - E HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 80 | Lắp đặt Camera IP bán cầu loại cố định | Chương V - E HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 81 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 1.360 | m |
| 83 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 1.360 | m |
| 84 | Lắp đặt tủ rack 27U | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 85 | Lắp đặt âm ly 240W | Chương V - E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 86 | Lắp đặt UPS 2KVA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 87 | Lắp đặt loa âm trần 6W | Chương V - E HSMT | 15 | 1 loa |
| 88 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - E HSMT | 1,37 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V - E HSMT | 0,57 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 92 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V - E HSMT | 1,37 | 100m |
| 93 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V - E HSMT | 0,57 | 100m |
| 94 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 95 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC kèm bảo ôn, đường kính ống 21mm | Chương V - E HSMT | 0,81 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC kèm bảo ôn, đường kính ống 34mm | Chương V - E HSMT | 1,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x1,5 mm2 kết nối dàn nóng - lạnh | Chương V - E HSMT | 137 | m |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 2,5KW (9000BTU) | Chương V - E HSMT | 6 | máy |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 3,5KW (12000BTU) | Chương V - E HSMT | 9 | máy |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 5,2KW (18000BTU) | Chương V - E HSMT | 8 | máy |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 6KW (24000BTU) | Chương V - E HSMT | 4 | máy |
| 103 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 100 CMH | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 150 CMH | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 200 CMH | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 500 CMH | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 0,17 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 6 | Van phao điện D40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ D40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D32mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D40mm, PN 10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/20mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50, PN 10 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40, PN 10 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 23 | Đai neo ống inox | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính 40mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí PPR, đường kính van 15mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20x1/2, PN10 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lavabo | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 0,54 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D75/60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 44 | Siphon nhựa uPVC D90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 53 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D110mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D75/60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D75, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 62 | Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D90, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 63 | Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D110, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D75, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D90, class 3 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D110, class 3 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60, class 3 | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75, class 3 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90, class 3 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110, class 3 | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 71 | Đai neo ống inox | Chương V - E HSMT | 52 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 0,29 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1,09 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu inox D80mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác inox D100 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| E | NHÀ LÀM VIỆC - PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ + đế | Chương V - E HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khối địa chỉ trên trần giả+ đế | Chương V - E HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Module giám sát địa chỉ MM | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 2,4544 | 1m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,2209 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1506 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D32/25 | Chương V - E HSMT | 1,18 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Chương V - E HSMT | 499 | m |
| 11 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 157,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 157,5 | m |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0948 | 100m3/1km |
| 15 | Bình cầu nổ bột ABC loại 6KG | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy ABC 4 kg | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bướm kết hợp công tắc giám sát DN65 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van bướm DN65 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, DN65 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn 700x1200x200 mm | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Lăng phun chữa cháy D13 PN16 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cuộn vòi D50-20m + khớp nối D50 PN 16 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van D50mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D50mm | Chương V - E HSMT | 0,67 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, DN50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, DN50 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt, không chỉ hướng | Chương V - E HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt, có chỉ 1 hướng | Chương V - E HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện 2h | Chương V - E HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt đèn exit sự cố âm trần | Chương V - E HSMT | 3 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Chương V - E HSMT | 158 | m |
| 35 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D16 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 79 | m |
| 36 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D16 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 79 | m |
| 37 | Hộp nối dây D16 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cổng DN100 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, DN100 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, DN65 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, DN50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều, DN100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều, DN50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều, DN25 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao thủy lực DN50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt y lọc DN100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt y lọc DN65 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van bi DN100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van bi DN50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 54 | Siphong đồng hồ | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 55 | Công tắc áp lực loại đơn | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van bi DN15 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu lệch tâm D100/65 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu lệch tâm D65/32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| F | NHÀ LÀM VIỆC - PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 46,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - E HSMT | 46,2 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 12,396 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 6 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - E HSMT | 12,396 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - E HSMT | 288,3 | 1m2 |
| 8 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V - E HSMT | 546,2 | m2 |
| G | NHÀ HỘI TRƯỜNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 6,51 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - E HSMT | 1,8216 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - E HSMT | 5,9726 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V - E HSMT | 0,1922 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1,4658 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1,4658 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 81,375 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - E HSMT | 124 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài 22m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 13,02 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II( ép âm) | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Đoạn cọc dùng ép âm | Chương V - E HSMT | 1 | cọc |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn | Chương V - E HSMT | 1,1625 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,0163 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 3,6872 | 1m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,3319 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E HSMT | 7,9049 | 1m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,7145 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 17,356 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,7006 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,904 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 2,9938 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,1066 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,4272 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 44,3382 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,2813 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0713 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,613 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,7698 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 38,6219 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,5866 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GCT, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3452 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GCT, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2463 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 6,4514 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4465 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 5,3046 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 65,246 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,4034 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 4,3313 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,7229 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 17,3662 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E HSMT | 4,8959 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,0058 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,0851 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,9891 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E HSMT | 46,2109 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 4,4472 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 6,8645 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E HSMT | 56,2827 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,3676 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,142 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1708 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 2,8548 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0487 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,78 | m3 |
| 57 | Gia công giằng bảng tên | Chương V - E HSMT | 0,4193 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - E HSMT | 0,4193 | tấn |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,1488 | tấn |
| 60 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1488 | tấn |
| 61 | Gia công thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,1282 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1282 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V - E HSMT | 6,3604 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 6,3604 | tấn |
| 65 | Bulong 20x70 | Chương V - E HSMT | 38 | bộ |
| 66 | Bulong 20x50 | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 67 | Bulong 12x30 | Chương V - E HSMT | 336 | bộ |
| 68 | Bulong 20x500 | Chương V - E HSMT | 72 | bộ |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,9938 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,9938 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 359,398 | 1m2 |
| 72 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 186,353 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch xi măng (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 17,3592 | m3 |
| 74 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 12,8682 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 707,3653 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.017,9277 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 707,3653 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.017,9277 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 442,4044 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 442,4044 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá Granite màu nâu vào tường có chốt bằng inox | Chương V - E HSMT | 50,592 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 141,2873 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 6,3896 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 141,2873 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 6,3896 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 224,8856 | m2 |
| 87 | Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung xương chìm dày 9mm | Chương V - E HSMT | 201,89 | m2 |
| 88 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 311,59 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 139,85 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột matit bả vào trần | Chương V - E HSMT | 653,33 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 653,33 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 224,8856 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 597,849 | m2 |
| 94 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn, KT: 300x600 mm | Chương V - E HSMT | 28,93 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch Ceramic, KT: 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 143,165 | m2 |
| 96 | Lát nền gạch granite màu vàng kem vân đá KT: 600x600 mm | Chương V - E HSMT | 433,9 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch Granite vào chân tường 600x150, cùng loại lát sàn | Chương V - E HSMT | 14,01 | m2 |
| 98 | Lát nền gạch granite chống trơn, màu vàng kem KT: 600x600 mm | Chương V - E HSMT | 157,8 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch Granite chống trơn vào chân tường 600x150, cùng loại lát sàn | Chương V - E HSMT | 17,22 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch lá nem, KT:300x300 mm | Chương V - E HSMT | 238,59 | m2 |
| 101 | Lát đá Granite kim sa đen hạt trung mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 40,47 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 17 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường 300x150, cùng loại lát sàn | Chương V - E HSMT | 3,0045 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granite tối màu vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 13,1738 | m2 |
| 105 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 14,8566 | m3 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 60,414 | m2 |
| 107 | Lát đá Granite màu đỏ khò nhám mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 42,2126 | m2 |
| 108 | Lát đá Granite màu đen kim sa hạt trung bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 17,5824 | m2 |
| 109 | Lát đá Granite màu ghi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 21,1588 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,4 | m2 |
| 111 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 0,308 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,96 | m2 |
| 113 | Lát nền, ram dốc gạch lá dừa KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 7,2 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 10,988 | m2 |
| 115 | SXLD lan can ram dốc inox 304 | Chương V - E HSMT | 10,988 | m2 |
| 116 | Lợp mái tôn | Chương V - E HSMT | 4,5777 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc | Chương V - E HSMT | 40,98 | m |
| 118 | Khuôn cửa gỗ | Chương V - E HSMT | 49,96 | md |
| 119 | Nẹp khuôn cửa | Chương V - E HSMT | 100,18 | m |
| 120 | Cửa gỗ đi tự nhiên, màu cánh gián, kính an toàn 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 37,44 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa đi gỗ (Gồm clemon, bản lề) | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 122 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 35,28 | m2 |
| 123 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 4,77 | m2 |
| 124 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính mờ 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 19,28 | m2 |
| 125 | Chữ inox NHÀ HỘI TRƯỜNG màu vàng đồng | Chương V - E HSMT | 7,07 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 6,2074 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E HSMT | 7,669 | 100m2 |
| H | NHÀ HỘI TRƯỜNG - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 200V/16A, lắp chìm | Chương V - E HSMT | 29 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôi | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại ba | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/16A, loại ba | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/16A, loại bốn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 1,2m 1x20W/220V | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 1,2m 2x36W/220V | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn downlight đôi 2x12W/220V | Chương V - E HSMT | 72 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần D140, 9W/220V | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn pha cao áp AP07 150W | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Đèn Led dây 9W/220V | Chương V - E HSMT | 114 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn downlight 12W/220V-D150, âm trần | Chương V - E HSMT | 87 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu đỏ | Chương V - E HSMT | 188 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu trắng | Chương V - E HSMT | 188 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu đỏ | Chương V - E HSMT | 470 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu trắng | Chương V - E HSMT | 470 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu đỏ | Chương V - E HSMT | 1.540 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu trắng | Chương V - E HSMT | 1.540 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 188 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 495 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 1.540 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện 0,6KV-Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 1.099 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 1.099 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 12,5 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 12,5 | m |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x250 mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-36KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-125A- 25KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-10KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+1N-16A-30mA-6KA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+1N-20A-30mA-6KA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 37 | Bộ điều khiển biến tần động cơ 5,5KW | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 39 | Đèn tín hiệu báo pha vàng, xanh, đỏ | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu đôi 2xRJ45 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 165 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 165 | m |
| 45 | Tủ rack 20U | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 46 | Lắp đặt Patch Panel 24P | Chương V - E HSMT | 1 | Patch panel |
| 47 | Lắp đặt Switch 8 Port Poe | Chương V - E HSMT | 2 | thiết bị |
| 48 | Lắp đặt UPS 2KVA | Chương V - E HSMT | 2 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi không dây | Chương V - E HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 50 | Lắp đặt Camera IP bán cầu loại cố định | Chương V - E HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 51 | Lắp đặt loa Arco 24T | Chương V - E HSMT | 8 | 1 loa |
| 52 | Lắp đặt loa Sub Event 218A | Chương V - E HSMT | 2 | 1 loa |
| 53 | Lắp đặt âm ly 250W | Chương V - E HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 54 | Ống gió hút khói, KT 1800x400m | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 55 | Ống gió hút khói, KT 1400x400m | Chương V - E HSMT | 2 | m |
| 56 | Ống gió hút khói, KT 1000x400m | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 57 | Ống gió hút khói, KT 600x400m | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 58 | Ống gió tươi, KT 700x400m | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 59 | Ống gió tươi, KT 500x350m | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 60 | Ống gió tươi, KT 350x350m | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt cút gió KT 1800x400 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút gió KT 700x400 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút gió KT 500x350 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Chân rẽ 350x350/500x350 L185 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 65 | Chân rẽ 1400x400/1600x400 L260 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Chân rẽ 600x400/800x400 L210 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn gió 1400x400/1000x400 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn gió 1000x400/6000x400 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn gió 500x350/350x350 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 70 | Van điều chỉnh lưu lượng gió D350 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 71 | Hộp gió 600x600 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt miệng gió cấp dạng vuông 4 hướng | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt miệng hút khói dạng vuông 4 hướng | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D350 | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 75 | Bạt nối mềm quạt | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt ly tâm hút khói lưu lượng 36000m3/h, 400PA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt hướng trục cấp khí tươi lưu lượng 7500m3/h, 200PA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 100CMH | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 150CMH | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 200CMH | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 300CMH | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| I | NHÀ HỘI TRƯỜNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 0,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 6 | Van phao điện D40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ D40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính 40mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí PPR, đường kính van 15mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20x1/2, PN10 | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40, PN 10 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đai neo ống inox | Chương V - E HSMT | 35 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt lavabo | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 0,26 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 0,66 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 0,19 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 0,14 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D140/90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D140/110mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D110mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60mm,class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D140/90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D140/110mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D90, class 3 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D140, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60, class 3 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90, class 3 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110, class 3 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D140, class 3 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 73 | Đai neo ống inox | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 1,681 | 100m |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 102 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D140/60mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu inox D65mm | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| J | NHÀ HỘI TRƯỜNG - PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ + đế | Chương V - E HSMT | 1,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Module giám sát địa chỉ MM | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 0,2496 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D32/25 | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Chương V - E HSMT | 138,52 | m |
| 10 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 | Chương V - E HSMT | 126,52 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt van bướm kết hợp công tắc giám sát DN65 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn 700x1200x200 mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lăng phun chữa cháy D13 PN16 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cuộn vòi D50-20m + khớp nối D50 PN 16 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bình cầu nổ bột loại 6KG | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy xách tay bột 4kg | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, DN50 | Chương V - E HSMT | 0,27 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, DN50 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, DN50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt không chỉ hướng | Chương V - E HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện 2h | Chương V - E HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn exit sự cố âm trần | Chương V - E HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Chương V - E HSMT | 136 | m |
| 27 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V - E HSMT | 68 | m |
| 28 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V - E HSMT | 68 | m |
| 29 | Hộp đấu nối D16 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| K | NHÀ HỘI TRƯỜNG - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 39,066 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3907 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - E HSMT | 39,066 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 21,64 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2164 | 100m3 |
| 6 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - E HSMT | 21,64 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - E HSMT | 657 | 1m2 |
| 8 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V - E HSMT | 445 | m2 |
| L | NHÀ ĂN + NHÀ THỂ THAO - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 5,565 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - E HSMT | 1,5615 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - E HSMT | 5,1203 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V - E HSMT | 0,1643 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1,257 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1,257 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 69,5625 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - E HSMT | 106 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài 22m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 11,13 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm) | Chương V - E HSMT | 0,265 | 100m |
| 11 | Đoạn cọc dùng ép âm | Chương V - E HSMT | 1 | cọc |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,9938 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,0099 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V - E HSMT | 2,326 | 1m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,2094 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 3,1769 | 1m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,2859 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 11,1245 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,6301 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,7793 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 1,3197 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,5718 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,7425 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 26,8528 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,1988 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0509 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E HSMT | 1,1246 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,2951 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 15,4373 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,2864 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GCT, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2132 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GCT, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1279 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,1512 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1528 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,6773 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 25,6677 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3603 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,441 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,9517 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,1467 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 13,9888 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E HSMT | 3,6174 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,6198 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,6795 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,2579 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E HSMT | 32,8493 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 4,8628 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,8306 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E HSMT | 67,0602 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,5486 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,4293 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 5,0935 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,4446 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,5371 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,3354 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E HSMT | 4,6156 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0472 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,0373 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,6139 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,6139 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 8,6894 | 1m2 |
| 64 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 107,3284 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch xi măng (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 15,8806 | m3 |
| 66 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,5321 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 557,4196 | m2 |
| 68 | Trát tường tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 725,0107 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 725,0107 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 557,4196 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 49,9085 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 50,3245 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granite màu nâu vào tường có chốt bằng inox | Chương V - E HSMT | 10,4128 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 84,4184 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 121,6752 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 84,4184 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 121,6752 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 200,1171 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 271,12 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch granite sáng màu KT: 600x600 mm | Chương V - E HSMT | 303,91 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch Granite KT 600x150 vào chân tường, cùng loại lát sàn | Chương V - E HSMT | 15,756 | m2 |
| 82 | Lát nền gạch granite chống trơn, sáng màu KT: 600x600 mm | Chương V - E HSMT | 138,58 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch Granite chống trơn KT 600x150 vào chân tường, cùng loại lát sàn | Chương V - E HSMT | 13,065 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic, KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 18,78 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch Ceramic KT 300x150 vào chân tường, cùng loại lát sàn | Chương V - E HSMT | 3,321 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch lá nem, KT:300x300 mm | Chương V - E HSMT | 110,15 | m2 |
| 87 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn, KT: 300x600 mm | Chương V - E HSMT | 12,68 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch Ceramic, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 53,5 | m2 |
| 89 | Lát diềm cửa đá Granite kim sa hạt trung, màu đen, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 21,11 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 218,13 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 142,18 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm dày 9mm | Chương V - E HSMT | 158,86 | m2 |
| 93 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 11 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 312,04 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 312,04 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 218,13 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 37,18 | m2 |
| 98 | Sơn ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 37,18 | m2 |
| 99 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,328 | m3 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 44,4656 | m2 |
| 101 | Lát đá Granite kim sa hạ trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 43,1349 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch Granite viền cầu thang, KT 300x150 | Chương V - E HSMT | 1,8825 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 44,4656 | m2 |
| 104 | SXLD lan can cầu thang sắt, tay vịn thép tròn D60, con tiện D50 | Chương V - E HSMT | 14,2 | m |
| 105 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Chương V - E HSMT | 4,2739 | m3 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 15,7904 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 14,5031 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 10,3734 | m2 |
| 109 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 0,924 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 6,072 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, gạch lá dừa, KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 10,3734 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 6,5402 | m2 |
| 113 | SXLD lan can ram dốc inox 304 | Chương V - E HSMT | 6,5402 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 8,892 | m2 |
| 115 | Lan can tầng 1 và 2 | Chương V - E HSMT | 8,892 | m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 1,6265 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc | Chương V - E HSMT | 19,09 | m |
| 118 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiện | Chương V - E HSMT | 38,74 | m2 |
| 119 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiện | Chương V - E HSMT | 17,88 | m2 |
| 120 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 26,82 | m2 |
| 121 | SXLD cửa sổ1 cánh mở hất khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm+ phụ kiện | Chương V - E HSMT | 50,52 | m2 |
| 122 | SXLD vách kính khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiện | Chương V - E HSMT | 12,818 | m2 |
| 123 | Chữ inox màu vàng dày 20mm cao 400mm | Chương V - E HSMT | 2,2 | m2 |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 5,6506 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 6,96 | 100m2 |
| M | NHÀ ĂN + NHÀ THỂ THAO - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm | Chương V - E HSMT | 37 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôi | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại ba | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại bốn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đơn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 20A/220V cho bình nóng lạnh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Hộp đấu dây chờ 80x80x50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 1,2m 2x36W/220V | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 1,2m 1x20W/220V | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 1,2m 1x36W/220V | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led panel 0,6x1,2m-72W, ánh sáng trắng | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn Led downlight D150 mm 12W/220V | Chương V - E HSMT | 62 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn Led downlight D140 mm 9W/220V | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp dây đèn Led 9W/220V (1m) | Chương V - E HSMT | 9 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp điện 0,6KV - CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V - E HSMT | 13 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện 0,6KV - CU/XLPE/PVC (3x2,5)mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện 0,6KV - CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu đỏ | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu trắng | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu đỏ | Chương V - E HSMT | 286 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu trắng | Chương V - E HSMT | 286 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu đỏ | Chương V - E HSMT | 930 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu trắng | Chương V - E HSMT | 930 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x16)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x6)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 13 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x4)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 17 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 301 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 760 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 17,5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 17,5 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 6,5 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 6,5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 8,5 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 8,5 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 608 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 608 | m |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x250 mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện âm tường 14 module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A-10KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-10KA kèm bộ khởi động trực tiếp 0,5KV | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10KA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-10KA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-10KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+1N-20A-30mA-6KA | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+1N-16A-30mA-6KA | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 55 | Đèn tín hiệu báo pha vàng, xanh, đỏ | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Chương V - E HSMT | 195 | m |
| 57 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 127,5 | m |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 127,5 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ rack 20U | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 61 | Lắp đặt Switch 8 Port Poe+2FSP | Chương V - E HSMT | 2 | thiết bị |
| 62 | Lắp đặt Patch Panel 24P | Chương V - E HSMT | 1 | Patch panel |
| 63 | Lắp đặt UPS 2KVA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 64 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi không dây | Chương V - E HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 65 | Lắp đặt Camera IP bán cầu loại cố định | Chương V - E HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 66 | Lắp đặt loa Arco 24T | Chương V - E HSMT | 3 | 1 loa |
| 67 | Lắp đặt âm ly 250W | Chương V - E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC kèm bảo ôn, đường kính ống 27mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thông gió thẳng hút bếp 400x250 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt cửa louver thải gió lá sách chắn mưa 800x400 có lưới chắn côn trùng | Chương V - E HSMT | 1 | cửa |
| 75 | Bạt nối mềm quạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt thải hướng trục lưu lượng 1800 m3/h, 200 pa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt gắn trần 100 CMH | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt gắn tường 100 CMH | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt gắn tường 200 CMH | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt gắn tường 250 CMH | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt gắn tường 300 CMH | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt gắn tường 400 CMH | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt gắn tường 600 CMH | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ âm trần 3.5KWW (18000 BTU/H) | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| N | NHÀ ĂN + NHÀ THỂ THAO - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN20 | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 6 | Van phao điện D32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ D32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bình nóng lạnh 15 l | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D32mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính32mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí PPR, đường kính van 15mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20x1/2, PN10 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32, PN 10 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đai neo ống inox | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lavabo | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Siphon nhựa uPVC D75, class 3 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 29 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D90mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y đều nhựa uPVC D110mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/75mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60mm, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D60, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D90, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 54 | Bịt xả thông tắc nhựa uPVC D110, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D110, class 3 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60, class 3 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75, class 3 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90, class 3 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110, class 3 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đai neo ống inox | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 0,34 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 0,11 | 100m |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu inox D65mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác inox D80 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| O | NHÀ ĂN + NHÀ THỂ THAO - PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ + đế | Chương V - E HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ trên trần giả + đế | Chương V - E HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy cố định nhiệt cố định địa chỉ + đế | Chương V - E HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ + đế | Chương V - E HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 2,2672 | 1m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1391 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D32/25 | Chương V - E HSMT | 1,09 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Chương V - E HSMT | 335,72 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 87,86 | m |
| 13 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 87,86 | m |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0876 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0876 | 100m3/1km |
| 16 | Bình chữa cháy 4 kg | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn exit 1 mặt không chỉ hướng | Chương V - E HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt, có chỉ 1 hướng | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện 2h | Chương V - E HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn exit sự cố âm trần | Chương V - E HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Chương V - E HSMT | 103 | m |
| 22 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D16 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 51,5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D16 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Chương V - E HSMT | 51,5 | m |
| 24 | Hộp đấu nối D16 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| P | NHÀ ĂN + NHÀ THỂ THAO - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 24,66 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2466 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - E HSMT | 24,66 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 8,172 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 6 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - E HSMT | 8,172 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - E HSMT | 263 | 1m2 |
| 8 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V - E HSMT | 293,6 | m2 |
| Q | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,1415 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 0,0889 | 1m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,4526 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0038 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1454 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,1592 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0356 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1826 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,8754 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,1162 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,484 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0141 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0833 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,5518 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1122 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0325 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1098 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0662 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,8501 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,2428 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,4145 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,904 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - E HSMT | 2,42 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0197 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,1741 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 9,3825 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 60,7016 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 41,934 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,4576 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,9504 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 14,8404 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,4336 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic, KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 14,8404 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 12,264 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 20,9024 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 74,0856 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 61,232 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 48 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiện | Chương V - E HSMT | 1,98 | m2 |
| 49 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 6,54 | m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 0,4903 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 0,8353 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt tủ rack 10U | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 53 | Lắp đặt Switch 8 Port Poe + 2FSP | Chương V - E HSMT | 1 | thiết bị |
| 54 | Lắp đặt Switch 8 Port + 2FSP | Chương V - E HSMT | 1 | thiết bị |
| 55 | Lắp đặt UPS 1KVA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt Camera IP bán cầu loại cố định | Chương V - E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 57 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 100 CMH | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 500 CMH | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| R | NHÀ TRẠM ĐIỆN MÁY PHÁT | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0141 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0833 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,5518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1265 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,032 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,162 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,9563 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,2029 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3803 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,9343 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0149 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,1386 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 10,9335 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 62,5656 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 47,411 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,1446 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 6,615 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 20,2944 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 20,2944 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic, KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 20,2944 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 24,8894 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 21,2054 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn,gạch lá nem, KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 16,03 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 69,1806 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 71,85 | m2 |
| 28 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm + phụ kiện | Chương V - E HSMT | 2,64 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ mở quay khung nhôm kính, kính an toàn 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 3,36 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,722 | 100m2 |
| S | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,0179 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 0,0094 | 1m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,395 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0061 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1121 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0204 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0848 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,1642 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,25 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0659 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2343 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 7,128 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 71,7024 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,2867 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,2867 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1608 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1608 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V - E HSMT | 0,4708 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,4708 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,0676 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1,0751 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - E HSMT | 0,0676 | tấn |
| 28 | Bu lông M16x600 | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 29 | Máng nước dày 42mm khổ 400 mm | Chương V - E HSMT | 13,2 | m |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,7392 | 100m2 |
| T | CẤP ĐIỆN - NHÀ BẢO VỆ, NHÀ TRẠM MÁY PHÁT; NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôi | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 1,2m 1x36W/220V | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 1,2m 1x36W/220V, có nắp chụp | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu đỏ | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu trắng | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu đỏ | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu trắng | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x2,5)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,45/0,75KV-CU/PVC (1x1,5)mm2, màu vàng xanh | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V - E HSMT | 1 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+1N-16A-30mA-6KA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ45 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 22 | Cầu chắn rác mái inox D80 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 0,33 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/75mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm, class 2 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| U | CỔNG CHÍNH; CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 2,1265 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1913 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 0,4675 | 1m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,8996 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2287 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,0874 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0224 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1087 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,6103 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,3194 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2009 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0583 | 100m3/1km |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1978 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0263 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2125 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 1,088 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1629 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,031 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0725 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1287 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,3382 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,4464 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,5834 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 30,4542 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 5,7968 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 31,2316 | m3 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 11,701 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 30,806 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 168,14 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 16,2928 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 44,632 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 116,654 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granite màu đỏ | Chương V - E HSMT | 23,9315 | m2 |
| 40 | SXLD cổng lùa sắt hộp | Chương V - E HSMT | 16,2 | m2 |
| 41 | Khóa + phụ kiện cổng lùa | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 42 | SXLD cổng sắt hộp | Chương V - E HSMT | 17,82 | m2 |
| 43 | Khóa + phụ kiện cổng | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp chữ Mica | Chương V - E HSMT | 31 | chữ cái |
| V | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 6,4022 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,5762 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 3,822 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 23,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,5874 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,812 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,4453 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,7767 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 12,399 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 1,7424 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3844 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,294 | 100m3/1km |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,8512 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3452 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,6241 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 15,6816 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,3434 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 10,285 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 45,9656 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 21,3901 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 505,384 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 319,9609 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 825,3449 | m2 |
| 29 | SXLD hàng rào sắt hộp | Chương V - E HSMT | 437,777 | m2 |
| W | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,5923 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 6,5811 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 12,656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,8608 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,5899 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,0714 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - E HSMT | 9,4688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,1076 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,2994 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 21,9 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 109,5 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ 6x24mm , vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 73,36 | m2 |
| X | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,7292 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,303 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0068 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 3,4373 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 1,6546 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 14,217 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,688 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granitevào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 21,7175 | m2 |
| 12 | SXLD cột cờ Inox cao 9m (trọn gói) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| Y | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,3187 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 31,878 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 112,5234 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 198,197 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240 vào tường vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 139,75 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 198,197 | m2 |
| 7 | Cây cau vua (bao gồm vận chuyển + nhân công trồng cây) | Chương V - E HSMT | 56 | cây |
| 8 | Cây vạn tuế (bao gồm vận chuyển + nhân công trồng cây) | Chương V - E HSMT | 17 | cây |
| 9 | Cây cỏ tóc tiên (bao gồm vận chuyển + nhân công trồng cây) | Chương V - E HSMT | 168,9 | m2 |
| Z | BỂ NƯỚC SINH HOẠT PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 49,4494 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 4,4504 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 13,832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,1495 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,2829 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 33,075 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0515 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,5623 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 1,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,208 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0525 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,7703 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Chương V - E HSMT | 27,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,5153 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2957 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,3497 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 13,1183 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,8483 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,4066 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 15,2723 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,9942 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 2,9507 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 2,9507 | 100m3/1km |
| AA | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 4,3668 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,953 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0954 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2769 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1086 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,0549 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,9301 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0438 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,5754 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1608 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,653 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,7404 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 61,614 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 71,3544 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 4,6318 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 4,6318 | 100m3/1km |
| AB | PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 0,8528 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt tín hiệu 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Chương V - E HSMT | 59 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ + đế | Chương V - E HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20 | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D32/25 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100 m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,033 | 100m3/1km |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x700x200 | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Bình chữa cháy 4 kg | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 12 | Bình cầu nổ bột loại 6KG | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 14 | Nội quy + tiêu lệnh | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ KT1200x1200x400 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Kìm cộng lực | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Búa cầm tay | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cưa cầm tay | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 19 | Xà beng dài 1m | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Chăn dập lửa 1800x1800 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 21 | Mặt nạ chống khối | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bộ quần áo chống cháy | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Bộ ủng chống cháy | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Đèn pin | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| AC | TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà phụ XP1( 1 bộ) | Chương V - E HSMT | 7,6 | kg |
| 3 | Xà phụ XP2( 1 bộ) | Chương V - E HSMT | 14,83 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Xà phụ XP3( 2 bộ) | Chương V - E HSMT | 42,84 | kg |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột( 2 bộ) | Chương V - E HSMT | 46 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ SI | Chương V - E HSMT | 43,52 | kg |
| 9 | Xà đỡ chống sét + đầu cáp | Chương V - E HSMT | 47 | kg |
| 10 | Thang trèo thao tác | Chương V - E HSMT | 47,26 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà,trọng lượng xà | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây XN2 | Chương V - E HSMT | 65,8 | kg |
| 13 | Xà và ghế thao tác | Chương V - E HSMT | 105,9 | kg |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V - E HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 15 | Sứ đứng 24kV+ Ty sứ | Chương V - E HSMT | 16 | sứ |
| 16 | Lắp đặt dây đồng,tiết diện dây | Chương V - E HSMT | 24 | 1 m |
| 17 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/CTS/PVC-1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 24 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 1,03 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2 | Chương V - E HSMT | 103 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - E HSMT | 1,08 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Chương V - E HSMT | 108 | m |
| 24 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 2 | đầu cáp |
| 25 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2( trọn bộ) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt M50 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 29 | Đầu cốt M35 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 31 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - E HSMT | 6,4 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - E HSMT | 45 | m3 |
| 34 | Cát đen đệm cáp | Chương V - E HSMT | 45 | m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 0,9 | 1000v |
| 36 | Gạch chỉ đặc | Chương V - E HSMT | 900 | Viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 38 | Băng báo hiệu cáp, rộng 0,2m | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 39 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 3 | 1 bộ |
| 41 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Biển chỉ cầu dao, biển an toàn | Chương V - E HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Bình bọt bịt ống nhựa | Chương V - E HSMT | 1 | Bình |
| 44 | Ống nhựa xoắn d20 | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 45 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V - E HSMT | 6 | 1 bộ |
| 46 | Kẹp quai ép KQ-CU-AL-4/0 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 47 | Kẹp Hotline C-HLC-2/0 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 48 | Chụp nhựa bảo vệ cầu chì,chống sét | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,96 | m3 |
| 50 | Rải dây thép địa | Chương V - E HSMT | 2 | 10 m |
| 51 | Dây thép mạ kẽm các loại( -40x4, d12) | Chương V - E HSMT | 15,13 | kg |
| 52 | Dây đồng M35 tiếp địa | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - E HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 54 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm( 14,3kg/cọc) | Chương V - E HSMT | 28,6 | kg |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 56 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển xà thép | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 57 | Cẩu 5 tấn vận chuyển tủ, dây cáp các loại | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V - E HSMT | 4,9 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,4 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT 12B( BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2) | Chương V - E HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,83 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V - E HSMT | 0,26 | tấn |
| 8 | Xà đầu trạm X2 ( 2 bộ, 65kg/ bộ) | Chương V - E HSMT | 130 | kg |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian ( 2 bộ, 34,29kg/ bộ) | Chương V - E HSMT | 68,58 | kg |
| 10 | Xà thép đỡ SI + CSV(1bộ) | Chương V - E HSMT | 59,95 | kg |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V - E HSMT | 0,28 | tấn |
| 12 | Giá đỡ MBA | Chương V - E HSMT | 231,1 | kg |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế (2bộ) | Chương V - E HSMT | 40,26 | kg |
| 14 | Giá đỡ cáp mặt máy | Chương V - E HSMT | 4,2 | kg |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V - E HSMT | 0,29 | tấn |
| 16 | Ghế cách điện | Chương V - E HSMT | 246,12 | kg |
| 17 | Thang trèo trên cột ly tâm đơn (1bộ) | Chương V - E HSMT | 47,26 | kg |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V - E HSMT | 24 | 10 sứ |
| 19 | Sứ đứng 24kV +ty mạ | Chương V - E HSMT | 24 | sứ |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 3 | 1 bộ |
| 21 | Biển cấm, biển báo, biển tên trạm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | Chương V - E HSMT | 36 | 1 m |
| 23 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/CTS/PVC-1x70mm2 | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 24 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/CTS/PVC-1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 240mm2 | Chương V - E HSMT | 32 | m |
| 26 | Cáp 0,4kV -CU/XLPE/PVC1x240mm2 | Chương V - E HSMT | 32 | m |
| 27 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V - E HSMT | 12 | 1 bộ |
| 28 | Ghíp 2 bulong A70 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 29 | Kẹp quai ép KQ-CU-4/0 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 30 | Kẹp Hotline C-HLC-2/0 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 31 | Chụp nhựa bảo vệ cầu chì, cực MBA, chống sét | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt M240 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt M95 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 36 | Đầu cốt M70 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt M50 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 39 | Đầu cốt M35 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - E HSMT | 6,4 | m3 |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 42 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 6m mạ kẽm( 14,3kg/cọc) | Chương V - E HSMT | 114,4 | kg |
| 43 | Rải dây thép địa | Chương V - E HSMT | 5,4 | 10 m |
| 44 | Dây tiếp địa -40x4 mạ kẽm( 1,246kg/m)(20m) | Chương V - E HSMT | 24,92 | kg |
| 45 | Dây lên cột d10( 24mx0,617kg) | Chương V - E HSMT | 14,88 | kg |
| 46 | Chi tiết nối đất | Chương V - E HSMT | 5,9 | kg |
| 47 | Dây đồng M95 tiếp địa trung tính MBA | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 48 | Dây đồng M35 tiếp địa | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 49 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển xà thép | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 50 | Cẩu 5 tấn vận chuyển tủ, dây cáp các loại | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| AE | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Chương V - E HSMT | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V - E HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Chương V - E HSMT | 16 | Cái |
| AF | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Chương V - E HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Chương V - E HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Chương V - E HSMT | 24 | Cái |
| AG | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi LBFCO 24kV-100A | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| AH | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V - E HSMT | 1 | 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm SI 24kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| AI | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Chương V - E HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 24kV | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi LBFCO 24kV-100A | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ hạ thế tổng 600V-400A | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tụ bù hạ thế 415V-25kVAR | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| AJ | LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V - E HSMT | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV | Chương V - E HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm SI 24kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 12 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 50 (A) | Chương V - E HSMT | 2 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Chương V - E HSMT | 6 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V - E HSMT | 2 | tụ |
| 18 | Ca cẩu 5 tấn chở MBA | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 19 | Xe cẩu 5 tấn chở vật tư, thiết bị | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| AK | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước nước | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy phát điện 100 KVA + phụ tùng kèm theo | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Camera IP thân trụ hồng ngoại ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| AL | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ rack 10U-D400 Tower/ Wallmount | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ rack 20U-D600 Tower | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Switch 24Port + 2SFP | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Switch 8Port + 2SFP | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Patch Panel 24P | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 6 | ODF 8FO | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | UPS 1KVA | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | UPS 2KVA | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ phát sóng wifi không dây | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Camera IP bán cầu loại cố định | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tủ rack 27U-D600 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cầu đấu dây loa | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Âm ly công suất 240W | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Loa âm trần 6W | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 15 | Bàn gọi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| AM | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 2,5KW (9000BTU) | Chương V - E HSMT | 6 | máy |
| 2 | Điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 3,5KW (12000BTU) | Chương V - E HSMT | 9 | máy |
| 3 | Điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 5,2KW (18000BTU) | Chương V - E HSMT | 8 | máy |
| 4 | Điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 6 KW (24000BTU) | Chương V - E HSMT | 4 | máy |
| 5 | Quạt thông gió gắn tường 100 CMH | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 6 | Quạt thông gió gắn tường 150 CMH | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 7 | Quạt thông gió gắn tường 200 CMH | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Quạt thông gió gắn tường 500 CMH | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| AN | THIẾT BỊ PCCC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy loại khô | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy Sprinker động cơ điện | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị lưu điện UPS 2KVA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bình tích áp US200 461 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| AO | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ - NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Quạt ly tâm hút khói lưu lượng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Quạt hướng trục cấp khí tươi lưu lượng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Quạt thống gió gắn tường 100 CMH | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Quạt thống gió gắn tường 150 CMH | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Quạt thống gió gắn tường 200 CMH | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Quạt thống gió gắn tường 300 CMH | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| AP | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ rack 20U-D600 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | ODF 8FO | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Patch Panel 24P | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Switch 8Port | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | UPS 2 KVA | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ phát sóng wifi không dây | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Camera IP bán cầu loại cố định | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Loa Arco 24T | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bộ thu tín hiệu micro | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bàn trộn mixer | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Equalizer DBx2315 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Loa Sub Event 218A | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Âm ly 250W | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| AQ | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ - NHÀ ĂN, NHÀ THỂ THAO | |||
| 1 | Quạt thải hướng trục lưu lượng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt gắn trần 100 CMH | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Quạt gắn tường 100 CMH | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 4 | Quạt gắn tường 200 CMH | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Quạt gắn tường 250 CMH | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Quạt gắn tường 300 CMH | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Quạt gắn tường 400 CMH | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 8 | Quạt gắn tường 600 CMH | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 9 | Điều hòa cục bộ âm trần 3,5 KW (18000BTU/H) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| AR | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - NHÀ ĂN; NHÀ THỂ THAO | |||
| 1 | Tủ rack 20U-D600 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Switch 8 Port PoE + 2FSP | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Patch panel 24P | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | UPS 2 KVA | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | ODF 8FO | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ phát sóng wifi không dây | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Camera IP bán cầu loại cố định | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 8 | Loa Arco 24T | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bộ thu tín hiệu micro | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Âm ly 250W | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| AS | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ -NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Quạt thông gió gắn tường 100 CMH | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt thông gió gắn tường 500 CMH | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| AT | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tủ rack 10U-D400 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Switch 8 Port Poe + 2FSP | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Switch 8 Port + 2SFP | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | UPS 1KVA | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Camera IP bán cầu loại cố định | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| AU | THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ LÀM VIỆC, PHÒNG LÃNH ĐẠO | |||
| 1 | Bản làm việc | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| 3 | Tủ hồ sơ tài liệu | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| 4 | Ghế sofa tiếp khách | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bàn sofa tiếp khách | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| AV | THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ LÀM VIỆC, PHÒNG LÃNH ĐẠO | |||
| 1 | Bản làm việc | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| 3 | Tủ hồ sơ tài liệu | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| 4 | Ghế sofa tiếp khách | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bàn sofa tiếp khách | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| AW | THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ LÀM VIỆC, PHÒNG CHỨC DANH | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V - E HSMT | 5 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V - E HSMT | 5 | chiếc |
| 3 | Ghế sofa tiếp khách | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bàn sofa tiếp khách | Chương V - E HSMT | 4 | chiếc |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| AX | THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ LÀM VIỆC, PHỤC VỤ CÔNG TÁC HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Ghế sofa tiếp khách | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bàn sofa tiếp khách | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| 4 | Giá đựng công văn đi, đến | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| AY | THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ LÀM VIỆC; PHÒNG TIẾP DÂN | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V - E HSMT | 5 | chiếc |
| 3 | Ghế khách | Chương V - E HSMT | 5 | chiếc |
| 4 | Vách kính giao dịch | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Trụ inox kẹp kính | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 6 | Tủ đựng tài liệu | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| AZ | THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường | Chương V - E HSMT | 30 | chiếc |
| 2 | Ghế hội trường: | Chương V - E HSMT | 318 | chiếc |
| 3 | Bệ và tượng bác: | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bục nói | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Phông, rèm, sao vàng, búa liềm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN ViỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| BA | THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ ĂN + NHÀ THỂ THAO | |||
| 1 | Bộ bàn ăn 6 ghế inox | Chương V - E HSMT | 16 | chiếc |
| 2 | Ghế ăn | Chương V - E HSMT | 96 | chiếc |
| BB | THIẾT BỊ NỘI THẤT - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế thép gấp | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| BC | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - NHÀ LÀM VIỆC; PHÒNG LÃNH ĐẠO | |||
| 1 | Máy tính | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Điện thoại để bàn | Chương V - E HSMT | 3 | chiếc |
| BD | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - NHÀ LÀM VIỆC - PHÒNG CHỨC DANH CÒN LẠI | |||
| 1 | Máy tính | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Máy in laser khổ giấy A4 | Chương V - E HSMT | 4 | chiếc |
| 3 | Điện thoại để bàn | Chương V - E HSMT | 4 | chiếc |
| BE | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - PHÒNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Máy tính | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy in laser khổ giấy A4 | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Điện thoại để bàn | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Máy photocopy | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Máy fax | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| BF | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - PHÒNG TIẾP DÂN; MỘT CỬA | |||
| 1 | Máy tính | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Điện thoại để bàn | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| BG | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy tính xách tay | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Màn chiếu treo tường điều khiển điện 120" | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phòng mối, phần PCCC và cung cấp thiết bị . (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.495.797.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụngNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy ủi 70-110CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7-10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 14 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 17 | Máy hàn nhiệt ≥ 800W | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 19 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi