Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203657-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 85 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 19:23:00 đến ngày 2022-02-23 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,76 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,76 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,52 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 0,76 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông ≥ 390 triệu đồng.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên, từng thành viên trong liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 0,76 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (chi tiết mô tả tại chương III đính kèm).Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (thể tích gầu ≥ 1,25 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô (tải trọng làm việc ≥ 3 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng (độ cao làm việc ≥ 9m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 8 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Điều chỉnh tổ chức giao thông nút giao đường Cẩm An - Láng Cát với QL22B tại Km16+100, Quốc lộ 22B, tỉnh Tây Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) (i) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương); (ii) Bản cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 của Bộ GTVT và Văn bản số 3065/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 26/6/2014 của Tổng cục ĐBVN; (iii) Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. (iv) Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 (đính kèm ở chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) đã hoàn thiện đầy đủ nội dung; (v) Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; (2) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc/bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 15 Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu. (3) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). (4) Số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu. (5) Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bổ sung chỉnh sửa hệ thống vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm (Sơn màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,72 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm (Sơn màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc dày tb 4mm (Sơn màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8 | m2 |
| 4 | Biển báo hình vuông (0,7x0,7) + Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Biển báo tam giác + Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đào móng cột trụ biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ mặt đường bê tông nhựa để lắp đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | lỗ |
| 9 | Đinh phản quang (kích thước:14x15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| B | LẮP ĐẶT - Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Trụ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông (3 Pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| C | LẮP ĐẶT - Móng tủ điều khiển | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | BTXM móng 16 MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M16x4, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| D | LẮP ĐẶT - ĐÈN TÍN HIỆU ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trụ tròn côn cao 6,2m (dày 6mm), cần vươn 7m (dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 2 | Lắp dựng cần đèn (7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Trụ tròn THGT STK cao 3,9m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 4 | Trụ tròn THGT STK cao 2,9m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 5 | Đèn THGT Đỏ, xanh, vàng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu ĐKGT 3 màu mũi tên D300 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn tín hiệu ĐKGT mũi tên rẽ phải D300 màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn THGT người đi bộ D300, 2 màu xanh, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Đèn đếm lùi 2 màu D300 xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đèn THGT đếm lùi D400 2 màu xanh -đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tay bắt đèn và đèn trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt tay bắt đèn và đèn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| E | LẮP ĐẶT - PHẦN MÓNG CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly BQ 5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 3 | BTXM móng 16 MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Khung móng cột 8M24, dài L=1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Khung móng cột M16x4, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| F | LẮP ĐẶT - CÁP TRUYỀN ĐIỆN VÀ ỐNG NHỰA BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 2 | Ống thép D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 dẫn từ tủ ra cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m |
| 4 | Cáp CU/PVC 5x1mm lên đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 5 | Cáp CU/PVC 3x1mm lên đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Dây trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m |
| G | THI CÔNG HOÀN TRẢ - Mương qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 2 | Đào kết cấu móng đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 3 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m² |
| 5 | Vận chuyển BTN cự ly 30,81km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 tấn |
| 6 | BTNN dày 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly BQ 5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| H | THI CÔNG HOÀN TRẢ - Mương phạm vi ngoài nền đường | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 =TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 đầm cóc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly BQ 5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 5 | Lớp BTXM 16MPa, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| I | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| J | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu số 3 (4,99%* (A+B+C+D+E+F+G+H+I)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,76 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,76 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,52 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 0,76 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông ≥ 390 triệu đồng.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên, từng thành viên trong liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 0,76 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (chi tiết mô tả tại chương III đính kèm).Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Máy đào (thể tích gầu ≥ 1,25 m3) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô (tải trọng làm việc ≥ 3 tấn) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 4 | Xe nâng (độ cao làm việc ≥ 9m) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi